Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH , thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử ca[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ HƯNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 2 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là
Câu 3 So sánh tính bazo nào sau đây là đúng?
A C2H5NH2 > CH3NH2 > C6H5NH2. B C6H5NH2 > C2H5NH2 > NH3
C CH3NH2 > NH3 > C2H5NH2 D C6H5NH2 > CH3NH2 > NH3
Câu 4 Để chứng minh glucozo có nhóm chứa andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong
các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo?
A Khử glucozo bằng H2/Ni, to B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)3 đun nóng
C Lên men glucozo bằng xúc tác enzim D Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3
Câu 5 Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Câu 6 Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozo cần dùng là
Câu 7 Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chất cần 100 ml dung dịch HCl 1M Amin đó là
C No, đơn chức, mạch hở D Đơn chức
Câu 10 Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Kim loại M là
Câu 11 Phản ứng không xảy ra là
A ZnPb2 B CuFe2 C Al Ag D FeFe3
Câu 12 Hợp chất nào sau đây là dipeptit?
A H2N-CH2CH2CONH-CH2-COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2-COOH
Câu 13 Chọn câu đúng: “Glucozo và fructozo…
A Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”
Trang 2B Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2”
C Đều có nhóm chức CHO trong phân tử”
D Là hai dạng thù hình của cùng một chất”
Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 15 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với
100ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este là
Câu 16 Chất nào sau đây là monosaccarit?
Câu 17 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A C Hn 2n 3 N B C Hn 2n 1 N C C H N.x y D C Hn 2n 1NH 2
Câu 18 Cho các chất: etylic axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua Số chất
tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 19 Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp
B Trong phân tử phải có liên kết hoặc vòng không bền
C Các nhóm chức trong phân tử đều chứa liên kết đôi
D Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
Câu 20 Ngâm một lá Zn trong 50ml dung dịch AgNO3 0,2M Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn
Sau khi phản ứng xảy ra lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân thấy
A Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam B Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam
C Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam D Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam
Câu 21 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozo với lượng dung dịch AgNO3/NH3, thu được 6,48 gam
bạc Nồng độ phần tram của dung dịch glucozo là
Câu 22 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 23 Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 24 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
amino axit (T) Các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
Trang 3Câu 26 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol 1:1 Biết X có thể lên men rượu Chất X là
Câu 27 Kim loại có tính chất vật lí chung là:
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hổi
Câu 28 Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X ngoài các a min oaxit còn thu được các dipeptit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là
A Gly-Ala-Val-Phe B Gly-Ala-Phe-Val C Val-Phe-Gly-Ala D Ala-Val-Phe-Gly
Câu 29 Khi sục etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là
Câu 30 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 31 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương
C Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2
D Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2
Câu 32 Khi trùng ngưng 13,1 gam axit a min ocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta
còn thu được m gam polome và 1,44 gam nước Giá trị của m là
Câu 33 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là
Câu 34 Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
Câu 36 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng biệt ba dung dịch: glucozo, hồ tinh bột, glixerol Thuốc
thử để dùng để nhận biết ba dung dịch trên là
A Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3, to B Dung dịch Axit
Trang 4C Dung dịch iot D Kim loại Na
Câu 37 Cho các chất: C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 Nêu nhiệt độ sôi của các chất trên
giảm dần theo thứ tự
A CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3> CH3CHO
B C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3> CH3COOH
C CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO
D C2H5OH > CH3CHO > CH3CHO > CH3COOCH3
Câu 38 Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime?
2
2Poli(vinyl axetat) H O
2Poli (vinyl clorua) Cl D Cao su thiên nhiên to
HCl
Câu 39 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H35COOH Số loại Trieste
tối đa được tạo ra là
Câu 40 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 1 Cacbohiđrat có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn là
Câu 2 Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A CH COO C H3 3 3 5 B C H COO17 35 2C H2 4
C C H COO C H17 33 3 3 5 D C H COO C H2 3 3 3 5
Câu 3 Hợp chất Fe2SO4 3 có tên gọi là
A sắt (III) sunfat B sắt (II) sunfat C sắt (II) sunfua D sắt (III) sunfua
Câu 4 Etyl axetat chủ yếu được dùng làm dung môi cho các phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện
công việc chiết các hóa chất khác Công thức hóa học của etyl axetat là
A C H COOC H2 5 2 5 B CH COOC H3 2 5 C C H COOCH2 5 3 D HCOOC H2 5
Câu 5 Các dung dịch NaCl, NaOH, NH , HCl3 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Câu 6 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Trang 5A NaNO3 B KCl C MgCl2 D NaOH
Câu 7 Poli(vinyl clorua) là chất cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn
nước… Monome được dùng để điều chế PVC là
Câu 8 Nguyên tố X được xem là nguyên tố của sự sống và tư duy Nguyên tố X được dùng để sản xuất
diêm; ngoài ra, còn được dùng vào mục đích quân sự: sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói Nguyên tố X là
Câu 9 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là
C phản ứng hiđrat hóa D phản ứng xà phòng hóa
Câu 10 Khi cho Cr tác dụng với HCl thu được
Câu 11 Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chất X thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là
Câu 12 Trong y học, hợp chất nào của Na sau đây được dùng làm thuốc đau dạ dày?
Câu 13 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng lượng NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 14 Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng dễ bị thủy phân trong dung dịch chất nào sau đây?
Câu 15 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 16 Sục khí X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được kết tủa màu
vàng nhạt Khí X là
Câu 17 Cho 2,32 gam Fe3O4 tác dụng vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 0,2M loãng Giá trị của V là
Câu 18 Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
Câu 19 Trường hợp nào sau đây có xuất hiện ăn mòn điện hóa?
C Gang thép để ngoài không khí ẩm D Đốt hợp kim Fe, Cu trong khí clo
Câu 20 Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3 Giá trị của m là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Saccarozơ làm mất màu nước brom
Trang 6C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dich AgNO3/NH3
Câu 22 Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi đun nóng nhẹ thu được 4,48 lít khí (đkc) và m gam muối Giá trị của m là
Câu 25 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dãy đồng đẳng của ankan có công thức chung là CnH2n+2
B Benzen làm mất màu dung dịch brom (trong dung môi CC14)
C Trong phân tử anken có một liên kết đôi C = C
D Axetilen làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
Câu 26 Đốt chảy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon chứa một liên kết trong phân tử bằng khí oxi, sau phan ứng dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng lên 12,4 gam Giá trị của m là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai?
A Nước cứng làm giảm tác dụng tẩy rửa của xà phòng
B Phương pháp trao đổi ion có thể làm giảm cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
C Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
D Dung dịch Na2CO3 có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (ở đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dich K2Cr2O7 có màu vàng B Trong hợp chất, Cr c6 số oxi hóa +2, +3, +6
C Cr tan được trong dung dịch NaOH loãng D CrO3 là oxit lưỡng tính
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam hợp chất hữu cơ X (có thành phần nguyên tố gồm C, H, O) bằng oxi
dư được CO2 và 6,48 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của hiđro trong hợp chất X là
Câu 31 Dung dịch X (chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch
KOH 1M Dung dịch X trên tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 32 Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và NaOH Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 là
Trang 7Câu 33 Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag Mặt khác,
lên men hoàn toàn m gam glucozơ, khí CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được khối lượng kết tủa là
Câu 34 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch brom - Dung dịch mất màu Kết tủa trắng Dung dịch mất màu
Kim loại Na Có khí thoát ra - Có khí thoát ra Có khí thoát ra
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic B Axit axetic, benzen, phenol, stiren
C Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic D Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic
Câu 35 Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mach hở) thu được hỗn hợp
gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala; 7,5 gam Gly và 14,6 garn Ala-Gly Giá trị của m là
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
(b) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
(c) Khi cho CrO3 vào nước dư tạo thành dung dịch chứa hai axit
(d) Cho a mol Mg vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai
muối
(c) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa keo trắng
(g) Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần 9,016 lít O2, thu được 6,384 lít CO2 và 4,77 gam
H2O Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với x gam Br2 (trong dung môi CCl4) Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của x là
Câu 38 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(b) Phenylamoni clorua là chất rắn, tan tốt trong nước
(c) Saccarozơ được sử dụng để pha chế thuốc trong công nghiệp dược phẩm
(d) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch kiềm, thu được các amino axit
(e) Hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm COO là este
(f) Dầu ăn vào mỡ động vật có thành phần chính là chất béo
Số phát biểu đúng là
Trang 8Câu 39 X là este đơn chức, chứa vòng benzen Đốt cháy hoàn toàn 18 gam X, thu được 47,52 gam CO2 và 10,8 gam H2O Nếu đun nóng X với dung dịch NaOH dư, thu được chất hữu cơ Y thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 40 Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M vào 600 ml dung dịch H2SO4
0,35M thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch BaCl2 dư vào Y thu được m gam kết
tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 1 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3COOCH2C6H5 B C6H5COOCH3 C C2H5COOC6H5 D CH3COOC6H5
Câu 2 Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 3 Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và
axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là
A C Hn 2n 1O (n2 3) B C Hn 2n 1O (n2 2) C C H O (nn 2n 2 2) D C Hn 2n 2 O (n2 3)
Câu 4 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (ví dụ: H2O) được gọi là phản ứng
Câu 5 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 6 Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
X, thêm NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 7 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]6COOH
B CH2=CHCOOCH3 và H2N[CH2]6COOH
C CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]5COOH
D CH3COOCH=CH2 và H2N[CH2]5COOH
Câu 8 Tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) là
Câu 9 Alanin có công thức là
Trang 9A C6H5NH2 B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 10 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 11 Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Cu(OH) / OH 2 D Dung dịch HCl
Câu 12 Polome được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6 B Poli(metyl metacrylat) C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 13 Thủy phân hoàn toàn 13,02 gamtripeptit Ala-Gly-Ala cần dùng hết V ml dung dịch NaOH 2M
Giá trị của V là
Câu 14 Hỗn hợp e gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O
và 0,336 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 15 Tinh bột thuộc loại
Câu 16 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 17 Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 18 Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Gly, etyl propionat Số chất trong
dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
Câu 19 Đun nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 20 Cho các dãy dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 21 Chất nào sau đây là este?
Câu 22 Chất có công thức phân tử là C3H6O2 có số đồng phân este là
Câu 23 Đồng phân glucozo là
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là
C CH3COONa và CH3OH D CH3COOH và CH3ONa
Trang 10Câu 25 Cho 0,05 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 26 Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng),
thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước Mặt khác,
8,16 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị m là
Câu 30 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch
NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 31 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X (mạch hở) thì chỉ thu được 2 mol Ala, 1 mol Val Số đồng
phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 32 Poli(vinyl clorua) (PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật
liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa Phần trăm khối lượng của clo trong PVC có giá trị gần nhất là
Câu 33 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amin không độc
B Các protein đều tan trong nước
C Các amin ở điều kiện thường ở thể khí hoặc lỏng
D Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 34 Phát biểu nào sau đây sai?
A Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính
B Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là a min oaxit
D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu hỗn hợp a min o axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2