1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Thẩm

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tác dụng hết với các chất trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn.. Tổng khối lượng[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ VĂN PHẨM

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Câu 2 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, HCOOH Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

Câu 3 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

Câu 4 Phenol không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?

C Dung dịch NaOH D Kim loại Na

Câu 5 Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 6 “Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô,

rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm “Nước đá khô” là

Câu 7 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A SiO22Ct Si 2CO B SiO24HClSiCl42H O2

C SiO22Mgt2MgO Si D SiO24HFSiF42H O2

Câu 8 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

C xenlulozơ triaxetat D polietilen

Câu 9 Nước cứng có chứa nhiều các ion

A K+, Na+ B Zn2+,Al3+ C Cu2+, Fe2+ D Ca2+, Mg2+

Câu 10 Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al Kim loại nào có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện

thường là

Câu 11 Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

Câu 12 Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A hematit, pirit, manhetit, xiđerit B xiđerit, manhetit, pirit, hematit

C pirit, hematit, manhetit, xiđerit D xiđerit, hematit, manhetit, pirit

Câu 13 Cho các chất sau: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, metyl metacrylat Số chất

làm nhạt màu nước brom ở điều kiện thường là

Trang 2

Câu 14 Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, FeCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả ghi lại trong bảng sau:

A H2SO4, FeCl2, BaCl2 B Na2CO3, NaOH, BaCl2

C H2SO4, NaOH, FeCl2 D Na2CO3, FeCl2, BaCl2

Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2 (2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không X2 và Y2 có tính chất hóa học giống nhau là

A bị khử bởi H2 (t°, Ni)

B bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic

C tác dụng được với Na

D tác dụng được với dung dịch AgNO3 / NH3 (t°)

Câu 16 Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O, trong đó b – c = 6a

B Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc

C Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O

D Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 20 Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4 Có bao nhiêu chất mà bằng một phản

Trang 3

Nước Tách lớp Tách lớp Dung dịch đồng

nhất

Dung dịch đồng nhất Dung dịch

AgNO3/NH3

Không có kết tủa Không kết tủa Có kết tủa Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Axit aminoaxetic, glucozơ, fructozơ, etyl axetat

B Etyl axetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ

C Etyl axetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic

D Etyl axetat, fructozơ, glucozơ, axit aminoaxetic

Câu 22 Cho dãy các chất:

H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5, C6H5NH2, CH3COOH Số chất

trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

Câu 23 Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là

Câu 24 Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag Nếu

lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết

tủa thu được là

Câu 25 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 mol dung dịch Y gồm AgNO3 và

Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E Cho dung

dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

Câu 26 Cho 16,6 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và phenyl axetat (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng

hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam

chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27 Hỗn hợp X gồm etilen và hiđro có tỉ khối so với hiđro là 4,25 Dẫn X qua Ni nung nóng được hỗn

hợp Y (hiệu suất 75%) Tỉ khối của Y so với hiđro là

Câu 28 X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm

2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa H2SO4

1M và HCl 1M Thể tích (ở đktc) hỗn hợp khí CO và H2 tối thiểu cần dùng để khử hoàn toàn m gam hỗn

hợp X là

Trang 4

A 3,36 lít B 6,72 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 30 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và

NaCl vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện

phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện

có cường độ không đổi Tổng số mol khí thu được ở cả

hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t)

được mô tả như đồ thị bên (gấp khúc tại điểm M, N) Giả

sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của

nước Giá trị của m là

13,42 D 11,08

Câu 31 Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ, thu

được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m

Câu 32 Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối

lượng) cần vừa đủ dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng AgNO3 vừa đủ thu được

m gam kết tủa và dung dịch Z Cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến

khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 33 Lấy m gam hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 đem phản ứng nhiệt nhôm Để nguội sản phẩm sau đó

chia thành hai phần không đều nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 8,96 lít khí H2

(đktc) và phần không tan có khối lượng bằng 44,8% khối lượng phần 1 Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong

dung dịch HCl thu được 2,688 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 34 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH

28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam

chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác,

cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị

gần nhất với

Câu 35 Cho hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 tác dụng hết với dung dịch chứa 0,52 mol HNO3, thu được

dung dịch X (không chứa NH4+) và hỗn hợp khí gồm NO và 0,3 mol NO2 Để tác dụng hết với các chất

trong X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng lọc kết tủa nung trong không khí tới khối

lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Trang 5

Câu 36 Đốt cháy este 2 chức mạch hở X (được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức, phân tử X không có

quá 5 liên kết ) thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần thể tích O2 cần dùng Lấy 21,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị lớn nhất của m là

rắn Giá trị của m1 là

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 5,22 gam hỗn hợp bột M gồm Mg, MgO, Mg(OH)2, MgCO3, Mg(NO3)2 bằng

một lượng vừa đủ 0,26 mol HNO3 Sau phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 0,448 lít hỗn hợp khí

gồm N2O và CO2 Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 6,96 gam kết tủa màu trắng Phần trăm theo khối lượng của Mg(OH)2 trong hỗn hợp đầu gần nhất là

Câu 39 Cho hỗn hợp X chứa hai peptit M và Q đều tạo bởi hai amino axit đều no, chứa 1 nhóm – COOH

và 1 nhóm – NH2 Tổng số nguyên tử O của M và Q là 14 Trong M hoặc Q đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Cứ 0,25 mol X tác dụng hoàn toàn với KOH (đun nóng) thì thấy có 1,65 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 54,525 gam X rồi cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn

vào bình chứa Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 120,375 gam Giá trị của m là

Câu 40 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các đipeptit

mạch hở Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tripeptit mạch hở Đốt cháy

hoàn toàn m1 gam Y thu được 0,72 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,34 mol

Câu 2 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

Trang 6

Câu 3 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

C Poli(metyl metacrylat) D Poli(vinylclorua)

Câu 4 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong

Câu 5 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được glixerol?

Câu 6 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 7 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng lớn nhất lần lượt là:

Câu 8 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung (CaSO H O)4 2 B Thạch cao sống (CaSO 2H O)4 2

C Đá vôi (CaCO )3 D Vôi sống (CaO)

Câu 9 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong

vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra

hiệu ứng nhà kính?

Câu 10 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?

Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

Câu 12 Cho các chất sau: H O, HF, NaClO, CH COOH, H S, CuSO , Ba(OH)2 3 2 4 2 Số chất điện li yếu là

Câu 13 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 14 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 15 Hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định

tính cacbon và hidro:

Cho các phát biểu về thí nghiệm trên:

(a) Vai trò của CuSO4 khan là để nhận biết

nguyên tố oxi

(b) Ống nghiệm đựng dung dịch Ca(OH)2 vẩn

đục chứng tỏ có nguyên tố hidro

(c) Lắp ống nghiệm chứa C6H12O6 và CuO

chúc xuống để tránh hơi nước ngưng tụ chảy xuống có thể gây nứt ống nghiệm

Trang 7

(d) Có thể thay glucozơ (C6H12O6) bằng saccarozơ

(e) Khi tháo dụng cụ, nên tắt đèn cồn rồi để nguội mới tháo ống dẫn khí khỏi nước vôi trong

(g) Nếu thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH thì hiện tượng xảy ra tương tự

Số phát biểu đúng là

Câu 16 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số

người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng:

3

CH COOH

C H O    X Y T  C H O

Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?

A Chất X không tan trong H2O

B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X

C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2

D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 18 Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4 rồi đun nóng Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí Y

Phát biểu nào sau đây đúng?

A X không tác dụng được với BaCl2 B Khí Y làm mất màu nước brom

C X không làm chuyển màu quỳ tím D X có môi trường axit

Câu 19 Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau:

Chất Thuốc thử

Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Không đổi màu

Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa

Chất X, Y, Z lần lượt là:

A metylamin, anilin, axit glutamic B axit glutamic, metylamin, anilin

C metylamin, anilin, glyxin D anilin, glyxin, metylamin

Câu 20 Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được sản phẩm là

C C17H33COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol

2Fe Cu2Fe Cu 

Dãy các chất và ion nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa?

A Cu2 Fe2 Cl2 Fe3 B Fe3 Cl2 Cu2 Fe2

Trang 8

Câu 23 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 700C

Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp

(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(d) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(g) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu sai là

Câu 24 Cho dãy các chất: Al, Al O , AlCl , Al(OH)2 3 3 3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là

Câu 25 Cho phát biểu sau:

(a) Glucozơ phản ứng với H2 (t0, Ni) cho sản phẩm là sobitol

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(e) Fructozơ là hợp chất đa thức

(g) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Cho 27,4 gam kim loại Ba vào 120 gam dung dịch chứa 0,05 mol (NH4)2SO4 và 0,05 mol CuSO4

sau đó đun nóng để khí thoát ra hết Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch X (coi như nước

bay hơi không đáng kể) Nồng độ phần trăm của chất tan trong X là

Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen, 0,1 mol metylaxetilen, 0,1 mol isopren và 0,7 mol H2 vào

bình kín có xúc tác Ni nung nóng một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với He là d Mặt

khác, toàn bộ Y tác dụng tối đa với 48,0 gam brom trong dung dịch Giá trị của d là

Trang 9

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch chứa 1,5a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch chứa 0,5a mol HCl và a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n3 mol kết

tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n2 n3 n1 Hai kim loại X và Y lần lượt là:

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlolozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi dư, cho toàn

bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được (m 185, 6) gam kết tủa và khối lượng bình tăng (m 83, 2) gam Giá trị của m là

Câu 30 Cho từ từ dung dịch HCl vào

dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 và b

mol Ba(AlO2)2 Đồ thị biểu diễn số mol

Al(OH)3 theo số mol HCl như sau:

Cho toàn bộ X tác dụng với 820 ml

dung dịch H2SO4 1M thì thu được bao

nhiêu gam kết tủa?

Câu 31 Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol

Đốt cháy m gam X, thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 2m gam X tác dụng với

dung dịch AgNO3 dư trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Giá trị của m là

Câu 32 Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Ca và Ba trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y

chứa m gam muối Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch Y, thu được 39,7 gam kết tủa Giá trị của

xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe thu được trong quá trình nhiệt nhôm là

Câu 35 Cho ba este đều no, mạch hở, không chứa nhóm chức khác và MXMY MZ Đun nóng hỗn

hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A,

B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MAM )B Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F, thu đươc Na2CO3, H2O và

7,84 lít CO2 (đktc) Số nguyên tử hidro có trong một phân tử X là

Trang 10

A 8 B 6 C 10 D 12

Câu 36 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), biết X là muối của axit hữu cơ đa

chức, Y là muối của axit vô cơ Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa 3,46 gam muối Giá trị của m là

Câu 37 Hòa tan hết 45,6342 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung

dịch chứa 1,3984 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa ba muối và 0,0456 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 219,9022 gam kết tủa Phần trăm số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn

xốp với cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc)

Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo

cùng điều kiện), đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam Giá trị của m là

Câu 39 Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX MY M ; nZ Xn )Y Đốt cháy 0,16 mol

X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol Đun nóng 69,8 gam hỗn hợp

E chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 101,04 gam hai

muối của alanin và valin Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Cho 33,4 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)2 và FeCO3 vào dung dịch chứa 1,29

mol HCl và 0,166 HNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối

và 0,163 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và 0,1 mol CO2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được

191,595 gam kết tủa Mặt khác, để tác dụng tối đa với cấc chất trong dung dịch Y cần 1,39 mol KOH trong dung dịch Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 0,68 mol Số mol của N2 có trong Z là

Câu 1 Muối nào sau đây không phải là muối axit?

Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là phản ứng

Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin

Trang 11

Câu 4 Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và

A C17H33COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H31COONa

Câu 5 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 6 Đun nóng este CH2=CHOOCCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH

Câu 7 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng

khối lượng của các monome hợp thành được gọi là

Câu 8 Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 9 Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

Câu 10 Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự

xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng………(1)… , có phản ứng……….(2)…… trong dung dịch axit thành……… (3)…

A (1) khử, (2) oxi hóa, (3) saccarozơ B (1) thủy phần, (2) tráng bạc, (3) fructozơ

C (1) tráng bạc, (2) thủy phân, (3) glucozơ D (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) mantozơ

Câu 11 Sản phẩm chính sinh ra khi hidrat hóa ankin X (đồng đẳng kế tiếp với axetilen) trong điều kiện (

2

Hg , H , t  ) là?

Câu 12 Khi cho isopren tham gia phản ứng cộng với H2 (xt, t), thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?

Câu 13 Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím

chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh và không chuyển màu lần lượt là

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 7 gam sắt trong 3,36 lít khí Cl2 (đktc) thu được m gam FeCl3 Giá trị của m

là?

Câu 15 Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 17063 đvC, của tơ enang bằng 21717 đvC Số mắt

xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là?

Câu 16 Thể tích dung dịch HNO3 65% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với

xenlulozơ tạo thành 89,5 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 25%)?

Câu 17 Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp 17,4g M2CO3 và CaCO3 Đến khi phản ứng kết thúc thu được 8,6g chất rắn X và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V và kim loại M tương ứng là?

Trang 12

Câu 18 Cho hỗn hợp X gồm Al, Zn, Cu, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thì thu được dung dịch Y và phần không tan Z Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa rồi đem

nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn E Nếu cho khí CO dư đi qua E nung nóng tới phản ứng

hoàn toàn thì chất rắn thu được sau cùng có chứa

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra cho vào 500 ml dung

dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là?

Câu 20 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MXMY MZ62) có cùng số nguyên tử cacbon trong

phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Cho 15,6 gam hỗn hợp E gỗm X, Y, Z (có

cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 21 Cho hỗn hợp A gồm Fe, Ag, Cu, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn B Cho B vào

dung dịch HCL dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Biết

các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của C gồm:

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O

Câu 22 Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm hai ancol X và Y (MXMY) sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn B cần 1,8 mol O2

Mặt khác, nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp trên (140 C , xúc tác H2SO4) sau phản ứng

thu được 11,76 gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất ete hóa của X là?

Câu 23 Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol X trong 250 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung

dịch sau phản ứng là?

Câu 24 Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với Heli là 11 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin

có tỉ khối so với H2 là 107

6 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm

CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V2 : V1 là:

Câu 25 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thuỷ phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo, cẩn

dùng 0,3 kg NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và m gam hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng chứa 60%

muối natri về khối lượng thu được là?

Câu 26 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 a mol/lít và Al2(SO4)3 b mol/lít tác dụng với 612 ml dung

dịch NaOH IM, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ số a : b có giá trị là

Trang 13

A 2,0 B 2,75 C 1,75 D 0,75

Câu 27 Đốt cháy m gam hỗn hợp E gồm anđehit fomic, metyl fomat, benzen, etylen glicol thu được 6,72

lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Mặt khác, cho 9,03 gam E tác dụng với Na dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 28 Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai este là đồng phân X và Y, cần dùng 30 ml dung

dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích

H O CO

V : V 1:1 Tên gọi của hai este là?

A propyl fomat; isopropyl fomat B metyl axetat; etyl fomat

C etyl axetat; metyl propionat D metyl acrylat; vinyl axetat

Câu 29 Thí nghiệm trên hình mô tả phản ứng nào sau đây?

(Biết phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)

A FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

B NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H2O

C CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

D CaC2 + 2HCl → C2H2 + CaCl2

Câu 30 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất:

CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C2H5OH và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhiệt độ sôi ( C ) 182 78 6, 7 33, 4

Độ hòa tan trong nước (g/100 ml ở 0 C ) 8,3  108,0 89,9

Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo chứa các gốc axit no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

b) Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra etylen glicol và các axit béo

c) Tơ nitron dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

d) Trong phân tử peptit mạch hở số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α - aminoaxit

e) Amilopectin và amilozơ là đồng phân, khác nhau ở cấu trúc có nhánh và không phân nhánh

f) Để nhận biết metylamin, anilin, glyxin, metylíomat, có thể sử dụng quỳ tím và nước brom

g) Este CH2=C(CH3)-COOCH3 CÓ tên gọi là etyl acrylat

Số phát biểu sai là:

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. bị khử bởi H2 (t°, Ni). - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Thẩm
b ị khử bởi H2 (t°, Ni) (Trang 2)
Câu 15. Hình vẽ mơ tả thí nghiệm phân tích định tính cacbon và hidro:  - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Thẩm
u 15. Hình vẽ mơ tả thí nghiệm phân tích định tính cacbon và hidro: (Trang 6)
Câu 29. Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Thẩm
u 29. Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X (Trang 18)
Câu 38. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxyli cT (hai chức, mạch hở, cĩ đồng phân hình học), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đĩ - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Thẩm
u 38. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxyli cT (hai chức, mạch hở, cĩ đồng phân hình học), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đĩ (Trang 20)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học lần 2 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Thẩm
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm