Hòa tan Y trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối không có NH4NO3 và 4,48 lít đktc hỗn hợp khí T gồm NO và N2O... Vững và[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TỨ KIỆT
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Sục từ từ đến dư khí X vào nước vôi trong Quan sát thấy lúc đầu có kết tủa trắng tăng dẩn, sau đó
kết tủa tan ra Khí X là
Câu 2 Chất khí nào sau đây có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước?
Câu 3 Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng
Câu 4 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 5 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Câu 6 Cho kim loại Cu lần lượt vào các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
Câu 9 Thuốc thử được dùng để phân biệt dung dịch Gly-Ala-Gly với dung dịch Gly-Ala là
Câu 10 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 11 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
Câu 12 Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A 2P + 5Cl2 t 2PCl5 B 2P + 5O2 t 2P2O5
C P + 5HNO3 t H3PO4 + 5NO2 + H2O D 3Ca + 2P t Ca3P2
Câu 13 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy?
A thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh
C thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
D thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dân có màu xanh
Câu 14 Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y chỉ chứa 60,7 gam hỗn hợp muối Khối lượng của Fe3O4 có trong X là
Trang 2A 23,20 gam B 18,56 gam C 11,60 gam D 27,84 gam
Câu 15 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
Câu 16 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
C NH4Cl t NH3 + HCl D NH4NO2 t N2 + 2H2O
Câu 17 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 18 Tơ nào sau đây thụộc loại tơ tổng hợp?
Câu 19 Cho 0,1 mol (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu
được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 20 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
C Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic D Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
Câu 21 Từ 16,20 tấn xelulozơ sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 22 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic (anđehit
acrylic và ancol metylic có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần vừa đủ 1,05 mol O2,
dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với
dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 23 Chất nào sau đây là chất khí ở điểu kiện thường?
Câu 24 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
Trang 3(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly- Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(d) Lực bazơ của metylamin lớn hơn amoniac
(e) Quá trình lưu hóa cao su tạo ra cầu nối -S-S- giữa các mạch cacbon không phân nhánh tạo thành mạch phân nhánh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
B Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh
C Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
D Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 28,4 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2, Fe(NO3)2 và 0,02 mol Fe3O4 trong 560 ml
dung dịch HCl l,0M, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thì có 0,76 mol AgNO3 tham gia phản ứng, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
NO là sản phẩm khử duy nhất của N5 trong các quá trình Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp)
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, CH4 và H2 Dẫn X qua Ni nung nóng, sau khi các phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với NO2 là 1 Cho 2,8 lít Y (đktc) tác dụng tối đa 36 gam
brom trong dung dịch Cho 2,8 lít X (đktc) tác dụng tối đa X gam brom trong dung dịch Giá trị của X là
Câu 30 Cho 2,4 gam Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn X mol este đơn chức, mạch hở E cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được y mol
CO2 và z mol H2O Biết X y z và V = 100,8x Số chất thỏa mãn điều kiện của E là
Trang 4Câu 32 Cho m gam Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gổm N2, H2, dung dịch Y và còn lại 2,0 gam hỗn hợp kim loại Tỉ khối của X so với H2 là 6,2 Giá trị của m là
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng
(d) Cho B vào lượng dư dung dịch CuSO4
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 34 Hòa tan hết m gam hỗn hợp E gồm Al, Mg, MgO vào dung dịch chứa KHSO4 và 0,34 mol HNO3, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO, H2 và NO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10: 5: 3) và dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 2,28 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được
17,4 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Mg trong E là
Câu 35 Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M Cho 5 ml mỗi dung dịch
vào 4 ống nghiệm và khí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X trên, kết quả thu được như sau:
- Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO4
- Dung dịch Z có pH thấp nhất trong 4 dung dịch
- Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
NaOH, H2SO4, HNO3
Câu 36 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch chứa
x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3 Khối lượng kết tủa (m gam)
phụ thuộc vào thể tích dung dịch Ba(OH)2 (V ml) được biểu
diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 37 Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức, một axit cacboxylic đơn chức và một axit cacboxylic hai
chức (đều no, mạch hở) Đun nóng 15,34 gam X (xúc tác H2SO4 đặc), sau một thời gian thu được 2,34 gam
H2O và hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 18,92 gam CO2 và 7,20 gam
H2O Cho toàn bộ Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 11,20 gam KOH, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Trang 5Câu 38 Hỗn hợp M gồm 3 peptit X, Y, Z (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 4: 3: 2 có tổng số liên
kết peptit trong 3 phân tử X, Y, Z bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 78,10 gam M, thu được 0,40 mol A1 0,22 mol A2 và 0,32 mol A3 Biết A1, A2, A3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, cho X gam M phản ứng vừa đủ với NaOH, thu được y gam muối Đốt cháy hoàn toàn y gam muối cần vừa đủ 32,816 lít O2 (đktc), thu được Na2CO3, CO2, H2O và N2 Giá trị của y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39 Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống
nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 70 C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất
Câu 40 Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau:
Nạp đẩy khí X vào bình thủy tinh, rồi đậy bình bằng nắp cao su
Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đẩu nhúng vào nước, xuyên ống thủy
tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá thí nghiêm như hình
vẽ cho các phát biểu sau:
(a) Khí X có thể là amoniac hoặc metyl amin
(b) Nếu khí X là HCl thì nước không thể phun vào trong bình thủy
tinh
(c) Tia nước phun mạnh vào trong bình thủy tinh do áp suất trong
bình cao hơn áp suất không khí
(d) Nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh
(e) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn khi đun nóng
(g) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein
Số phát biểu đúng là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 6A Cr B Sn C Zn D C
Câu 2 Nguyên tố nào sau đây thường có hàm lượng cao ở ven đường quốc lộ?
Câu 3 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tan trong nước?
Câu 4 Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?
Câu 5 Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được?
Câu 6 Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa H và độ pH trong dung dịch?
A H lg pH B pH lg H C H 10pH D H 10pH
Câu 7 Chất nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?
C CH2 CH CH 2CHCH2 D CH2 CH CH CH2
Câu 8 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức nào sau đây?
Câu 9 Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách nào dưới đây?
C Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3 D Điện phân nóng chảy Al O2 3
Câu 10 Cho các hợp kim: Fe Cu; Fe C; Zn Fe; Mg Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim
trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là?
Câu 11 Lấy cùng 1 mol các kim loại Mg, Al, Zn, Fe cho tác dụng với dung dịch H SO2 4 loãng dư Kim loại nào giải phóng lượng khí H2 nhiều nhất ở cùng điều kiện?
Câu 12 Cho dãy các chất: NaHCO , Na CO , Ca HCO3 2 3 32, FeCl , AlCl3 3 Số chất trong dãy phản ứng
được với dung dịch NaOH là?
Câu 13 Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na CO , Na SO , BaCO , BaSO2 3 2 4 3 4 Chỉ
dùng nước và khí cacbonic có thể nhận biết được mấy chất ?
Câu 14 Dung dịch X chứa các ion sau: Ba , Ca , Mg , K , H , Cl2 2 2 Để tách được nhiều cation ra khỏi
dung dịch nhất mà không đưa thêm cation mới vào, ta có thể cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung
dịch nào sau đây?
Trang 7A K SO2 4 B Na CO2 3 C KCl D K CO2 3
Câu 15 Lên men rượu dung dịch chứa 225 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là?
Câu 16 Khi clo hóa PVC ta thu được tơ clorin chứa 66,18% clo về khối lượng Hỏi trung bình 1 phân tử
clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên
Câu 18 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 muối KNO3 và Cu NO 32, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí sinh ra vào nước dư, thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc) Khối lượng KNO3 trong X là
Câu 19 Cho các hợp chất sau:
(c) HOCH2CH OH CH OH2 (d) CH3CH OH CH OH2
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu OH 2 là:
Câu 20 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là?
A C H , CH COOH, HCOOH, C H OH, CH CHO2 6 3 2 5 3
B C H , HCOOH, CH COOH, C H OH, CH CHO2 6 3 2 5 3
C C H , CH CHO, HCOOH, C H OH, CH COOH2 6 3 2 5 3
D C H , CH CHO, C H OH, HCOOH, CH COOH2 6 3 2 5 3
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H O2 Số công
thức cấu tạo phù hợp của X là?
Câu 22 Cho 0,1 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho KOH dư
vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là?
Câu 23 Cho 5,15 gam - aminoaxit X chứa một nhóm NH2tác dụng với axit HCl (dư), thu được 6,975 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là?
Trang 8C CH CH NH3 2COOH D H NCH CH COOH2 2 2
Câu 24 Chất hữu cơ A chứa 7,86% H; 15,73% N về khối lượng Đốt cháy hoàn toàn 2,225 gam A thu
được CO2, hơi nước và khí nitơ, trong đó thể tích khí CO2 là 1,68 lít (đktc) Công thức phân tử của A là
(biết MA 100)?
Câu 25 Cho 11,8 gam amin no, đơn chức X, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,1 gam muối
khan Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn lượng amin trên bằng lượng không khí vừa đủ thì thu được V (lít)
khí N2 (đktc) Giá trị của V là?
Câu 26 Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca OH 2
0,0125M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
B Các kim loại Fe, Na, Al, Cu chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân
C Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
D CO và CO2 là hai oxit axit ít tan trong nước
Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong pin điện hóa, anot là cực dương, catot là nơi xảy ra sự oxi hóa
B Trong bình điện phân, anot là cực dương, nơi xảy ra sự khử
C Trong pin và bình điện phân, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa, catot là nơi xảy ra sự khử
D Các điện cực trong pin và bình điện phân khác nhau về bản chất, giống nhau về dấu
Trang 9Câu 31 Cho phản ứng của sắt (Fe) với oxi (O2) như hình vẽ dưới đây Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?
(1) Sản phẩm của phản ứng là Fe O2 3
(2) Khi đưa vào lọ chứa oxi, dây thép cháy trong oxi sáng chói,
nhiều hạt nhỏ sáng bắn tóe như pháo hoa
(3) Nước trong bình có vai trò là chất xúc tác để cho phản ứng xảy
ra nhanh hơn
(4) Mẩu than gỗ có tác dụng làm mồi vì khi than cháy, tỏa ra nhiệt
lượng đủ lớn để phản ứng giữa Fe và O2 xảy ra (có thể thay mẩu
than bằng que diêm)
(5) Cần làm sạch và uốn sợi dây thép thành hình lò xo để tăng diện tích tiếp xúc, phản ứng xảy ra nhanh
hơn
Câu 32 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol Tiến hành các thí
nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
: phản ứng
: không phản ứng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là?
C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D anilin, fructozơ, phenol, glucozơ
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no
(2) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa
(3) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: C H COO17 33 3C H , C H COO3 5 17 35 3C H3 5
(4) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
(5) Isoamyl axetat có mùi chuối chín
(6) Este CH2 C CH 3COOCH2CH3 có tên gọi là etyl metacrylat
Số phát biểu đúng là?
Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2SO43 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
Trang 10(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân nóng chảy Al O2 3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?
Câu 35 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na O, K, K O, Ba, BaO2 2 (trong đó oxi chiếm 8% khối
lượng hỗn hợp) vào nước dư, thu được dung dịch Y và 1,792 lít H2(đktc) Dung dịch Y có khả năng hòa
tan tối đa 8,64 gam Al Giá trị của m là?
Câu 36 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và 2,28 gam Cr O2 3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư
dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,008 lít H2 (đktc) Còn
nếu cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol
NaOH đã phản ứng là?
Câu 37 Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn, dung dịch chứa m
gam hỗn hợp hai muối NaCl và CuSO4 bằng dòng điện một chiều có
cường độ ổn định Đồ thị dưới đây biểu diễn mối liên hệ giữa thời gian
điện phân và tổng số mol khí thoát ra ở hai điện cực?
Giá trị của m là?
Câu 38 Hỗn hợp X gồm một este đơn chức mạch hở và ba este nhị chức, mạch hở, không phân nhánh là
đồng phân của nhau Đun nóng 11,88 gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Cho toàn bộ lượng ancol Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO
rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất Mặt
khác đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Este nào sau đây có mặt
trong hỗn hợp X?
C C H2 2COOC H2 52 D C H COOC H2 5 2 5
Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức C H N Ox y 5 6 và hợp chất hữu cơ B có công
thức phân tử là C H NO4 9 2 Đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được
2
N và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H O2 Mặt khác, nếu lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol
NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của
alanin Giá trị a : b gần nhất với?
Trang 11A 0,50 B 0,76 C 1,00 D 1,30
Câu 40 Nung hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 34,72% khối lượng) trong không khí một
thời gian, thu được 6,17 gam hỗn hợp rắn Y gồm các kim loại và oxit tương ứng Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch A chứa 0,36 mol KHSO4 và 0,04 mol KNO3 Sau phản ứng, thu được dung dịch B chỉ chứa 56,05 gam muối sunfat trung hòa (không làm mất màu thuốc tím) và thoát ra 336 ml hỗn hợp khí Z chứa
các hợp chất của nitơ có
2
Z/ H
d 20 Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 170 ml dung dịch NaOH 2M
thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 3 Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng
tham gia phản ứng tráng gương:
C CH3COOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH2CH=CH2
Câu 4 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ?
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein đơn giản là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α - amino axit
B Peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn và có thể bị thủy phân không hoàn toàn
C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 6 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 7 Trong các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon - 6,6 Số tơ tổng hợp
là:
Câu 8 Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Trang 12A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
B Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Câu 9 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 10 Trong các phản ứng hóa học cacbon
Câu 11 Cacbon phản ứng với dãy chất nào sau đây:
C Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 D NH4Cl, KOH và AgNO3
Câu 12 Khi cho 0,1 mol but-1-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa, giá trị của m là
Câu 13 Cho các tính chất sau:
(1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (2) Tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội (4) Tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
(5) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường (6) Tác dụng với O2 nung nóng
Trong các tính chất này, Al và Cr có chung:
Polime Y và polime Z lần lượt là
Câu 15 Có các chất sau: phenol, axit axetic, glixeryl triaxetat, phenylamoni clorua và ancol etylic Số chất
tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 16 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch KOH
(c) Cho dung dịch chứa 1 mol AlCl3 vào dung dịch chứa 2 mol Ba(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được hai muối là
Trang 13Câu 17 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
Dung dịch AgNO3/NH3 không phản ứng có phản ứng không phản ứng không phản ứng
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A mononatri glutamat, glucozơ, etylamin, metyl acrylat
B benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein
C lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat
D metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin
Câu 19 Trong công nghiệp polietilen (PE) được điều chế từ metan theo sơ đồ:
Câu 20 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 21 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x
M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =13 Giá trị của x và m lần lượt là
Câu 22 Tiến hành crackinh 10 lít khí butan, sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí X gồm etan, metan,
eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crackinh là
Câu 23 Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là:
A axit acrylic B axit propanoic C axit etanoic D axit metacrylic
Câu 24 Hỗn hợp Z gồm hai este mạch hở X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (ở đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam H2O Công thức cấu tạo của este X và giá trị m tương ứng là
Trang 14A (HCOO)2C2H4 và 6,6 B HCOOC2H5 và 9,5
Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng
làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối
khan Giá trị của m là
Câu 26 Khi thủy phân hoàn toàn 65,1 gam một peptit X (mạch hở) thu được 53,4 gam alanin và 22,5 gam
glyxin Đốt cháy hoàn toàn 19,53 gam X rồi dẫn sản phẩm vào Ca(OH)2 dư thu m gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 27 X là một α-aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Từ 3m gam X điều chế được m1
gam đipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35 mol
nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá trị của m là:
Câu 28 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu
vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên Phản
ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này
A NaCl r H SO2 4 dac tHCl k NaHSO4
B 2KClO3MnO ,t2 2KCl 3O 2 k
C.CH COONa3 r NaOH r CaO,t CH4 k Na CO2 3
D Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2(k)
Câu 30 Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2,
thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu
được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối
lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31 Nung 1,92 gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong bình kín không có không khí, sau một thời gian
được chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịch Z và V lít khí
thoát ra (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 5,825 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2(ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 0,5M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan Giá trị V là