Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 66,01 gam kết tủa .Thành phần phần trăm khối lượng KMnO4 trong hỗn hợp X gần nhất với.. Khối lượng của m[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 41: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O B Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
C KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O D Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
Câu 42: Cho 100,0 ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 100,0 ml dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X pH của dung dịch X là
A Nhiệt độ và nồng độ B Nồng độ và chất xúc tác
C Chất xúc tác và nhiệt độ D Áp suất và nồng độ
Câu 44: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu,NO2,O2 B CuO,NO2,O2 C Cu(NO2)2, NO2 D CuO,NO2
Câu 45: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A S là chất khí ở điều kiện thường B S là chất rắn màu vàng
C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D S không tan trong nước
Câu 46: Từ 6,72 lít khí NH3 (ở đktc) điều chế được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 3M? (Biết hiệu suất
của cả quá trình là 80%)
Câu 47: Kaliclorat có công thức phân tử là
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4 gam SO2 Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
A 77,6g và 48g B 78,6g và 47g C 48g và 77,6g D 76,6g và 47g
Câu 49: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
Câu 50: Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4 Oxit cao nhất của R chứa % khối lượng oxi là 72,73% Xác định R?
Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá tri của x là
Câu 52: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho sắt sunfua tác dụng với axit clohiđric B Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng
Trang 2C Cho sắt sunfua tác dụng với axit nitric D Cho hiđro tác dụng với lưu huỳnh
Câu 53: Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng Hàm lượng P2O5trong loại phân bón đó là bao nhiêu?
Câu 54: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 55: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế N2 từ
A NH4NO3 B không khí C HNO3 D NH4NO2
Câu 56: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 57: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch X gồm các ion: NH4 ,SO24,NO3, rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
Câu 58: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 59: Thành phần chính của quặng photphorit là
A NH4H2PO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 60: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Câu 61: Chọn mệnh đề đúng
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối B Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
C Trong nguyên tử số electron bằng số proton D Trong nguyên tử số electron bằng số notron
Câu 62: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A N2, Cl2, H2, HCl B Cl2, O2 N2, F2 C N2, CO2, Cl2, H2 D N2, HI, Cl2, CH4
Câu 63: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
là NO Giá trị m là
Câu 64: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất với ? 4
Trang 3Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 67: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng kết tủa sau phản ứng là
Câu 68: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
A 77,7 gam B 35,7 gam C 46,4 gam D 15,8 gam
Câu 69: Cho 7,1 gam P2O5 tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 và K3PO4
Câu 70: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl–; 1,2 mol Na+ và x mol SO24 Giá trị của x là
Câu 71: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là
A 15 gam NaH2PO4 B 50 gam Na3PO4
C 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4 D 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
Câu 72: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
Câu 73: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl – và a mol Y –
Ion Y– và giá trị của a là
Câu 75: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2
sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 0,448 lít B 0,672 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Trang 4Câu 77: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O
B NaOH + NH4Cl (rắn) NH3 + NaCl + H2O
C Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2
D CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2
Câu 78: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C AlCl3 D KHSO4
Câu 79: Cho ,3 gam hỗn hợp hai kim loại l và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được ,72 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
0 t
0 t
0 t
Trang 5Câu 46: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
A CH3COOH B NaOH C C2H5OH D NaCl
Câu 47: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 440 ml dung dịch HNO31M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối
đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
là NO Giá trị m là
Câu 48: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu,NO2,O2 B CuO,NO2,O2 C CuO,NO2 D Cu(NO2)2, NO2
Câu 49: Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4
Câu 50: Cho phương trình hoá học
N2 (k) + O2(k)
tia lua dien
2NO (k); H > 0 Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
Trang 6A Nhiệt độ và nồng độ B Chất xúc tác và nhiệt độ
C Áp suất và nồng độ D Nồng độ và chất xúc tác
Câu 51: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho sắt sunfua tác dụng với axit clohiđric B Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng
C Cho sắt sunfua tác dụng với axit nitric D Cho hiđro tác dụng với lưu huỳnh
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 53: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O B Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
C Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O D KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O
Câu 54: Kaliclorat có công thức phân tử là
Câu 55: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A S là chất khí ở điều kiện thường B S không tan trong nước
C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D S là chất rắn màu vàng
Câu 56: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Ca(HCO3)2 B Na2CO3 C AlCl3 D KHSO4
Câu 57: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là
A 15 gam NaH2PO4 B 50 gam Na3PO4
C 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4 D 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
Câu 58: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl–; 1,2 mol Na+ và x mol SO24 Giá trị của x là
Câu 61: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
Câu 62: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng kết tủa sau phản ứng là
Câu 63: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 64: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Trang 7A NaOH B BaCl2 C H2SO4 D Ba(OH)2
Câu 65: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A 77,7 gam B 35,7 gam C 46,4 gam D 15,8 gam
Câu 68: Cho 7,1 gam P2O5 tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 và K3PO4
Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế N2 từ
A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3
Câu 70: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất với ? 4
A NO3- và 0,2 B OH và 0,4 C OH và 0,2 D NO3- và 0,4
0 t
0 t
0 t
0 t
Trang 8Câu 73: Một dung dịch X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl – và y mol SO24 Đem cô cạn dung dịch X thu được 46,9g muối khan Hỏi x, y có giá trị là bao nhiêu?
A x = 0,4; y = 0,2 B x = 0,267; y = 0,267
C x = 0,15; y = 0,325 D x = 0,2; y = 0,3
Câu 74: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2
sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối B Trong nguyên tử số electron bằng số proton
C Trong nguyên tử số electron bằng số notron D Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
Trang 9đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5
là NO Giá trị m là
Câu 47: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2
B NaOH + NH4Cl (rắn) NH3 + NaCl + H2O
C Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2
D K2SO3 (rắn) + H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O
Câu 48: Kaliclorat có công thức phân tử là
0 t
0 t
0 t
0 t
Trang 10Câu 49: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cu2+; 0,3 mol Cl–; 1,2 mol Na+ và x mol SO24 Giá trị của x là
Câu 52: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?
A Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O B KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O
C Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + 2H2O D Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4 gam SO2 Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
A 77,6g và 48g B 76,6g và 47g C 78,6g và 47g D 48g và 77,6g
Câu 54: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
Câu 55: Cho hình vẽ bên minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm Khí Y là khí N2 thì dung dịch X là
A NH4NO3 B NH4Cl và NaNO2 C NH3 D H2SO4 và Fe(NO3)2
Câu 56: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, chỉ thu được V lít khí N2
sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 59: Thành phần chính của quặng photphorit là
A NH4H2PO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Trang 11Câu 60: Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa
Câu 61: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch X gồm các ion: NH4 ,SO24,NO3, rồi tiến hành đun nóng thì được 23,3gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là :
Câu 62: 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng kết tủa sau phản ứng là
Câu 63: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
A S là chất rắn màu vàng B S là chất khí ở điều kiện thường
C S không tan trong nước D S dẫn điện, dẫn nhiệt kém
Câu 64: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A Trong nguyên tử số electron bằng số proton B Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối D Trong nguyên tử số electron bằng số notron
Câu 67: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
A 15,8 gam B 77,7 gam C 46,4 gam D 35,7 gam
Câu 68: Cho phương trình hoá học:
Câu 72: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2, NO2 B CuO,NO2,O2 C Cu,NO2,O2 D CuO,NO2
Câu 73: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO và 4 KClO một thời gian thu được 3 O và 28,33 gam chất 2
Trang 12rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl và dung 2
dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO vừa đủ thu được 66,01 3
gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO trong hỗn hợp X gần nhất với ? 4
Câu 74: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hidroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 75: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
Câu 76: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
Câu 77: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem
cô cạn dung dịch Khối lượng từng muối khan thu được là
A 50 gam Na3PO4 B 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4
C 15 gam NaH2PO4 D 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4
Câu 78: Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A KHSO4 B AlCl3 C Ca(HCO3)2 D Na2CO3
Câu 79: Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta dùng
A Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng B Cho sắt sunfua tác dụng với axit nitric
C Cho sắt sunfua tác dụng với axit clohiđric D Cho hiđro tác dụng với lưu huỳnh
Câu 80: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong
trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?