Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm t mol NaNO3 và 0,32 mol H2SO4 loãng thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí T chứa hai khí có tỷ khối so với [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Công thức cấu tạo của metyl acrylat là?
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 2 Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại T để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương pháp
bảo vệ bề mặt Kim loại T là
Câu 3 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4
C (CH3COO)3C3H5 D (C3H5COO)3C3H5
Câu 4 Trước đây có rất nhiều vụ tử vong thương tâm xảy ra do sử dụng bếp than tổ ong để sưởi ấm trong
nhà vào mùa đông Nguyên nhân là do hàm lượng khí độc X trong không khí cao vượt mức cho phép X là khí nào sau đây?
Câu 5 Phần đầu mỗi que diêm được nhúng, tẩm hỗn hợp của KClO3, Sb2S3 và chất kết dính Phần quẹt
trên vỏ bao diêm chứa hỗn hợp bột ma sát, chất kết dính và chất X (dạng bột, không phát quang trong
bóng tối) Chất X là?
A Graphits B Ptrắng C KCl D Pđỏ
Câu 6 Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
“Ở dạng mạch hở glucozo và fructozo đều có nhóm cacbonyl, nhưng trong phân tử fructozo nhóm
cacbonyl ở nguyên tử C số …., còn trong phân tử glucozo nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số… Trong môi trường bazo, fructozo có thể chuyển hóa thành … và …”
A 2,1, glucozo, ngược lại B 2,2, glucozo, ngược lại
C 1,2, glucozo, ngược lại D 1,2, glucozo, mantozo
Câu 7 Số đồng phân akin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là?
Câu 8 Cho các chất sau: CH3NH2; NH3; C6H5NH2 và CH3NHCH3 Chất có lực bazo mạnh nhất là?
A CH3NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 9 Etyl clorua (C2H5Cl) có nhiệt độ sôi là 12,3oC Khi được phun lên chỗ bị thương của cầu thủ (có
nhiệt độ khoảng 37 độ C), etyl clorua sôi và bốc hơi ngay lập tức, kéo theo nhiệt mạnh, làm cho da bị đông lạnh cục bộ và tê cứng đi, dây thần kinh cảm giác không truyền được cảm giác đau lên não bộ và cầu thủ
thấy đỡ đau Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất C2H5OH; C2H5Cl và CH3COOH là?
A CH3COOH; C2H5Cl; C2H5OH B C2H5Cl; CH3COOH; C2H5OH
C C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH D CH3COOH; C2H5OH; C2H5Cl
Trang 2Câu 10 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản
phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là?
A Propyl fomat B Etyl axetat C isopropyl fomat D Metyl propionat
Câu 11 Cho 13,2 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng
muối CH3COONa thu được là?
A 4,1 gam B 8,2 gam C 13,2 gam D 12,3 gam
Câu 12 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2CrO4, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước cất và lắc đều
thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch HCl vào X thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y
lần lượt có màu
A Da cam và vàng B Vàng và da cam
C Đỏ nâu và vàng D Vàng và đỏ nâu
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam ankađien X, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Cho m gam
X tác dụng với dung dịch nước brom Số mol brom tối đa tham gia phản ứng là bao nhiêu?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,05 mol
Câu 14 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện
thường Chất Y có phản ứng trùng ngưng tạo peptit Chất X phản ứng với dung dịch kiềm có khí thoát ra
Các chất X và Y lần lượt là?
A Vinylamoni fomat và amono acrylat
B Amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic
C Axit 2-amino propinic và axit 3-amino propionic
D Axit 2-amino propionic và amoni acrylat
Câu 15 Sục V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là?
A 2,24 B 2,24 hoặc 4,48 C 4,48 D 2,24 hoặc 6,72
Câu 16 Cho 3,245 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Cr2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl
2M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là?
A 6,745 gam B 4,725 gam C 7,645 gam D 9,085 gam
Câu 17 Tiến hành trộn 300ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch NaOH 1,5M Giá trị pH của
dung dịch thu được sau phản ứng là?
Câu 18 Cho 32,5 gam hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, FeO, MgO tác dụng hết với CO dư, nung nóng, thu
được 24,5 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là?
A 11,2 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 19 Cho các chất sau: Cao su Buna (1), metan (2), etilen (3), axetilen (4), divinyl (5), ancol etylic (6)
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế cao su Buna là?
A 4 6 3 5 2 1 B 2 4 3 6 5 1
C 3 4 2 6 5 1 D 6 4 2 3 5 1
Trang 3Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 125 kg PVC theo sơ đồ
trên cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết metan chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá
trình tổng hợp polime 50% Giá trị của V là?
A 112 m3 B 224 m3 C 448 m3 D 358,4 m3
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(b) Cho lá Al nguyên chất vào dung dịch HCl
(c) Cho lá Zn dư, nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là?
Câu 22 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala – Ala – Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là?
A 90,6 B 111,74 C 81,54 D 66,44
Câu 23 Cho 6,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng, tác dụng hoàn
toàn với 4,6 gam natri, thu được 10,65 gam chất rắn Số nguyên tử cacbon trung bình của hai ancol trên là?
Câu 24 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Ba2+
B Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Fe và Al2O3
C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
D Trong các kim loại Na, Mg, K, Ca, kim loại phản ứng với nước mạnh nhất là K
Câu 25 Cho 8,9 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công
thức cấu tạo thu gọn của X là?
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,4,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozo và mantozo thu được hỗn hợp Y Biết
rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản
ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là? Biết mantozo gồm 2 gốc glucozo liên kết với
nhau và mantozo phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag theo tỉ lệ nmantozo : nAg = 1: 2
A 2,16 gam B 3,24 gam C 1,08 gam D 0,54 gam
Câu 28 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở
catot và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 Lấy 3,36 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là?
Trang 4Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(f) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là?
Câu 30 Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ
Có bao nhiêu thí nghiệm đinh (làm bằng thép) không
bị ăn mòn điện hóa?
C 3 D 4
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(1) Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)COOH
(2) Glucozo còn có tên gọi khác là đường nho
(3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
(4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết
Số phát biểu sai là?
Câu 32 Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân, thu được dung dịch
A (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Số lượng chất tan trong dung dịch A là?
Câu 33 Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi xống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2
ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80oC rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất
B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất
C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
D Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất
Trang 5Câu 34 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào 200ml
dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 aM và Ba(AlO2)2 bM,
kết quả thí nghiệm thu được như hình vẽ dưới đây:
Giá trị của m + m1 là
A 96,07 gam B 102,31 gam
C 90,87 gam D 108,81 gam
Câu 35 Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136
lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93 gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ hoàn toàn 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa Giá trị của a gần nhất với
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2 (đktc) và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch
X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy
toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?
A C6H5(COOCH3)3 B (HCOO)2C4H8
C (C2H3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C3H3COOC6H5
Câu 37 Cho 30 gam hỗn hợp (H) gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,
kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2 và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung
Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của kim loại Fe
trong (H) có giá trị gần nhất với
Câu 38 Thủy phân 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam
NaOH thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este B, đơn chức, mạch hở, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn hợp
chứa cả A và B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản ứng
hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở (81,9oC,
1atm) Giá trị của m là?
A 28,625 gam B 46,560 gam C 41,975 gam D 45,300 gam
Câu 39 Chia 43,15 (g) hỗn hợp gồm Al, Fe2O3, Cr2O3 thành 2 phần
Cho 1,344 (l) khí CO (đktc) đi qua phần 1 nung nóng, sau một thời gian thu được 25,41 (g) rắn và hỗn hợp khí A có tỉ khối so với H2 bằng 18
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm phần 2 trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Biết X tác dụng tối đa với
180 ml dung dịch NaOH 1M và kết thúc quá trình này thu được V(l) khí H2 (đktc), dung dịch Y, chất
không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng nguội thì thấy thoát ra 1,344 (l) khí H2 (đktc) Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là?
A 0,672 B 0,448 C 0,896 D 1,120
Trang 6Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (Oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc)
hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ba(NO3)2 được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T, nung T đến khối lượng không đổi thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 1,95) Giá trị của m gần giá trị nào
Câu 1 Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B poli(vinylclorua) C glixerol D protein
Câu 2 Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
A Cr(OH)3 B Al C Al2O3 D Cr
Câu 3 Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2,
Câu 4 Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
A Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật
B Este là những chất có chứa nhóm -COO-
C Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este
D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ
Câu 5 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl axetat B Eyl fomat C Etyl butirat D Isoamyl axetat
Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 7 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Tráng thiếc lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Gắn đồng với kim loại sắt
Câu 8 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A C6H12O6 B NaCl C H2O D HF
Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
Trang 7B Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl
C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
D Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 10 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Etanol B Tinh bột C Glucozơ D Glyxin
Câu 11 Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
A Cu, Ag B Al, Cr C Mg, Cu D Ba, Au
Câu 12 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A nilon-6,6 B poli(metyl metacrylat)
Câu 18 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho
dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên không minh họa
phản ứng nào sau đây?
A Fe2HClFeCl2H2
B Al C4 312HCl4AlCl33CH4
C CaCO32HClCaCl2CO2 H O2
D NH Cl4 NaOHtNH3 H O2 NaCl
Câu 19 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH
(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Trang 8Số phát biểu đúng là
Câu 20 Trong các chất: Mg(OH)2, Al, NaHSO3 và KNO3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
Câu 21 Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl
dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 22 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HC1 đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion NO PO3, 43 và SO42 vượt mức cho phép
B Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí
C Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon
D Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép
Câu 24 Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối
lượng este Công thức cấu tạo của este là
A CH3COOC-CH2-COOCH3 B C2H5OOC- COOCH3
C CH3OOC- COOCH3 D C2H5OOC- COO C2H5
Câu 25 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HC1 (dư), thu được p gam muối Y Cũng cho 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch KOH (dư), thu được q gam muối Z Biết q p 39, 5 Công
thức phân tử của X là
A C5H11O2N B C5H9O4N C C4H10O2N2 D C4H8O4N2
Câu 26 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X 2NaOH tX12X3 (b) X12NaOH CaO t, X42Na CO2 3
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?
A X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
D Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3
Trang 9Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08
mol H2O Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất
rắn chứa m gam muối khan Giá trị của m là
A 43,14 B 37,68 C 37,12 D 36,48
Câu 28 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thu được (m1,8) gam hỗn hợp Y (gồm glucozơ và fructozơ) Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 27 gam Ag Giá trị của m là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,24 gam muối Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và
CH2NH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam
H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2
trong M là
A 24,11% B 32,14% C 48,21% D 40,18%
Câu 31 Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng
vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V ml Tiếp
tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là 3,4V
ml Hai chất X và Y lần lượt là
A Ba(AlO2)2 và NaNO3 B Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2
C NaAlO2 và Na2SO4 D NaOH và NaAlO2
Câu 32 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư
(2) Cho CrO3 vào nước dư
(3) Vôi sống (CaO) và soda (Na2CO3) (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(4) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl
(5) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau, cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M,
thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ :a b tương ứng là
Trang 10Câu 36 Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m gam
chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)2 1M và NaOH
1M, thu được 29,55 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nóng dung dịch lại thấy có kết tủa xuất hiện Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%
Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng
Bước 3: Để nguội
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 1, xuất hiện sủi bọt khí
B Sau bước 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
C Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
D Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenlulozơ
Câu 38 A là hỗn hợp chứa một axit đơn chức X, một ancol hai chức Y và một este hai chức Z (biết X, Y,
Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thấy khối
lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,1 gam Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với 0,15 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylen
glycol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 12,45 B 16,40 C 18,72 D 20,40
Câu 39 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện
cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực V lít (đktc) và thời
gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như trên đồ thị Nếu điện
phân dung dịch trong thời gian 2,5a giây rồi cho dung dịch sau điện
phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm x khử duy nhất của
N+5) thì lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
A 7 gam B 9 gam C 8
gam D 6 gam
Câu 40 Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam rắn Z Cho dung
dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được
15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Giá trị của m là
A 12,88 gam B 13,32 gam C 17,44 gam D 9,60 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 111-A 2-D 3-B 4-C 5-D 6-A 7-D 8-B 9-C 10-A
11-A 12-A 13-B 14-B 15-A 16-D 17-C 18-D 19-D 20-D
21-D 22-C 23-A 24-C 25-B 26-C 27-B 28-A 29-C 30-B
31-D 32-A 33-C 34-D 35-D 36-A 37-B 38-B 39-B 40-C
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí
C tạo thành chất điện li yếu D có ít nhất một trong 3 điều kiện trên
Câu 2 Phần đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N là
Câu 3 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên CHn 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2(dung dịch) Vậy A là
A etyl benzen B metyl benzen C vinyl benzen D ankyl benzen
Câu 4 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khối lượng
Thành phẩn của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là
A K2O.CaO.4SiO2 B K2O.2CaO.6SiO2
C K2O.CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.8SiO2
Câu 5 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
Câu 6 Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?
A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH
C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 7 Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết 1
mol X chỉ tác dụng với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HOCH2C6H4COOH B C H6 4OH2
C HOC6H4CH2OH D C2H5C6H4OH
Câu 8 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 9 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch Br2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và Br2 cho kết tủa trắng
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin chỉ tác dụng được dung dịch Br2
C Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng với cả dung dịch HBr và dung dịch Br2
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr n
Trang 12Câu 10 Nhận định nào sau đây đúng khi xảy ra phản ứng giữa các
chất trong mỗi ống nghiệm được mô tả trên hình vẽ bên?
A Miếng bông trên miệng ống nghiệm 1 dần mất màu hồng
B Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có màu xanh
C Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không màu
D Miếng bông trên miệng ống nghiệm 2 dần mất màu hồng
Câu 11 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
Câu 12 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai
chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3
C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối của amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức –NH2 và 1 chức –COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
Câu 14 Cho các phát biểu sau:
1 Kim loại Cu khử được ion Fe2 trong dung dịch
2 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…
3 Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit
4 Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl
5 Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl
0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 16 Nhận xét không đúng là
A Muối Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; muối Cr(VI) có tính oxi hóa
B Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
Trang 13C Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
D Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân
Câu 17 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin có tổng khối lượng 33,76 gam là và tỉ lệ
vê' số mol là 2 : 2 : 1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao
nhiêu gam muối?
A 66,22 gam B 62,96 gam C 66,38gam D 60,58 gam
Câu 18 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau
X Dung dịch Na2SO4 dư Kết tủa trắng
Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư
Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Câu 19 Cho các loại tơ sợi sau 1 tơ tằm, 2 tơ capron, 3 tơ visco, 4 tơ nilon-6,6, 5 tơ nitron
6 tơ xenlulozơ điaxetat Tơ tổng hợp là
A 1 , 2 , 5 B 2 , 4 , 5 C 2 , 5 , 6 D 4 , 5 , 6
Câu 20 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc của
số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được
biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ số a : b là
A 1 : 1 B 2 : 3
C 2 : 1 D 4 : 3
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau
1 Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH
2 Cho phần đạm amoni vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
3 Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
4 Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
5 Cho Al4C3 vào nước
6 Cho phèn chua vào nước vôi trong dư
7 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là
Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
Trang 14C glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat
Câu 23 Cho các phát biểu sau
a Phân tử chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon và hiđro
b Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
c Nước ép của chuối chín không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
d Trong phân tử tripeptit glu-lys-ala có chứa 4 nguyên tử N
e H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
Số phát biểu đúng là
Câu 24 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 8,96
lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A etyl axetat B axit propionic C metyl propionat D ancol metylic
Câu 25 Cho các tính chất sau:
Chất lỏng 1 ; Chất rắn 2 ; Nhẹ hơn nước 3 ; Không tan trong nước 4 ; Tan trong xăng 5 ; Dễ bị thủy phân 6 ; Tác dụng với kim loại kiềm 7 ; Cộng H2 vào gốc ancol 8
Tính chất đặc trưng của lipit là
A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 3, 4, 5, 6 D 3, 6, 8
Câu 26 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
Câu 28 Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ các quá trình chuyển hóa và
hiệu suất H như sau:
Metan H 20% Axetilen H 95% Vinyl clorua H 90% PVC
Tù 4480 m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) điều chế được bao nhiêu kg PVC? Biết metan chiếm 90% thể tích khí thiên nhiên
A 861,575 kg B 931,825 kg C 968,865 kg D 961,875 kg
Câu 29 Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đipetit mạch hở thu được 30,9 gam hỗn hợp X gồm
các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho
1/2 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch thì lượng muối khan thu được
là