1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Nam Đông

26 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai amin có cùng số nguyên tử cacbon không là đồng phân của nhau và m gam hỗn hợp T gồm các muối... Vững vàng nền tả[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Kim loại nào sau đây có thể dát mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

Câu 2 Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

Câu 3 Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái

Đất không bị ảnh hưởng bởi bức xạ tia cực tím Chất này là

Câu 4 Hợp chất nào dưới đây có thơm hoa nhài?

Câu 5 CaCO3.MgCO3 là thành phần chính của loại quặng nào sau đây?

Câu 6 Amino axit nào sau đây có phân tử khối bằng 75?

Câu 7 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng

Câu 8 Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo Hiện tượng xảy ra là

A Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình

B Không thấy hiện tượng phản ứng

C Sắt cháy tạo thành khói màu nâu đỏ

D Sắt cháy tạo thành khói màu đen

Câu 9 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6)

nilon-6,6, (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là

A (1), (2), (6) B (2), (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (5), (6), (7)

Câu 10 Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 11 Xenlulozo có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n

C [C6H7O3(OH)2]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 12 Ancol nào sau đây không tác dụng được với Cu(OH)2/NaOH?

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí

NO là sản phẩm khử duy nhất Tính V?

Trang 2

Câu 16 Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản

xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là

Câu 17 Cho glyxin tác dụng với 100ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các

chất trong X cần dùng 300ml dung dịch KOH 1M và đồng thời thu được dung dịch Y Cô cạn Y thì khối

lượng chất rắn thu được

Câu 18 Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là

A Xenlulozo, fructozo và khí cacbonic B Tinh bột, glucozo và ancol etylic

Câu 21 Cho các phản ứng sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3, 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu nào

sau đây đúng?

A Tính khử của Clmạnh hơn của Br

B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Br mạnh hơn của Fe2

Trang 3

D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3.

Câu 22 Thủy phân este C mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng

bạc Số đồng phân este X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cao su buna được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp

B Lực bazo của anilin yếu hơn lực bazo của metylamin

C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo

D Poli (vinul clorua) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là: +2, +3 +6

C CrO3 là oxit axit

D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

Câu 25 Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc) Giá trị của V là

Câu 26 Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4 Biết khi đun X với dung dịch NaOH

tạo ra hai muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở Cho 17,7 gam X tác dụng hết với 400ml dung dịch

NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng rắn khan là

Câu 27 Nhận định nào sau đây là sai?

A Các este có khả năng hòa tan tốt các hợp chất hữu cơ, kể cả các hợp chất cao phân tử

B Các este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước

C Chất béo rắn thành phần chủ yếu chứa các axit béo không no

D Chất béo lỏng để lâu ngày ngoài không khí sẽ bị ôi

Câu 28 Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl, Na3PO4, KI, (NH4)3PO4 Thêm NaOH vào

mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng Vậy dung dịch X chứa

Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba, phân tử hơn kém nhau một

liên kết ) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam Brom trong dung dịch Mặt khác, 2,54 gam

X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 4

Câu 31 Hòa tan hoàn tòan m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị

của m và a lần lượt là

Câu 32 Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau:

- X tác dụng được với NaHCO3 giải phóng CO2

- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương

- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na

Các chất X, Y, Z là

A CH3COOH, HCOOCH3, HOCH2CHO

Câu 33 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 34 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,

130)

X Y Z

hợp F gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp G gồm hai muối Cho toàn bộ

F vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 22,25 gam Đốt

cháy hoàn toàn G cần vừa đủ 0,225 mol O2, thu được Na2CO3 và 16,55 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần

trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất là

Câu 35 Cho 8,97 gam kim loại kiềm R tác dụng với 300ml dung dịch AlCl3 0,4M, sau khi phản ứng

xong, lọc bỏ kết tủa thì thu được dung dịch có khối lượng tăng 1,56 gam so với khối lượng dung dịch

AlCl3 ban đầu Kim loại R là

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(e) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Nung nóng 24,04 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(NO3)2 và Fe trong bình kín (không có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X chỉ gồm các oxit và 0,14 mol NO2 Cho X vào

Trang 5

dung dịch chứa NaNO3 và 0,36 mol H2SO4 thu được dung dịch chỉ chứa các muối và 0,05 mol NO Mặt

khác, cho 24,04 gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 20,16% thì thu được dung dịch Y và 0,1 mol

NO Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong Y gần nhất với

Câu 38 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản

ứng hết với 34 gam X cần tối đa 14 gam NaOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ Khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong X là

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(1) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải,

chất làm trong nước… có công thức là KAl(SO4)2.240H2O

(2) Dùng Ca(OH)2 với lượng dư để làm mất tính cứng tạm thời của nước

(3) Khi nghiền clanhke, người ta trộn thêm 5-10% thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông cứng của xi măng (4) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế biến thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực

phẩm (làm bột nở,…)

(5) Xesi được dùng làm tế bào quang điện

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch

vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D

và E M DM E và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối

với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

Câu 2 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

Trang 6

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 5 Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,

xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là

Câu 6 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl

metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:

A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)

B Tơ capron và teflon

C Polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat)

D Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)

Câu 7 Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:

Câu 8 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

Câu 9 Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 4Cr3O2t o 2Cr O2 3 B 2Cr3Cl2 t o 2CrCl3

C 2Cr6HCl2CrCl33H2 D 2Cr3St o Cr S2 3

Câu 10 Chất rắn X màu lục thẫm, tan trong dung dịch HCl được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH

và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thu được dung dịch màu da cam Chất rắn

X là:

Câu 11 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 12 Người ta có thể sử dụng nước đá khô để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực

phẩm và hoa quả tươi Vì

A Nước đá khô là H2O rắn nên khá an toàn

B Nước đá khô có khả năng thăng hoa

C Nước đá khô có khả năng khử trùng

D Nước đá khô là N2 lỏng có nhiệt độ rất thấp, dễ dàng tạo môi trường lạnh

Câu 13 Ankan Y phản ứng với clo tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25 Tên của

Y là:

Trang 7

Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là

Câu 15 Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen,

glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat Số chất có thể tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng

Câu 17 Hoà tan hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi dư thu được dung dịch X

Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn được chất rắn Z

Chất rắn Z gồm:

Câu 18 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch:

CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo kết

tủa là:

Câu 19 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng

cách cho dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên

không minh họa phản ứng nào sau đây?

A Zn2HClZnCl2H2

B Al C4 312HCl4AlCl33CH4 

C FeH SO2 4 FeSO4H2 

D NH Cl4 NaOHt o NH3 H O2 NaCl

Câu 20 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở

nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là

A tăng trưởng vật nuôi

B phát triển cây trồng

C đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

D giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn

Câu 21 Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D

Lấy 150ml dung dịch D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng

Trang 8

Câu 22 Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn

bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag

Giá trị của m là

Câu 24 Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí

(đktc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là

Câu 25 Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với

400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m - 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no,

đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là

Câu 26 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức,

Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:

Câu 27 Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm một -aminoaxit (X) no mạch hở chứa 1 nhóm-NH2, 1 nhóm -

COOH, X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc) Khi đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH

vừa đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam

Khối lượng của 2,016 mol hỗn hợp A là:

Câu 28 Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng (đều ở thể khí ở đktc) Để

đốt cháy hết X cẩn dùng vừa đủ 20,16 lit O2 (đktc) và phản ứng tạo ra 7,2 gam H2O Khi cho lượng hỗn

hợp X trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 62,7 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A, B là

A C3H4, C4H6 B C2H2, C4H6 C C2H4, C3H6 D C2H2, C3H4

Câu 29 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu

được chất rắn Y có khối lượng (m - 7,36) gam Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị

m là:

Câu 30 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2

- Phần 2: Phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2

Trang 9

Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là:

Nước brom nhạt màu

và có kết tủa trắng

Nước brom không nhạt màu

Nước brom nhạt màu và không có kết tủa trắng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A Metyl amin, anilin, xenlulozơ, triolein

B Etyl amin, anilin, glyxin, tripanmitin

C Metyl amin, anilin, alanin, triolein

D Etylamin, anilin, alanin, tripanmitin

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3

(b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3

(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Thổi khí H2 dư vào CuO nung nóng

(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 34 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ

có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phần

hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch

NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu

được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X

thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 35 Cho hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở gồm: Gly - Ala; X1 - Ala ; Glu - X2 - Ala (A); Lys - Ala -

X3 (B) và Lys - Ala - Ala - Lys (C); nA : nB : nC = 4 : 2 :1, trong đó X1, X2, X3 là các -aminoaxit no mạch hở; phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm -COOH

Trang 10

Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thu được dung dịch chứa m + 9,04 (gam) muối của các -aminoaxit Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 20,496 lít CO2 (đktc) và 15,39 gam H2O Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng với H2SO4 loãng vừa đủ

4

SO  (không có muối chứaHSO4) sau khi cô cạn cẩn thận là

Câu 36 Dung dịch X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2(Zn(OH)4)), dung dịch Y chứa z mol

Ba(OH)2 và t mol Ba(AlO2)2 (hoặc Ba(Al(OH)4)2 trong đó (x < 2z)

tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch X

- Thí nghiệm 2: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Y

Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau:

- Giá trị của y và t lần lượt là:

A 0,075 và 0,10 B 0,075 và 0,05 C 0,15 và 0,05 D 0,15 và 0,10

Câu 37 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY ); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3

dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M là:

Câu 38 Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi

etylen glicol và một axit đơn, không no chứa một liên kết C=C) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin và muối

của axit Lấy toàn bộ F đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O Mặt khác cũng

đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 19,936 lít khí O2 (đktc) Giá trị của a: b gần nhất với giá trị nào sau

đây?

Câu 39 Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol

tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa

hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng của dung dịch X Dung dịch

Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá

trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

A 4,50 B 6,00 C 5,361 D 6,66

Câu 40 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 29,68%

theo khối lượng) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi các phản ứng xảy ra

xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 231,575 gam muối clorua và 14,56 lít (đkc) khí Z gồm NO, H2 Z có

tỉ khối so với H2 là 69

13 Thêm dung dịch NaOH dư vào Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong

không khí đến khối lượng không đổi được 102,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng MgO trong X gần

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 3 Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống

trên Trái Đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của

hiện tượng này là do:

Câu 4 Đốt cháy este nào dưới đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?

Câu 5 Hợp chất nào sau đây không tan trong nước?

Câu 6 Thuốc thử dùng để phân biệt gly-ala và gly-ala-gly là

Câu 7 Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

Câu 8 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

Câu 9 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (nước…) được gọi là phản ứng

Câu 10 Người ta gắn tấm kẽm vào vỏ ngoài của tàu thủy ở phần chìm trong nước biển để

Trang 12

A Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hóa

B Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loại với môi trường

C Vỏ tàu được chắc hơn

D Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

Câu 11 Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm OH, có vị ngọt, hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, làm mất màu nước brom X là

Câu 12 Oxi hóa ancol nào sau đây bằng CuO, đun nóng không thu được anđehit?

Câu 13 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đối dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

Câu 17 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol

amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được m2 gam muối Z Biết m2m17,5 Công thức

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 13

A Tinh bột có trong tế bào thực vật

B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh

C Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dùng iot

D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên

Câu 21 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

Câu 22 Thủy phân một chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hai axit béo Số công thức cấu

tạo có thể có của chất béo trên là

Câu 23 Cho các chất sau: glucozơ, metylamin, axit fomic và phenol Chất ít tan trong nước nhất là

Câu 24 Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là

Câu 25 Dùng 0,81 gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng

tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 26 Xà phòng hóa 221 kg chất béo cần dùng 120kg dung dịch NaOH thu được 228 kg xà phòng Biết

phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm dung dịch NaOH đã dùng là

Câu 27 Metyl metacrylat không có ứng dụng hay tính chất nào sau đây?

A Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo poli(metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ

B Thủy phân trong môi trường kiềm, thu được muối và ancol

C Có mạch cacbon phân nhánh

D Tác dụng được với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1

Câu 28 Cho Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí A, dung dịch B và kết tủa C Nung kết tủa C thu được chất rắn D Cho khí A dư tác dụng với rắn D thu được rắn E Hòa tan E trong HCl dư

thu được rắn F Vậy E chứa

Câu 29 Cho 6,88 gam hỗn hợp chứa Mg và Cu với tỷ lệ mol tương ứng là 1:5 vào dung dịch chứa 0,12

mol Fe(NO3)3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 30 Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon là chất khí: ankan, anken, ankin với tỉ lệ mol 1:1:2 đi

qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2 Biết các khí đo ở đktc Khối lượng của X là

Ngày đăng: 19/04/2022, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Nam Đông
u 8. Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là (Trang 1)
Câu 32. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Nam Đông
u 32. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau: (Trang 9)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 2 có đáp án Trường THPT Nam Đông
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm