Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIỆT
KHÁI
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Câu 2 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Câu 3 Chất nào sau đây là thành phần chính của quặng hematit?
Câu 4 Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A C2H5COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C2H5COOCH2C6H5 D CH3COOC6H5
Câu 5 Amino axit nào sau đây có phân tử khối nhỏ nhất?
Câu 6 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 7 Cho dung dịch KOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh Chất X là
Câu 8 Chất hữu cơ X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, được chế thành sợi, tơ, giấy viết Chất
X là
Câu 9 Để khử ion Fe3 trong dung dịch thành ion Fe2 có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây?
Câu 10 Thủy phân este nào sau đây tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
C CH3COOCH = CH2 D CH3COOC2H5
Câu 11 Khí sinh ra trong quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
Câu 12 Cho m gam glucozơ tráng bạc hoàn toàn được 32,4 gam Ag Hiệu suất phản ứng 100% Giá trị m
bằng
Câu 13 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và rắn Y Phản ứng hóa học xảy ra
trong thí nghiệm là
Trang 2Câu 14 Cho axit acrylic tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối
lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H3
Câu 15 Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung
hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc X là
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho toàn bộ khí CO2 sục qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được 6 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli (vinyl clorua)
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
C Tơ nilon-6,6 được điều chế từ haxametylenđiamin và axit axetic
D Sợ bông, tơ tằm là polime thiên nhiên
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2 mol HNO3 đã
phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 19 Hòa tan 6 gam glyxin vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,15M thu được
dung dịch X Cho 6,8 gam NaOH tan hết trong dung dịch X được dung dịch Y Sau khi các phản ứng hoàn toàn, cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 20 Thêm từ từ V ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 120 ml dung dịch HNO3 1,0M, cô cạn dung dịch
sau phản ứng, làm khô, thu được 17,37 gam chất rắn khan Giá trị của V là
Câu 21 Cho dãy các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, HCl Số hóa chất trong dãy có
thể làm mềm được nước cứng tạm thời là
Trang 3Câu 22 Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Ca và Ba trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y
chứa a gam muối Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch Y thu được 36 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 23 X, Y, Z MX MY MZ 60 là ba hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Cho 12,48 gam hỗn hợp gồm X, Y, Z (có cùng
số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 26 Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M,
thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp
muối Đốt cháy toàn bộ Y cần 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là
Câu 27 Cho 34,9 gam hỗn hợp X gồm CaCO3, KHCO3 và KCl tác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl
1M, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc) Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28 Cho dãy các chất sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, metyl acrylat Số chất
trong dãy tác dụng được với H2 nung nóng, xúc tác Ni là
Câu 29 Hợp chất hữu cơ X là muối amoni có công thức C3H10O4N2 X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun
nóng thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm hai chất khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm) và dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ Giá trị của m là
Câu 30 Cho 1 mol chất X (C7HyO3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH dư, thu được 1
mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O (trong đó MY MZ) Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(dư) thu được T (Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Phát biểu nào sau đây sai?
A Chất Y có phản ứng tráng bạc
B Nung Y với NaOH có xúc tác CaO thu được khí metan
C Phân tử chất X và chất T có cùng số nguyên tử hiđro
D Có ba công thức cấu tạo phù hợp với X
Câu 31 Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3
Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị
dưới đây
Trang 4Giá trị của m là
Câu 32 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 3 ml dung dịch hồ tinh bột
(không màu) và để trong thời gian 3 phút ở nhiệt độ thường
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 2 phút
Bước 3: Ngâm ống nghiệm trong cốc nước nguội khoảng 8 phút
Phát biẻu nào sau đây đúng?
A Ở bước 1, sau khi để hỗn hợp trong thời gian 3 phút thì dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh tím
B Sau bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa iot màu tím đen
C Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn
D Sau bước 1 và bước 3, dung dịch đều có màu xanh tím
Câu 33 Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất 100%) trong thời gian t giây, thu được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả
hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Tripeptit là các peptit có ba liên kết peptit
(b) Các -amino axit là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon
(c) Để hạn chế vị tanh của cá, khi nấu canh cá người ta nấu với các loại có vị chua như me, sấu, khế…
(d) Thành phần chủ yếu của khí biogas là metan
(e) Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
(f) Dầu mỡ để lâu trong không khí bị ôi thiu do liên kết đôi C = C bị oxi hóa bởi oxi không khí
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Hòa tan hết 57,15 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,40
mol H2SO4, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 168,35 gam các muối sunfat
trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm (0,15 mol N2 và 0,10 mol H2) Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thì
lượng NaOH phản ứng là 3,25 mol, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36 M là tripeptit, P là pentapeptit, đều mạch hở Hỗn hợp T gồm M và P với tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3
Thủy phân hoàn toàn 146,1 gam T trong môi trường axit thu được 178,5 gam hỗn hợp các amino axit Mặt
Trang 5khác, cho 146,1 gam T vào dung dịch 1,0 mol KOH và 1,5 mol NaOH, đun nóng hỗn hợp để phản ứng
thủy phân xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng các chất tan trong X là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 10,88 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau thu được
14,336 lít khí CO2 (đktc) và 5,76 gam H2O Khi cho 10,88 gam hỗn hợp X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được
14,74 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm bốn chất, trong đó có chất Z (khối lượng phân tử lớn nhất) và 3,24
gam ancol (không có chất hữu cơ khác) Khối lượng của Z là
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O, N) bằng lượng vừa đủ 0,0875 mol
O2 Sục toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào nước vôi trong dư, thu được 7,00 gam kết tủa và dung dịch có khối lượng giảm 2,39 gam, đồng thời có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) Cho 4,46 gam X tác dụng vừa đủ với
60 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chứa m gam ba chất tan gồm một muối của axit hữu cơ đơn chức và hai muối của hai amino axit (đều chứa một nhóm COOH và một nhóm NH2, phân tử khối hơn kém nhau 14) Giá trị của m là
Câu 39 Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3, FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71% khối
lượng hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X không chứa nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27) Cho X vào dung dịch chứa 0,72
mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng 0,66 gam (trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí)
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi trong phân tử, trong đó có một este
đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử
cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có
khối lượng m2 gam Tỉ lệ m : m1 2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 6A Mg B Ca C Cu D Na
Câu 2 Chất nào dưới đây là amin bậc ba?
Câu 3 Este nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
Câu 4 Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 5 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 6 Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Aka-Lys là
Câu 7 Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
Câu 8 Dung dịch nào dưới đây hòa tan được Al O ?2 3
Câu 9 Cho vài giọt dung dịch brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
Câu 10 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 11 Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa
Câu 12 Thủy phân hợp chất X trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc X là
Câu 13 Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật
ong có vị ngọt sắc Có thể tạo ra chất X bằng cách thủy phân chất Y Tên gọi của và Y lần lượt là
Câu 14 Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn góc từ khí thải sinh hoạt là
Câu 15 Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
Câu 16 Công thức phân tử của axit oleic là
Câu 17 Kim loại nào dưới đây khử được ion Fe2 trong dung dịch?
Câu 18 Thí nghiệm nào dưới đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
Trang 7A Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H SO 2 4
B Đốt dây Mg trong bình đựng khí O 2
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 19 Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH 3
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
Câu 20 Khi nói về saccarozơ, phát biểu nào dưới đây sai?
A Saccarozơ là đisaccarit
B Thủy phân saccarozơ thu được một loại monosaccarit duy nhất
C Saccarozơ có nhiều trong cây mía
D Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O ,2 thu được 4,48 lít khí CO2 và
1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất
của N5
Câu 22 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu NO 32 và 0,1 mol H SO 2 4 Khối lượng Fe tối đa có thể phản ứng với dung dịch X là ( biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N5)
Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X , X , X , X , X1 2 3 4 5 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là
A AlCl3 và Al O 2 3 B Al NO 3 3 và Al C Al O2 3 và Al D Al2SO43 và Al O 2 3
Câu 24 Cho sơ đồ
dd NaOH du Cl 2 KOH dd H SO 2 4 FeSO 4 H SO 2 4 3
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất khác nhau của crom Chất Z và T lần lượt là
A K Cr O2 2 7 và Cr SO2 4 3 B K Cr O2 2 7 và CrSO 4
C K CrO2 4 và K CrO 2 4 D K CrO2 4 và Cr SO2 4 3
Câu 25 Cho các chất Al, AlCl , Zn OH3 2, NH HCO , KHSO , NaHS, Fe NO4 3 4 32 Số chất vừa tác dụng
với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 26 Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm CO2 và hơi nước) qua than nóng đỏ thu được 0,035 mol hỗn hợp
khí Y gồm H ,2 CO và CO 2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe O2 3 (dư, đun nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Gía trị của m là
Trang 8A 9,20 B 9,76 C 9,52 D 9,28
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O ,2 thu được
56,52 gam nước Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X bằng lượng hiđro vừa đủ (xúc tác Ni, t), lấy sản phẩm tác dụng với KOH vừa đủ, thu đực x gam muối Giá trị của x là
Câu 28 Nung hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 với Ni làm xúc tác (chỉ
xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với là 14,4
Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 29 Cho các bước thí nghiệm sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(1) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
(2) Ở bước 2, anilin tan dần
(3)Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(4) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đấy
(5) Sau hi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm ba chất có công thức phân tử: CH O , C H O , C H O 2 2 2 4 2 4 8 2 Đốt cháy hoàn toàn
một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H O2 và m gam CO 2 Giá trị của m là
Câu 31 Hỗn hợp X gồm Fe O ,2 3 FeO và Cu (trong đó nguyên tố O chiếm 16% khối lượng) Cho m gam
X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư) thu được dung dịch Y và còn lại 0,27m gam chất rắn
không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khi NO (sản phẩm khử duy nhất của N5) và
165,1 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và
ancol, MXMY150), thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 33 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al O2 3vào H O2 dư, thu được 0,896 lít khí (ở đktc) và dung dịch Y Hấp thu hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y thu được 4,302 gam kết
Trang 9tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa các chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì
thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
(b) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu dung dịch brom
(c) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được hai monosaccarit
(e) Tơ nilon dai, bên với nhiệt và giữ nhiệt tốt, dùng để bện sợi “len” đan áo rét
(f) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước
Biết X là este có công thức phân tử C H O ; X , X , X , X , X , X12 14 4 1 2 3 4 5 6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau
Phân tử khối của X6 là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl fomat Thủy phan hoàn
toàn 47,3 gam X trong NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm
các ancol Cho 15,6 gam Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn
toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H O.2 Giá trị của m là
Câu 37 Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Na và K Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y
và 0,0405 mol khí H 2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,018 mol H SO2 4 và 0,03 mol HCl vào Y, thu
được 1,089 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 3,335 gam hỗn hợp các muối clorua và muối
sunfat trung hòa Phần trăm khối lượng kim loại Ba trong X là
Câu 38 Chất X (C Hn 2n 4 O N )4 2 là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (C Hm 2m 4 O N )7 6 là
hexapeptit được tạo bởi một amino axit Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH,
đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của
X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
Trang 10Câu 39 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào
bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối lượng bình tăng 5,12 gam Đốt cháy hoàn
toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O ,2 thu được Na CO2 3 và 6,2 gam hỗn hợp CO2 và H O.2 Phần trăm khối
lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là
Câu 40 Hòa tan hỗn hợp m gam CuSO4 và NaCl trong nước thu được dung dịch X Tiến hành thi nghiệm phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như hình dưới đây (đồ thị gấp khúc tại
11-B 12-A 13-A 14-A 15-C 16-D 17-C 18-A 19-C 20-B
21-A 22-C 23-A 24-A 25-B 26-C 27-A 28-C 29-D 30-A
31-A 32-C 33-D 34-A 35-A 36-B 37-C 38-B 39-A 40-C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ
là?
A C H O2 4 2 B C H O6 10 5 n C C H O12 22 11 D C H O6 12 6
Câu 2 Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng
chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là:
Câu 3 Dung dịch nào dưới đây có pH7?
Câu 4 Dãy nào sau đây gồm các chất đều là chất rắn ở điều kiện thường?
C Glucozơ; anilin; axit glutamic D Saccarozơ; etyl axetat; alanin
Trang 11Câu 5 Kim loại nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 6 Thủy phân hợp chất nào dưới đây trong môi trường axit thu được amino axit?
Câu 7 Axit aminoaxetic H N2 CH2COOH tác dụng được chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 10 Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 9,6 gam Fe O2 3, nung nóng Kết thúc phản ứng lấy
phần chất rắn trong ống cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng, dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn a mol peptit X mạch hở trong môi trường axit thu được 2a mol axit
glutamic và 3a mol glyxin Số nguyên tử oxi trong phân tử X là:
Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng):
Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra trong sơ đồ trên là:
Câu 13 Hình vẽ dưới đây mô tả điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:
Trang 12Trong thí nghiệm trên xảy ra phản ứng hóa học nào dưới đây?
A CH COOC H3 6 5NaOHtCH COONa3 C H ONa6 5 H O.2
B H N2 CH2COOHNaOHH N2 CH2 COONaH O.2
C CH COOH3 C H OH2 5 H SO2 4 đ, tCH COOC H3 2 5H O.2
Câu 14 Cho các loại tơ sau: tơ nilon-6,6; tơ nilon-7; tơ olon; tơ enang; tơ visco; tơ nilon-6; tơ axetat; tơ
tằm Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là:
Câu 17 Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
B Đun nước cứng lâu ngày trong nồi hơi, nồi sẽ bị phủ một lớp cặn
C Dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời
D Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg2 và Ca2 được gọi là nước mềm
Câu 18 Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai?
Trang 13A Na O.2 B BaO C Al O 2 3 D K O.2
Câu 20 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
B Anilin ít tan trong nước, để lâu trong không khí dễ chuyển sang màu đen
C Axit glutamic làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
D Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
Câu 21 Đun nóng 6,12 gam phenyl axetat với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m
là:
Câu 22 Phát biểu nào dưới đây sai?
A Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
B Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, đun nóng thấy xuất hiện màu xanh tím
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột, sản phẩm thu được có phản ứng tráng gương
D Độ ngọt của các chất tăng dần theo thứ tự: glucozơ < saccarozơ < fructozơ
Câu 23 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả sai?
A Dẫn khí NH3 qua dung dịch AlCl3, thấy tạo kết tủa keo trắng
B Nhỏ từ từ đến dư glixerol vào Cu OH 2 trong môi trường kiềm, thấy kết tủa tan tạo dung dịch màu
xanh lam
C Dung dịch NH3 làm chuyển màu phenolphtalein thành hồng
D Cho một mẫu nhỏ Na vào dung dịch glixerol, thấy có khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 24 Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
B Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D Đimetylamin có công thức cấu tạo thu gọn là CH CH NH 3 2 2
Câu 25 Ống dẫn nước thải từ các chậu rửa bát thường rất hay bị tắc do dầu mỡ nấu ăn dư thừa làm tắc
Người ta thường đổ xút rắn hoặc dung dịch xút đặc vào một thời gian sẽ hết tắc Nguyên nhân là do
NaOH
A tạo phức với dầu mỡ tạo ra phức chất tan
B tham gia quá trình thủy phân dầu mỡ thành glixerol và các chất hữu cơ dễ tan
C tác dụng với nhóm OH của glixerol có trong dầu mỡ tạo thành chất dễ tan
D tham gia vào quá trình thủy phân lớp mỏng ống dẫn nước thải
Câu 26 Cho các quá trình phản ứng sau: