Câu 31: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X.. Trung hòa dung dịch X, thu được d[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SỐ 3 BỐ TRẠCH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 2: Chất nào dưới đây là chất béo
Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 4: Các chất: vinylaxetat,glucozơ, axit stearic , fructozơ, saccarozơ, triolein Số chất mất màu dung
dịch brom
Câu 5: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ
đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là
A 2804,76 kg B 2084,67 kg C 1563,5 kg D 2408,67 kg
Câu 6: Cho m gam X gồm 2 este đơn chức tác dụng với NaOH thu được 17gam một muối và 12,4gam
hỗn hợp Y gồm 2 anđehit cùng dãy đồng đẳng, tỉ khối của Y với H2 là 24,8 Cho m gam X phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được tối đa a gam Ag,biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của a và m lần lượt là
A 25,15 và 54 B 25,15 và 108 C 19,4 và 108 D 19,4 và 54
Câu 7: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 8: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 5,46 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 5,40 gam B 8,64 gam C 6,75 gam D 4,32 gam
Câu 9: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ
A AgNO3/NH3 B Na C dd brom D Cu(OH)2
Câu 10: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A 8,1 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 16,2 gam
Câu 11: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axitoleic có mặt
H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no
Câu 12: Hai chất đồng phân của nhau là:
A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ
C fructozơ và glucozơ D glucozơ và mantozơ
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z
Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là
Trang 2A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH
Câu 14: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 15: Đường phèn, đường cát , đường phên, đường kính được sản xuất từ mía là những dạng thương
phẩm khác nhau của đường
A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Fructozơ
Câu 16: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg
C17H33COONa Gia trị của m là
A 30,4g B 60,8g C 64,8g D 68,4g
Câu 17: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:
A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ
C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrylat
Câu 20: Chất thuộc loại đisaccarit là
A fructozơ B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 21: Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C H2( Ni,to) D Na
Câu 22: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên là
A triolein B trilinolein C tripanmitin D tristearin
Câu 23: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây
A (CH3CO)2O B dd Br2 C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 24: Một loại mỡ chứa 50% olein,30% panmitin và 20% stearin Khối lượng xà phòng thu được từ
100 kg loại mỡ đó khi phản ứng đủ với NaOH là ( H=100%)
A 132,24kg B 120,24kg C 103,24kg D 112,24kg
Câu 25: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ơ nhiệt độ thường B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
C kim loại Na D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 26: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol
Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A etyl axetat B Metyl fomat C n-propyl axetat D metyl axetat
Câu 28: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 3A CH3COO(CH2)2OOCC2H5 B CH3COO(CH2)2COOC2H5
C CH3OOCCH2COOC3H7 D CH3OOC(CH2)2COOC2H5
Câu 29: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là
Câu 30: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 31: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu
suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau
đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, được m gam Ag Giá trị của m là
A 172,80 B 103,68 C 120,96 D 142,74
Câu 32: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là
A 23,76 B 25,46 C 26,73 D 27,63
Câu 33: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được propanal Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COO-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 34: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su subuna theo sơ
đồ: Tinh bột glucozơ ancoletylic C4H6 (C4H6)n Biết trong quá trình sản xuất hao hụt 25%
Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 36: Ứng dụng nào đưới đây không phải của xenlulozơ
A Sản xuất giấy B Tráng ruột phích C Sản xuất thuốc súng D Sản xuất etanol
Câu 37: Để phòng chống bênh suy nhược và bênh đường huyết , trong máu người luôn luôn có nồng độ
glucozơ không đổi vào khoảng
Câu 38: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung
dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 39: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng V
ml dung dịch NaOH 1M Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 40: X là este có mùi thơm của hoa nhài, Y là este có mùi thơm của chuối chín được dùng làm chất
tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Tên gọi của X,Y là
A benzyl axetat và isoamylaxetat B isoamylaxetat và benzyl axetat
C etylpropionat và isoamylaxetat D benzyl axetat và etylpropionat
Trang 4ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 ơ nhiệt độ thường B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D kim loại Na
Câu 2: Đường phèn, đường cát , đường phên, đường kính được sản xuất từ mía là những dạng thương
phẩm khác nhau của đường
A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của X là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là
A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 6: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 7: Chất nào dưới đây là chất béo
Câu 8: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A AgNO3/NH3 B Na C Cu(OH)2 D dd brom
Câu 9: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su subuna theo sơ đồ:
Tinh bột glucozơ ancoletylic C4H6 (C4H6)n Biết trong quá trình sản xuất hao hụt 25%
Câu 10: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 11: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z
Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH
Câu 13: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 14: Cho m gam X gồm 2 este đơn chức tác dụng với NaOH thu được 17gam một muối và 12,4gam
hỗn hợp Y gồm 2 anđehit cùng dãy đồng đẳng, tỉ khối của Y với H2 là 24,8 Cho m gam X phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được tối đa a gam Ag,biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của a và m
Trang 5lần lượt là
A 25,15 và 54 B 25,15 và 108 C 19,4 và 108 D 19,4 và 54
Câu 15: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A Metyl fomat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat
Câu 17: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COO(CH2)2OOCC2H5 B CH3COO(CH2)2COOC2H5
C CH3OOCCH2COOC3H7 D CH3OOC(CH2)2COOC2H5
Câu 18: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:
A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ
C Tinh bột và xenlulozơ D Vinylaxetat và metylacrylat
Câu 19: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ
đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là
A 2804,76 kg B 1563,5 kg C 2408,67 kg D 2084,67 kg
Câu 20: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung
dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 21: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C (CH3CO)2O D dd Br2
Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là:
A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 23: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 5,4 gam C 8,1 gam D 10,8 gam
Câu 24: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 25: Một loại mỡ chứa 50% olein,30% panmitin và 20% stearin Khối lượng xà phòng thu được từ
100 kg loại mỡ đó khi phản ứng đủ với NaOH là ( H=100%)
A 132,24kg B 120,24kg C 103,24kg D 112,24kg
Câu 26: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên là
A trilinolein B triolein C tristearin D tripanmitin
Câu 27: Các chất: vinylaxetat,glucozơ, axit stearic , fructozơ, saccarozơ, triolein Số chất mất màu dung
dịch brom
Câu 28: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là
Trang 6A 40 B 46 C 20 D 23
Câu 29: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axitoleic có mặt
H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no
Câu 30: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu
suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau
đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, được m gam Ag Giá trị của m là
A 172,80 B 103,68 C 120,96 D 142,74
Câu 31: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là
A 23,76 B 26,73 C 27,63 D 25,46
Câu 32: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được propanal Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-COO-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 33: Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm
A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3 C H2( Ni,to) D Na
Câu 34: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B glixerol C este đơn chức D phenol
Câu 35: Ứng dụng nào đưới đây không phải của xenlulozơ
A Sản xuất giấy B Tráng ruột phích C Sản xuất thuốc súng D Sản xuất etanol
Câu 36: Để phòng chống bênh suy nhược và bênh đường huyết , trong máu người luôn luôn có nồng độ
glucozơ không đổi vào khoảng
Câu 37: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 5,46 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 4,32 gam B 5,40 gam C 8,64 gam D 6,75 gam
Câu 38: X là este có mùi thơm của hoa nhài, Y là este có mùi thơm của chuối chín được dùng làm chất
tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Tên gọi của X,Y là
A benzyl axetat và isoamylaxetat B etylpropionat và isoamylaxetat
C isoamylaxetat và benzyl axetat D benzyl axetat và etylpropionat
Câu 39: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg
C17H33COONa Gia trị của m là
A 60,8g B 64,8g C 68,4g D 30,4g
Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng V
ml dung dịch NaOH 1M Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là
A 150 B 200 C 400 D 300
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Glucozơ
Câu 2: Một loại mỡ chứa 50% olein,30% panmitin và 20% stearin Khối lượng xà phòng thu được từ 100
kg loại mỡ đó khi phản ứng đủ với NaOH là ( H=100%)
Trang 7A 120,24kg B 112,24kg C 132,24kg D 103,24kg
Câu 3: Để phòng chống bênh suy nhược và bênh đường huyết , trong máu người luôn luôn có nồng độ
glucozơ không đổi vào khoảng
Câu 4: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su subuna theo sơ đồ:
Tinh bột glucozơ ancoletylic C4H6 (C4H6)n Biết trong quá trình sản xuất hao hụt 25%
Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là:
A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 6: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 7: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A dd brom B Na C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 8: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 9: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được propanal Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A CH2=CH-COO-CH3 B CH3COO-CH=CH2
C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z
Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2OOCCH3 B HCOOCH2CH2CH2OOCH
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH
Câu 11: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 5,4 gam C 8,1 gam D 10,8 gam
Câu 12: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Câu 13: Cho m gam X gồm 2 este đơn chức tác dụng với NaOH thu được 17gam một muối và 12,4gam
hỗn hợp Y gồm 2 anđehit cùng dãy đồng đẳng, tỉ khối của Y với H2 là 24,8 Cho m gam X phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, thu được tối đa a gam Ag,biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của a và m lần lượt là
A 25,15 và 54 B 25,15 và 108 C 19,4 và 108 D 19,4 và 54
Câu 14: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng V
ml dung dịch NaOH 1M Thể tích dd NaOH tối thiểu cần dùng là
Trang 8Câu 15: Chất nào dưới đây là chất béo
Câu 16: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg
C17H33COONa Gia trị của m là
A 60,8g B 64,8g C 68,4g D 30,4g
Câu 17: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung
dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 18: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ
đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là
A 1563,5 kg B 2084,67 kg C 2408,67 kg D 2804,76 kg
Câu 19: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C (CH3CO)2O D dd Br2
Câu 20: Hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên là
A trilinolein B triolein C tristearin D tripanmitin
Câu 21: Chất thuộc loại đisaccarit là
A xenlulozơ B saccarozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 22: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và
A ancol đơn chức B phenol C este đơn chức D glixerol
Câu 23: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 24: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B Cu(OH)2 ơ nhiệt độ thường
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D kim loại Na
Câu 25: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axitoleic có mặt
H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no
Câu 26: Đường phèn, đường cát , đường phên, đường kính được sản xuất từ mía là những dạng thương
phẩm khác nhau của đường
A Fructozơ B Mantozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 27: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản ứng tráng gương Công thức phân tử của X là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 29: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,2 mol saccarozơ và 0,2 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu
suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau
đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, được m gam Ag Giá trị của m là
A 172,80 B 103,68 C 120,96 D 142,74
Trang 9Câu 30: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là
A 23,76 B 26,73 C 27,63 D 25,46
Câu 31: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COO(CH2)2OOCC2H5 B CH3OOC(CH2)2COOC2H5
C CH3COO(CH2)2COOC2H5 D CH3OOCCH2COOC3H7
Câu 32: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A etyl axetat B Metyl fomat C n-propyl axetat D metyl axetat
Câu 33: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:
A Glucozơ và fructozơ B Tinh bột và xenlulozơ
C Vinylaxetat và metylacrylat D Saccarozơ và mantozơ
Câu 34: Ứng dụng nào đưới đây không phải của xenlulozơ
A Sản xuất giấy B Tráng ruột phích C Sản xuất thuốc súng D Sản xuất etanol
Câu 35: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 36: Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm
A Cu(OH)2 B H2( Ni,to) C dd AgNO3/NH3 D Na
Câu 37: X là este có mùi thơm của hoa nhài, Y là este có mùi thơm của chuối chín được dùng làm chất
tạo hương trong công nghiệp thực phẩm Tên gọi của X,Y là
A benzyl axetat và isoamylaxetat B etylpropionat và isoamylaxetat
C isoamylaxetat và benzyl axetat D benzyl axetat và etylpropionat
Câu 38: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 39: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 5,46 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 4,32 gam B 5,40 gam C 8,64 gam D 6,75 gam
Câu 40: Các chất: vinylaxetat,glucozơ, axit stearic , fructozơ, saccarozơ, triolein Số chất mất màu dung
dịch brom
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Đun nóng dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 10,8 gam B 8,1 gam C 16,2 gam D 5,4 gam
Câu 2: Lên men 36 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) 460 với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là:
A fructozơ và glucozơ B glucozơ và mantozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Trang 10Câu 4: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C glixerol D phenol
Câu 5: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và ancol Z
Chất Y , Z có cùng số nguyên tử cacbon , Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH(CH3)OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3
C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH2CH2OOCH
Câu 7: Một nhà máy đường mỗi ngày ép 40 tấn mía Biết 1 tạ mía cho 63 lit nước mía với nồng độ
đường 7,5% và khối lượng riêng 1,103 g/ml Khối lượng đường thu được là
A 2084,67 kg B 2804,76 kg C 1563,5 kg D 2408,67 kg
Câu 8: Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây
A Cu(OH)2 B (CH3CO)2O C dd AgNO3/NH3 D dd Br2
Câu 9: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 80%) Giá trị của m là
A 23,76 B 26,73 C 27,63 D 25,46
Câu 10: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (H+ xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 11: Cho các chất sau : tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, saccarozơ , etylaxetat, tripanmitin Số chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Câu 12: Hợp chất đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 13: Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là:
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 14: Một este X có CTPT là C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng đủ với 100gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3OOCCH2COOC3H7 B CH3OOC(CH2)2COOC2H5
C CH3COO(CH2)2COOC2H5 D CH3COO(CH2)2OOCC2H5
Câu 15: Khi thủy phân một chất béo thu được 9,2g glixerol , 61,2g C17H35COONa và mg
C17H33COONa Gia trị của m là
A 68,4g B 64,8g C 60,8g D 30,4g
Câu 16: Cho các dung dịch sau : đường mía, nho chín, chuối non, giấm ăn, rượu đế, mật ong Số dung
dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 17: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau:
A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ
C Vinylaxetat và metylacrylat D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 14,8g một este X thu được 26,4g CO2 và 10,8g H2O Biết X tham gia phản