Câu 20: Khi nói về sự di truyền của alen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây không đúng?. [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN LÃNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
1 ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A 5' AUG 3' B 3' AGU 5' C 5' UGG 3' D 3' UGA 5'
Câu 2 Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A tăng hiệu suất tổng hợp riboxôm B điều hoà sự tổng hợp prôtêin
C tổng hợp được nhiều loại prôtêin D tổng hợp các prôtêin cùng loại
Câu 3 Ai là người đầu tiên phát hiện ở cây hoa phấn có sự di truyền tế bào chất?
A Mônô và Jacôp B Coren C Menđen D Morgan
Câu 4 Điều kiện nghiệm đúng quan trọng nhất của qui luật tương tác gen là:
A mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng B gen trội phải trội hoàn toàn
C mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST D nhiều cặp gen qui định một cặp tính trạng Câu 5 Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
A lai phân tích B lai khác dòng C lai thuận-nghịch D lai cải tiến
Câu 6 Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:
A Auxin, Etylen, Axit absixic B Auxin, Gibêrelin, Axit absixic
C Auxin, Gibêrelin, xitôkinin D Auxin, Gibêrelin, êtylen
Câu 7 Ý nào đúng với đặc điểm của phản xạ nhìn thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ thì dừng lại?
A Trình tự ghi ở trong gen B Là phản xạ có tính di truyền
C Là phản xạ có điều kiện D Là phản xạ bẩm sinh
Câu 8 Tuyến nước bọt có chứa enzim tiêu hóa loại hợp chất nào trong thức ăn?
Câu 9 Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật luôn phải gắn liền với sinh sản hữu tính?
A Trinh sinh B Phân đôi C Phân mảnh D Nảy chồi
Trang 2Câu 10 Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen và mã hóa axit amin được gọi
là:
A gen phân mảnh B đoạn intron C đoạn êxôn D vùng vận hành
Câu 11 Một trong những đặc điểm của thường biến là:
A thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình B thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu
gen
C thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gen D không thay đổi kiểu gen và kiểu hình
Câu 12 Cấu tạo của 1 nuclêôxôm trong cấu trúc hiển vi nhiễm sắc thể của tế bào nhân thực gồm:
A 146 cặp nuclêôtit và 6 phân tử prôtêin histôn B 148 cặp nuclêôtit và 8 phân tử prôtêin
histôn
C 148 cặp nuclêôtit và 6 phân tử prôtêin histôn D 146 cặp nuclêôtit và 8 phân tử prôtêin
histôn
Câu 13 Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A ti thể B nhân tế bào C tế bào chất D ribôxôm
Câu 14 Trong phép lai một cặp tính trạng, khi lai phân tích cá thể có kiểu gen dị hợp (Aa) nếu các alen
không phải trội lặn hoàn toàn mà trội không hoàn toàn thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 sẽ như thế nào:
A Tỉ lệ 1:1 B Tỉ lệ 1:2:1 C Tỉ lệ 3:1 D Tỉ lệ 2:1
Câu 15 Xét phép lai về 3 cặp tính trạng, các alen trội lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AaBbDd
nếu mỗi cặp gen qui định 1 cặp tính trạng sẽ cho thế hệ sau có
A 8 kiểu hình: 18 kiểu gen B 4 kiểu hình: 9 kiểu gen
C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen D 8 kiểu hình: 27 kiểu gen
Câu 16 Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO nằm trên NST thường Một cặp vợ chồng, người chồng có nhóm máu AB và người vợ có kiểu gen về nhóm máu là IAIB Những
người con của họ có thể mang nhóm máu nào sau đây:
A nhóm máu O, đồng hợp B nhóm máu A, dị hợp
C nhóm máu B, dị hợp D nhóm máu AB, dị hợp
Câu 17 Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; Alen A: qui định hạt
vàng, alen a: qui định hạt xanh; alen B: qui định hạt trơn, alen b: qui định hạt nhăn Dự đoán kết quả về
kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb
A 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn B 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn
C 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn D 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn
Câu 18 Một phân tử ARN có trình tự các Nuclêôtit được xắp xếp như sau:
Trang 35’AUG GGG AAU GUX XUA AAU UUU XXG UXA XXX AGU UAG 3’
Chuỗi polipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ đoạn ARN trên có bao nhiêu axít amin?
Câu 19 Ở người, bệnh máu khó đông do alen h nằm trên NST X, alen H: máu đông bình thường Bố
mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường không mang gen bệnh, nhận định nào dưới đây là không đúng?
A Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh này
B 100% số con trai của họ sẽ không mang gen bệnh
C 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh
D 100% số con gái của họ sẽ mang gen bệnh
Câu 20 Trong phép lai phát hiện ra cây hoa phấn có sự di truyền tế bào chất, nếu ta lấy hạt phấn của các
cây F1 ở phép lai thuận (lá đốm) thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch (lá xanh) thì tỉ lệ kiểu hình thu
được ở F2 sẽ là:
A 3 lá xanh : 1 lá đốm B 100% lá đốm C 1 lá xanh: 1 lá đốm D 100% lá xanh
Câu 21 Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abDe với tỉ lệ
Câu 22 Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây
A biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B biến đổi cặp G-X thành cặp X-G
C biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D biến đổi cặp G-X thành cặp A-U
Câu 23 Một người có 48 NST trong tế bào, gồm 45 NST thường, NST 21 gồm ba chiếc giống nhau,
NST giới tính gồm ba chiếc giống nhau Kết luận nào sau đây đúng?
A Người này là nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng 3X
B Người này là nam vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng Claiphentơ
C Người này là nữ vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng Claiphentơ
D Người này là nam vừa mắc hội chứng Đao, vừa mắc hội chứng 3X
Câu 24 Trong quá trình điều hòa hoạt động của gen trên mô hình operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vì sao
prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó
B Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ
C Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động
D Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt
Trang 4Câu 25 Alen D của một gen có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số
nuclêôtit của gen Alen D bị đột biến thay thế A-T thành cặp G-X tạo thành alen d Tế bào chứa cặp gen
Dd có số lượng nuclêôtit từng loại là:
A A = T = 1799; G = X = 1201 B A = T = 1798; G = X = 1202
C A = T = 1200; G = X = 1800 D A = T =1199; G = X = 1801
Câu 26 Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính
biểu hiện tính trạng khác của cả bên bố và mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, nếu đời lai F2 thu được tỉ lệ
1:2:1 thì hai tính trạng đó đã di truyền
A tương tác gen B phân li độc lập C liên kết hoàn toàn D hoán vị gen
Câu 27 Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A =
20%; G = 35%; T = 20% Axit nuclêic này là:
A ADN có cấu trúc mạch đơn B ARN có cấu trúc mạch đơn
C ARN có cấu trúc mạch kép D ADN có cấu trúc mạch kép
Câu 28 Loài cải củ (loài A) có 18 nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội, tế bào rễ của loài cải bắp (loài
B) có 18 nhiễm sắc thể Cho giao phấn giữa loài A và loài B được con lai F1 Cơ thể F1 xảy ra đa bội hóa tạo cơ thể lai hữu thụ có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là:
Câu 29 Cấu trúc nào không thuộc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, nhưng lại có vai trò điều hòa hoạt động
của các gen trong opêron Lac
A vùng điều hòa B gen điều hòa C vùng vận hành D vùng khởi động Câu 30 Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa Giả sử alen A quy
định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); alen B quy
định tổng hợp enzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khả năng này Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?
Câu 31 Tính trạng chiều cao thân ở một loài thực vật do 4 cặp gen phân li độc lập nằm trên NST thường
qui định và chịu tác động cộng gộp theo kiểu sự có mặt một alen trội sẽ làm chiều cao cây tăng thêm
5cm Người ta cho giao phấn cây cao nhất có chiều cao 190cm với cây thấp nhất, được F1 và sau đó cho
F1 tự thụ phấn Trong các cây ở F2, những cây có chiều cao 180cm chiếm tỉ lệ:
A 28/256 B 56/256 C 70/256 D 35/256
Câu 32 Một cá thể cái có kiểu gen abAB
ab Dd, Ba tế bào sinh dục của cá thể này giảm phân tạo giao tử có xảy ra hoán vị gen Biết không xảy ra đột biến gen và đột biến NST Thực chất có tối đa bao nhiêu loại
giao tử được tạo ra từ các tế bào trên?
Trang 5A 3 B 6 C 24 D 12
Câu 33 Một gen ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 510 nm Trong đó hiệu bình phương tỉ lệ phần trăm hai
loại nuclêôtit bằng 10% Biết (A+T)>(G+X), khi tế bào phân chia 1 lần môi trường nội bào đã cung cấp
bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại cho gen trên nhân đôi?
A A=T= 900 G=X= 600 B A=T= 1050 G=X= 450
C A=T= 450 G=X= 1050 D A=T= 600 G=X= 900
Câu 34 Ở tằm dâu, gen quy định màu sắc vỏ trứng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen
trên Y Alen A quy định trứng có màu sẫm, alen a quy định trứng có màu sáng Cặp lai n ào dưới đây đẻ
trứng màu sẫm luôn nở tằm đực, còn trứng màu sáng luôn nở tằm cái?
A XAXa x XaY B XAXa x XAY C XAXA x XaY D XaXa x XAY
Câu 35 Ở một loài động vật, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số II ở các nòi (1);(2);(3);(4) có các gen
phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là:
(1) ABCDEFG (2) ABCFEDG (3) ABFCEDG (4) ABFCDEG
Giả sử nòi số (3) là nòi xuất phát Trình tự phát sinh các nòi sinh vật nào là đúng:
A (1) ← (3) → (4) → (2) B (1) ← (2) ← (3) → (4)
C (2) → (1) → (3) → (4) D (3) → (2) → (4) → (1)
Câu 36 Một tế bào nhân thực của một loài tiến hành nhân đôi khi bước vào pha S của kì trung gian Quá
trình nhân đôi ADN của tế bào đã tổng hợp 132 đoạn Okazaki Biết enzim primeraza đã tổng hợp 140
đoạn mồi Trung bình có bao nhiêu đoạn okazaki trong một đơn vị tái bản?
Câu 37 Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế
nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?
Câu 38 Bệnh mù màu ở người được xác định bởi gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định, alen trội
tương ứng qui định khả năng nhìn màu bình thường Một người phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh
mù màu lấy một người chồng bình thường Nếu cặp vợ chồng này dự định sinh 2 đứa con thì xác suất họ
sinh được 2 con trai trong đó một người bị mù màu một người bình thường là bao nhiêu? Biết bố mẹ của
người phụ nữ nhìn màu bình thường
Câu 39 Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Khi quan sát quá trình giảm phân
của 20 tế bào sinh tinh, người ta thấy có tất cả các tế bào đều có cặp NST số 8 không phân li trong giảm
phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường
Loại giao tử có 9 NST chiếm tỉ lệ
Trang 6Câu 40 Ở một loài thực vật, cho cây cao, đỏ thuần chủng lai với cây thấp, hoa trắng thuần chủng; F1 thu
được toàn cây cao, hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 4 loại kiểu hình, với tỉ lệ như sau: Cây cao,
hoa đỏ chiếm 69%: Cây cao, hoa trắng chiếm 6%: Cây thấp, hoa đỏ chiếm 6%: Cây thấp, hoa trắng chiếm 19% Biết mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và tế bào sinh hạt phấn
diễn ra bình thường Cho các kết luận sau về thí nghiệm trên:
(1) Hoán vị gen đã xảy ra ở một bên với tần số f = 38%
(2) Cho các cây thân cao, hoa trắng ở F2 giao phấn với các cây thân thấp, hoa đỏ ở F2 thì tỉ lệ kiểu hình
thu được ở đời sau là: 25% thân cao, hoa trắng: 50% thân cao hoa, hoa đỏ: 25% thân thấp, hoa đỏ
(3) Cá thể F1 đem lai phân tích cho kiểu hình đời sau (Fa) phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1
(4) F2 có 10 loại kiểu gen khác nhau
(5) Các cá thể thân cao, hoa trắng dị hợp tử 1 cặp gen ở F2 chiếm tỉ lệ 6%
Câu 1:Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A.Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) B.Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)
Câu 2:Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?
A.Ađênin B.Timin C.Uraxin D.Xitôzin
Câu 3: Ta có:
Kiểu gen 1 Môi trường 1 kiểu hình: 1
Kiểu gen 1 Môi trường 2 kiểu hình: 2
Kiểu gen 1 Môi trường 3 kiểu hình: 3
Trang 7
Kiểu gen 1 Môi trường n kiểu hình: n
Tập hợp các kiểu hình 1, 2, 3, , n của kiểu gen 1 trong các môi trường 1, 2, 3, , n, được gọi là
A.Thường biến B.mức phản ứng C.đột biến D.Biến dị tổ hợp
Câu 4:Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn chủ yếu để
A.thay đổi mức phản ứng của giống gốc B.cải tiến giống có năng suất thấp
C.tạo dòng thuần chủng D.kiểm tra kiểu gen của giống cần quan tâm
Câu 5:Hệ sinh thái nào sau đây có tính đa dạng sinh học cao nhất:
C.Rừng lá kim D.Rừng mưa nhiệt đới
Câu 6:Cặp cơ quan nào dưới đây là cặp cơ quan tương tự?
A.Chi trước voi và chi trước chó B.Cánh dơi và vây cá voi
C.Gai xương rồng và gai Hoàng Liên D.Gai xương rồng và gai hoa hồng
Câu 7:Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:
A.Đại trung sinh B.Đại cổ sinh
C.Đại thái cổ D.Đại tân sinh
Câu 8:Nhóm thực vật có khả năng cải tạo đất tốt nhất:
A.Cây họ Lúa B.Cây thân ngầm như dong, riềng
Câu 9: Cho các hoạt động của con người:
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp
(2) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá
(3) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí
(4) Bảo vệ các loài thiên địch
Có bao nhiêu hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?
Trang 8C. AaBbDd aabbDD. D. AaBbdd AabbDd.
Câu 11: Cho các nhóm sinh vật sau, mỗi nhóm sống trong một sinh cảnh nhất định:
(1) Cá sống trong hồ nước ngọt
(2) Sáo mỏ vàng sống trên đồng cỏ
(3) Chim sống trong rừng Cúc Phương
(4) Cá rô phi sống trong ao nước ngọt
(5) Động vật ăn cỏ sống trong rừng nhiệt đới
Có bao nhiêu nhóm sinh vật là quần xã?
Câu 12:Quan hệ giữa 2 loài trong đó một loài có lợi, còn loài kia không có lợi và không bị hại là quan
hệ
A.hội sinh B.cộng sinh C.hợp tác D.ức chế cảm nhiễm
Câu 13:Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ (thành phố Hồ Chí Minh) bị tàn
phá nghiêm trọng Ngày nay, khu vườn ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là
Khu dự trữ Sinh quyển thế giới của Việt Nam Đây là biểu hiện của hiện tượng:
A.Diễn thế nguyên sinh
B.Diễn thế thứ sinh
C.Diễn thế khôi phục
D.Diễn thế nguyên sinh hoặc Diễn thế khôi phục
Câu 14:Khi nói về hóa thạch phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới
B.Tuổi của hóa thạch được xác định được nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch
C.Căn cứ vào hóa thạch có thể biết loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau
D.Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất
Câu 15:Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A.0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa B.0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa
C.0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa D.0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa
Câu 16:Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Quá trình ngẫu phối làm cho tần số kiểu gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ
Trang 9B.Quá trình ngẫu phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
C.Quá trình ngẫu phối không làm thay đổi tần số alen của quần thể
D.Quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đa hình về kiểu gen và kiểu hình
Câu 17:Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Câu 18:Bệnh/Hội chứng di truyền nào sau đây do đột biến số lượng NST?
C.Ung thư máu ác tính D.Hội chứng đao
Câu 19:Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:
A.Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
C.Chuyển đoạn trong một NST D.Đảo đoạn NST
Câu 21:Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
A.Vùng vận hành (O) B.Gen điều hòa (R)
C.Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D.Vùng khởi động (P)
Câu 22:Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
A.sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
B.sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
C.sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D.sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu
Câu 23:Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
Trang 10A.Tập hợp cá trong Hồ Tây
B.Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa
C.Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương
D.Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu đúng về diễn thế sinh thái?
1 Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, hoặc do sự cạnh tranh gay
gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người
2 Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
3 Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống và
thường dẫn đến một quần xã ổn định
4 Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến
đổi của môi trường
Câu 25:Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai
đoạn tiến hóa hóa học?
A.Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
B.Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
C.Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản
D.Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic
Câu 26: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao
nhiêu phát biểu đúng?
(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí
(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới
(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội
(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 27: Trong một hồ ở Châu Phi, người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái
và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài có màu xám Mặc dù, cùng sống trong một hồ
nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên, khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài này
trong một bể và chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng trông cùng màu thì các cá thể của hai loài lại giao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
Trang 11A.Cách li sinh sản B.Cách li địa lí C.Cách li tập tính D.Cách li sinh thái
Câu 28:Đối tượng trong nghiên cứu di truyền của Morgan là:
A.Đậu Hà Lan B.Ruồi giấm C.thỏ D.Chuột bạch
Câu 29:Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một
nhiễm sắc thể?
A.Đảo đoạn nhiễm sắc thể
B.Lặp đoạn nhiễm sắc thể
C.Mất đoạn nhiễm sắc thể
D.Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau
Câu 30:Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này
đã xuất hiện ba thể đột biến khác nhau là thể một, thể tam bội và thể tứ bội Số lượng nhiễm sắc thể có
trong một tế bào sinh dưỡng của thể một, thể tam bội và thể tứ bội này lần lượt là
A.6, 12 và 24 B.11, 18 và 24 C.12, 18 và 36 D.6, 13 và 24
Câu 31: Một quần thể thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy đinh hoa đỏ trội hoàn toàn
so với alen a quy định hoa trắng Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cây hoa đỏ
chiểm tỉ lệ 91% Theo lí thuyết, các cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử trong quần thể này chiếm tỉ lệ
Câu 32:Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F,
H Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:
(1) Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn
(2) Loài D tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau
(3) Loài E tham gia vào ít chuỗi thức ăn hơn loài F
(4) Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ không mất đi
(5) Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5
(6) Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể của loài F giảm
Số phương án trả lời đúng là
Trang 12A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 33: Một người đàn ông có nhóm máu A, Kết hôn với người phụ nữ cũng có nhóm máu A, họ đều
đến từ một quần đạt trạng thái cân bằng di truyền, có tỉ lệ người có nhóm máu O là 9% và nhóm máu A là 27% Tính xác suất họ sinh được người con đầu lòng có cùng nhóm máu A
Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do
một cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả tròn
thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả tròn chiếm tỉ lệ 51% Biết rằng trong quá trình phát sinh
giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau
(1) F2 có 10 loại kiểu gen
(2) F2 có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn
(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen khác với kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 64,72%
(4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 10%
(5) Ở F2, số cá thể có kiểu hình thân thấp, quả tròn chiếm tỉ lệ 24%
Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng
Câu 35:Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạng trong một gia đình: Biết rằng bệnh
này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người
trong phả hệ Trong các phát biếu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Có 12 người trong phả hệ có thể xác định chính xác được kiểu gen từ các thông tin có trong phả hệ
(2) Những người không mắc bệnh là những người không mang alen gây bệnh
(3) Gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y do tỷ lệ bị bệnh ở nam giới xuất hiện ít hơn
(4) Ở thế hệ thứ 2, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp
Trang 13Câu 36: Ở một loài thực vật A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp B quy định quả tròn
là trội hoàn toàn so với b quy định quả dài Gen quy định tính trạng nằm trên hai cặp NST Khác nhau
Các cá thể lai với nhau cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là: 1:1 Số phép lai thoả mãn tỉ lệ trên?
Câu 37:Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn
với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ
chiếm tỉ lệ 30% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cây lá nguyên, hoa trắng thuần
chủng chiếm tỉ lệ:
Câu 38:Cho biết các gen phân li độc lập, trội lặn hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính trạng Xét phép
lai (P): AaBbDDEe x aaBbDdEe Tính theo lí thuyết, ở thế hệ con (F1), tỉ lệ kiểu hình mang hai tính
trạng trội và tỉ lệ kiểu gen mang bốn alen lặn lần lượt là
Câu 39: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai DE De
♂A aB b ♀ A aB b Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết
hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử 2n + 1 với kiểu gen khác nhau?
Câu 40:Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể
giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng (P), thu được F1 toàn con vảy đỏ Cho F1 giao phối với nhau, thu
được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con
cái Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?
A.Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%
B.F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1
C.Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%
D.Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%
ĐÁP ÁN
11-C 12-A 13-B 14-A 15-C 16-A 17-D 18-D 19-A 20-B
Trang 1421-B 22-A 23-D 24-C 25-B 26-C 27-C 28-B 29-A 30-B
31-A 32-B 33-A 34-C 35-D 36-C 37-B 38-A 39-C 40-D
3 ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim AND pôlimeraza là
A. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
B. bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch của phân tử ADN
C. tháo xoắn và làm tách hai mạch phân tử ADN
D. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
Câu 2: Cặp ghép lau nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
A. ♀AA♂AA và aa♀ ♂aa B. ♀AA♂aa và Aa♀ ♂Aa
C. ♀Aa♂Aa và aa♀ ♂AA D. ♀AA♂aa và aa♀ ♂AA
Câu 3: Ở người, một gen trên nhiếm sắc thể thường có hai alen: alen A quy định thuận tay phải trội hoàn toàn so với alen a quy định thuận tay trái, Một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có
64% số người thuận tay phải kết hôn với một người đàn ông thuận tay phải thuộc quần thể này Xác xuất
để người con đầu lòng của cặp vợ chồng hãy thuận tay phải là:
Câu 4: Ở một loài thú, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số VI có các gen phân bố theo trình tự khác nhau
do kết quả của đột biến đảo đoạn là:
Câu 5: Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể
giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vây trắng Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng (P), thu được Fi toàn con váy đỏ Cho Fi giao phối với nhau, thu được
F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái
Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Dựa
vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?
A Nếu cho F2giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%
Trang 15B Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F2 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75 %
C. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%v
D. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen 1;2;1
Câu 6: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền bắc Việt Nam, số lượng rắn giảm mạnh vào những năm có màu đông giá rét, nhiệt độ xuống
dưới 10
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
(3)Số lượng cây thông ở rừng Quốc Gia Tam Đảo giảm mạnh sau sự cố cháy rừng 2005
(4) Hàng năm, chim Sẻ thường xuất hiện nhiều vào thu hoạch lúa Những dạng biến động số lượng cá thể
của quần thể sinh vật theo chu kì là:
A. (1) và (3) B. (2) và (4) C. (2) và (3) D. (1) và (4)
Câu 7: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi động vật, từ một phôi bò ban đầu được chia cắt thành nhiều phôi rồi
cấy các phối này vào tử cung của các con bò mẹ khác nhau để phôi phát triển bình thường sinh ra các bò
con Các bò con này
A. có kiểu gen giống nhau
B. khi lớn lên có thể giao phối với nhau sinh ra đời con bất thụ
C. không thể sinh sản hữu tính
D. có kiểu hình giống hệt nhau cho dù được nuôi trong các môi trường khác nhau
Câu 8: Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, plasmit
biểu nào sau đây là đúng?
A. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận
B. Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận
C. Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được
D. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận
Câu 9: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tính
tình có quan hệ gần gũi nhất với người là:
A. khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ
B. thời gian mang thai 270-275 ngày, nuôi con bằng sữa
C. sự giống nhau về ADN của tính tình và người
D. khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên
Trang 16Câu 10: Cho các bước sau:
(1) Tạo ra các cây có cùng một kiểu gen
(2) tập hợp các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen
(3) Trồng các cây có cùng kiểu gen trong những điều kiện môi trường khác nhau
Để xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như sau:
A. 1 2 3 B. 2 1 3 C. 1 3 2 D. 3 1 1
Câu 11: Theo quan niệm của ĐacUyn về chọn lọc tự nhiên phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường
B. Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của cá thể trong quần thể
C. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể
D. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường
Câu 12: Ở một loài cây lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen cùng quy định, gen thứ nhất có 2 alen là A và a, gen thứ hai có 2 alen là B và b, di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp Trong
kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 10 cm Khi trưởng thành cây
thấp nhất của loại này có chiều cao 100 cm Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất , thu được F1
cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có đột biến xảy ra , theo lí thuyết, cây có chiều cao 120 cm ở F1
chiếm tỉ lệ
A. 18,75% B. 37,5% C. 50,0% D. 12,5%
Câu 13: ở một loài thực vật, cho biết mooux gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét
n gen, mỗi gen đều có hai alen, các gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường Cho cây thuần chủng
có kiểu hình trội về n tính trạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P) thu được F1 Cho F1 tự
thụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, kết
luận nào sau đây không đúng?
A. F2có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1
B. F2có tỉ lện phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình
C. F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét
D. F2có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình
Câu 14: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A. Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật
Trang 17B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được
C. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau
Câu 15: Môi trường sống của các loài giun kí sinh là
A. môi trường đất B. môi trường nước
C. môi trường trên cạn D. các tế bào sơ khai
Câu 16: trong qúa trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học đã hình thành nên
A. các giọt côaxecva B. các tế bào nhân thực
C. các đại phân tử hữu cơ D. các tế bào sơ khai
Câu 17: Trong quá trình giải mã
A. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN
B. nguyên tắc bổ sung giữa coodon và anticodon thể hiện trên toàn bộ các nucleôtit của mARN
C. riboxom dịch chuyển trên mARN theo chiều 3'5'
D. Trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số riboxom hoạt động được gọi là pôlixôm
Câu 18: Cho sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh ở người, Gen quy định
nhóm máu gồm 2 alen I , I , IA B O, trong đó alen A
I quy định nhóm máu A , alen IB quy định nhóm máu B đều trội hoàn toàn so với alen O
I quy định nhóm máu O, A, B, AB, O là các nhóm máu thuộc hện ABO
Bệnh trong phả hệ là dọ một gen gồm 2 alen của quy định trong đó alen trội là trội hoàn toàn
Giả sử gen quy định nhó máu và gen quy đinh bệnh phân li độc lập và không có đột biến xảy ra Xác xuất người con là con gái nhóm máu B và không bị bệnh của cặp vợ chồng (11,7 và 11,8) là:
A. 5,56% B. 11,11% C. 27,78% D. 55,56%
Câu 19: ở 1 loài thực vật, alen G quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen g quy định thân thấp, alen
H quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen h quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập Cho hai cây
đậu (P) gia phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ:
12,5% cây thân cao, hoa trắng và 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là:
A. 2 :1:1: 2 :1:1:1:1 B. 2 : 2 :1:1:1:1 C. 3: 3:1:1:1:1 D. 1:1:1:1
Trang 18Câu 20: Khi nói về sự di truyền của alen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới
tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Alen của bố chỉ di truyền cho con gái mà không di truyền cho con trai
B. Alen của mẹ chỉ di truyền cho con trai mà không di truyền cho con gái
C. Ở nữ giới, trong tế bào sinh dưỡng gen tồn tại thành cặp alen
D. Tỉ lệ người mang kiểu hình lặn ở nam giới cao hơn ở nữ giới
Câu 21: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1
gồm 100% cây hoa màu đỏ Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn F1 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa
màu trắng: 1 cây hoa màu đỏ Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. di truyền ngoài nhân B. phân li thiếu
C. tương tác bổ sung D. tương tác cộng gộp
Câu 22: Cho phép lai P:ABX XD d AB dY
Câu 23: Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích
A. sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định 1 tính trạng
B. hiện tượng một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
C. hiện tượng biến dị tổ hợp
D. kết quả của hiện tượng đột biến
Câu 24: Tạo giống thuần chủng dựa trên nguồn biến dị tổ hơp chỉ áp dụng có hiệu quả ở những đối
tượng nào sau đây
A. Bào tử, hạt phấn B. cây trồng, vi sinh vật
C. vật nuôi, vi sinh vật D. vật nuôi, cây trồng
Câu 25: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình sao mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầy sao mã)
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3'5'
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3'5'
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dùng sao mã
Trang 19Trong quá trình sao mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. 1 2 3 4 B. 1 4 3 2
C. 2 1 3 4 D. 2 3 1 4
Câu 26: Ở một loài thực vật, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định hoa trắng Thê hệ xuất phát (P) của một quần thể thuộc loại này có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ:
1 cây hoa trắng Sau 3 thể hệ tự thụ phấn, ở F3 cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 7,5% Theo lí thuyết,
cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ P là
A. 0,1AA0, 6Aa0, 3aa1 B. 0, 6Aa0, 3AA0,1aa1
C. 0, 6AA0, 3Aa0,1aa1 D. 0, 7AA0, 2Aa0,1aa1
CÂU 27: Ở người, xét các bệnh và hội chứng sau đây:
(1) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Câu 28: bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
A. Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Ninh Bình
B. Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào
C. Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
D. Các axit amin trong chuỗi -hemoglobin của người và tinh tinh giống nhau
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ổ sinh thái?
A. Hai loài có ổ sinh thái giao nhau một phần thì có thể có cạnh tranh
B. hai quần thể có ổ sinh thái giao nhau càng nhiều thì khả năng cạnh tranh càng khốc liệt
C. Quần thể (I) và (II) có giao nhau 1 phần ổ sinh thái, nếu quần thể (I) tăng kích thước thì quần thể (II) không bao giờ bị biến động số lượng cá thể
D. Hai loài có ổ sinh thái không trùng nhau thì không cạnh tranh với nhau
Câu 30: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
Trang 20A. phiên mã B. sau dịch mã
Câu 31: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên
B. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất
C. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật
D. Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí
Câu 32: Ở một loài thú, xét phép lai ♀AADDEE♂aaDdee Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực,
ở một số tế bào, cập nhiễm sắc thể mang cặp gen Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn
ra bình thường; Cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu
gen về các gen trên
Câu 33: Ở một quần thể ngẫu phối, xét hai gen thứ nhất có 3 alen, nằm trên đoạn không tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tính X; gen thứ hai có 5 alen, nằm trên cặp nhiễm sắc thể thường số I; gen thứ ba có 2
alen nằm trên cặp nhiễm sắc thể thường II Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối
đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Câu 34: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào vi khuẩn và ADN trong nhân tế bào thực vật là
A. các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung còn các bazơ nitơ của ADN ở tế bào nhân sơ không liên kết theo nguyên tắc bổ sung
B. ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai chuỗi pôlinuclêôti
C. ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân tế bào nhân thực không có dạng vòng
D. đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở tế bào
Câu 35: Gen H có 390 guanin và có tổng số liên kết hidro là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
này bằng một cặp nuclêôtit khác thành alen h Alen h nhiều hơn alen H một liên kết hiđro Số nuclêôtit
mỗi loại của alen h là:
A. A T 249; G X 391 B. A T 251; G X 389
C. A T 610; G X 390 D. A T 250 ; GX390
Câu 36: Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
A. Sự cạnh tranh về nơi ở giữa các cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng