1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Số 3 Bố Trạch

17 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X.. Trung hòa dung dịch X, thu được d[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT SỐ 3 BỐ TRẠCH

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 2: Chất nào dưới đây là chất béo

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 4: Các chất: vinylaxetat,glucozơ, axit stearic , fructozơ, saccarozơ, triolein Số chất mất màu dung

dịch brom

Câu 5: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ

đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là

A 2804,76 kg B 2084,67 kg C 1563,5 kg D 2408,67 kg

Câu 6: Cho m gam X gồm 2 este đơn chức tác dụng với NaOH thu được 17gam một muối và 12,4gam

hỗn hợp Y gồm 2 anđehit cùng dãy đồng đẳng, tỉ khối của Y với H2 là 24,8 Cho m gam X phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được tối đa a gam Ag,biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của a và m lần lượt là

A 25,15 và 54 B 25,15 và 108 C 19,4 và 108 D 19,4 và 54

Câu 7: Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 8: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 5,46 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 5,40 gam B 8,64 gam C 6,75 gam D 4,32 gam

Câu 9: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ

A AgNO3/NH3 B Na C dd brom D Cu(OH)2

Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 8,1 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 16,2 gam

Câu 11: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axitoleic có mặt

H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no

Câu 12: Hai chất đồng phân của nhau là:

A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ

C fructozơ và glucozơ D glucozơ và mantozơ

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z

Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là

Trang 2

A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 14: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Mantozơ

Câu 15: Đường phèn, đường cát , đường phên, đường kính được sản xuất từ mía là những dạng thương

phẩm khác nhau của đường

A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Fructozơ

Câu 16: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg

C17H33COONa Gia trị của m là

A 30,4g B 60,8g C 64,8g D 68,4g

Câu 17: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của X là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 19: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:

A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ

C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrylat

Câu 20: Chất thuộc loại đisaccarit là

A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ

Câu 21: Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm

A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C H2( Ni,to) D Na

Câu 22: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên là

A triolein B trilinolein C tripanmitin D tristearin

Câu 23: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây

A (CH3CO)2O B dd Br2 C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu 24: Một loại mỡ chứa 50% olein,30% panmitin và 20% stearin Khối lượng xà phòng thu được từ

100 kg loại mỡ đó khi phản ứng đủ với NaOH là ( H=100%)

A 132,24kg B 120,24kg C 103,24kg D 112,24kg

Câu 25: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 ơ nhiệt độ thường B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C kim loại Na D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 26: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và

A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol

Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A etyl axetat B Metyl fomat C n-propyl axetat D metyl axetat

Câu 28: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 3

A CH3COO(CH2)2OOCC2H5 B CH3COO(CH2)2COOC2H5

C CH3OOCCH2COOC3H7 D CH3OOC(CH2)2COOC2H5

Câu 29: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

Câu 30: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 31: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu

suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau

đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, được m gam Ag Giá trị của m là

A 172,80 B 103,68 C 120,96 D 142,74

Câu 32: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là

A 23,76 B 25,46 C 26,73 D 27,63

Câu 33: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được propanal Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COO-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3

Câu 34: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su subuna theo sơ

đồ: Tinh bột  glucozơ  ancoletylic C4H6  (C4H6)n Biết trong quá trình sản xuất hao hụt 25%

Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 36: Ứng dụng nào đưới đây không phải của xenlulozơ

A Sản xuất giấy B Tráng ruột phích C Sản xuất thuốc súng D Sản xuất etanol

Câu 37: Để phòng chống bênh suy nhược và bênh đường huyết , trong máu người luôn luôn có nồng độ

glucozơ không đổi vào khoảng

Câu 38: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung

dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 39: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng V

ml dung dịch NaOH 1M Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 40: X là este có mùi thơm của hoa nhài, Y là este có mùi thơm của chuối chín được dùng làm chất

tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Tên gọi của X,Y là

A benzyl axetat và isoamylaxetat B isoamylaxetat và benzyl axetat

C etylpropionat và isoamylaxetat D benzyl axetat và etylpropionat

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 ơ nhiệt độ thường B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D kim loại Na

Câu 2: Đường phèn, đường cát , đường phên, đường kính được sản xuất từ mía là những dạng thương

phẩm khác nhau của đường

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của X là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là

A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ

Câu 6: Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 7: Chất nào dưới đây là chất béo

Câu 8: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A AgNO3/NH3 B Na C Cu(OH)2 D dd brom

Câu 9: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su subuna theo sơ đồ:

Tinh bột  glucozơ  ancoletylic C4H6  (C4H6)n Biết trong quá trình sản xuất hao hụt 25%

Câu 10: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 11: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 12: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z

Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 13: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Mantozơ

Câu 14: Cho m gam X gồm 2 este đơn chức tác dụng với NaOH thu được 17gam một muối và 12,4gam

hỗn hợp Y gồm 2 anđehit cùng dãy đồng đẳng, tỉ khối của Y với H2 là 24,8 Cho m gam X phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được tối đa a gam Ag,biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của a và m

Trang 5

lần lượt là

A 25,15 và 54 B 25,15 và 108 C 19,4 và 108 D 19,4 và 54

Câu 15: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A Metyl fomat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat

Câu 17: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO(CH2)2OOCC2H5 B CH3COO(CH2)2COOC2H5

C CH3OOCCH2COOC3H7 D CH3OOC(CH2)2COOC2H5

Câu 18: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:

A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ

C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrylat

Câu 19: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ

đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là

A 2804,76 kg B 1563,5 kg C 2408,67 kg D 2084,67 kg

Câu 20: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung

dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 21: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây

A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C (CH3CO)2O D dd Br2

Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là:

A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 23: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 16,2 gam B 5,4 gam C 8,1 gam D 10,8 gam

Câu 24: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 25: Một loại mỡ chứa 50% olein,30% panmitin và 20% stearin Khối lượng xà phòng thu được từ

100 kg loại mỡ đó khi phản ứng đủ với NaOH là ( H=100%)

A 132,24kg B 120,24kg C 103,24kg D 112,24kg

Câu 26: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên là

A trilinolein B triolein C tristearin D tripanmitin

Câu 27: Các chất: vinylaxetat,glucozơ, axit stearic , fructozơ, saccarozơ, triolein Số chất mất màu dung

dịch brom

Câu 28: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

Trang 6

A 40 B 46 C 20 D 23

Câu 29: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axitoleic có mặt

H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no

Câu 30: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu

suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau

đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, được m gam Ag Giá trị của m là

A 172,80 B 103,68 C 120,96 D 142,74

Câu 31: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là

A 23,76 B 26,73 C 27,63 D 25,46

Câu 32: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được propanal Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COO-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3

Câu 33: Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm

A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3 C H2( Ni,to) D Na

Câu 34: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và

A ancol đơn chức B glixerol C este đơn chức D phenol

Câu 35: Ứng dụng nào đưới đây không phải của xenlulozơ

A Sản xuất giấy B Tráng ruột phích C Sản xuất thuốc súng D Sản xuất etanol

Câu 36: Để phòng chống bênh suy nhược và bênh đường huyết , trong máu người luôn luôn có nồng độ

glucozơ không đổi vào khoảng

Câu 37: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 5,46 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 4,32 gam B 5,40 gam C 8,64 gam D 6,75 gam

Câu 38: X là este có mùi thơm của hoa nhài, Y là este có mùi thơm của chuối chín được dùng làm chất

tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Tên gọi của X,Y là

A benzyl axetat và isoamylaxetat B etylpropionat và isoamylaxetat

C isoamylaxetat và benzyl axetat D benzyl axetat và etylpropionat

Câu 39: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg

C17H33COONa Gia trị của m là

A 60,8g B 64,8g C 68,4g D 30,4g

Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng V

ml dung dịch NaOH 1M Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là

A 150 B 200 C 400 D 300

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong

A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 2: Một loại mỡ chứa 50% olein,30% panmitin và 20% stearin Khối lượng xà phòng thu được từ 100

kg loại mỡ đó khi phản ứng đủ với NaOH là ( H=100%)

Trang 7

A 120,24kg B 112,24kg C 132,24kg D 103,24kg

Câu 3: Để phòng chống bênh suy nhược và bênh đường huyết , trong máu người luôn luôn có nồng độ

glucozơ không đổi vào khoảng

Câu 4: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su subuna theo sơ đồ:

Tinh bột  glucozơ  ancoletylic C4H6  (C4H6)n Biết trong quá trình sản xuất hao hụt 25%

Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là:

A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 6: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 7: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A dd brom B Na C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu 8: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Mantozơ

Câu 9: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được propanal Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3COO-CH=CH2

C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z

Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2OOCCH3 B HCOOCH2CH2CH2OOCH

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

Câu 11: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 16,2 gam B 5,4 gam C 8,1 gam D 10,8 gam

Câu 12: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

Câu 13: Cho m gam X gồm 2 este đơn chức tác dụng với NaOH thu được 17gam một muối và 12,4gam

hỗn hợp Y gồm 2 anđehit cùng dãy đồng đẳng, tỉ khối của Y với H2 là 24,8 Cho m gam X phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được tối đa a gam Ag,biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của a và m lần lượt là

A 25,15 và 54 B 25,15 và 108 C 19,4 và 108 D 19,4 và 54

Câu 14: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng V

ml dung dịch NaOH 1M Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là

Trang 8

Câu 15: Chất nào dưới đây là chất béo

Câu 16: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg

C17H33COONa Gia trị của m là

A 60,8g B 64,8g C 68,4g D 30,4g

Câu 17: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung

dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 18: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ

đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là

A 1563,5 kg B 2084,67 kg C 2408,67 kg D 2804,76 kg

Câu 19: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây

A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C (CH3CO)2O D dd Br2

Câu 20: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên là

A trilinolein B triolein C tristearin D tripanmitin

Câu 21: Chất thuộc loại đisaccarit là

A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ

Câu 22: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và

A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol

Câu 23: Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 24: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B Cu(OH)2 ơ nhiệt độ thường

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D kim loại Na

Câu 25: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axitoleic có mặt

H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no

Câu 26: Đường phèn, đường cát , đường phên, đường kính được sản xuất từ mía là những dạng thương

phẩm khác nhau của đường

A Fructozơ B Mantozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 27: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của X là

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 29: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu

suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau

đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, được m gam Ag Giá trị của m là

A 172,80 B 103,68 C 120,96 D 142,74

Trang 9

Câu 30: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là

A 23,76 B 26,73 C 27,63 D 25,46

Câu 31: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO(CH2)2OOCC2H5 B CH3OOC(CH2)2COOC2H5

C CH3COO(CH2)2COOC2H5 D CH3OOCCH2COOC3H7

Câu 32: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A etyl axetat B Metyl fomat C n-propyl axetat D metyl axetat

Câu 33: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:

A Glucozơ và fructozơ B Tinh bột và xenlulozơ

C Vinylaxetat và metylacrylat D Saccarozơ và mantozơ

Câu 34: Ứng dụng nào đưới đây không phải của xenlulozơ

A Sản xuất giấy B Tráng ruột phích C Sản xuất thuốc súng D Sản xuất etanol

Câu 35: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 36: Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm

A Cu(OH)2 B H2( Ni,to) C dd AgNO3/NH3 D Na

Câu 37: X là este có mùi thơm của hoa nhài, Y là este có mùi thơm của chuối chín được dùng làm chất

tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Tên gọi của X,Y là

A benzyl axetat và isoamylaxetat B etylpropionat và isoamylaxetat

C isoamylaxetat và benzyl axetat D benzyl axetat và etylpropionat

Câu 38: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 39: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 5,46 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 4,32 gam B 5,40 gam C 8,64 gam D 6,75 gam

Câu 40: Các chất: vinylaxetat,glucozơ, axit stearic , fructozơ, saccarozơ, triolein Số chất mất màu dung

dịch brom

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng

Ag tối đa thu được là

A 10,8 gam B 8,1 gam C 16,2 gam D 5,4 gam

Câu 2: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là

Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là:

A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ

Trang 10

Câu 4: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và

A este đơn chức B ancol đơn chức C glixerol D phenol

Câu 5: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z

Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH(CH3)OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH2CH2OOCH

Câu 7: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ

đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là

A 2084,67 kg B 2804,76 kg C 1563,5 kg D 2408,67 kg

Câu 8: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây

A Cu(OH)2 B (CH3CO)2O C dd AgNO3/NH3 D dd Br2

Câu 9: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là

A 23,76 B 26,73 C 27,63 D 25,46

Câu 10: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 11: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

Câu 12: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 13: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

Câu 14: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3OOCCH2COOC3H7 B CH3OOC(CH2)2COOC2H5

C CH3COO(CH2)2COOC2H5 D CH3COO(CH2)2OOCC2H5

Câu 15: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg

C17H33COONa Gia trị của m là

A 68,4g B 64,8g C 60,8g D 30,4g

Câu 16: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung

dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 17: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:

A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ

C Vinylaxetat và metylacrylat D Tinh bột và xenlulozơ

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản

Ngày đăng: 19/04/2022, 15:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Số 3 Bố Trạch
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm