1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Quyết Thắng

24 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho từ từ dung dịch AgNO3 2M vào Y, đến khi lượng kết tủa đạt cực đại thì thấy dùng vừa hết 940 ml, đem cô cạn dung dịch tạo thành thu được m gam rắn, nung phần rắn này trong chân không [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUYẾT THẮNG

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với

A glixerol B ancol metylic C etylen glicol D ancol etylic

Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A (CH3)2CHOH, HCOOCH3 B HCOOCH3, CH3COOH

C CH3COOH, CH3COOCH3 D CH3COOH, HCOOCH3

Câu 7: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 8: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2 CTPT của axit A là

A C8H12O8 B C4H6O4 C C2H3O2 D C6H9O6

Câu 9: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C 2-đimetylpropan D pentan

Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là

Câu 11: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng CTPT của ancol là

A C6H5CH2OH B CH3OH C CH2=CHCH2OH D C3H7OH

Câu 12: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2, có thể dùng:

A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch KNO3 C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

Câu 13: Chất nào sau đây làm khô khí NH3 tốt nhất?

Câu 14: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 15: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A Al2(SO4)3 B Ba(OH)2 C H2SO4 D H2O

Câu 16: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được

Trang 2

A 48,86% B 56,32% C 68,75% D 49,61%

Câu 17: Thuốc thử nào để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, etanal?

A AgNO3/NH3 B nước brom C Cu(OH)2/OH– D Na

Câu 18: Để phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch chứa amin X đơn chức nồng độ 4,72% cần 100 ml dung dịch HCl 0,8M Xác định công thức của amin X?

A C2H7N B C6H7N C C3H9N D C3H7N

Câu 19: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

A CH3CH2CH2OH, C2H5OH B CH3OCH3, CH3CHO

C C2H5OH, CH3OCH3 D C4H10, C6H6

Câu 20: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa Giá trị của m là

Câu 21: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol

B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 23: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:

A metyl axetat B etyl axetat C metyl fomat D propyl axetat

Câu 24: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O ậy khối lượng metanol trong X là

A H2NCH2COO-CH3 B H2NCOO-CH2CH3 C CH2=CHCOONH4 D H2N-C2H4COOH

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro

Trang 3

sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí)

Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây ?

Câu 30: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol

và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A HCOONa, CHCCOONa và CH3CH2COONa

B CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa

C CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa

D CH2=CHCOONa, HCOONa và CHCCOONa

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn amino axit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc) ậy CTPT của X có thể là:

A C4H9O2N B C3H7O2N C C3H9O2N D C2H5O2N

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:

Câu 33: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B anilin, amoniac, natri hiđroxit

C metyl amin, amoniac, natri axetat D anilin, metyl amin, amoniac

Câu 34: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng

có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là:

A etyl axetat B metyl propionat C vinyl axetat D metyl axetat

Câu 35: Đun m gam hợp chất hữu cơ mạch hở X (chứa C, H, O, MX < 250, chỉ chứa một loại nhóm chức) với 100

ml dung dịch KOH 2M đến phản ứng hoàn toàn Trung hòa lượng KOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol Y, Z đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối khan (trong đó có một muối của axit cacboxylic T) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y và Z là đồng đẳng kế tiếp nhau

B Số nguyên tử cacbon trong phân tử X gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử T

C Axit T có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử

D Trong phân tử X có 14 nguyên tử hiđro

Câu 36: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau

- Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí

Trang 4

- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):

Câu 37: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch

X Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Giá trị của V

A (H2N)2R(COOH)2 B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D H2NRCOOH

Câu 40: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Nếu đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, nếu cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng thu được dịch N Cô cạn dung dịch N

thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với

Câu 2: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A C2H5OH B C2H5COOH C C2H5CHO D HCOOH

Câu 3: Hiđrocacbon nào dưới đây làm mất màu nước brom?

Câu 4: Hiđroxit nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?

Câu 5: Axit aminoaxetic có công thức là

Trang 5

Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 8: Nguyên nhân chính gây nên những tính chất vật lí chung của kim loại là do

A nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn

B bán kính nguyên tử kim loại lớn

C nguyên tử kim loại có số electron lớp ngoài cùng ít

D tinh thể kim loại có các electron tự do

Câu 9: Quặng hemantit đỏ có thành phần chính là

A Fe2O3 B Fe2O3.nH2O C Fe3O4 D FeCO3

Câu 10: Oxi hóa ancol etylic bằng CuO (đốt nóng), thu được sản phẩm hữu cơ là

A fomanđehit B axetanđehit C axit axetic D axit fomic

Câu 11: Hiđrua nào dưới đây khi tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ?

A HF B NH3 C PH3 D H2S

Câu 12: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước?

Câu 13: Dung dịch chất nào dưới đây làm hồng phenolphtalein?

Câu 14: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Trang 6

xảy ra phản ứng oxi hóa là

Câu 19: Đun 3,00 gam axit axetic với 4,60 gam ancol etylic trong H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 30% Khối lượng este thu được sau phản ứng là

Câu 20: Khí thải có trong khói máy bay là một trong những tác nhân phá hủy tầng ozon là

Câu 21: Hỗn hợp X gồm tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo ra từ Gly, Ala và

al Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng 140

ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 840 ml (đktc) một khí duy nhất thoát ra

và thu được dung dịch có khối lượng tăng 11,865 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Giá trị của m

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 22: Tiến hành thí nghiệm với 4 dung dịch riêng biệt của 4 chất X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:

Dung dịch AgNO3/NH3, to Dung dịch brom Cu(OH)2 (nhiệt độ thường)

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A CH2=CH-COOH, C6H12O6 (glucozơ), CH3-CHO, C3H5(OH)3

B CH3-CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH2=CH-COOH, C3H5(OH)3

C C6H12O6 (glucozơ), CH3-CHO, CH2=CH-COOH, C3H5(OH)3

D CH3-CHO, CH2=CH-COOH, C6H12O6 (glucozơ), C3H5(OH)3

Câu 23: Cho Fe tác dụng lần lượt với lượng dư các dung dịch sau: Fe2(SO4)3, HNO3 loãng, H2SO4 (đặc, nóng), AgNO3, HCl Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 24: Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 2 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin, 1 mol tyrosin Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thấy trong hỗn hợp sản phẩm có các đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly, tripeptit Tyr-Val-Gly Trình tự các amino axit trong phân tử X là

A Ala - Gly - Tyr - Val - Gly B Tyr - Val - Gly - Ala - Gly

C Tyr - Val - Gly - Gly - Ala D Gly - Ala - Gly - Tyr - Val

Câu 25: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C9H8 X có khả năng kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 và tác dụng với brom trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 2 Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm Fe, Mg, MgO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó Oxi chiếm 23,43% về khối lượng Hòa tan hết

38,24 gam X trong dung dịch chứa a mol HCl và b mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa

và 1,12 lít hỗn hợp hai khí gồm N2 và N2O Cho từ từ dung dịch AgNO3 2M vào Y, đến khi lượng kết tủa đạt cực

đại thì thấy dùng vừa hết 940 ml, đem cô cạn dung dịch tạo thành thu được m gam rắn, nung phần rắn này trong chân không thấy khối lượng giảm 103,24 gam và thoát ra 55,44 lít hỗn hợp khí và hơi Biết: các phản ứng xảy ra

hoàn toàn; các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp, phân tử của chúng đều chứa một

Trang 7

nhóm amino, một nhóm chức cacboxyl Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 2M (có dư), được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y thì phải cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 2,8 M Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng lượng dư dung dịch xút, khối lượng bình tăng 52,3 gam Công thức hai chất trong hỗn hợp X là

A H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH B H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH

C H2NC3H6COOH; H2NC4H8COOH D H2NC4H8COOH; H2NC5H10COOH

Câu 28: Hòa tan hỗn hợp X gồm Na, Mg, Al vào lượng dư nước, thu được chất rắn Y và dung dịch Z Chất rắn Y tan một phần trong dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch T và chất rắn G Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Z hay dung dịch T, đều thu được kết tủa H và dung dịch muối E Kết luận nào sau đây đúng?

A Muối G còn được gọi là sođa

B Chất rắn Y chỉ chứa Mg

C Dung dịch Z chứa NaAlO2 và NaOH

D Muối G được dùng làm xốp bánh và thuốc chữa bệnh đau dạ dày

Câu 29: Chỉ dùng quỳ tím để nhận biết các dung dịch đựng riêng biệt các chất sau: NaOH, HCl, NaHCO3,

Na2CO3, H2SO4, NaHSO4 Số dung dịch có thể nhận biết được là

Câu 30: Có các thí nghiệm sau:

(1) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ

(2) Nhỏ dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

(4) Dẫn khí CO (đốt nóng) đi qua hỗn hợp MgO, Al2O3

(5) Đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A;

Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B

Lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm biến đổi theo đồ thị sau đây:

Trang 8

được khối lượng muối khan là

Câu 34: X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở (mỗi chất chỉ chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi) đều có khối lượng phân tử là 74 (đvC) Biết rằng:

- X1, X2, X3, X5 phản ứng được với Na, giải phóng khí H2

- X2, X3, X4 phản ứng được với dung dịch NaOH

- X2, X4, X5 đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

- Oxi hóa X1 thì thu được đồng đẳng kế tiếp của X3

Kết luận nào sau đây không đúng?

A X2 và X5 thuộc cùng dãy đồng đẳng B X2 là HOOC-CHO

C X3, X4 là đồng phân của nhau D X1, X3, X4 là hợp chất đơn chức

Câu 35: Có bốn dung dịch riêng biệt được đánh số: (1) H2SO4 1M; (2) HCl 1M; (3) KNO3 1M và (4) HNO3 1M Lấy ba trong bốn dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu dư vào, đun nhẹ, thu được V lít khí

NO (đktc) Trộn với tổ hợp nào sau đây thì được giá trị V lớn nhất?

A (1), (2) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2) và (3)

Câu 36: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thức phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là

Câu 37: Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn vào dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Cho 7,44 gam X vào 200 ml dung dịch CuSO4 x M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,4 gam kim loại Giá trị của x là

A 0,275 hoặc 0,400 B 0,200 hoặc 0,275 C 0,400 hoặc 0,425 D 0,200 hoặc 0,425

Câu 38: Có các khẳng định sau:

(1) Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(2) Lipit là trieste của glixerol với các axit béo

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(4) Thủy phân đisaccarit thu được hai loại monosaccarit

(5) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch polime phân nhánh

(6) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc

Số khẳng định đúng là

Câu 39: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là

A 18,96 gam B 9,96 gam C 12,06 gam D 15,36 gam

Câu 40: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2 Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là

Trang 9

Câu 2: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 3: Khí thải có trong khói máy bay là một trong những tác nhân phá hủy tầng ozon là

Câu 4: Nguyên nhân chính gây nên những tính chất vật lí chung của kim loại là do

A bán kính nguyên tử kim loại lớn

B nguyên tử kim loại có số electron lớp ngoài cùng ít

C nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn

D tinh thể kim loại có các electron tự do

Câu 5: Axit aminoaxetic có công thức là

Câu 7: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A C2H5COOH B C2H5OH C HCOOH D C2H5CHO

Câu 8: Hiđrocacbon nào dưới đây làm mất màu nước brom?

Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch glixin 1,0M với 100 ml dung dịch NaOH 1,4M, thu được dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch X là

Trang 10

A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3.nH2O

Câu 12: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước?

Câu 13: Hiđrua nào dưới đây khi tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ?

A HF B H2S C PH3 D NH3

Câu 14: Xà phòng hóa triglixerit X, thu được glixerol, natri stearat và natri panmitat Số công thức cấu tạo có thể

có của X là

Câu 15: Dung dịch chất nào dưới đây làm hồng phenolphtalein?

Câu 16: Hiđroxit nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?

Câu 17: Oxi hóa ancol etylic bằng CuO (đốt nóng), thu được sản phẩm hữu cơ là

A axit axetic B axetanđehit C fomanđehit D axit fomic

Câu 18: Đun 3,00 gam axit axetic với 4,60 gam ancol etylic trong H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 30% Khối lượng este thu được sau phản ứng là

Câu 19: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

A Ala - Gly - Tyr - Val - Gly B Tyr - Val - Gly - Ala - Gly

C Tyr - Val - Gly - Gly - Ala D Gly - Ala - Gly - Tyr - Val

Câu 24: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no

Trang 11

đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là

A 18,96 gam B 9,96 gam C 15,36 gam D 12,06 gam

Câu 25: X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở (mỗi chất chỉ chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi) đều có khối lượng phân tử là 74 (đvC) Biết rằng:

- X1, X2, X3, X5 phản ứng được với Na, giải phóng khí H2

- X2, X3, X4 phản ứng được với dung dịch NaOH

- X2, X4, X5 đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

- Oxi hóa X1 thì thu được đồng đẳng kế tiếp của X3

Kết luận nào sau đây không đúng?

A X1, X3, X4 là hợp chất đơn chức B X2 là HOOC-CHO

C X2 và X5 thuộc cùng dãy đồng đẳng D X3, X4 là đồng phân của nhau

Câu 26: Hỗn hợp X gồm tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo ra từ Gly, Ala và

al Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng 140

ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 840 ml (đktc) một khí duy nhất thoát ra

và thu được dung dịch có khối lượng tăng 11,865 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Giá trị của m

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29: Hỗn hợp X gồm Fe, Mg, MgO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong đó Oxi chiếm 23,43% về khối lượng Hòa tan hết

38,24 gam X trong dung dịch chứa a mol HCl và b mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa

và 1,12 lít hỗn hợp hai khí gồm N2 và N2O Cho từ từ dung dịch AgNO3 2M vào Y, đến khi lượng kết tủa đạt cực

đại thì thấy dùng vừa hết 940 ml, đem cô cạn dung dịch tạo thành thu được m gam rắn, nung phần rắn này trong chân không thấy khối lượng giảm 103,24 gam và thoát ra 55,44 lít hỗn hợp khí và hơi Biết: các phản ứng xảy ra

hoàn toàn; các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 30: Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn vào dung dịch HCl dư, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Cho 7,44 gam X vào 200 ml dung dịch CuSO4 x M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,4 gam kim loại Giá trị của x là

A 0,400 hoặc 0,425 B 0,275 hoặc 0,400 C 0,200 hoặc 0,425 D 0,200 hoặc 0,275

Câu 31: Dung dịch A chứa a mol ZnSO4; dung dịch B chứa b mol AlCl3; dung dịch C chứa c mol NaOH Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

Trang 12

Thí nghiệm 1: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A;

Thí nghiệm 2: Cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B

Lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm biến đổi theo đồ thị sau đây:

được khối lượng muối khan là

Câu 33: Chỉ dùng quỳ tím để nhận biết các dung dịch đựng riêng biệt các chất sau: NaOH, HCl, NaHCO3,

Na2CO3, H2SO4, NaHSO4 Số dung dịch có thể nhận biết được là

A Chất rắn Y chỉ chứa Mg

B Muối G còn được gọi là sođa

C Dung dịch Z chứa NaAlO2 và NaOH

D Muối G được dùng làm xốp bánh và thuốc chữa bệnh đau dạ dày

Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp, phân tử của chúng đều chứa một nhóm amino, một nhóm chức cacboxyl Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 2M (có dư), được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y thì phải cần dùng 250 ml dung dịch NaOH 2,8 M Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng lượng dư dung dịch xút, khối lượng bình tăng 52,3 gam Công thức hai chất trong hỗn hợp X là

A H2NC4H8COOH; H2NC5H10COOH B H2NCH2COOH; H2NC2H4COOH

C H2NC2H4COOH; H2NC3H6COOH D H2NC3H6COOH; H2NC4H8COOH

Câu 37: Có các thí nghiệm sau:

(1) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ

(2) Nhỏ dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3

(4) Dẫn khí CO (đốt nóng) đi qua hỗn hợp MgO, Al2O3

(5) Đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Ngày đăng: 19/04/2022, 14:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm