Câu 3: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?. Câu 5: Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch anc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN HƯNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?
A CH3–NH–CH3 B C2H5–NH2 C (CH3)3N D CH3–NH2
Câu 2: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A CO2 rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO rắn
Câu 3: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa
trắng?
A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C H2SO4 D AlCl3
Câu 4: Hợp chất nào sau đây chứa 40% cacbon về khối lượng?
A C3H8 B CH3CHO C C2H5OH D CH3COOH
Câu 5: Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch ancol etylic (C2H5OH) và dung dịch phenol (C6H5OH)?
A Kim loại Na B Dung dịch HCl C Nước brom D Khí CO2
Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2 B 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
C H2 + CuO to Cu + H2O D Fe + ZnSO4 FeSO4 + Zn
Câu 7: Este nào sau đây có thể được tạo ra từ axit axetic bằng một phản ứng?
A Vinyl fomat B Metyl acrylat C Etyl fomat D Etyl axetat
Câu 8: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 1,12 lít (đktc) khí
H2 Giá trị của m là
Câu 9: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
Câu 10: Ancol metylic có công thức hóa học là
A (CH3)2CHOH B C2H5OH C CH3OH D CH3CH2CH2OH
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B Silic tinh thể và silic vô định hình là 2 dạng thù hình của silic
C Silic đioxit là chất rắn, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl
D Kim cương là một dạng thù hình của cacbon
Câu 12: Để thủy phân hoàn toàn 4,4 gam etyl axetat cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,1M Giá
trị của V là
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
Trang 2A HO–CH2–CH2–OH B CH3COOH
Câu 14: Axit panmitic có công thức là
A C2H5COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D C15H29COOH
Câu 15: Cho 17,8 gam alanin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m
là
Câu 16: Chất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột
Câu 17: Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)
(1) CuO + H2 → Cu + H2O; (2) CuCl2 → Cu + Cl2;
(3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu; (4) 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện là
Câu 18: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 19: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây không có phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 21: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ chất nào sau đây?
A Vinyl xianua B Vinyl clorua C Etilen D Vinyl axetat
Câu 22: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 23: Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2)
glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 24: Khối lượng mol của axit fomic là
Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường NaOH Hợp chất màu tím
X, Y, Z lần lượt là
A axit glutamic, lòng trắng trứng, anilin B axit glutamic, lòng trắng trứng, alanin
C alanin, lòng trắng trứng, anilin D anilin, axit glutamic, lòng trắng trứng
Câu 26: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 22,05 gam kết tủa; Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,40 mol H2 Giá trị của a
Trang 3là:
Câu 27: Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy
phân hoàn toàn 6,18 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O Phần trăm khối lượng của este có trong X là
Câu 28: Cho 7,2 gam axit acrylic tác dụng với 150 ml NaOH 1M thu được dung dịch X Cô cạn X thu
được m gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 29: Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri
stearat và natri oleat Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối Phân tử khối của X là:
Câu 30: Cho 6,57 gam Ala–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử CH2O, CH2O2, C2H2O2 đều
có cấu tạo mạch hở và có số mol bằng nhau thu được CO2, H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước
vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 17,0 gam so với khối lượng nước vôi trong
ban đầu Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 32: Hỗn hợp M gồm một este no đơn chức mạch hở và hai amin no, đơn chức mạch hở X và Y là
đồng đẳng kế tiếp nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là:
A C2H7N B CH5N C C3H9N D C4H11N
Câu 33 : Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl ; 0,05 mol NaNO3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi kết thúc
các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị gần nhất của m là:
Câu 34: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một loại amino axit,
tổng số nhóm -CO-NH- trong hai phân tử X và Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin m có giá trị là;
A 110,28 B 116,28 C 104,28 D 109,5
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3
(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng
(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng
(4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng
(5) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm
Trang 4(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 36: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
0
t
XNaOH Y Z
0
CaO t
4 2 3
Yr¾n NaOHr¾n , CH Na CO
0
t
Z 2AgNO 3NH H OCH COONH 2NH NO 2Ag
Chất X là
A etyl fomat B vinyl axetat C metyl acrylat D etyl axetat
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, sinh ra glixerol và
hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri linoleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,385 mol
O2, sinh ra 1,71 mol CO2 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Giá trị của m là 26,46
B Phân tử X chứa 3 liên kết đôi C=C
C X tác dụng hoàn toàn với hiđro (dư) (xúc tác Ni, đun nóng) thu được triolein
D Phân tử X chứa 54 nguyên tử cacbon
Câu 38: Điều nào sau đây không đúng khi nói về etyl fomat?
C Là đồng đẳng của axit fomic D Có công thức phân tử C3H6O2.
Câu 39: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 –
và a mol ion Y (bỏ qua sự điện li của nước) Ion Y và giá trị của a là
A NO3– và 0,03 B Cl– và 0,01 C OH– và 0,03 D CO32– và 0,03
Câu 40: Cho các nhận định sau:
(a) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
(b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu xanh đậm
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(d) H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–COOH là một tripeptit
(e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước
Số nhận định đúng là
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 2: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng duy nhất ?
A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và C2H2.
C C2H3COOH và CH3OH D CH3COOH và C2H3OH
Câu 3: Cho biết có bao nhiêu dẫn xuất benzen có công thức phân tử C7H8O tác dụng được với dung dịch NaOH ?
Trang 5A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 4: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dẫn hỗn hợp khí qua:
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C dung dịch Ca(OH)2. D dung dịch H2O
Câu 5: Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là:
Câu 6: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là
A ancol propilic B axit fomic C axit axetic D metyl fomat
Câu 7: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là
Câu 8: Chất không thuỷ phân trong môi trường axit là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D glucozơ
Câu 9: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 10: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hoá học chung là
A hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B phản ứng với nước brom
C phản ứng thuỷ phân D có vị ngọt, dễ tan trong nước
Câu 11: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl , AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4 Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của
V là
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,05 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Dung dịch X có 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y- Ion Y- và giá trị của a là
A NO3- và 0,4 B OH- và 0,2 C OH- và 0,4 D NO3- và 0,2
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Sr Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 16: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 800 ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là
Câu 17: Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là
Câu 18: Kim loại Cu không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc nóng B H2SO4 đặc nóng C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 19: Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
Trang 6Câu 20: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin, trimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05
mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Để tránh mắt bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua
B Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
C Dùng nước vôi dư để xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước
D Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn thực phẩm
Câu 22: Loại vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Nhựa poli(vinyl clorua) B Tơ visco
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát
ra 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 25: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của
kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
Điện trở (Ωm) 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8
Y là kim loại
Câu 26. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ''mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa'' Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp
xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6 Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
A (-NH-[CH2]5-CO-)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n
C (-CH2-CH=CH-CH2)n D (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc, nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Trang 7Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A 7,512 gam B 7,312 gam C 7,612 gam D 7,412 gam
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Glyxin, alanin là các α–amino axit B Geranyl axetat có mùi hoa hồng
C Glucozơ là hợp chất tạp chức D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein
Câu 31: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,
CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
(2) Cho Na2O vào H2O
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3
(4) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là:
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân
Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong
X là:
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hoà và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m
là
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 29,6 gam Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T Cho AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa Biết các
phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 196,35 B 160,71 C 180,15 D 111,27
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét
Trang 8(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)
(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 37: X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX< MY < MZ ) Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3,
CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3,Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 39: Hỗn hợp hai este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2 Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa ba chất hữu cơ Khối lượng muối có trong dung dịch Z là
A 5,50 gam B 3,34 gam C 4,96 gam D 5,32 gam
Câu 40: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng
lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2,
H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 78,28 gam Giá trị của m gần nhất với giá trị
nào sau đây?
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Trong số các kim loại sau, kim loại cứng nhất là
Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 3 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng của
A P2O3 B PO43- C P D P2O5
Câu 4 Cho kết tủa Fe(OH)3 vào dung dịch chất X, thu được dung dịch FeCl3 Chất X là
Câu 5 Este C2H5COOCH3 có tên là
A metyl propionat B etylmetyl este C etyl propionat D metyletyl este
Câu 6 Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng:
Câu 7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CO2 → A → B → C2H5OH Các chất A, B là
A Tinh bột, Xenlulozơ B Glucozơ, Xenlulozơ
C Tinh bột, glucozơ D Tinh bột, saccarozơ
Câu 8 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO có thể dùng kim loại
Trang 9A Fe B Ba C Ag D K
Câu 9 Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch Br2 ?
Câu 10 Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở là
A CnH2n+2O (n2) B CnH2nO2 (n2) C CnH2n -2O2 (n2) D CnH2nO2 (n1)
Câu 11 Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
Câu 12 Phân ure có công thức là
A (NH4)2CO3 B (NH2)2CO C (NH3)2CO D (NH4)2CO
Câu 13 Khí gây ra mưa axit là
Câu 14 Cho triolein lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to), Cu(OH)2 Số trường hợp
có phản ứng xảy ra là
Câu 15 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 16 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?
A CH3COOC2H5 B HCOONH4 C H2NCH2COOH D C2H5NH2
Câu 17 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 18 Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc
gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng Khí cười có công thức là
Câu 19 Hợp kim Cu-Zn có tính dẻo, bền, đẹp, giá thành rẻ nên được sử dụng phổ biến trong đời sống
Để xác định phần trăm khối lượng từng kim loại trong hợp kim, người ta ngâm 10,00 gam hợp kim vào dung dịch HCl dư, khi phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít hiđro (đktc) Phần trăm theo khối lượng của
Cu trong 10,0 gam hợp kim trên là
Câu 20 Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozo?
A Cacbon B Hiđro và oxi C Cacbon và hiđro D Cacbon và oxi
Trang 10Câu 21 Cho 0,3 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 2M, khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan Giá trị của a là
Câu 22 Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 23 Cho 1,68 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thấy tạo hỗn hợp muối B và khí SO2 có thể tích 1,008 lít (đktc) Tính khối lượng muối thu được
Câu 24 Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88 Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung
dịch NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan X
là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D HCOOC3H7
Câu 25 Dung dịch A chứa: 0,1 mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- còn lại là Cl- Cô cạn dung dịch A thu được 47,7 gam chất rắn khan M là
Câu 26 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH
(phenol) và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:
pH (dung dịch nồng độ 0,01M ở 250C)
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3 B T có khả năng phản ứng tráng bạc
C X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic D Y tạo kết tủa trắng với nước brom
Câu 27 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 28 Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat có tỉ
lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Câu 29 Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, MgO, CaO, MgCO3, CaCO3 tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% thu được 4,704 lít hỗn hợp khí X (đktc) Biết khối lượng hỗn hợp khí X là 5,25 gam và dung dịch sau phản ứng chứa 19,98 gam CaCl2 Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 30 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin, alanin, lysin B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, lysin, axit glutamic
Câu 31 Hoà tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol
H2 Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH vàNaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch X là