1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Ba Chúc

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 842,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiệt phân Al2O3 Câu 6: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nướcA. Câu 7: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,..[r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 5Ú phút

ĐÈ SỐ 1

Câu 1: Biện pháp đề bảo vệ kim loại kiềm là :

C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 2: Nhỏ từ từ cho đến dư NaOH vào dung dịch AICH:.Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa trăng và có khí bay lên B Có kết tủa trăng sau đó kết tủa tan

C không có kết tủa,có khí bay lên D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 3: Thuốc thứ để nhận ra Mg, AI, AlzO: đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn là

A dung dich HCI B dung dich NH; C dung dich NaOH D HạO

Câu 4: Tính chất không phải của kim loại kiềm là

A nhiệt độ nóng chảy thấp B có số oxi hóa +1 trong hợp chất

Câu 5: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là đo :

A Nhôm thụ động trong không khí và nước B Nhôm là kim loại kém hoạt động

C Có màng AI(OH)a bảo vệ D Có màng AlạOs bảo vệ

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m (ø) bột AI trong dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít Hạ(đktc) Gia

trị của m là

Câu 7: Cho 10g hỗn hợp Mg và Cu tác dụng đủ dd HCI thu duoc 3,808 lit H2(dktc) Thanh phan % của

Mg trong hén hop 1a:

Câu 8: Để làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu ta dùng:

Câu 9: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung B Thạch cao khan C Thach cao sống D Đá vôi

Câu 10: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

A Ca’* và Fe” B.Na" và KỈ C Ca” và Na† D Ca” va Meg**

Câu 11: Nhôm có tính khử:

Câu 12: Nhóm IIA có câu hình electron lớp ngoài cùng là

Câu 13: Công thức nào sau đây của thạch cao sống:

Câu 14: Kim loại nào không thuộc nhóm ITA?

Câu 15: Cho 11,7 gam một kim loại kiềm tác dụng với HạO thu được 3,36 lít H; (đktc) Kim loại kiềm

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

đó là

Câu 16: Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguôn góc tạo thành thạch nhũ trong hang động

A Ca(OH); + CO; —> Ca(HCO2a}); B CaCO¿ + CO; + HạO ` Ca(HCO2);

C Ca(OH)2 + CO2 — CaCO; D Ca(HCO3) — CaCO; + CO, + H2O

Cau 17: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là

Cau 18: Cho dung dịch Ca(OH); vào dung dịch Ca(HCO3); sẽ

€ có bọt khí thoát ra D có kết tủa trắng và bọt khí

Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải là của AI?

A Kim loai déo ,dé dat mỏng, kéo sợi

B Kim loại nặng, màu đen

C Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

D Kim loại nhẹ màu trắng bạc

Câu 20: Các kim loại kiềm được điều chế băng phương phap nao sau day:

Câu 21: Cho các kim loai sau: Na,Cs,K va Li Kim loại có tính khử yếu nhất là:

Câu 22: Quang boxit duoc ding để sản xuất kim loại nào sau đây

Câu 23: Nông độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam HzO

Câu 24: Phèn chua có công thức là

Câu 25: Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước cứng có tính tạm thời?

Câu 26: Sục 7,84lít CO; (đktc) vào 250ml dung dịch Ca(OH); 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

B Xesi được dùng làm tế bảo quan điện

C Hợp kim natri — kali có nhiệt độ nóng chảy 70C

D Hop kim litI - nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Câu 28: Kim loại AI không phản ứng với dung dịch

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Câu 29: Cho biết Na (Z=11) Câu hình electron của ion Na” là

A 1872s?2p%3s" B 1s72s°2p° C 1s72s°2p%3s' D 1s22s”2p”

Câu 30: Trong các ion sau đây, ion nảo có tính oxi hóa mạnh nhất?

DE SO 2

Câu 1: Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:

A Quặng sat,chat chay,khi hidro B Quang sat,chat chảy,bột nhôm

C Quang sắt,chất chảy,khí CO D Quang s&t,chat chay,than cốc

Cau 2: Cho phuong trinh hda hoc: aFe + bH2SO4 — cFe2(SOx4)3 + dSO2 + eH20, ti 1é a:b la

Câu 3: Khối lượng của Fe trong vỏ Trái Đất chiếm khoảng

Câu 4: Tim phat biéu dung:

A Hop chat sat (IID) chỉ có tính oxi hoá

B Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính oxi hóa

C Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử

D hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (II) chỉ có tính khử

Câu 5: Xét phản ứng sau: 2CrCH: + 3Clạ + 16NaOH —> 2Na;CrO¿ +12NaC]T + SH;O vai trò của CrC]s và

C1; lần lượt là:

A Chất oxi hoá,chất khử B Cả hai là chất khử

C Cả hai là chất oxi hoá D Chất khử,chất oxi hoá

Cau 6: Oxit lưỡng tính là

Câu 7: Phát biểu không đúng là

A Thêm dung dịch axit vào muối cromat,muối này chuyên thành muối dicromat

B Muối cromat có màu vàng muối dicromat có màu da cam

C Muối cromat có màu da cam,muối dicromat có màu vàng

D Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat,muôi này chuyền thành muối cromat

Câu 8 Hỗn hợp A gôm FeO, FezO¿x, Fe;Os Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,2 mol Khối lượng của

hỗn hợp A là

Cau 9: Hoà tan 11,2g kim loại M hoá trị II vào dung dịch HCI thu được 4,48 lit H2(dktc).Tim kim loai

M:

Cau 10: Sat (IL) hidroxit:

A La chat ran ,mau trang ,dé tan trong nước

B Là chất rắn màu trăng hơi xanh không tan trong nước

C Đề trong không khí bị oxi hoá thành Fe(OH)s có màu xanh

D Bên và không bị nhiệt độ phân hủy

Câu 11: Chọn phat biéu đúng :

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

A Cr(OH); là chất rắn,màu vàng không tan trong nước,là một hidroxit lưỡng tính

B Cr;O; là chất rắn,màu lục thằm không tan trong nước

C CrO; là chất rắn màu đỏ thẫm không tan trong nước

D CrạOa là chất răn,màu lục thẫm tan trong nước

Câu 12: Cho 20gam sắt vào dung dịch HNO2: loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO.Tính thê

tích khí NO thoát ra ở (đktc)

Câu 13: Nêu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeC1: thì xuất hiện

A Kết tủa màu xanh lam

B Kết tủa màu trắng hơi xanh

C Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dân sang màu nâu đỏ

D Kết tủa màu nâu đỏ

Câu 14: Nung 21,4g Fe(OH); ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu duoc m(g) mot oxit, giá trị

của m là

Câu 15: Phương trình phản ứng nào sau không xảy ra?

A 2AI+ 6H;SO¿ đặc, nóng — Al.(SO,4)3 + 6H20 + 3SO,

B Fe + HạSO¿ đặc,nguội — FeSO% + Hạ

€Œ 2Fe + 6HạSO¿ đặc nóng — Fe;(SO¿)as + 6HạO + 3S5O;

D Zn + H2SO, loaing — ZnSO, + Ho

Câu 16: Cấu hinh electron ion của Fe”” là

A 18°2s72p°3s73p°3d° B 1s72s°2p°3s°3p°3d°4s"

C 1872s72p°3s73p°3d> D 18°2s72p°3s°3p°3d44s"

Câu 17: Gang là hợp chất của Fe và C trong đó hàm lượng Cacbon chiếm:

Cau 18: Co thé phan biét cac dung dich ; NaCl, MgClo, AICl;, FeSO, bang dung dich nao sau day:

Câu 19: Cặp kim loại nào sau đây bên trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

Câu 20: Khi để sắt trong không khí ẩm sắt thường bị :

Câu 21: Khi cho sắt vào dung dịch HNO2: đặc nóng, sắt sẽ bị tác dụng theo phương trình phản ứng

A Fe + 2HNO3 — Fe(NOa); + Hạ B Fe + 6HNO; — 2Fe(NO3)3 + 3H;

C Fe + 6HNO3 — Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O D Fe + 4HNO3 — Fe(NO3) + 4NO2 + 4H2O

Câu 22: chất tác dụng với Crom ở điều kiện thường là

Câu 23: Cho hai kim loại crom và sắt:

A Tính khử của sắt mạnh hơn crom

B Tính khử của crom và sắt phụ thuộc chất tác dụng nên không thể so sánh

C Tính khử crom và sắt băng nhau

D Tính khử của crom mạnh hơn sắt

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 24: Khối lượng K;CraO; cần dùng dé oxi hoa hét 0,6 mol FeSO, trong dung dich cé H2SOy, loãng

làm môi trường là

Câu 25: Đề điều chế Fe(NO2)s ta cho:

A Fe tac dung voi dung dịch HNO2 loãng

B Fe tac dung voi dung dich AgNO;

C Fe tac dung voi dung dich HCl

D Fe tac dung voi dung dich HNO; dac nong

Câu 26: Viết câu hình đúng Crom (Z=24)

A 1922s72p”3s73p”4s'3d” B 1s72s”2p”3s”3p°3d”

C 1s22s”2p”3s73p"4s”3d† D 1s72s72p”3s”3p°3d°4s'

Cau 27: Quang pirit la :

Câu 28: Hai dung dịch đều phan ứng được với kim loại Fe là

A CuSƠ¿ và ZnC]› B CuSQ, va HCl C ZnCl) va FeCl, D HCI va AICI,

Câu 29: Loại quặng có thành phần chủ yêu là Fe;Os gọi là:

Câu 30: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

DE SO 3

Câu 1: Nhóm IIA có câu hình electron lớp ngoải cùng là

Câu 2: Cho 1,68 gam hỗn hợp Cr va Cu vào dung dịch HCI loãng, nóng, dư thu duoc 448 ml khi (dktc)

Lượng Cr có trong hỗn hợp là

Câu 3: Chon phat biéu sai:

A CrO3 1a oxit axit B Sắt có tính nhiễm tir

C Crom là kim loại mên, dễ dát mỏng D Fe(OH); la chat ran, mau nâu đỏ

Câu 4: Biện pháp đề bảo vệ kim loại kiềm là :

A Ngâm chung trong ancoletylic B Ngâm chúng trong dâu hỏa

C Ngam ching trong glixerol D Ngam chung axit axetic

Câu 5: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 6: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

C Als(SO¿)s và AlaOa D Cr(OH)3 va AlLO3

Cau 7: Khir hoan toan 4,8 gam Fe,O, bang CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng

`

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

C4u 8: Cho một lượng hỗn hop Mg-Al tac dung với dung dich HCI du thu duoc 8,96 lit H›(đktc) Néu

cũng cho mọt lượng như trên tác dụng NaOH dư thì thu được 6,72 lít Ha(đktc).Thành phần phan trăm

theo khối lượng của AI hỗn hợp là

Cau 9: Cho dung dich NaOH vao dung dich AICI; thu duge muối nào sau đây?

Câu 10: Cation MỶ” có cấu hình electron ngoài cùng 2s”2p” Vị trí M trong bảng tuần hoàn là

Câu 11: Fe tác dụng với HạO ở nhiệt độ nhỏ hơn Š7 0C thu được chất nào sau đây?

Câu 12: Chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ là

Cau 13: Nước có chứa những 1on nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

Câu 14: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)

A Fe tac dung voi dung dich HCl

B FeO tác dụng với dung dịch HNO2 loãng

C Fe2O3 tác dụng v6i dung dich HCI

D Fe(OH); tac dung voi dung dich H2SO,

Câu 15: Cho 0,5 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch HCI dư, thu được 0,28 lit H, (dktc)

Kim loai do là

Câu 16: Câu hình electron của nguyên tử nảo sau đây được viết đúng?

A Cr: ( Z= 24) [Ar]3d4s7 B Fe(Z=26) : [Ar]3d°4s

C Fe (Z=26): [Ar]3d° D Cu: (Z= 29)[Ar]3d?4s

Câu 17: Trong tự nhiên, canx1 sunfat ton tai dudi dang muối ngậm nước (CaSOx.2H;O) được gọi là

A thạch cao nung B đá vôi C thach cao khan D thach cao sống

Câu 18: Chọn câu không đúng về nhôm

A Là kim loại nhẹ B Có nhiệt độ nóng chảy 660°C

Câu 19: Fe tác dụng được với chất nào sau đây?

Câu 20: Số electon lớp ngoài cùng của các nguyên tử thuộc nhóm IA là

Câu 21: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

A Ca** và KỲ B Na* va Mg”* C Ca** va Ba™* D Ca” và Mg””

Câu 22: Hợp chât của Fe vừa thê hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa là

A Fe.O3 B FeCls C FeO D Fe(NQO3)

Cau 23: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây tốn nhiên liệu, làm tắc các đường ống dẫn nước

B Làm mất tính tây rửa của xà phòng, làm hư hại quản áo

C Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây ngộ độc nước uống

Câu 24: Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:

C Trên 2% khối lượng D 0,01 - 2% khối lượng

Câu 25: Dé phan biét dung dich AICI; va dung dich MgCl, ngudi ta ding luong du dung dich:

Cau 26: Phan huy Fe(OH)3 6 nhiệt độ cao thu được

C4u 27: Dé diéu ché kim loai nhom IIA can dung phương pháp

Câu 28: Công thức hóa học của Natr1 cromat là

Câu 29: Cho các kim loại: Cs,,Na,L1 và K.kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 30: Kim loại có tính khử yếu hơn Cr là

DESO 4

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit ?

A AlsOs là oxit không tạo muối B AlaOs bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

C Al,O3 tan duoc trong dung dich NH3 D Al,O3 duoc sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO2)a

Câu 2: Nếu M là nguyên tô nhóm IIA thì oxit của nó có công thức là gì 2

Câu 3: Nước cứng tạm thời chứa

Câu 4: Chất không có tính chất lưỡng tính là:

Câu 5: Trong công nghiệp kim loại nhôm được điều chế băng cách:

A điện phan dung dich AICI; B điện phân AICH: nóng chảy

Œ điện phân AlzOs nóng chảy D nhiệt phân AlaOa

Câu 6: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

Câu 7: Khi dién phan MgCl, nong chay,

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

A ở cực âm, ion Mg”” bị khử B ở cực đương ion Mg”” bị oxi hoá

Œ ở cực dương, nguyên tử Mg bi oxi hoa D ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử

Câu 8: Cho 3,9 gam kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dich

KOH thu duoc la:

Câu 9: Cho 5,4 gam AI vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thé tích

khí H; (đktc) thu được là:

Cau 10: Anion gốc axit nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng ?

Câu 11: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mắt tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây ?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)o, MgCly Œ Mg(HCO2);, CaC]a D MgClo, CaSO,

Câu 12: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với HO (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lit khi Hp

(đktc) Kim loại kiềm là:

Cau 13: Suc 8,96 lit khí CO; (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH); Số gam kết tủa thu được là:

Câu 14: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải

A giữ chúng trong lọ có đây nắp kín B ngâm chúng trong rượu nguyên chất

Œ ngầm chúng trong nước D ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 15: Cation M* cé cau hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s”2p” MT là cation nào sau day ?

Câu 16: Trong dãy các chất: AICl;, NaHCO3, Al(OH)3, NazCO:, AI Số chất trong dãy đều tác dụng

được với axit HCI, dung dịch NaOH là:

Câu 17: Công thức thạch cao sống là:

Câu 18: Dung dịch nào sau đây không làm đối màu quỳ tím ?

Câu 19: Đề phân biệt 3 dung dich loang NaCl , MgCly , AICI: Có thể dùng:

Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

Câu 21: Trong công nghiệp kim loại nhôm được điều chế băng cách:

A điện phan dung dich AICI; B dién phan Al,O3 nong chay

C dién phan AICI; nong chay D nhiét phan Al,O3

Câu 22: Cho 5,4 gam Al vao 100 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích

khí H; (đktc) thu được là:

Câu 23: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

Câu 24: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mắt tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những

hợp chất nào sau đây ?

A Ca(HCO3)2, MgClo B Ca(HCO3)2, Mg(HCOs3)2 C.MgCh, CaSO, D Mg(HCOa);, CaCla

Câu 25: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với HO (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lit khi Hp

(đktc) Kim loại kiềm là:

Câu 26: Dé phân biệt 3 dung dich loang NaCl , MgCl, , AIC]: Có thể dùng:

Câu 27: Cho 3,9 gam kali tác dụng với nuéc thu duoc 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch

KOH thu duoc la:

Câu 28: Cation MT có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s”2p” M” là cation nào sau đây ?

Câu 29: Nếu M là nguyên tố nhóm IIA thì oxit của nó có công thức là gì 2

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit ?

A AlaO: là oxit không tạo muối B Al,O; tan được trong dung dịch NHa

Œ AlaO: bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao D AlaO2 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO2)a

Câu 31: Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải

A ngâm chúng trong nước B ngâm chúng trong dâu hỏa

C giữ chúng trong lọ co day nap kin D ngâm chúng trong rượu nguyên chất

Cau 32: Suc 8,96 lit khí CO; (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH); Số gam kết tủa thu được là:

Câu 33: Chất không có tính chất lưỡng tính là:

Câu 34: Dung dịch nào sau đây không lam d6i mau quy tim ?

Câu 35: Trong dãy các chất: AICl:, NaHCO¿, Al(OH)s, NaaCOa, AI Số chất trong dãy đều tác dụng

được với axit HCI, dung dịch NaOH là:

Câu 36: Công thức thạch cao sống là:

Câu 37: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

Câu 38: Nước cứng tạm thời chứa

Câu 39: Anion gốc axit nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng ?

Câu 40: Khi điện phân MgCl; nóng chảy,

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

A ở cực âm, ion Mg”” bị khử B ở cực đương ion Mg”” bị oxi hoá

Œ ở cực dương, nguyên tử Mg bi oxi hoa D ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử

ĐÁP ÁN ĐÈ SỐ 4

ĐÈ SỐ 5

Câu 1: Vị trí của nguyên tử M (Z.= 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A.ô 26, chu kì 4, nhóm VIIB B ô 26, chu kì 4, nhóm VIHA

Œ ô 26, chu kì 4, nhóm IIB D ô 26, chu kì 4, nhóm IIA

Câu 2: Trong số các loại quặng sắt: xiđerit, hematit, manhetit, pirit Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn

nhất là

Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 — FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu”? B sự khử Fe” và sự khử Cu””

Œ sự oxI hóa Fe và sự oxI hóa Cu D sự khử Fe” va sự oxI hóa Cu

Câu 4: Khử hoàn toàn hh FeaO¿ và CuO băng CO thu được số mol CO; tạo ra từ các oxít có tỉ lệ tương

ứng là 3:2 Tính % khối lượng của FezOs và CuO trong hh

A 50% và 50% B 75,5% và 24,5% C 75% va 25% D 25% va 75%

Câu 5: Cho 0,04 mol bột sắt vào dd chứa 0,08 mol HNO3 thay thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn

thì khối lượng muối thu được là

Cau 6: Trong 3 oxit FeO, Fe203, Fe3Oy, thì chat phan ung voi HNO; khéng tao ra khi la:

Câu 7: Cho dung dịch NaOH vào dung dich FeCl và để lâu trong không khí thì xuất hiện

A kết tủa màu nâu đỏ B kết tủa màu xanh lam

C kết tủa màu trắng D kết tủa màu trăng hơi xanh

Câu 8: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử ?

Câu 9: Phan tmg ma Fe** không thể hiện tính oxi hóa là

A 2Fe(OH)3 —Fe203 +3H20 B Fe + 2FeCla —> 3FeC]›

C Fe203 + 3CO — 2Fe + 3CO2 D Fe203 + 3H2 — 2Fe + 3H;O

Câu 10: Khử hoàn toàn một lượng Fe:O¿ bằng H; dư, thu được chất răn X và m gam H;O Hòa tan hết X

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm