Câu 35: Cho các phát biểu sau: a Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực b Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước c Glucozơ và saccarozơ đều [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KHÁNH LÂM
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 3: Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là
A củi, gỗ, than cốc B than đá, xăng, dầu C xăng, dầu D khí thiên nhiên
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 5: Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn Công thức của tripanmitin là
Câu 7: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 9: Kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 10: Khi thuỷ phân saccarozơ thì thu được
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về các nguyên tố kim loại kiềm ?
A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
C Độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao
D Cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng là ns1
Câu 12: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 Loại nước này là
A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu
Câu 13: Hợp chất Fe(OH)3 là chất có màu nâu đỏ, không tan trong nước Tên gọi của nó là
A sắt (III) oxit B sắt (II) hidroxit C sắt (III) hidroxit D sắt (II) oxit
Trang 2Câu 14: Cho m gam Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Cô cạn X được
60 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 15: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và
V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 16: Cho sơ đồ điều chế và thu khí như hình vẽ:
Phát biểu đúng nhất là:
A Thu khí metan bằng cách đẩy nước vì metan nhẹ hơn nước
B Canxi oxit tham gia phản ứng với natri axetat tạo metan
C Khi dừng thu khí phải tắt đèn cồn trước rồi tháo ống dẫn khí sau
D Dẫn khí thu được vào nước brom thấy nước brom không bị mất màu
Câu 17: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B Dd anilin làm xanh quỳ tím, dd phenol làm đỏ quỳ tím
C Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm
Câu 18: Đun nóng dd chứa 54g fructozo với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m
gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là
Câu 19: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribormanilin là
Câu 20: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A AlCl3 và CuSO4 B HCl và AgNO3
C NaAlO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3
Câu 21: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải
đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng
ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là
A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol
C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ
Trang 3Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
B Cs dùng làm tế bào quang điện
C Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn hóa học
D Thạch cao nung dùng để bó bột, đúc tượng và đông cứng xi măng
Câu 23: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 24: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 25: Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ,
nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
Câu 26: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 27: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng
este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
Câu 28: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hỗn
hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,75 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 29: Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X cần dùng 0,3 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được chất hữu
cơ Y Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối gồm natri stearat và 27,8 gam
natri panmitat Số nguyên tử hiđro (H) có trong X là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4 ta thu được Cu kim loại
(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d) Na, Ca, Ba phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông
Trang 4Câu 32: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với
dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa
phản ứng với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là
A HCOOCH3 và CH3COOH B HOCH2CHO và CH3COOH
C HCOOCH3 và CH3OCHO D CH3COOH và HCOOCH3
Câu 33: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
\(NaCl \to X( + FeC{l_2}) \to Y( + {\text{ }}{O_2} + {\text{ }}{H_2}O) \to Z( + HCl) \to T( + {\text{
}}Cu) \to CuC{l_2}\)
Hai chất X, T lần lượt là
A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D Cl2, FeCl3
Câu 34: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocabon bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken
(b) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α- amino axit được gọi là liên kết peptit
€ Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sorbitol
(d) Các aminoaxit là những chất rắn ở dạng tinh thể, ít tan trong nước
€ Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê… xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ xenlulaza
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, BaO và Al2O3 vào lượng nước dư, thấy thoát ra 1,344 lít khí
H2 (đktc); đồng thời thu được dung dich X và còn lại 2,04 gam rắn không tan Sục khí CO2 dư vào X, thu
được 21,84 gam kết tủa Giá trị của m là
A 29,28 gam B 31,32 gam C 29,94 gam D 30,04 gam
Câu 37: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đun nóng và cát
(SiO2) Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào Trong các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?
(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa
(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác
(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp
(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng
(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn
Câu 38: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư,
sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là:
Trang 5Câu 39: Khi thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X mạch hở chỉ thu được amino axit chứa 1 nhóm –NH2
và 1 nhóm –COOH Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95 gam muối Giá trị
của m là
Câu 40: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X và Y phản ứng
với dung dịch NaOH, thu được muối của hai axit hữu cơ thuộc đồng đẳng kế tiếp và hai chất hữu cơ Z và
T Tổng khối lượng phân tử của Z và T là
Câu 1: Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu là
A Fe2+ + 2e Fe B Cu2+ + 2e Cu C Fe Fe2+ + 2e D Cu Cu2+ + 2e
Câu 2: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động
A Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3
Câu 3: Tác nhân không gây ra ô nhiễm nguồn nước là
A Ion kim loại nặng B Anion NO3 −, PO4 3−, SO4 2−
C Thuốc bảo vệ phân bón và phân bón hóa học D Ion kim loại Ca2+, Mg2+
Câu 4: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng
A 2Fe + 3I2 → 2FeI3 B 3Fe + 2O2 → Fe3O4
C 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 D Fe + S → FeS
Câu 6: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 7: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?
A Al(OH)3 B NaAlO2 C Al2(SO4)3 D AlCl3
Câu 8: Quặng hematit nâu có thành phần chính là :
A FeCO3 B Fe2O3 khan C Fe2O3.nH2O D FeO
Câu 9: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 10: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Câu 11: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
Trang 6A Glucozơ và fructozơ B Mantozơ và saccarozơ
C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrylat
Câu 12: Quá trình tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi kéo dài hàng triệu năm Quá trình này được
giải thích bằng phương trình hóa học nào sau đây ?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 13: Một cốc nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-, HCO3-, để làm mất hoàn toàn tính cứng ta
dùng hoá chất là
C dung dịch Na2CO3 D dung dịch Ca(OH)2
Câu 14: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh Công thức của hidroxit này là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D FeO
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn 1,8 gam Fe(OH)2 đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn Giá trị của
m là
Câu 16: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa 0,15 mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol K2CO3 và 0,02 mol
NaHCO3 thấy có V lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của V là?
Câu 17: Làm thí nghiệm như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol, lắc
đều là gì?
A Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam B Không có hiện tượng gì
C Kết tủa vẫn còn, dung dich có màu trong suốt D Kết tủa không tan Dung dịch có màu xanh
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH
B Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
C Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
D Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 19: CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí muốn có đủ lượng CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra
8,1 mg tinh bột thì cần một thể tích không khí là:
Câu 20: Tính khối lượng muối tạo thành khi thủy phân 0,1 mol Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư
Trang 7A 22,6 gam B 11,3 gam C 20,8 gam D 14,6 gam
Câu 21: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
A Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
B Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
C 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D Zn + 2KI Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 22: Chất X chứa nhiều gốc α-amino axit và liên kết với nhau bằng liên kết pepetit Chất Y là chất
lỏng, có mùi hương thơm, ứng dụng làm nước hoa Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y lần lượt là
A Gly-Ala-Gly, etyl fomat B Gly-Ala-Gly, anilin
C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly D Anilin, etyl fomat
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phương pháp điều chế Ca trong công nghiệp là điện phân dung dịch CaCl2
B Nối một dây Ni với Fe rồi để trong không khí ẩm thì Ni bi ăn mòn điện hóa
C Kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
D Al và hợp kim của Al dẫn nhiệt tốt, ít bị gỉ và không độc nên được dùng làm dụng cụ nhà bếp
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C4H6O2, khi thủy phân với NaOH thu được chất có công thức
C2H3O2Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H3 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đốt dây sắt trong khí clo dư
(b) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi)
(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư)
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
(g) Cho lượng dư hỗn hợp Fe và Fe3O4 vào dung dịch HC
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là
Câu 26: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, polivinylclorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen,
amilozơ, amilopectin, polistiren, nhựa rezol Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là :
Câu 27: Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2
(đktc) Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 16,2g và 15g B 10,8g và 20,4g C 6,4g và 24,8g D 11,2g và 20g
Trang 8Câu 28: Một este no đơn chức có M = 88 Cho 17,6 gam A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) CTCT của A là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 29: Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được hỗn hợp khí Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi
trong dư thu được 12,5a gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 49,92 gam triglixerit với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol có
khối lượng m gam và hỗn hợp chứa a mol muối natri oleat và 2a mol muối natri panmitat Giá trị m là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(c) Các kim loại Mg, Na và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe
Số phát biểu SAI là
Câu 32: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 33: Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:
Các kim loại X, Y lần lượt là
Câu 34: Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :
A đivinyl B 1,3-butađien C butađien-1,3 D buta-1,3-đien
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Sorbitol là hợp chất hữu cơ đa chức
(2) Anilin tham gia phản ứng thế brôm khó hơn benzen
(3) Thủy phân vinylfomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc
(4) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(6) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí (đktc)
Gíá trị của m là:
Trang 9A 7,3 B 5,84 C 6,15 D 3,65
Câu 37: Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ:
(a) Thêm 3-5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm
(b) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa hoà tan hết
(c) Lắc đều, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút
(d) Cho l ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Thí nghiệm được tiến hành theo thứ tự nào sau đây (từ trái sang phải)?
A (a), (d), (b), (c) B (d), (b), (c), (a) C (a), (b), (c), (d) D (d), (b), (a), (c)
Câu 38: Hai este A và B là đồng phân của nhau và đều do axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no đơn
chức tạo thành Để xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este trên cần vừa đủ 450 ml dung dịch
NaOH 1M Tên gọi của 2 este đó là:
A etyl fomat và metyl axetat B etyl axetat và propyl fomat
C butyl fomat và etyl propionat D metyl axetat và metyl fomat
Câu 39: Cho α-aminoaxit X tác dụng với ancol đơn chức Y trong HCl khan thu được chất hữu cơ Z có
công thức phân tử là C5H12O2NCl Cho Z tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng thu được 16,95 gam muối Công thức của X là:
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 40: Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N thủy phân hoàn toàn hỗn hợp
A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin Biết
phân tử khối trung bình X bằng 73,6 đvC, phân tử khối trung bình Y có giá trị là :
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D Fe(NO3)3
Câu 2: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 3: Trong hạt cà phê, côca, lá chè.có chứa một chất gây kích thích thần kinh, nếu dùng nó quá mức sẽ
gây mất ngủ và gây nghiện Chất đó là
A amphetanin B cocain C cafein D nicotin
Câu 4: Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
Trang 10A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3
C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3
Câu 5: Este etyl axetat có công thức phân tử là
A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Trong phân từ đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân,
C Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc -amino axit
Câu 7: Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường
ray?
Câu 8: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?
A H2N-[CH2]5-COOH B C6H5NH2
Câu 9: Khi nung nóng, CO khử được oxit nào sau đây?
Câu 10: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thuỷ phân
Câu 11: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3
o t
o t
NaOH + CO2
C NH4Cl t o NH3 + HCl D NH4NO2
o t
N2 + 2H2O
Câu 12: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+ và Mg2+ B ion HCO3- C ion Cl- và SO42- D ion OH-
Câu 13: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được một oxit sắt Công thức của oxit sắt đó là
A Fe2O3 B Fe(OH)2 C Fe3O4 D FeO
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được
10,08 lít khí (đkc) Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng Giá trị m là
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp trong dung dịch
HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là
A Li và Na B K và Rb C Rb và Cs D Na và K
Câu 16: Bộ dụng cụ như hình bên mô tả phương pháp tách chất nào?
Trang 11A Phương pháp chiết B Phương pháp chưng cất
C Phương pháp kết tinh D Phương pháp sắc ký
Câu 17: Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng ?
A Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ
B Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
C Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)
D A và C đúng
Câu 18: Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
Câu 19: Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng ?
A Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ
B Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
C Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)
C Ca(HCO3)2 + NaOH; D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3
Câu 22: Chất X là este lỏng ở điều kiện thường, không tan tron nước và có mùi dứa Chất X được tạo nên
từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và chất Y Chất Y có nhiều ứng dụng trong đời sống như: dung
môi, nhiên liệu động cơ, rượu, phẩm nhuộm.Tên gọi của X,Y lần lượt là:
A Etyl axetat, ancol etylic B Metyl axetat, ancol metylic
C Etyl propionat, ancol etylic D Metyl propionat, ancol metylic
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A Criolit có vai trò làm giảm nhiệt độ nóng chảy hỗn hợp phản ứng
B Ăn mòn điện hóa xảy ra khi thả viên Fe vào dung dịch HCl
C Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
D Điện phân nóng chảy NaCl thu được Na
Trang 12Câu 24: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X,
Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy este có tên là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 25: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa novolac,
cao su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là
Câu 26: Đun nóng axit axetic với ancol iso-amylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu chuối) Giả sử hiệu suất phản ứng este hóa đạt 68% thì lượng dầu chuối thu được từ
132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam ancol iso-amylic là
A 195 gam B 292,5 gam C 218,83 gam D 97,5 gam
Câu 27: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (dktc) gồm CO, CO2, H2
Cho toàn bộ X tác dụng với CuO ( dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ Y bằng
dung dịch H2SO4 (đặc, dư) nung nóng thu được 13,44 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở dktc) Phần
trăm thể tích khí CO trong hỗn hợp X là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit stearic, axit panmitic, tristearin và tripanmitin Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với dung dịch chứa 7,2 gam NaOH Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 4,61 mol O2, thu được x
mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của x là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhúng thanh Al vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(b) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở anot
(c) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và MgO đun nóng, thu được Al và Mg
(d) Hỗn hợp gồm Al2O3 và Na có tỉ lệ mol 1 : 2 tan hết trong nước dư
(e) Từ Li đến Cs nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít
khí H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
(a) Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
(b) Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
(c) Fe tác dụng với dung dịch HCl
(d) FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
Số phản ứng tạo ra muối sắt(III) là