18,75% Câu 76: Có các nhận xét sau : 1 Tinh bột và xenlulozo là hai đồng phân cấu tạo của nhau 2 Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 dipeptit 3 Khi đun nóng glucozo hoặc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 THỜI GIAN 50 PHÚT
Câu 43: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 là :
A Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay
B Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong
suốt
C Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại
sau đó giảm dần đến trong suốt
D Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại, ngay sau đó giảm dần đến trong suốt
Câu 44: Tìm câu sai trong những câu sau:
A Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất
C Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
D So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính phi kim yếu nhất
Câu 45: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
C Al tác dụng với CuO nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 46: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A đều có nguồn gốc từ thiên nhiên B là chất lỏng dễ bay hơi
C có mùi thơm, an toàn với người D có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
Câu 47: Có 2 dung dịch AlCl3 và NaOH Cách nào sau đây không nhận ra được từng dung dịch ?
A Đổ từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
B Cho từng dung dịch tác dụng với H2SO4
C Cho từ từ dung dịch tác dụng với NH3
D Cho từng dung dịch tác dụng với dung dịch Na2CO3
Câu 48: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y
và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là :
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H5 D HCOOC3H7
Câu 49: Cho một lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối tan sau: AlCl3, Pb(NO3)2 , ZnCl2, NaNO3 Cho biết trường hợp nào xảy ra phản ứng với Fe, khối lượng (m) lá sắt tăng lên hay giảm xuống sau khi
phản ứng kết thúc?
A NaNO , m giảm B AlCl, m tăng C ZnCl , m tăng D Pb(NO ) , m tăng
Trang 2Câu 50: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Đốt lá sắt trong khí Cl2 B Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng D Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
Câu 51: Axit X có công thức tổng quát là CnH2n – 2O4 thuộc loại axit nào sau đây:
A không no, đa chức B no , đơn chức C no, hở và 2 chức D không no, đơn chức
Câu 52: Để xác định trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ, có thể
dùng 2 phản ứng hoá học là :
A phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu etylic
B phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân
C phản ứng tráng gương, phản ứng cộng hiđro
D phản ứng tráng gương, phản ứng khử Cu(OH)2
Câu 53: Poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng giữa etylen glicol với
C p-HOOC–C6H4–COOH D o-HOOC–C6H4–COOH
Câu 54: Nguyên nhân amin có tính bazơ là :
A Có khả năng nhường proton
B Phản ứng được với dung dịch axit
C Xuất phát từ amoniac
D Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
Câu 55: Dãy chất nào gồm toàn các chất trong phân tử có liên kết ion là
A Na2SO4, K2S, KHS, NH4Cl B KHS, Na2S, NaCl, HNO3
C NaHS, H2O, K2S, Na2SO3 D Na2SO4, KHS, H2S, SO2
Câu 56: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 57: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 58: Đun nóng este metyl fomat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là :
C CH3COONa và C2H5OH D HCOONa và C2H5OH
Câu 59: Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
A anion B phân tử trung hoà C ion lưỡng cực D cation
Câu 60: Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản
ứng được với dung dịch HCl ?
Câu 61: Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol Ca(OH)2 và b mol NaOH Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị sau:
Trang 3Tỉ lệ a : b là
Câu 62: Amin bậc một X chứa vòng benzen và có công thức phân tử C8H11N Nếu cho X tác dụng với
nước brom thì thu được chất kết tủa có công thức C8H10NBr3 Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 63: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp
X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng dung
dịch trong bình giảm 2,66 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
Câu 64: X là dung dịch H2SO4 0,5M, Y là dung dịch NaOH 0,6M Cần trộn VX với Vy theo tỉ lệ nào sau
đây để được dung dịch có pH= 1?
Câu 65: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lit CO2 (0oC và 4,00atm) vào 4 lit dung dịch NaOH 0,25M, chất có trong
dung dịch thu được là:
A NaHCO3 và NaOH B Na2CO3 C NaHCO3 D Na2CO3 và NaHCO3
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,38 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,74 gam
Câu 67: Dd A có chứa m gam chất tan gồm Na2CO3 và NaHCO3 Nhỏ từ từ đến hết 100ml dd gồm HCl
0,4M và H2SO4 0,3M vào dd A , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,04 mol CO2 và dd B Nhỏ tiếp
Ba(OH)2 dư vào dd B thu được 18,81 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 68: Sục V lít (đktc) khí axetilen vào dung dịch Br2 thì Br2 phản ứng tối đa 0,3 mol Giá trị của V là
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 10,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, thu được 12,096 lít CO2 (đktc)
và 5,4 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 10,28 gam X trong 160 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ),
cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối Y và ancol Z Phần trăm khối lượng của
Trang 4A 28,49% B 18,99% C 35,20% D 26,49%
Câu 70: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, tạo từ các amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Đốt cháy
hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 35,448 lít O2 (đktc), thu được N2 và 77,47 gam hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 48,97 gam muối Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 71: Clo hoá PVC được một loại tơ clorin chứa 62,39 % Clo Trung bình một phân tử Cl2 tác dụng
được với
A 2 mắt xích PVC B 1 mắt xích PVC C 4 mắt xích PVC D 3 mắt xích PVC
Câu 72: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol este X (chứa C,H,O) bằng dung dịch chứa 11,2g KOH, thu
được một ancol và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 17,5g chất rắn khan Mặt khác, đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được 20g kết tủa , thêm tiếp
NaOH tới dư thì thu thêm 10g kết tủa nữa Tên gọi của X là :
A etyl axetat B vinyl axetat C metyl axetat D etyl fomat
Câu 73: Cho các cặp chất (với tỉ lệ số mol tương ứng) như sau:
(a) Fe2O3 và CuO (1 : 1), (b) Fe và Cu (2 : 1), (c) Zn và Ag (1 : 1),
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1), (e) Cu và Ag (2 : 1), (g) FeCl3 và Cu (1 : 1)
Số cặp chất không tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư là
Câu 74: Nung 12 g hỗn hợp gồm Al, Al(NO3)3 trong bình kín không có oxi đến pư htoàn đc một chất rắn
duy nhất và V lít một khí duy nhất (đktc) V có giá trị là
Câu 75: Trong một bình kín dung tích 56 lít chứa đầy N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:4 ở 00c và 200 atm,
có một ít bột xúc tác nung nóng bình một thời gian , sau đó đưa về 00c thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu vậy hiệu suất của phản ứng là
Câu 76: Có các nhận xét sau :
(1) Tinh bột và xenlulozo là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 dipeptit
(3) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất
(5) Nồng độ glucozo trong máu người bình thường khoảng 5%
(6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là :
Câu 77: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp
hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam Mặt
khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol nước; với b = a + c Giá trị của m là:
Trang 5Câu 78: Điện phân 1 lít dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,6M và FeCl3 0,4M đến khi anot thoát ra 17,92 lít
khí (đktc) thì dừng lại Lấy catot ra khỏi bình điện phân, khuấy đều dung dịch để phản ứng xẩy ra hoàn
toàn thì thu được dung dịch Y Giả thiết kim loại sinh ra đều bám lên catot, sản phẩm khử của N+5 (nếu có)
là NO duy nhất Giá trị (mX - mY) gần nhất là
Câu 79: Hỗn hợp rắn X gồm FeS , FeS2 , FexOy , Fe Hòa tan hết 29,2g X vào dd chứa 1,65 mol HNO3 sau phản ứng thu được dd Y và 38,7g hỗn hợp khí Z (NO và NO2) ( không có sản phẩm khử nào khác của
NO3-) Cô cạn dd Y thì thu được 77,98g hỗn hợp muối khan Mặt khác, khi cho Ba(OH)2 dư vào dd Y lấy
kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 83,92g chất rắn khan
Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam Cu tạo khí NO duy nhất Giá trị của m là :
Câu 80: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở, có đồng phân hình học), hai ancol đơn
chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X,
thu được 139,7 gam CO2 Mặt khác, đun nóng a gam X với 600 ml dung dịch KOH 2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 200 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng KOH dư, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,35 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn
46 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 41 Chất nào dưới đây chỉ phù hợp để làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 B Na2CO3 C HCl D Na3PO4
Trang 6A Dung dịch HNO3 đặc, nguội hoà tan được nhôm
B Dung dịch NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
C Nhiệt phân NaNO3 thu được khí NO2
D Cu tan được trong dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3
Câu 43 Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 44 Anilin phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
A NaOH B HCl C Na2CO3 D NaCl
Câu 45 Trong các muối: CaCO3, NaCl, KBr và NaHCO3 muối dễ bị nhiệt phân nhất là
A NaCl B KBr C CaCO3 D NaHCO3
Câu 46 Dãy gồm các kim loại nào sau đây thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện ?
A Al, Fe, Pb, Hg B Mg, Fe, Ag, Cu C Na, Cu, Pb, Zn D Cu, Ag, Hg, Au
Câu 47 Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2?
A Benzyl fomat B Phenyl axetat C Metyl fomat D Etyl fomat
Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn so với benzen,
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
C Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
D Dung dịch natriphenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
NaOH lại thu được natriphenolat
Câu 49 Phản ứng nào sau đây tạo ra hợp chất crom (III)?
A Cr(OH)2 + Br2 + NaOH → B K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 →
C CrO3 + H2O → D Cr + HCl →
Câu 50 Cacbohiđrat là hợp chất tạp chức, trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxi và có nhóm
A amin B cacbonyl C andehit D cacboxyl
Câu 51 Oxit nào sau đây không tan trong cả hai dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl loãng ?
A Cr2O3 B FeO C Fe2O3 D CrO3
Câu 52 Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl
Câu 53 Cho các polime: polietilen, tơ olon, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, protein, cao su isopren và cao su
buna-N Số các polime chứa nitơ trong phân tử là
A 4 B 7 C 5 D 6
Câu 54 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 không tạo ra Ag?
A K B Zn C Cu D Mg
Câu 55 Nếu vật làm bằng sắt tây (sắt trang thiếc) bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá B thiếc đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá
C sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá D thiếc đóng vai trò anot và bị oxi hoá
Trang 7Câu 56 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư;
(3) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng;
(4) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(5) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí);
(6) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 57 Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cr vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2
(đktc) Số mol khí Cl2 cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 8 gam X là
A 0,225 mol B 0,150 mol C 0,200 mol D 0,250 mol
Câu 58 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(2) Nhúng thanh sắt vào dung dịch ZnCl2 ;
(3) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2;
(4) Cho H2S vào dung dịch CuCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 59 Cho các phát biểu sau :
(1) Saccarozơ được cấu tạo từ hai α-glucozơ;
(2) Oxi hoá glucozơ, thu được sobitol;
(3) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO;
(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói;
(5) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH;
(6) Saccarozơ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 60 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các peptit đều có phản ứng màu biure
B Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
C Liên kết -CO-NH- của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
Câu 61 Xét các phát biểu sau:
(1) CH3COOCH=CH2 phản ứng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối;
(2) CH3COOCH=CH2 thuộc cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3;
(3) CH2=C(CH3)COOCH3 có phản ứng trùng hợp;
(4) Xà phòng hoá chất béo bằng dung dịch NaOH, khối lượng muối thu được lớn hơn khối lượng chất béo;
Trang 8(5) Triolein có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn tristearin
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 62 Axit cacboxylic X tác dụng với amin Y, thu được muối amoni Z có công thức C3H9O2N Số công
thức cấu tạo của Z phù hợp là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 63 Cho sơ đồ chuyển hoá : Al → X → Y → Z → Al Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3 B AlCl3, Al(OH)3, Al2O3
C AlCl3, Al(OH)3, NaAlO2 D Al2O3, AlCl3, Al(OH)3
Câu 64 Dung dịch A cho pH > 7; dung dịch B cho pH < 7; dung dịch D cho pH = 7 Trộn A với B thấy
xuất hiện bọt khí; trộn B với D thấy xuất hiện kết tủa trắng A, B, D lần lượt là
A Na2CO3; KHSO4; Ba(NO3)2 B NaOH; NH4Cl, Ba(HCO3)2
C Na2CO3; NaHSO4; Ba(OH)2 D Ba(OH)2; H2SO4; Na2SO4
Câu 65 Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng bộ dụng cụ thí nghiệm như hình bên để điều chế khí
A NH3 B CO2 C CO D O2
Câu 66 Xét các nhận định sau:
(1) Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn cacbohidrat;
(2) Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím;
(3) Các peptit thuỷ phân hoàn toàn tạo các α-amino axit;
(4) Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định;
(5) Điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách trùng hợp ancol vinylic
Trong các nhận định trên, số nhận định sai là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 67 Có các nhận xét sau:
(1) Các kim loại Na và Ba đều tan trong nước dư;
(2) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al;
(3) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu;
(4) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag, Cu, Al;
(5) Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A 4 B 5 C 2 D 3
Trang 9Câu 68 Xét các phát biểu:
(a) Khử glucozơ bằng H2 (Ni, t°) thì thu được sobitol, còn oxi hóa glucozơ bằng nước Br2 thì thu được
axit gluconic;
(b) Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng gương;
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau;
(d) Tơ axetat và tơ visco là những tơ nhân tạo được sản xuất từ xenlulozơ
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 69 Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 29,9 B 19,1 C 16,4 D 24,5
Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một loại chất béo thì thu được 12,768 lít khí CO2 (đktc) và 9,18 gam
H2O Mặt khác khi cho 0,3 mol chất béo trên tác dụng với dung dịch Br2 0,5M thì thể tích dung dịch Br2
tối đa phản ứng là V lít Giá trị của V là
A 3,60 B 2,40 C 0,36 D 1,2
Câu 71 Xét các phát biểu sau:
(1) Để phân biệt anilin và ancol etylic, ta có thể dùng dung dịch NaOH
(2) Các peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu
(4) Tơ axetat và tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo
(5) Lysin, axit glutaric, phenylamin, benzylamin đều làm đổi màu quỳ tím
(6) Các dung dịch protein đều bị đông tụ trong môi trường axit hoặc kiềm
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 72 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH;
(2) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH;
(3) Cho glixerol tác dụng với kim loại Na;
(4) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường;
(5) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3;
(6) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni)
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 73 Cho dãy các chất: Al, Cl2, NaOH, Na2S, Cu, HCl, NH3, NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3 Số chất
trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A 6 B 9 C 7 D 2
Trang 10Câu 74 Hấp thụ hết x lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,4 mol KOH; 0,3 mol NaOH và 0,4 mol
K2CO3 thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
A 18,92 B 16,72 C 15,68 D 20,16
Câu 75 Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH đi qua CuO dư, đun nóng rồi lấy toàn bộ
anđehit tạo thành phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp ban đầu là
A 56,6% B 86,79% hoặc 43,4%
C 43,4% D 56,6% hoặc 44,3%
Câu 76 Cho các chất sau: (1) axit α-aminoglutaric; (2) axit α,ω-điaminocaproic; (3) metyl α-aminoaxetat;
(4) amoni fomat; (5) axit axetic Số chất tác dụng được với cả NaOH và HCl là
A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 77 Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 4,56 B 3,48 C 2,34 D 5,64
Câu 78 X là một α-amino axit, no, mạch hở, chứa 1 nhóm chức – NH2 và 1 nhóm chức COOH Hỗn hợp
Y gồm các peptit mạch hở X-Gly, X-X-Gly, và X-X-X-Gly có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:3 Cho 146,88
gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1,5M đun nóng, thu được dung dịch chứa 217,6 gam hỗn hợp muối Để đốt 0,1 mol hỗn hợp Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là:
A 38,08 lít B 40,32 lít C 42,56 lít D 39,20 lít
Câu 79 Cho 5,528 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (nFe : nCu = 18,6) tác dụng với dung dịch chứa 0,352
mol HNO3 thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tiến hành điện phân dung dịch Y
với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 3,6345 ampe trong thời gian t giây thấy khối lượng catôt tăng
0,88 gam (giả thiết kim loại sinh ra bám hết vào catôt).Giá trị của t là
A 1252 B 797 C 2337 D 2602
Câu 80 Nung nóng hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 14,4 gam FeO, sau một thời gian thu được chất rắn X
Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 0,15 mol HNO3 và 0,90 mol HCl Cho dung dịch sau phản ứng vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản
phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là
Trang 11Câu 42: Dung dịch NaAlO2 không phản ứng được với dung dịch nào?
A KOH B NaHSO4 C H2SO4 D HCl
Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
A Glyxin B Axit glutamic C Metylamin D Lysin
Câu 44: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A R2O3 B RO2 C RO D R2O
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được hai chất kết tủa
B Nhúng sợi dây Ag nguyên chất vào dung dịch HCl, xảy ra quá trình ăn mòn hóa học
C CaCO3 tác dụng được với nước có hòa tan khí cacbonic
D Kim loại Na khử được ion trong dung dịch muối
Câu 46: Thủy phân 102,6 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
A 43,2 B 54 C 50,4 D 36
Câu 47: Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc một?
A (CH3)3COH B CH3CH(OH)CH3 C CH3CH2OH D CH3CH(OH)CH2CH3
Câu 48: Kim cương và than chì là các dạng
A thù hình của cacbon B đồng vị của cacbon
C đồng phân của cacbon D đồng hình của cacbon
Câu 49: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính khử B tính bazơ C tính axit D tính oxi hóa
Câu 50: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A NaHCO3 B Na2O C Na2CO3 D NaOH
Câu 51: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là
A phản ứng este hóa B phản ứng xà phòng hóa
C phản ứng trung hòa D phản ứng hiđrat hóa
Câu 52: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A Đồng B Sắt C Kẽm D Vonfam
Trang 12Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt Chất
X là
A CaO B Al4C3 C CaC2 D Ca
Câu 54: Cho dãy các kim loại: Mg, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 55: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu
cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
A C6H10O4 B C6H8O4 C C6H10O2 D C6H8O2
Câu 56: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat Số
chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 57: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A CH5N B C3H5N C C2H7N D C3H7N
Câu 58: Thủy phân 32,4 gam xenlulozơ với hiệu suất 80%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
A 36,0 B 28,8 C 54,0 D 14,4
Câu 59: Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dung dịch?
A S2-, Na+, Cl-, Cu2+ B NO3-, Na+, Cl-, Al3+
C SO42-, Na+, Fe3+, OH- D SO42-, Na+, Zn2+, PO43-
Câu 60: Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?
A Là hợp chất tạp chức B Còn có tên gọi là đường nho
C Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt D Vị ngọt đậm hơn đường mía
Câu 61: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Anilin là chất lưỡng tính
B Trùng ngưng các α-amino axit được các hợp chất chứa liên kết peptit
C Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl
D Dung dịch +NH3CxHyCOO– tác dụng được với dung dịch NaHSO4
Câu 62: Trong các polime sau: poli(metyl metacrylat); polistiren; 7; poli(etylen-terephtalat);
nilon-6,6; poli(vinyl axetat), tổng số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A 5 B 2 C 3 D 4
Trang 13Câu 63: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:
– X tác dụng với Y tạo kết tủa
– Y tác dụng với Z tạo kết tủa
– X tác dụng với Z có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A NaHCO3, Ca(OH)2, HCl B AlCl3, AgNO3, KHSO4
C KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 D NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4
Câu 64: Hidrocacbon X ở thể khí trong điều kiện thường Cho X lội từ từ qua dung dịch Br2 dư thấy khối
lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 2,6 gam và có 0,15 mol Br2 phản ứng Tên gọi của X là
A Etilen B Vinyl axetilen C Butilen D Axetilen
Câu 65: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất được dùng để làm
mềm mẫu nước cứng trên là
A NaHCO3 B H2SO4 C HCl D Na2CO3
Câu 66: Hoà tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 100ml dung dịch H2SO4
0,5M Giá trị của m là
A 2,3 B 9,2 C 4,6 D 6,9
Câu 67: Dẫn 2,24 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B
Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Coi hiệu suất quá trình phản ứng là 100%, thể tích dung
dịch axit đã tham gia phản ứng là
A 0,10 lít B 0,35 lít C 0,25 lít D 0,52 lít
Câu 68: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 31,752 gam xà
phòng và glixerol Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X, thu được 0,825 mol CO2 và 0,735 mol H2O Mặt
khác, a mol X tác dụng được với tối đa 9,6 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 30,744 B 13,690 C 25,620 D 12,810
Câu 69: Cho 28 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào dung dịch HCl, thu được 3,2 gam một kim loại
không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu
được 132,85 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Fe3O4 trong X là
A 11,6 gam B 5,8 gam C 14,5 gam D 17,4 gam
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2 Mặt khác, thủy phân
hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2 Giá trị của m là
A 35,52 B 36,64 C 36,56 D 18,28
Câu 71: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi
thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong 500ml dung dịch HNO3 1M thu được
dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết
tủa tạo thành được biểu diễn theo đồ thị sau: