1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Sào Nam

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch BaOH2 đến dư vào dung dịch chứa Al2SO43 và AlCl3 thì khối lượng kết tủa sinh ra được biểu diễn bằng đồ thị sau: Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SÀO NAM

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ

Câu 3: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân

tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 4: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

Câu 5: Khi xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch KOH (đun nóng), thu được sản phẩm là

A C17H33COOK và glixerol B C17H35COOH và glixerol

C C17H33COOH và glixerol D C17H35COOK và etanol

Câu 6: Công thức của sắt(II) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3

Câu 7: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A AlCl3 B BaCO3 C Al(OH)3 D CaCO3

Câu 8: Dung dịch X chứa a mol Na+; b mol Mg2+; c mol NO3-; d mol Cl- Biểu thức nào dưới đây là đúng?

A a+ 2b = c + 2d B a+ 2b = c + d C a +b = c+ d D 2a + b = 2c + d

Câu 9: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A PE B amilopectin C PVC D polistiren

Câu 10: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

A CO B NaHCO3 C Na2CO3 D HCHO

Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A NaCl B Ba(OH)2 C HNO3 D NH3

Câu 12: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

Câu 13: Cho 7,68 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 1,792 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là:

A N2 B NO C NO2 D N2O

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tripanmitin phản ứng được với nước brom

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

C Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

Trang 2

D Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

Câu 15: Hòa tan 8,42 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO vào 160 ml dung dịch H2SO4 1M vừa đủ thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 16: Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là

A anđehit fomic B axit axetic C anđehit axetic D etanol

Câu 17: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những

tấm kim loại

Câu 18: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A xà phòng hóa B thủy phân C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 19: Cho 18,4 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

KOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 20: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu

được 3,24 gam Ag Giá trị của m là

Câu 21: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ

Y Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic

Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác

theo hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A 2Fe + 6H2SO4(đặc)

o t

 Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O

B NH4Cl + NaOH t o NH3(k) + NaCl + H2O

C CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2(k) + H2O

D 2KMnO4 + 16HCl  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2(k) + 8H2O

Câu 23: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Etyl fomat, axit glutamic, anilin B Axit glutamic, etyl fomat, anilin

C Anilin, etyl fomat, axit glutamic D Axit glutamic, anilin, etyl fomat

Câu 24: Một hỗn hợp X gồm Na; Al có tỷ lệ mol tương ứng là 1: 4 Cho hỗn hợp này vào nước thì khi kết

thúc phản ứng thu được 2,688 lít H2 ở đkc , dung dịch Y và chất rắn Z Khối lượng chất rắn Z là:

A 4,86 g B 2,835 g C 6,48 g D 7,86 g

Trang 3

Câu 25: Thủy phân 7,4 gam metylaxetat bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng xảy ra hồn

tồn, cơ cặn dung dịch thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Câu 26: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn X Hịa tan hết hỗn hợp X

trong dung dịch HNO3 đặc nĩng (dư), thốt ra 4,816 lít (ở đktc) khí màu nâu đỏ (là sản phẩm khử duy

nhất) Giá trị của m là :

A 6,72 gam B 7 gam C 8,4 gam D 7,84 gam

Câu 27: Đốt cháy hồn tồn m gam một amin X (đơn chức, mạch hở), thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Cơng thức phân tử của X là

A C3H7N B C2H5N C C2H7N D CH5N

Câu 28: Hịa tan hồn tồn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, KNO3, KMnO4, Cl2, Al, NaCl, số chất cĩ khả năng phản ứng được với dung dịch X là

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 30: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X1 + H2O điện phân dung dịchcó màng ngăn X2 + X3 ↑+ H2↑

(2) X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

(3) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

Câu 31: Cĩ các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, cĩ thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bơi trơn máy đều cĩ thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hĩa cĩ tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Dung dịch protein cĩ phản ứng tạo màu biure

(e) Thành phần chính của bơng nõn là xenlulozơ

(f) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, cĩ thể bơi vơi tơi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là:

Trang 4

Câu 32: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

0 t

1 2 2(a) X 2NaOH X X H O

m gam kết tủa Giá trị của m là

A 17,56 gam B 5,91 gam C 23,47 gam D 27,41 gam

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp triglixerit X cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,42 mol CO2

và 3,06 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

Trang 5

A 51,36 B 21,40 C 42,8 D 29,96

Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,4 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 4,928 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 11,648 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là

A 0,30 B 0,48 C 0,52 D 0,36

Câu 39: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức; Y và Z là hai ancol không no, đơn chức

(MY>MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este) Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm Z và T, thu được 0,27 mol CO2 và 0,18 mol H2O Cho 0,06 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan E và hỗn hợp ancol G Đốt cháy hoàn toàn E, thu được CO2, H2O và 0,04 mol Na2CO3 Đốt cháy hoàn toàn G, thu được 0,3 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong M có giá

trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong

dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO Tỉ khối của T so với H2 là 44/3 Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 1: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 2: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

A CH3COOH B NaHCO3 C Na2CO3 D CO

Câu 3: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

Trang 6

A HCl B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D

KOH

Câu 4: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín

Công thức phân tử của glucozơ là

Câu 6: Công thức của sắt(III) oxit là

A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3

Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ nilon-6,6 D Bông

Câu 8: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A MgO B CaCO3 C Ca(HCO3)2 D MgCl2

Câu 9: Khi xà phòng hóa hoàn toàn tristearin bằng dung dịch KOH (đun nóng), thu được sản phẩm là

A C17H35COOK và glixerol B C15H35COONa và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

Câu 10: Polime nào sau đây là chất dẻo:

A cao su buna B protein C poli (vinyl clorua) D tơ visco

Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A NaCl B H2SO4 C NaNO3 D NaOH

Câu 12: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 4,48 lít CO2(đkc) và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N

Câu 14: Tên gọi của hợp chất CH3-COOH là

A anđehit fomic B axit axetic C anđehit axetic D etanol

Câu 15: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 16: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit?

A O2 B CO2 C SO2 D N2

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

B Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

C Anilin tạo kết tủa trắng với dung dịch brom

D Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

Trang 7

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước theo hình vẽ bên Phản ứng nào sau đây không áp dụng được cách thu khí này?

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 5,84 gam hỗn hợp gồm Mg; Al và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4

loãng, sau phản ứng thu được 4,032 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

A 25,83 gam B 18,62 gam C 23,48 gam D 23,12gam

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D Cl2, FeCl3

Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Anilin, glucozơ, etylamin B Etylamin, glucozơ, anilin

C Etylamin, anilin, glucozơ D Glucozơ, etylamin, anilin

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 8

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4

(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô

(f) Cho Fe vào dung dịch HCl, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

Câu 26: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu

cơ gồm: (COONa)2, CH3OH và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H10O2 C C5H8O2 D C5H10O4

Câu 28: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 8,88 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X

trong dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thoát ra 4,256 lít (ở đktc) khí màu nâu đỏ (là sản phẩm khử duy

nhất) Giá trị của m là :

A 6,72 gam B 7 gam C 7,28 gam D 7,84 gam

Câu 29: Cho các phát biểu sau

(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(b) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(c) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(d) Fructozơ có nhiều trong mật ong

(e) Dung dịch saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc

(f) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Một hỗn hợp X gồm Na; Al có tỷ lệ mol tương ứng là 1: 3 Cho hỗn hợp này vào nước thì khi kết

thúc phản ứng thu được 1,792 lít H2 ở đkc , dung dịch Y và chất rắn Z Khối lượng chất rắn Z là:

A 1,08 g B 4,16 g C 3,24 g D 2,16 g

Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 0,9M

(vừa đủ) thu được 17,28 gam một muối Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C metyl propionat D Propyl axetat

Câu 32: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

C10H8O4 + 2NaOH → X1 + X2

X1+ 2HCl → X3 + 2NaCl

nX3 + nX2 → poli(etylen–terephtalat) + 2nH2O

Cho các phát biểu sau

(1) Số nguyên tử H trong phân tử X3 lớn hơn X2

Trang 9

(2) Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam

(3) Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

(4) Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Cho từ từ 200 ml dd H2SO4 0,3M vào 100ml dung dịch X gồm Na2CO3 0,6M; NaHCO3 0,8M, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là

A 29,74 gam B 15,76 gam C 25,8 gam D 27,41 gam

Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2

đến dư vào dung dịch chứa Al2(SO4)3

và AlCl3 thì khối lượng kết tủa sinh

ra được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau

Câu 37: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường

độ dòng không đổi) trong thời gian t (giây) được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t (giây) thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là

Câu 38: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,2 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là

Trang 10

Câu 39: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức; Y và Z là hai ancol không no, đơn chức

(MY>MZ); T là este của X, Y, Z (chỉ chứa chức este) Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm Z và T, thu được 1,08 mol CO2 và 0,72 mol H2O Cho 0,06 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan E và hỗn hợp ancol G Đốt cháy hoàn toàn E, thu được CO2, H2O và 0,04 mol K2CO3 Đốt cháy hoàn toàn G, thu được 0,3 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Z trong M có giá

trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Mg, MgO và CuO vào dung dịch H2SO4

và NaNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat trung hòa của kim loại, hỗn hợp khí Y gồm 0,04 mol

N2O và 0,02 mol NO Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 109,99 gam kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 104,806 gam chất rắn Khối lượng của FeSO4

trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 1: Tên gọi của hợp chất CH3-CHO là

A anđehit fomic B axit axetic C anđehit axetic D etanol

Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ

Câu 3: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

Câu 5: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân

tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 6: Công thức của sắt(II) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3

Trang 11

Câu 7: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

A PE B amilopectin C PVC D polistiren

Câu 8: Cho 400 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

đun nóng thu được 21,6 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 9: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

A MgCl2 B BaCO3 C NaHCO3 D CaCO3

Câu 10: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A xà phòng hóa B thủy phân C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A NaCl B Ba(OH)2 C HNO3 D NH3

Câu 12: Cho 7,8 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 0,5376 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là

A N2 B N2O C NO2 D NO

Câu 13: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí ?

A Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt B Quá trình quang hợp của cây xanh

C Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô D Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao

Câu 14: Khi xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch KOH (đun nóng), thu được sản phẩm là

A C17H33COOK và glixerol B C17H35COOH và glixerol

C C17H33COOH và glixerol D C17H35COOK và etanol

Câu 15: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

A CO B NaHCO3 C Na2CO3 D HCHO

Câu 16: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ

phòng độc Chất X là

A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tripanmitin phản ứng được với nước brom

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

C Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn

D Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

Câu 18: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ

Z Hai chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B fructozơ, sobitol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic

Câu 19: Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Al3+, c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức nào dưới đây đúng?

A a + 3b = c + 2d B a + 2b = c + 2d C a + b = 3c + 4d D a + 3b = 3c + 2d

Câu 20: Cho 6,24 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác

dụng hết với dung dịch HCl, thu được 10,62 gam muối Công thức phân tử của hai amin là

A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N

Trang 12

C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Etyl fomat, axit glutamic, anilin B Axit glutamic, etyl fomat, anilin

C Anilin, etyl fomat, axit glutamic D Axit glutamic, anilin, etyl fomat

Câu 22: Hòa tan 11,54 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, Al2O3 vào 240 ml dung dịch H2SO4 1M vừa đủ thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 23: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, thu được 28,95 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình

tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản

ứng hoá học nào sau đây?

Câu 25: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2

(b) Dẫn CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(e) Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch BaCl2

(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

Câu 26: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27: Cho 24,16 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 phản ứng với dung dịch HCl loãng dư, thấy còn lại

6,4 gam chất rắn không tan Khối lượng của Fe3O4 trong X là

A 11,6 gam B 23,2 gam C 9,28 gam D 13,92 gam

Trang 13

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag

(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các triglixerit X cần vừa đủ 4,075 mol O2, thu được 2,85 mol

CO2 và 2,75 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

A 40,40 B 45,9 C 36,72 D 48,3

Câu 31: Cho ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa;

- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa;

- X tác dụng với Z có khí thoát ra

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 B AlCl3, AgNO3, KHSO4

C KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, HCl

Câu 32: Có các phát biểu sau:

(f) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(g) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(h) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(i) Dung dịch protein có phản ứng tạo màu biure

(j) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(f) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là:

Câu 33: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

0 t

1 2 2(a) X 2NaOH X X H O

Ngày đăng: 19/04/2022, 19:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 23: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Sào Nam
u 23: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 2)
Cõu 24: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Sào Nam
u 24: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 7)
Cõu 21: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Sào Nam
u 21: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 12)
Cõu 20: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Sào Nam
u 20: Kết quả thớ nghiệm của cỏc chất X, Y, Z với cỏc thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm