1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Quất Lâm

18 13 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện, thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là.. A..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; N i –Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim

trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 2: Cho dãy các kim loại: Al, Na, Ca, Li, Ba, K Số kim loại kiềm thổ trong dãy là

Câu 3: Kim loại có khả năng khử Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe đơn chất là

A Cu B Na C Zn D Ag

Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M với cường độ dòng điện 1,93A đến khi bắt đầu có khí

thoát ra ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân Thời gian điện phân là

A 33 phút B 33 phút 20 giây C 16 phút 40 giây D 16,5 phút

Câu 5: Nhúng một lá sắt khối lượng 50 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân

thấy khối lượng là 51,6 gam Khối lượng đồng bám vào lá sắt là

A 3,2 gam B 7,68 gam C 25,6 gam D 12,8 gam

Câu 6: Kim loại cứng nhất là

Câu 7: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

A 33,99 gam B 19,025 gam C 31,45 gam D 56,3 gam

Câu 8: Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là

A Không có hiện tượng gì B có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

C có bọt khí và kết tủa trắng D có kết tủa trắng

Câu 9: Trong số các ion: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A Ag+ B Cu2+ C Fe2+ D Al3+

Câu 10: Công thức của phèn chua là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 11: Phương pháp điều chế kim loại Mg là

A Dùng Na khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 B Điện phân nóng chảy MgCl2

C Điện phân dung dịch MgCl2 D Dùng CO khử MgO

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp hai lim loại kiềm X, Y liên tiếp nhau (MX < MY) thu được 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng của Y trong hỗn hợp là

Câu 13: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 Hiện tượng hóa học xảy ra là

A Xuất hiện kết tủa xanh B Xuất hiện kết tủa kim loại đồng có màu đỏ

Trang 2

C Xuất hiện bọt khí và có kết tủa màu đỏ D Xuất hiện bọt khí và có kết tủa xanh.

Câu 14: Cho một lượng kim loại Natri vào 200 mililit dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch A và 2,8 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn giá trị của

m là

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng

cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều

kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là?

Câu 16: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những

số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 17: Sô đa là một chất có nhiều ứng dụng quan trọng như: sản xuất thủy tinh, sản xuất xà phòng, chất

giặt rửa, chất phụ gia thực phẩm Ngoài ra, Sô đa còn có tác dụng làm mềm nước Công thức hóa học

của Sô đa là

A CaCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 D Ca(OH)2

Câu 18: Chọn chất có thể làm mất tính cứng của nước cứng có tính cứng tạm thời

A NaCl B HCl C Ca(OH)2 D NaHCO3

Câu 19: Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư: NaOH, Ba(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội, làm cho Al thụ động

(5) Nhôm là kim loại dẫn điện tốt, độ dẫn điện của nhôm chỉ kém bạc

(6) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do nhôm là kim loại có tính khử yếu

Số phát biểu đúng là

Câu 20: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và oxit Fe thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X

tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, phần không tan Z và 0,672 (l) khí (đktc) Cho

dung dịch HCl vào dung dịch Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa, nung đến khối

lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, sau phản

ứng thu được dung dịch E chỉ chứa 1 loại muối sắt sulfat và 2,688 (l) SO2 (đktc) Các pứ xảy ra hoàn

toàn Công thức của oxit Fe là:

Câu 21: Có thể bảo quản kim loại Natri bằng cách

A ngâm trong nước B để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng

Câu 22: Khi cho luồng khí CO (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, Fe2O3 nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

A Al2O3, Fe2O3, Cu B Al, Fe, Cu C Al2O3, FeO, Cu D Al2O3, Fe, Cu

Trang 3

Câu 23: Cho m (gam) hỗn hợp (Na và Ba) vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X

Hấp thu khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau:

Giá trị của m và V lần lượt là

Câu 24: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí của kim loại M trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A Chu kì 3, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm IIA

C Chu kì 2, nhóm VIIIA D Chu kì 2, nhóm VIA

Câu 25: Chọn phát biểu sai

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

B NaHCO3 là được dùng để chế thuốc đau dạ dày, làm bột nở

D Nhôm có thể tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Câu 26: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Z và

0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch

Z là

A 11,53 B 12,01 C 7,81 D 14,24

Câu 27: Cho từ từ 784 ml khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,015M Khối lượng kết tủa thu

được sau phản ứng là:

Câu 28: Cho các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Ba Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 29: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaHCO3 0,1M, sau phản ứng thu được thể tích khí CO2 (ở đktc) là

A 336 ml B 224 ml C 448ml D 672 ml

Câu 30: Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng với dung dịch HCl dư, thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:

A 3,36 lit B 7,84 lit C 6,72 lit D 4,48 lit

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Khi cho luồng khí CO (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, Fe2O3 nung nóng, đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

A Al2O3, Fe2O3, Cu B Al, Fe, Cu C Al2O3, FeO, Cu D Al2O3, Fe, Cu

Câu 2: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được

2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Z và 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là

A 14,24 B 11,53 C 12,01 D 7,81

Câu 3: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí của kim loại M trong bảng tuần

hoàn các nguyên tố hóa học là

A Chu kì 3, nhóm VIIIA B Chu kì 2, nhóm VIIIA

Câu 4: Nhúng một lá sắt khối lượng 50 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân

thấy khối lượng là 51,6 gam Khối lượng đồng bám vào lá sắt là

A 25,6 gam B 7,68 gam C 3,2 gam D 12,8 gam

Câu 5: Kim loại có khả năng khử Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe đơn chất là

A Cu B Na C Zn D Ag

Câu 6: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M với cường độ dòng điện 1,93A đến khi bắt đầu có khí

thoát ra ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân Thời gian điện phân là

A 16,5 phút B 33 phút 20 giây C 16 phút 40 giây D 33 phút

Câu 7: Cho từ từ 784 mililít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,015M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:

A 3,5 gam B 2,5 gam C 1,5 gam D 3,0 gam

Câu 8: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong

đó Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 9: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,1M, sau phản ứng thu được thể tích khí CO2 (ở đktc) là

Trang 5

A 336 ml B 224 ml C 448ml D 672 ml

Câu 10: Chọn chất có thể làm mất tính cứng của nước cứng có tính cứng tạm thời

A HCl B NaHCO3 C Ca(OH)2 D NaCl

Câu 11: Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là

C Không có hiện tượng gì D có bọt khí và kết tủa trắng

Câu 12: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

Câu 13: Cho các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Ba Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 14: Sô đa là một chất có nhiều ứng dụng quan trọng như: sản xuất thủy tinh, sản xuất xà phòng, chất

giặt rửa, chất phụ gia thực phẩm Ngoài ra, Sô đa còn có tác dụng làm mềm nước Công thức hóa học

của Sô đa là

A Ca(OH)2 B Na2CO3 C CaCO3 D NaHCO3

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp hai lim loại kiềm X, Y liên tiếp nhau (MX < MY) thu được 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng của X trong hỗn hợp là

A 2,3 gam B 7,8 gam C 3,9 gam D 6,9 gam

Câu 16: Trong số các ion: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

A Cu2+ B Al3+ C Fe2+ D Ag+

Câu 17: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng

cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều

kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là?

Câu 18: Có thể bảo quản kim loại Natri bằng cách

A ngân trong ancol etylic nguyên chất B để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng

C ngâm trong nước D ngâm trong dầu hỏa

Câu 19: Chọn phát biểu sai

A Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

C Nhôm có thể tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH

D NaHCO3 là được dùng để chế thuốc đau dạ dày, làm bột nở

Câu 20: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 21: Cho một lượng kim loại Natri vào 200 ml dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch A và 2,8 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn giá trị của

m là

Câu 22: Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng với dung dịch HCl dư, thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:

Trang 6

Câu 23: Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư: NaOH, Ba(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội, làm cho Al thụ động

(5) Nhôm là kim loại dẫn điện tốt, độ dẫn điện của nhôm chỉ kém bạc

(6) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do nhôm là kim loại có tính khử yếu

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của y là

Câu 25: Phương pháp điều chế kim loại Mg là

B Dùng Na khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

C Dùng CO khử MgO

D Điện phân dung dịch MgCl2

Câu 26: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và oxit sắt thu được hỗn hợp chất rắn X Cho

X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, phần không tan Z và 0.672 (l) khí (đktc) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa, nung đến khối

lượng không đổi thu được 5.1 gam chất rắn Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, sau phản

ứng thu được dung dịch E chỉ chứa 1 loại muối sắt sulfat và 2.688 (l) SO2 (đktc) Các pứ xảy ra hoàn

toàn Công thức của oxit sắt là:

Câu 27: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 Hiện tượng hóa học xảy ra là

A Xuất hiện bọt khí và có kết tủa màu đỏ B Xuất hiện kết tủa xanh

C Xuất hiện kết tủa kim loại đồng có màu đỏ D Xuất hiện bọt khí và có kết tủa xanh

Câu 28: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

A 19,025 gam B 31,45 gam C 33,99 gam D 56,3 gam

Câu 29: Cho dãy các kim loại: Al, Na, Ca, Li, Ba, K Số kim loại kiềm trong dãy là

Trang 7

Câu 30: Công thức của phèn chua là

A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khi cho luồng khí CO (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, Fe2O3 nung nóng, đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

Câu 2: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 Hiện tượng hóa học xảy ra là

A Xuất hiện kết tủa kim loại đồng có màu đỏ

C Xuất hiện bọt khí và có kết tủa màu đỏ

D Xuất hiện kết tủa xanh

Câu 3: Nhúng một lá sắt khối lượng 50 gam vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân

thấy khối lượng là 51,6 gam Khối lượng đồng bám vào lá sắt là

A 3,2 gam B 7,68 gam C 12,8 gam D 25,6 gam

Câu 4: Kim loại có khả năng khử Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe đơn chất là

A Na B Zn C Cu D Ag

Câu 5: Công thức của phèn chua là

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 6: Cho một lượng kim loại Natri vào 200 mililit dung dịch HCl 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch A và 2,8 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn giá trị của

m là

Câu 7: Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng với dung dịch HCl dư, thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:

Câu 8: Phương pháp điều chế kim loại Mg là

Trang 8

A Dùng CO khử MgO B Dùng Na khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

Câu 9: Cho các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Ba Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 10: Có thể bảo quản kim loại Natri bằng cách

A để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng B ngâm trong dầu hỏa

C ngân trong ancol etylic nguyên chất D ngâm trong nước

Câu 11: Sô đa là một chất có nhiều ứng dụng quan trọng như: sản xuất thủy tinh, sản xuất xà phòng, chất

giặt rửa, chất phụ gia thực phẩm Ngoài ra, Sô đa còn có tác dụng làm mềm nước Công thức hóa học

của Sô đa là

A NaHCO3 B Ca(OH)2 C Na2CO3 D CaCO3

Câu 12: Cho từ từ 784 ml khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,015M Khối lượng kết tủa thu

được sau phản ứng là:

A 3,5 gam B 1,5 gam C 2,5 gam D 3,0 gam

Câu 13: Cho dãy các kim loại: Al, Na, Ca, Li, Ba, K Số kim loại kiềm thổ trong dãy là

Câu 14: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

A 19,025 gam B 33,99 gam C 56,3 gam D 31,45 gam

Câu 15: Kim loại cứng nhất là

Câu 16: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và oxit sắt thu được hỗn hợp chất rắn X Cho

X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, phần không tan Z và 0,672 (l) khí (đktc) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa, nung đến khối

lượng không đổi thu được 5.1 gam chất rắn Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, sau phản

ứng thu được dung dịch E chỉ chứa 1 loại muối sắt sulfat và 2,688 (l) SO2 (đktc) Các pứ xảy ra hoàn

toàn Công thức của oxit sắt là:

Câu 17: Trong số các ion: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A Cu2+ B Ag+ C Fe2+ D Al3+

Câu 18: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M với cường độ dòng điện 1,93A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân Thời gian điện phân là

Câu 19: Chọn chất có thể làm mất tính cứng của nước cứng có tính cứng tạm thời

Câu 20: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Z và

0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch

Z là

Trang 9

Câu 21: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí của kim loại M trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A Chu kì 2, nhóm VIIIA B Chu kì 2, nhóm VIA

C Chu kì 3, nhóm VIIIA D Chu kì 3, nhóm IIA

Câu 22: Cho m (gam) hỗn hợp (Na và Ba) vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X

Hấp thu khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau:

Giá trị của m và V lần lượt là

A 36,6 và 8,96 B 22,9 và 6,72 C 32 và 6,72 D 16 và 3,36

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp hai lim loại kiềm X, Y liên tiếp nhau (MX < MY) thu được 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng của Y trong hỗn hợp là

A 2,3 gam B 3,9 gam C 6,9 gam D 7,8 gam

Câu 24: Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; N i –Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim

trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là

Câu 25: Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại ở nhiệt độ cao gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư: NaOH, Ba(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội, làm cho Al thụ động

(5) Nhôm là kim loại dẫn điện tốt, tính dẫn điện của nhôm chỉ kém bạc

(6) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do nhôm là kim loại có tính khử yếu

Số phát biểu đúng là

Câu 26: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những

số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 27: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaHCO3 0,1M, sau phản ứng thu được thể tích khí CO2 (ở đktc) là

Câu 28: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng

cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều

kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là?

Trang 10

Câu 29: Chọn phát biểu sai

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

C NaHCO3 là được dùng để chế thuốc đau dạ dày, làm bột nở

D Nhôm có thể tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Câu 30: Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là

C Không có hiện tượng gì D có bọt khí và kết tủa trắng

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4; FeO; Fe3O4; Fe(NO3)3; FeCl2; Fe2+; Fe3+ Số lượng chất và ion

có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 2: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng xảy ra là

A Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan khi Ba(OH)2 dư

B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan hết khi Ba(OH)2 dư

C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan một phần khi Ba(OH)2 dư

D Lúc đầu không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng xuất hiện khi Ba(OH)2 dư

Câu 3: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

A Ag, Cu, Fe, Al, Au B Ag, Au, Cu, Fe, Al

C Au, Ag, Cu, Al, Fe D Ag, Cu, Au, Al, Fe

Câu 4: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm năm oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là

A 39,2 gam B 36,0 gam C 38,0 gam D 39,6 gam

Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?

A Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu, màu của dung dịch chuyển dần sang màu xanh

B Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần

C Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh

1 A 11 C 21 D

2 B 12 C 22 C

3 C 13 B 23 B

4 B 14 D 24 C

5 D 15 D 25 C

6 B 16 A 26 D

7 A 17 D 27 A

8 C 18 A 28 D

9 A 19 A 29 B

10 B 20 B 30 A

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN