Cho các phát biểu sau: a Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước; b Dung dịch muối FeNO32, tác dụng được với dung dịch HCl; c P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5; [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG ĐÔNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Este vinyl axetat có công thức là
Câu 2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 5 Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 6 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl
metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)
B Tơ capron và teflon
C Polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat)
D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)
Câu 7 Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
Câu 9 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 4Cr3O2t o 2Cr O2 3 B 2Cr3Cl2 t o 2CrCl3
C 2Cr6HCl2CrCl33H2 D 2Cr3St o Cr S2 3
Trang 2Câu 10 Chất rắn X màu lục thẫm, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH
và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thu được dung dịch màu da cam Chất rắn
X là:
Câu 11 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là
Câu 12 Người ta có thể sử dụng nước đá khô để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực
phẩm và hoa quả tươi Vì
A Nước đá khô là H2O rắn nên khá an toàn
B Nước đá khô có khả năng thăng hoa
C Nước đá khô có khả năng khử trùng
D Nước đá khô là N2 lỏng có nhiệt độ rất thấp, dễ dàng tạo môi trường lạnh
Câu 13 Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên của
Y là:
Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
Câu 15 Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,
glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat Số chất có thể tham gia phản ứng tráng
gương là
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng
Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch X
Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn Z
Chất rắn Z gồm:
Câu 18 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:
CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo kết
tủa là:
Trang 3Câu 19 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng
cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên
không minh họa phản ứng nào sau đây?
A Zn2HClZnCl2H2
B Al C4 312HCl4AlCl33CH4
C FeH SO2 4 FeSO4H2
D NH Cl4 NaOHt o NH3 H O2 NaCl
Câu 20 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở
nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là
A tăng trưởng vật nuôi
B phát triển cây trồng
C đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
D giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
Câu 21 Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D
Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng
A 0,4 M B 0,3 M C 0,1 M D 0,2 M
Câu 22 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag
Giá trị của m là
Câu 24 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí
(đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là
Câu 25 Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với
400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no,
đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là
Câu 26 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức,
Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:
Câu 27 Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm một -aminoaxit (X) no mạch hở chứa 1 nhóm-NH2, 1 nhóm -
COOH, X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc) Khi đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH
Trang 4vừa đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam
Khối lượng của 2,016 mol hỗn hợp A là:
Câu 28 Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng (đều ở thể khí ở đktc) Để
đốt cháy hết X cẩn dùng vừa đủ 20,16 lit O2 (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H2O Khi cho lượng hỗn
hợp X trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 62,7 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A, B là
A C3H4, C4H6 B C2H2, C4H6 C C2H4, C3H6 D C2H2, C3H4
Câu 29 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu
được chất rắn Y có khối lượng (m - 7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị
m là:
Câu 30 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2
- Phần 2: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là:
Nước brom nhạt màu
và có kết tủa trắng
Nước brom không nhạt màu
Nước brom nhạt màu và không có kết tủa trắng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein
B Etyl amin, anilin, glyxin, tripanmitin
C Metyl amin, anilin, alanin, triolein
D Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin
Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3
(b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
Trang 5(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Thổi khí H2 dư vào CuO nung nóng
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 34 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ
có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phần
hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu
được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X
thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị gần với giá
trị nào sau đây nhất?
Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở gồm: Gly - Ala; X1 - Ala ; Glu - X2 - Ala (A); Lys - Ala -
X3 (B) và Lys - Ala - Ala - Lys (C); nA : nB : nC = 4 : 2 :1, trong đó X1, X2, X3 là các -aminoaxit no mạch hở; phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm -COOH
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chứa m + 9,04 (gam) muối của các -aminoaxit Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 20,496 lít CO2 (đktc) và 15,39 gam H2O Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng với H2SO4 loãng vừa đủ
để thu được các muối chứa 2
4
SO (không có muối chứaHSO4) sau khi cô cạn cẩn thận là
Câu 36 Dung dịch X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2(Zn(OH)4)), dung dịch Y chứa z mol
Ba(OH)2 và t mol Ba(AlO2)2 (hoặc Ba(Al(OH)4)2 trong đó (x < 2z)
tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch X
- Thí nghiệm 2: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Y
Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau:
- Giá trị của y và t lần lượt là:
A 0,075 và 0,10 B 0,075 và 0,05 C 0,15 và 0,05 D 0,15 và 0,10
Trang 6Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY ); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3
dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là:
Câu 38 Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi
etylen glicol và một axit đơn, không no chứa một liên kết C=C) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin và muối
của axit Lấy toàn bộ F đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O Mặt khác cũng
đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 19,936 lít khí O2 (đktc) Giá trị của a: b gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol
tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa
hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch
Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá
trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%
theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra
xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có
tỉ khối so với H2 là 69
13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong
không khí đến khối lượng không đổi được 102,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng MgO trong X gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 1 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 2 Tinh bột trong gạo nếp có thành phần chính là?
Câu 3 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể được sản xuất từ quặng hematit?
Trang 7A Nhôm B Sắt C Magie D Đồng
Câu 4 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly và Gly - Ala là
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 5 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo có 9 liên kết xích ma () và 2 liên kết pi ()?
Câu 6 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
Câu 7 Thực hiện phản ứng nào sau đây để thu được bơ nhân tạo từ dầu thực vật?
Câu 8 Axit -aminocaproic được dùng để điều chế nilon-6 Công thức của axit -amino- caproic là
Câu 9 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 10 Đun nóng hỗn hợp gồm glyxin, phenylalanin, tyrosin, valin, alanin tạo ra pentapeptit có chứa các
gốc amino axit khác nhau Số lượng pentapeptit có thể tạo ra là
Câu 11 Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không để bùn đất bám vào, bôi dầu mỡ, quét sơn, là một trong
các biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
A Cách li kim loại với môi trường
B Dùng phương pháp điện hoá
C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt
D Dùng phương pháp điện phân
Câu 12 Cho phản ứng: NaCrO2Br2NaOH Na CrO2 4NaBrH O2
Sau khi cân bằng phản ứng trên, tổng hệ số tối giản của phản ứng là?
Câu 14 Cho dãy các chất: axit acrylic, phenyl axetat, anlyl axetat, metylamoni axetat, etyl fomat,
tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Trang 8A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 15 Môi trường không khí, đất, nước xung quanh một số nhà máy hoá chất thường bị ô nhiễm nặng
bởi khí độc, ion kim loại nặng và các hoá chất Biện pháp nào sau đây cần phải được thực hiện nhằm
chống gây ô nhiễm môi trường?
A Có hệ thống xử lí chất thải trước khi xả ra ngoài hệ thống không khí, sông, hồ, biển
B Thực hiện chu trình khép kín để tận dụng chất thải một cách hiệu quả
C Thay đổi công nghệ sản xuất, sử dụng nhiên liệu sạch
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 16 Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại M hóa trị II Thu được 4,0 gam oxit kim
loại tương ứng M là kim loại:
Câu 17 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6 ; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 18 Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối B Qua sự thủy phân của các ion, giá trị của m là
Câu 19 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 50 ml dung dịch X chứa các ion: NH4,SO42,NO3 đun nóng, thu
được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí Y thoát ra (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch X là:
A NH42SO4 1M NH NO; 4 32M B NH42SO4 1M NH NO M; 4 31
C NH42SO4 2M NH NO; 4 32M D NH42SO41M NH NO; 4 30, 5M
Câu 20 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho a gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (a + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho a gam X tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (a +36,5) gam muối Giá trị của a là:
Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp X chứa M2CO3 và CaCO3 (trong điều kiện thích hợp)
Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6 gam chất rắn Y và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại
M tương ứng là?
Câu 22 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ (gồm 2 gốc glucozơ liên kết
với nhau) một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi
cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là:
Câu 23 Dung dịch X chứa x mol K2CO3 và y mol NaHCO3 Thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1
(TN1): Cho (x + y) mol CaCl2 vào dung dịch X, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2 (TN2): Cho (x + y) mol Ca(OH)2 vào dung dịch X, thu được m2 gam kết tủa Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là:
Trang 9Câu 24 Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gồm NaHCO3
1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HC1 1M vào
dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì
thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là:
Câu 26 Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit
cacboxylic, ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm khối
lượng ancol bị oxi hoá là:
Câu 27 Hỗn hợp A gồm 1 axit no đơn chức (mạch hở) và một axit không no đơn chức mạch hở có một
liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon Khi cho a gam A tác dụng hết với CaCO3 thoát ra 1,12 lít CO2 (đktc) Cho
7,8 gam hỗn hợp B gồm CH3OH và C2H5OH tác dụng hết với Na thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Nếu trộn a
gam A với 3,9 gam B rồi đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thì thu được m gam este (hiệu suất H%) Giá trị
xt t
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A X có mạch cacbon không phân nhánh
B Đun nóng X3 với H2SO4 đặc (170°C), thu được chất Z
C Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro
D X3 có nhiệt độ sôi cao hơn X2
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2 Sục m gam
hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng Giá trị của m là:
Câu 30 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mô tả như hình vẽ:
Trang 10Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH
B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ
Câu 31 X, Y là hai peptit mạch hở, có tổng số nguyên tử oxi là 9 và đều được tạo bởi từ glyxin và valin
Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 2,43 mol O2, thu được CO2, H2O, N2; trong đó khối lượng của CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O là 51,0 gam Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam E với 600ml
dung dịch KOH 1,25M (đun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (1,6m + 8,52) gam rắn khan
Phần trăm khối lượng của Y (Mx < My) có trong hỗn hợp E là
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy A12O3;
(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường;
(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6;
(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo;
(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O;
(6) Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Kết quả thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X + , Y 2+ , Z 3+ , T 3+
được ghi vào bảng dưới đây:
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(b) Trong phản ứng điều chế este, người ta thường thêm cát (SiO2) để xúc tác cho phản ứng
(c) Hiđro hóa glucozơ (xt, t°), thu được sobitol
(d) "Da giả" được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amino axit
(e) Thủy phân hoàn toàn các peptit trong dung dịch kiềm, thu được các amino axit
(f) Dung dịch các amin có vòng benzen đều không làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Trang 11A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 35 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp X chứa A12(SO4)3 a M, MgCl2 b M, và H2SO4 c M Đổ từ từ V lít
dung dịch hỗn hợp Y gồm KOH 0,6M và Ba(OH)2 0,2M, kết quả thí nghiệm thu được cho trong hình sau
Giá trị m1 + m2 là:
A 170,04 B 158,44 C 181,64 D 187,92
Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng; (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Câu 37 Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối lượng
không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8 Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch A
và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng dư
dung dịch AgNO3 thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa Các phản ứng
xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38 Cho các chất hữu cơ sau đây: X là axit cacboxylic không no, đơn chức (chứa 2 liên kết ); Y là
axit cacboxylic no, đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở, 3 chức, tạo từ X, Y và Z (chứa 5 liên kết
) Cho 26,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
20,9 gam hỗn hợp muối F và 13,8 gam ancol Z Toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít H2 (đktc)
Nung F với NaOH dư và CaO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí Q có tỉ khối so với H2 là 8,8 Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1:1)
bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được
Trang 12dung dịch Y Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí H2 Dung dịch Y tác dụng với bột Al
dư, thu được 4a mol khí H2 Cho các phát biểu sau:
(1) Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol
(2) Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra
(3) Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết
(4) Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,8t (h)
(5) Tại thời điểm 2t (h) số mol khí thoát ra ở catot là a mol
Số phát biểu không đúng là?
Câu 40 Peptit X (CxHyOzN6) mạch hở tạo bởi một aminoaxit no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Để
phản ứng hết 19 gam hỗn hợp E chứa X, este Y (CnH2n-2O4) và este Z (CmH2m-4O6) cần 300 ml dung dịch
NaOH 1M thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp gồm 2 ancol có cùng số cacbon Lấy toàn bộ muối nung với
vôi tôi xút được hỗn hợp F chứa 2 khí có tỉ khối so với H2 là 3,9 Đốt cháy 19 gam E cần 0,685 mol O2 thu được 9,72 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với:
Câu 1 Khi thuỷ phân đến cùng protein thu được
A - amino axit B Axit C Amin D - amino axit
Câu 2 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A poli(ure-fomanđehit) B teflon
C poli(etylen-terephtalat) D poli(phenol-fomanđehit)
Câu 3 Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B axit panmitic C glixerol D axit stearic
Câu 4 Nếu bỏ qua sự phân li của nước, số loại ion trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu?
Câu 5 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Val-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit mạch hở chứa Gly?
Câu 6 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ axetat B tơ visco C tơ polieste D tơ poliamit
Câu 7 Để đo nồng độ cồn (C2H5OH) trong máu, cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích có
chứa
A crom trioxit B đicrom trioxit C crom oxit D đicrom oxit
Trang 13Câu 8 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện? (Biết
phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)
A Zn CuSO 4Cu ZnSO 4 B H2CuOCu H O 2
C CuCl2Cu Cl 2 D 2CuSO42H O2 2Cu 2H SO 2 4O2
Câu 9 Trong dung dịch, ion CO32- có thể cùng tồn tại với dãy các ion nào sau đây?
A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+
C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4
Câu 10 Khi nói về CO2 , khẳng định nào sau đây không đúng?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 11 Thuỷ phân este X có công thức phân tử là C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp các chất đều tham gia phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của X là?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2
C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Tinh bột có phản ứng tráng bạc
C Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
D Glucozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 13 Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có
tỉ lệ
A x: y = 1: 4 B x: y < 1: 3 C x: y = 1: 5 D x: y > 1: 4
Câu 14 Tiến hành sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 15 Cho 9,125 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,6875 gam
muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 16 Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là
Câu 17 Dung dịch X chứa hỗn hợp các chất KOH 0,05M, NaOH 0,05M và Ca(OH)2 0,15M Sục 7,84 lít
khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là?
A 5,0 gam B 15 gam C 35 gam D 40 gam
Câu 18 Hiđrocacbon thơm E có công thức cấu tạo như sau
Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là
Trang 14A 1 – etyl – 3,6 - đimetylbenzen B 6 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
C 2 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen D 3 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
Câu 19 X là một este hữu cơ đơn chức, mạch hở Cho một lượng X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được muối có khối lượng bằng 41
37 khối lượng este ban đầu X là?
A HCOOC2H5 B CH2=CH–COOCH3
C C17H35COO(CH2)16CH3 D CH3COOCH3
Câu 20 Cho 11,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung
dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch X 4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic
C Nhiệt độ nóng chảy của X 1 cao hơn X 3
D Các chất X 2, X3 và X 4 đều có mạch cacbon phân nhánh
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được dung dịch
X và thoát ra V lít H2 (đktc) Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 loãng vào X thì thấy lượng H2SO4 phản
ứng tối đa là 0,9 mol, đồng thời thu được 69,9 gam kết tủa Giá trị của V là
A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam
Câu 25 Valin là một loại amino axit thiết yếu, cần được cung cấp từ nguồn thực phẩm bên ngoài, cơ thể
không tự tổng hợp được Khi cho 1,755 gam valin hoà tan trong nước thu được dung dịch X Dung dịch
X phản ứng vừa đủ với 15 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/l) Giá trị của C là