Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp[r]
Trang 1
MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022
Thời gian 50 phút
DE THI SO 1
Câu 1 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giây quỳ tím?
Câu 2 Chat nao sau day không có liên kết ba trong phân tử?
Câu 3 Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
Câu 4 Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tổ
Câu 5 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCI, thu được dung
dich Y va 6,72 lit khí (đktc) Tính phần trăm khối lượng Fe trong X
Câu 6 Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tô C, H và O2
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen
Câu 7 Thủy phân hoan toan hén hop etyl axetat va metyl acrylat trong dung dich NaOH, thu dugc san
phẩm gồm
A 1 mudi va 2 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 1 ancol D 2 mudi va | ancol
Câu 8 Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua được 2
Câu 9 Cho chất béo có cong thirc thu gon sau: (CH3[CH2]7;CH=CH[CH2]7COO)3C3Hs Tén goi dung cua
chất béo đó là:
A Tristearin B Tripanmitin C Trilinolein D Triolein
Câu 10 Nung CaCO; 6 nhiét d6 cao, thu duoc chat khi X Chat X 1a
Cau 11 Dung dich NaHCO; khong phan tng voi dung dich nao sau đây?
Câu 12 Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Câu 13 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Câu 14 Chat nao sau day cé phan tng mau biure?
Trang 2
Câu 15 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol?
Cau 16 Cho 13 gam bét Zn vao 150 ml dung dich CuSO, 1M, sau khi phan tng xong thu dugc m gam
chat ran Gid tri cua m 1a
Cau 17 Cho 13,35 gam alanin tac dụng với dung dịch HCI dư, cô cạn cần thận dụng dịch sau phản ứng,
thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 18 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 19 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Câu 20 Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra khí hidro?
Câu 21 Công thức của sắt(I) sunfat là
Câu 22 Hai chất nào sau đây đều có thể bị nhiệt phân?
Câu 23 Đốt cháy hoan toan 26,1 gam hén hop glucozo, fructozo va saccarozo can vira di 0,9 mol Op,
thu được CO; và m gam HO Giá tri của m là
Câu 24 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3
Câu 25 OxIf nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 26 Sé lién két peptit trong phan ttr Gly-Ala-Ala-Val là
Câu 27 Kim loại nào sau đây được điều chế băng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Câu 28 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dich CuSO¿ dư tạo thành 2 chất kết tủa?
Cau 29 Kim loai nao sau day phan ung voi dung dich H2SO, loang giai phóng khí Hạ?
Câu 30 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính axIt B tinh oxi hóa C tinh bazo D tính khử
Câu 31 Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCI vừa tác dụng được với dung dịch AgNOz2
Câu 32 Đề phòng sự lây lan của SARS-CoV-2 gây bệnh viêm phổi cấp, các tổ chức ý tế hướng dẫn
người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần băng xà phòng hoặc các dung dịch sát
Trang 3
khuẩn có pha thành phần chất X Chất X có thê được điều chẽ từ phản ứng lên men chat Y, tir chat Y
bằng phản ứng hiđro hóa có thể tạo ra chất Z Các chất Y, Z lần lượt là:
Câu 33 Nhiệt phân hoàn toàn 53,28 gam muối X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được hỗn hợp Y gồm
khí và hơi và 14,4 gam một chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dịch T Cho 360 ml
dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa I một muối duy nhất, khối lượng muối là 30,6
gam Phân trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (NI, 1°)
(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
(C) Ứng với công thức CaHì¡N có 4 đồng phan amin bac 2
(d) To visco, to nilon-6,6, to nitron, to axetat la cac loai to nhan tao
(e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lén men ruou cua glucozo
C;H⁄OH +4 mi
dd H,SO, đặc
Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:
(a) Đá bọt được sử dụng là CaCO: tinh khiết
(b) Đá bọt có tác dụng làm tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng
(c) Bong tam dung dịch NaOH có tác dụng hấp thụ khí SO› và CO¿
(đ) Dung dịch Br; bị nhạt màu dẫn
(e) Khí X đi vào dung dịch Br; là CaHa
( Thay dung dịch Br; thành dung dịch KMnO¿ thì sẽ có kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH); đến dư vào dung dịch NH„HSO¡
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO2a)a
(c) Cho dung dịch HNO: tới dư vào dung dịch FeCOa
Trang 4
(d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H;SO¿ vào lượng dư dung dịch Na;COa
(e) Đun nóng HCI đặc tác dụng với tinh thể KMnOa
(Ð Cho FeS tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng
Sau khi các phản ứng kết thúc Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 37 Hỗn hợp E gồm chất X (CzH¡øN›O¿) và chất Y (C;H¡zNzO¿), trong đó X là muối của axit đa
chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
0,1mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác 27,2 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dich HCI du, sau phan tng thu
được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 38 Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hop X gồm Fe, Mg, Fe,O,, Mg(OH); và MgCOa vào dung dịch chứa
0,34 mol H;aSO¿ (loãng) và 0,06 mol KNO+, thu được dung dịch Y chỉ chứa 44,2 gam các muỗi sunfat
trung hòa và 2,94 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, CO; và H; Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dich NaOH,
thu được 19,41 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết 12,8 gam X trong dung dich HCI du, thu được dung
dịch chứa m gam muối và 0,18 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H; là 4,5 Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Giá trị gần nhất của m là
Câu 39 X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z,
hai chức) Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chi
chứa 2 muối có tý lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ
hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thây khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu
được COa, 0,39 mol H;O và 0,13 mol Na;COa Phân trăm khối lượng của este có khôi lượng phân tử nhỏ
trong E là:
Câu 40 Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam
glixerol; 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khối lượng phân tử của X là 888 gam/mol
B Giá trị của a là 17,72 gam
C Gia tri cua m la 12,16
D Phân tử X có 5 liên kết pi
Trang 5
Câu 2 Chất nào sau đây là amin?
Câu 3 Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri
hidrocacbonat la
Câu 4 Hòa tan Fe,O, bang dung dịch HCI vừa đủ, thu được dung dịch X Có bao nhiêu chất tác dụng
với dung dịch X trong số các chất sau Ca(OH),,Cu, AgNO,,Na„SO, ?
M,, <168;M, <M, <M, Cho cdc phat biéu sau
(a) Có hai công thức câu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi
(c) Chat F được dùng đề điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm
(d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa I molH,
(e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z
Số phát biểu đúng là
Câu 6 Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
Câu 7 Chất X có công thức Fe,O, Tên gọi của X là
Câu 8 Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 1000°C thì thu được sản phẩm gồm CO, va chat
nào sau đây?
Câu 9 Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H,SO, loãng, thu được sản phẩm gồm H, và chất
nào sau đây?
A Fe,O; B FeSO, C Fe(OH); D Fe, (SO,),
Câu 10 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi âm gây ngộ độc
khí, có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nảo sau đây ?
Trang 6
Câu 11 Kim loại nào sau đây điều chế được băng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO 2
Câu 12 Khi lên men ñ gam glucozo thi thu duoc 0,15 molC,H,OH Mat khac, m gam glucozo tac
dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO trong NH,, thu dugc 0,2 mol Ag Hiệu suất của quá trình lên
men là
Cau 13 To nao sau day là tơ nhân tạo?
Câu 14 Chất nào sau đây là chất điện l¡ yêu?
Câu 15 Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là
Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCL,
(b) Điện phân dung dịch CuSO, với điện cực trơ
(c) Cho dung dich NaHCO, vao dung dich Ca(OH),
(d) Cho dung dich KHSO, vao dung dich Ba (HCO,),
(e) Cho dung dich NH,NO, vao dung dich Ba(OH),
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được sản phẩm chứa cả chất rắn và chất khí?
Câu 17 Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime polietilen,
poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?
Câu 18 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO,CuO và Fe,O, băng dung dịch HCI, thu được dung
dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m+ 3,78) gam kết tủa Biết trong
X, nguyên tô oxi chiếm 28% khối lượng Giá trị của m là
Câu 19 Cho các chất sau lysin, metylamin, amilin, Ala-Ala Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung
dich HCl ?
Câu 20 Chia hỗn hợp X gồm Fe,Fe,O,,Fe(OH), và FeCO, thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn
toàn một phân trong dung dịch HCI dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H, bằng 9,4
và dung dịch Y Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch H,SO, đặc, nóng Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO, và SO, (sản phẩm khử
duy nhất của S'° ) Khối lượng của FeCL, có trong dung dịch Y là
Trang 7
Câu 21 Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II ) tác dụng hêt với dung dịch AgNO dư, thu được 0,648
gam Ag Kim loai R là
Câu 22 Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ
0,09 molNaOH, thu được 2,88 gam I ancol và hỗn hợp Y gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic trong cùng
dãy đồng đăng Đốt cháy hết Y trong O, dư, thu được Na,CO,,H,O và V lít khí CO, (đkíc) Giá trị
Câu 24 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch HCI được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
B Khi đốt cháy Fe trong khí CL, thì Fe bị ăn mòn điện hóa
C Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH
D Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu
Câu 25 Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H, 2
Câu 26 Cho vào ống nghiệm Iml dung dịch AgNO,1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH., đồng thời lắc
đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng, nhẹ
thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương Chất X là
A andehit fomic B metanol C etanol D axit axetic
Câu 27 Cho các phát biểu sau
(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng đề pha chế thuốc
(b) Thành phân chính của giấy viết là xenlulozơ
(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phân chính là chất béo
(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước
(e) Cao su buna có tính đàn hôi và độ bên lớn hơn cao su thiên nhiên
Số phát biêu đúng là
Câu 28 Etyl axetat có công thức là
Câu 29 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thô?
Câu 30 Thủy phân chất béo thu được ancol có công thức là
Câu 31 Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 8
A Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
B Saccarozơ còn được gọi là đường nho
C Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân
D Amilozơ và amilopectin đều có câu trúc mạch phân nhánh
Câu 32 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy
hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O,, thu được N,,CO, và 1,94 molH,O Mặt khác, nếu cho
0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCI dư thì lượng HCI phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của
Y trong 0,26 molE là
A 10,00 gam B 10,32 gam C 10,55 gam D 12,00 gam
Câu 33 Kim loại nào sau đây không tác dụng được voi dung dich CuSO, ?
Câu 34 Chom gam H,NCH,COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCT dư, thu được 6,69 gam
muối Giá trị của m là
Câu 35 Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở sôm hai este đơn chức và một este đa chức, không no
chứa một liên kết đôi C=C; trong mỗi phân tử este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn m
gam X cần vừa đủ 0,775 molO, thu được CO, và 0,63 mol H,O Nếu thủy phân m gam X trên trong
dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z
chứa 0,22 mol hai muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y thu duoc 0,4 molCO, va 0,6 molH,O Phan
trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là
Câu 36 Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dự, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol Nêu đốt cháy hết m gam X
thì cần vừa đủ 2,57 molO,„ thu được 1,86 molCO, và 1,62 molH,O Khối lượng của Z trong m gam
X là
A 11,20 gam B 11,28 gam C 5,60 gam D 5,64 gam
Câu 37 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiễn hành theo các bước sau
Bước 1 Cho 2ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số I ) rồi thêm từ
từ 4ml dung dịch H,SO, đặc và lắc đều Nút ống số I bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí
nghiệm
Bước 2 Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt năm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm
bông tâm dung dịch NaOH đặc vào phân giữa ông Căm ông dẫn khí của ống số l xuyên qua nút cao su
rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ông số 2 băng nút cao su có ông dẫn khí Nhúng
ống dẫn khí của ông số 2 vào dung dịch KMnO, đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3 Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ông số 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước L, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
Trang 9
(b) Bông tâm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng
(đ) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn
(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước Số phát biểu
Cau 40 Dung dich nao sau day lam quy tim chuyén sang mau xanh?
Cau 42:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HaSO¿ đặc, nguội?
Cau 43:(NB) Xút an da 1a hidroxit của kim loại nào sau day?
Câu 44:(NB) Đề khử ion Cu” trong dung dich CuSO, cé thé ding kim loai
Cau 45:(NB) Kim loại không phản wng duoc voi dung dich H2SO, loang là
Câu 46:(NB) Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A nhiệt độ nóng chảy — B khối lượngriêng C tính dẫn điện D tính cứng
Câu 47:(NB) Thành phần chính của quặng boxit là
Cau 48:(NB) Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Trang 10
Câu 49:(NB) Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg””, Ca”', CI, SO/- Chất được dung để làm mềm
mẫu nước cứng trên là
Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng xanh (xanh rêu)
Chất X là
Câu 51:(NB) Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là
Cau 52:(NB) Phat biéu nao sau day sai?
A Khí CO; là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính
B Nicotin có trong cây thuốc lá là chất gây nghiện
C Khí thải sinh hoạt không gây ô nhiễm không khí
D Heroin là chất gây nghiện bi câm sử dụng ở Việt Nam
Câu 53:(NB) Chất gây ra mùi thơm của quả chuối thuộc loại
Cau 54:(NB) Este vinyl axetat có công thức là
Câu 55:(NB) Glucozơ không thuộc loại
A hợp chất tạp chức B cacbohidrat C monosaccarit D disaccarit
Câu 56:(NB) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:
Sau khi lac nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch
A (A): màu xanh lam và (B): màu tím B (A): màu xanh lam và (B): màu vàng
C (A): mau tim va (B): mau xanh lam D (A): mau tim va (B): mau vang
Câu 57:(NB) Dung dịch Gly-Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 58:(NB) Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần phân tử?
Câu 59:(NB) Phan ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dich?
A CaCO¿ ——> CaO + CO B HCl + AgNO; ——> AgCl + HNO3
C Zn + H2SO4 —> ZnSO, + Hp D 2Hạ + O; ——> 2HaO
Câu 60:(NB) Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
Trang 11
Câu 61:(TH) X là một loại quặng sắt Cho X tác dụng với dung dịch HNOa dư, chỉ thu được dung dịch
Y và không thây khí thoát ra X là
Câu 62:(TH) Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol các chất tham gia tương ứng
là I: 22
A Phenyl axetat B Metyl acrylat C Etyl axetat D Metyl axetat
Câu 63:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam AI vào dung dịch HNOa thu được 0,01 mol khí NO là sản
phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Cau 64:(TH) Thuc hiện các thí nghiệm sau:
(a) Dun nong hỗn hop bét Fe du va H2SO, loang
(b) Cho Fe vao dung dich KCl
(c) Cho Fe(OH), vao dung dich HNO; loang, du
(d) Dét day s&t trong Ch
(e) Cho Fe30,4 vao dung dich H2SO, loang, du
Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là
Câu 65:(VD) Cho 12 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa lượng dư HCI thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 66:(TH) Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO; và H;O có số mol băng nhau
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Có các phát biểu:
(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;
(2) Chất Y tan vô hạn trong nước;
(3) Đun Z với dung dịch HạSO¿ đặc ở 170°C thu được anken;
(4) Trong điều kiện thường chất Z, ở trạng thái lỏng:
(5) X có thể hòa tan Cu(OH)»s tạo ra dung dịch màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 67:(TH) Dung dịch saccarozơ và glucozơ đều
A phan tng voi dung dich NaCl
B hòa tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường
Œ có phản ứng với dung dịch AgNOz/NH: dư, đun nóng
D làm mất màu nước Bra
Câu 68:(VD) Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao
nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%