1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê

31 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 192,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp ánCâu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp ánCâu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án Câu hỏi lý thuyết môn xác suất thống kê có đáp án

Trang 1

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ THỐNG KÊ

Câu 3: Tổng thể bộ phận bao gồm tất cả các đơn vị thuộc phạm vi nghiên cứu.

 Sai, vì: Tổng thể bộ phận chỉ bao gồm một số các đơn vị thuộc phạm vi hiện tượngnghiên cứu

Câu 4: Tổng thể chung là tổng thể chỉ bao gồm một số các đơn vị thuộc phạm vi hiện

tượng nghiên cứu

 Sai, vì Tổng thể chung là tổng thể bao gồm tất cả các đơn vị thuộc phạm vi hiêntượng nghiên cứu

Câu 5: Tổng thể bộ phận bao gồm tất cả các đơn vị thuộc phạm vi nghiên cứu.

Sai Vì Tiêu thức thuộc tính là tiêu thức không có biểu hiện trực tiếp là các con số,

nó được biểu hiện bằng các thuật ngữ, lời văn

Câu 6: Tổng thể chung là tổng thể chỉ bao gồm một số các đơn vị thuộc phạm vi hiện

tượng nghiên cứu

Sai Vì Tiêu thức số lượng là tiêu thức có biểu hiện trực tiếp là các con số, mỗi con

số này được gọi là một lượng biến

Câu 7: Tổng sản phẩm sản xuất, tổng giá trị sản xuất, tổng mức luân chuyển hàng hoá là

các chỉ tiêu phản ảnh chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh

 Sai Vì các chỉ tiêu trên là các chỉ tiêu phản ảnh kết quả của hoạt động sản xuấtkinh doanh

Trang 2

Cõu 8: Cỏc chỉ tiờu phản ỏnh kết quả sản xuất là giỏ thành đơn vị sản phẩm sản xuất, tổng

chi phớ sản xuất

Sai Vỡ đú là cỏc chỉ tiờu phản ảnh chi phớ của hoạt động sản xuất kinh doanh

Cõu 9: Cỏc chỉ tiờu phản ỏnh chi phớ sản xuất kinh doanh là năng suất lao động, giỏ cả

hang hoỏ, tổng sản phẩm trong nước, tổng sản phẩm quốc gia

= Sai Vỡ đú là cỏc chỉ tiờu phản ảnh hiệu quả quỏ trỡnh sản xuất kinh doanh

Cõu 10: Yờu cầu của điều tra thống kờ chỉ là đầy đủ về nội dung và số lượng đơn vị điều

tra

 Sai Yờu cầu của điều tra thống kờ là phản ỏnh trung thực tỡnh hỡnh thực tế của cỏc

đơn vị (chớnh xỏc), phản ỏnh kịp thời và phản ỏnh đầy đủ.

Cõu 11: Điều tra thường xuyờn là điều tra mà khi cần thỡ mới tiến hành thu thập tài liệu

tại một thời điểm hay một thời kỳ nào đú

 Sai Vỡ Điều tra thờng xuyên tiến hành thu thập tài liệu của các

đơn vị tổng thể một cách liên tục theo sát với quá trình phátsinh phát triển của hiện tợng

Cõu 12: Điều tra khụng thường xuyờn là thu thập tài liệu của cỏc đơn vị một cỏch liờn

tục, theo sỏt với quỏ trỡnh phỏt sinh, phỏt triển của hiện tượng

Sai Điều tra không thờng xuyên tiến hành thu thập tài liệu của

các đơn vị tổng thể không liên tục, không gắn với quá trìnhphát sinh phát triển của hiện tợng

Cõu 13: Đỳng, phõn tổ theo nhiều tiờu thức được gọi là phõn tổ kết hợp.

TRUNG BèNH

Cõu 1: Thống kờ học là mụn khoa học Kinh tế nghiờn cứu mặt lượng của cỏc hiện tượng

và quỏ trỡnh Kinh tế trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

Sai, vỡ thống kờ là mụn khoa học xó hội nghiên cứu mặt l ợng trong mối liên hệ với m ặ t chất của hiện tợng và quá trình kinh tế xã hội số lớn diễn ra trong điều kiện thời gian và điạ điểm

cụ thể.

Trang 3

Cõu 2: Đối tượng nghiờn cứu của Thống kờ học chỉ là cỏc hiện tượng về quỏ trỡnh tỏi sản

xuất Xó hội

 Sai, vỡ đối tượng nghiờn cứu của TK khụng chỉ là cỏc hiện tượng về quỏ trớnh tỏisón xuất XH TK nghiờn cứu cỏc hiện tượng về dõn số; cỏc hiện tượng về đời sốngvăn húa, vật chất; cỏc hiện tượng về đời sống chớnh trị xh

Cõu 3: Trường Học viện Ngõn hàng là một tổng thể thống kờ.

Cõu 4: Tiờu thức thay phiờn là tiờu thức cú 2 biểu hiện trờn 1 đơn vị tổng thể.

Sai Vỡ Tiờu thức thay phiờn là tiờu thức cú 2 biểu hiện khụng trựng nhau trờn 1

đơn vị tổng thể

Cõu 5: Chỉ tiờu thống kờ phản ỏnh lượng của hiện tượng kinh tế xó hội trong điều kiện

thời gian và địa điểm cụ thể

Sai Vỡ Chỉ tiờu thống kờ phản ỏnh lượng gắn với chất của cỏc mặt và tớnh chất cơ

bản của hiện tượng kinh tế xó hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụthể

Cõu 6: Chỉ tiờu thống kờ phản ỏnh lượng của hiện tượng kinh tế xó hội trong điều kiện

thời gian và địa điểm cụ thể

Sai Vỡ Chỉ tiờu thống kờ phản ỏnh lượng gắn với chất của cỏc mặt và tớnh chất cơ

bản của hiện tượng kinh tế xó hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụthể

Cõu 7: Dõn số của Việt Nam vào 0 giờ ngày 01/4/2009 là khoảng 86 triệu người là một

chỉ tiờu thống kờ

 Không chắc chắn

- Nếu Việt Nam đứng độc lập nh một tổng thể nghiên cứu, dân

số VN lúc này là một chỉ tiêu TKê

Trang 4

- Nếu VN tồn tại nh một đơn vị tổng thể, dân số VN lúc nàybiểu hiện nh mọt đặc điểm của tiêu thức số lợng, là một lợngbiến của tiêu thức nghiên cứu.

Cõu 8: Bỏo cỏo thống kờ định kỳ là hỡnh thức tổ chức điều tra thống kờ khụng thường

xuyờn

Sai Vỡ bỏo cỏo thống kờ định kỳ là hỡnh thức tổ chức điều tra thống kờ

thường xuyờn Định kỳ hàng tháng, qúy, năm các xí nghiệp quốcdoanh, các cơ quan thuộc quyền quản lý của Nhà nớc phải lập và gửibáo cáo theo mẫu biểu thống nhất lên cơ quan quản lý cấp trên

Cõu 9: Điều tra chuyờn mụn là hỡnh thức tổ chức điều tra thường xuyờn.

Sai Vỡ: Điều tra chuyên môn, một hình thức tổ chức điều tra

không thờng xuyên, đợc tiến hành theo một kế hoạch và phơngpháp qui định riêng cho mỗi lần điều tra Điều tra chuyên mônkhác với báo cáo thống kê định kỳ ở chỗ không thờng xuyên tổchức thu thập tài liệu, khi nào cần mới tổ chức thu thập một lầnvào thời điểm hoặc thời kỳ nhất định

Cõu 10: Ưu điểm của phương phỏp thu thập trực tiếp là đỡ tốn kộm và nhanh hơn.

Sai Vỡ Ưu điểm của phương phỏp thu thập trực tiếp laà chất lượng tai

liệu điều tra cao hơn phương phap thu thập gian tiếp

Cõu 11: Ưu điểm của phương phỏp thu thập giỏn tiếp là chất lượng tài liệu điều tra cao

hơn phương phỏp thu thập trực tiếp

Sai Vỡ Ưu điểm của phương phỏp thu thập giỏn tiếp laà đỡ tốn kem

Cõu 12: Điều tra chọn mẫu là một hỡnh thức vận dụng quy luật số lớn?

Đỳng Điều tra chọn mẫu là loại điều tra không toàn bộ, trong đó

ng-ời ta chọn ra một số đơn vị đủ lớn trong toàn bộ các đơn vị tổngthể để tiến hành điều tra thực tế, rồi dùng các kết quả thu thập đợctính toán, suy rộng thành các đặc điểm của toàn bộ tổng thể

KHể

Cõu 1: Tiờu thức thống kờ là 1 bộ phận của tổng thể thống kờ.

Trang 5

 Sai Vỡ Các đặc điểm của đơn vị tổng thể mà thống kê chọn

để nghiên cứu gọi là tiêu thức thống kê Nh vậy tiêu thức TKê chỉ

là đặcc điểm của đơn vị tổng thể

Bộ phận của tổng thể chính là tổng thể bộ phận, và đơn vịtổng thể là bộ phận nhỏ nhất của tổng thể

Cõu 2: Mỗi lượng biến phản ỏnh lượng gắn với chất của cỏc mặt và tớnh chất cơ bản của

hiện tượng kinh tế xó hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

 Sai, vỡ mỗi lượng biến chỉ phản ỏnh mặt lượng của từng đơn vị của tổng thể Con

số trờn là chỉ tiờu thống kờ

Cõu 3: Điều tra toàn bộ bao gồm điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra

chuyờn đề

Sai Vỡ Điều tra toàn bộ tiến hành thu thập tài liệu của toàn thể

các đơn vị tổng thể chung không bỏ sót bất kỳ một đơn vịnào Trong điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyờn đề chỳng tachỉ chọn ra một số đơn vị để điều tra thực tế, tựy theo từng loại điều tra kết quảđiều tra cú thể được suy rộng, để nắm tỡnh hỡnh cơ bản của hiện tượng hoặc để rỳtkinh nghiệm chỉ đạo phong trào

Trang 6

CHƯƠNG II: PHÂN TỔ THỐNG Kấ

TRUNG BèNH

Cõu 13: Nhiệm vụ của phõn tổ thống kờ là phõn chia loại hỡnh kinh tế xó hội và biểu hiện

mối liờn hệ giữa cỏc tiờu thức

 Sai, vỡ ngoài 2 nhiệm vụ trên, phõn tổ thống kờ cũn cú nhiệm vụbiểu hiện kết cấu và sự thay đổi kết cấu của hiện tượng nghiờncứu

Cõu 14: Khi phõn tổ theo tiờu thức thuộc tớnh cứ mỗi biểu hiện của tiờu thức luụn luụn

hỡnh thành 1 tổ

=> Khong chắc chắn, còn tuy theo biểu hiện của tieu thức nghiên cứu:

- Nếu loại hình trong tổng thể tơng đối ít Ta có thể coi mỗi loạihình là một tổ

- Nếu số loại hình thực tế rất nhiều có khi tới hàng trăm hàngnghìn, nếu cứ coi mỗi loại hình là một tổ, tổng thể nghiên cứu bịchia nhỏ không giúp ta nghiên cứu đợc đặc trng của tổng thể từ sựkhác nhau của các tổ Ngời ta phải ghép một số loại hình nhỏ vàomột tổ

Cõu 15: Khi phõn tổ theo tiờu thức số lượng luụn dựng phõn tổ cú khoảng cỏch tổ.

=> Khong chắc chắn, còn tuy theo biểu hiện về lợng của tieu thứcnghiên cứu:

- Nếu lợng biến của tiêu thức biến thiên ít, mỗi lợng biến là cơ sở

của một tổ

- Trờng hợp lợng biến biến thiên lớn Ta không thể áp dụng cáchphân tổ trên đợc, vì sẽ có rất nhiều tổ và sự khác biệt giữa các tổ làkhông lớn Trong trờng hợp này ta cần chú ý mối liên hệ giữa lợng vàchất trong phân tổ, xem lợng biến tích lũy đến một mức độ nào đóthì chất của lợng biến mới thay đổi và làm nảy sinh ra một số tổkhác Cần phân tổ có khoảng cách tổ

Cõu 16: Dóy số phõn phối theo tiờu thức thuộc tớnh phản ỏnh kết cấu của tổng thể theo

một tiờu thức số lượng nào đú

 Sai, vỡ dóy số phõn phối theo tiờu thức thuộc tớnh phản ỏnh kết cấu của tổng thểtheo một tiờu thức thuộc tớnh nào đú

Trang 7

Cõu 17: Phõn tổ thống kờ nghiờn cứu mối quan hệ giữa nhiều tiờu thức nguyờn nhõn và

nhiều tiờu thức kết quả

 Sai,vỡ Phõn tổ thống kờ nghiờn cứu mối quan hệ giữa nhiều tiờu thức nguyờn nhõn

và một tiờu thức kết quả

Cõu 18: Phõn tổ thống kờ nghiờn cứu mối quan hệ giữa một tiờu thức nguyờn nhõn và

nhiều tiờu thức kết quả

 Sai,vỡ Phõn tổ thống kờ nghiờn cứu mối quan hệ giữa nhiều tiờu thức nguyờn nhõn

và một tiờu thức kết quả

Cõu 19: Khi phõn tổ cú khoảng cỏch tổ thỡ giới hạn trờn và giới hạn dưới của cỏc tổ kế

tiếp nhau cú thể giống nhau hoặc khỏc nhau

 Đỳng, vỡ khi phõn tổ theo khoảng cỏch tổ, nếu lượng biến của tiờu thức sắp xếpliờn tục thỡ giới hạn trờn của tổ trước trựng với giới hạn dưới của tổ sau liền nú.Ngược lại, giới hạn trờn của tổ trước nhỏ hơn giới hạn dưới của tổ sau liền nú

Cõu 20 : Dóy số phõn phối theo tiờu thức số lượng phản ỏnh kết cấu của tổng thể theo

một tiờu thức thuộc tớnh nào đú

 Sai, vỡ Dóy số phõn phối theo tiờu thức số lượng phản ỏnh kết cấu của tổng thểtheo một tiờu thức số lượng nào đú

Cõu 21: Mật độ phõn phối là tỷ số so sỏnh giữa trị số khoảng cỏch tổ với tần số (hoặc tần

suất) tổ

 Sai, vỡ: Mật độ phõn phối là tỷ số so sỏnh giữa tần số (hoặc tần suất) tổ với trị sốkhoảng cỏch

KHể

Cõu 4: Tần suất thu được sau khi phõn tổ được biểu hiện bằng số tuyệt đối.

 Sai, vỡ số tuyệt đối thu được ngay sau khi phõn tổ được gọi là tần số Từ các số tuyệt đối của bộ phận và của tổng thể, ta có thể tính tỷ trọng của các bộ phận đó, lúc này các tần số đựợc biểu hiện bằng số tơng đối và đợc gọi là tần suất

Cõu 5: Sau khi phõn tổ tổng thể theo một tiờu thức nào đú, cỏc đơn vị tổng thể được phõn

phối vào trong cỏc tổ và ta sẽ cú một dóy số lượng biến

Trang 8

 Không chắc chắn, vì ta có thể dùng tiêu thức phân tổ là tiêu thức thuộc tính hoặctiêu thức số lượng.

Nếu dùng tiêu thức phân tổ là tiêu thức thuộc tính, sau khi phân tổ tổng thể, các đơn

vị tổng thể được phân phối vào trong các tổ và ta sẽ có một dãy số thuộc tính

Nếu dùng tiêu thức phân tổ là tiêu thức số lượng, sau khi phân tổ tổng thể, các đơn vịtổng thể được phân phối vào trong các tổ và ta sẽ có một dãy số lượng biến

Câu 6: Sau khi phân tổ tổng thể theo một tiêu thức nào đó, các đơn vị tổng thể được

phân phối vào trong các tổ và ta sẽ có một dãy số thuộc tính

 Không chắc chắn, vì ta có thể dùng tiêu thức phân tổ là tiêu thức thuộc tính hoặctiêu thức số lượng

Nếu dùng tiêu thức phân tổ là tiêu thức thuộc tính, sau khi phân tổ tổng thể, các đơn

vị tổng thể được phân phối vào trong các tổ và ta sẽ có một dãy số thuộc tính

Nếu dùng tiêu thức phân tổ là tiêu thức số lượng, sau khi phân tổ tổng thể, các đơn vịtổng thể được phân phối vào trong các tổ và ta sẽ có một dãy số lượng biến

Câu 7: Phân tổ có khoảng cách tổ chỉ được áp dụng trong trường hợp lượng biến của tiêu

thức sắp xếp liên tục

Sai, vì Phân tổ có khoảng cách tổ hay không có khoảng cách tổ phụ thuộc vào sự

biến thiên của các lượng biến

NÕu lîng biÕn cña d·y sè biÕn thiªn Ýt vµ chØ cã mét vµi trÞ sèth× d·y sè ph©n phèi kh«ng cÇn cã kho¶ng c¸ch tæ

NÕu lîng biÕn cña d·y sè biÕn thiªn trong ph¹m vi lín th× d·y sèph©n phèi cÇn ph¶i cã kho¶ng c¸ch tæ

Khi phân tổ theo khoảng cách tổ, nếu lượng biến của tiêu thức sắp xếp liên tục thìgiới hạn trên của tổ trước trùng với giới hạn dưới của tổ sau liền nó Trường hợp ngượclại, giới hạn trên của tổ trước nhỏ hơn giới hạn dưới của tổ san liền nó

Câu 8: Phân tổ có khoảng cách tổ không chỉ được áp dụng trong trường hợp lượng biến

của tiêu thức sắp xếp liên tục

 Đúng, vì Phân tổ có khoảng cách tổ hay không có khoảng cách tổ phụ thuộc vào

sự biến thiên của các lượng biến

NÕu lîng biÕn cña d·y sè biÕn thiªn Ýt vµ chØ cã mét vµi trÞ sè th× d·y

sè ph©n phèi kh«ng cÇn cã kho¶ng c¸ch tæ

NÕu lîng biÕn cña d·y sè biÕn thiªn trong ph¹m vi lín th× d·y sè ph©nphèi cÇn ph¶i cã kho¶ng c¸ch tæ

Trang 9

Khi phân tổ theo khoảng cách tổ, nếu lượng biến của tiêu thức sắp xếp liên tục thì giớihạn trên của tổ trước trùng với giới hạn dưới của tổ sau liền nó Trường hợp ngược lại,giới hạn trên của tổ trước nhỏ hơn giới hạn dưới của tổ sau liền nó.

Trang 10

CHƯƠNG III: SỐ TƯƠNG ĐỐI, SBQ, CHỈ TIấU ĐO

ĐỘ BIẾN THIấN….

DỄ

Cõu 14: Số tuyệt đối thời điểm biểu hiện quy mụ khối lượng của hiện tượng trong một độ

dài thời gian nhất định

 Sai, vỡ Số tuyệt đối thời điểm biểu hiện quy mụ khối lượng của hiện tượng trongmột thời điểm nhất định

Cõu 15: Số tuyệt đối thời điểm phản ỏnh sự tớch luỹ về lượng của hiện tượng trong suốt

thời gian nghiờn cứu

 Sai, vỡ số tuyệt đối thời điểm cú sự phản ỏnh trựng lặp nờn chỳng khụng thể cộngđược (tớch lũy được) trong thời gian nghiờn cứu

Cõu 16: Trong quỏ trỡnh điều tra thống kờ ta cú thể trực tiếp thu thập được những số

tương đối để phục vụ cho cụng tỏc nghiờn cứu

 Sai, số tương đối khụng cú sẵn trong thực tế, nú là kết quả so sỏnh giữa 2 chỉ tiờuthống kờ đó cú

Cõu 17: Chỉ cú số tương đối động thỏi cần phải đảm bảo tớnh chất cú thể so sỏnh được

giữa cỏc mức độ (cựng khụng gian, phương phỏp tớnh, đơn vị tớnh, phạm vi tớnh)

 Sai, vỡ cỏc số tương đối kế hoạch cũng cần phải đảm bảo tớnh chất cúthể so sỏnh được giữa cỏc mức độ ở tử và mẫu số nh số tơng đối

động thái

Cõu 18: Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là tỷ lệ so sỏnh giữa mức độ thực tế ở kỳ gốc

với mức độ cần đạt tới của một chỉ tiờu nào đú

 Sai, vỡ Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là tỷ lệ so sỏnh giữa mức độ cần đạt tớicủa một chỉ tiờu nào đú với mức độ thực tế đó đạt được ở kỳ gốc

Cõu 19: Cụng thức tớnh số tương đối thực hiện kế hoạch là

 Sai vỡ số tương đối thực hiện kế hoạch là tỷ lệ so sỏnh giữa mức độ thực tế

đó đạt đc trong kỡ kế hoạch với mức độ kế hoạch đó đề ra về một chỉ tiờu kinh tếnào đú

Công thức tính:

Trang 11

Cõu 20: Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là tỷ lệ so sỏnh giữa mức độ thực tế đạt được

với mức độ kế hoạch đặt ra cựng kỳ của hiện tượng

 Sai, vỡ Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là tỷ lệ so sỏnh giữa mức độ kỡ kế hoạchvới mức độ thực tế đạt đc của chỉ tiờu này ở trc kỡ kế hoạch hoặc một kỡ nào đúchọn làm gốc

Cõu 21: Số tương đối kết cấu là kết quả so sỏnh trị số tuyệt đối cuả cả tổng thể với trị số

tuyệt đối của từng bộ phận

 Sai vỡ số tương đối kết cấu là kết quả so sỏnh trị số tuyệt đối của từng bộ phận vớitrị số tuyệt đối của cả tổng thể

Cõu 22: Nhược điểm của mốt là san bằng, bự trừ chờnh lệch giữa cỏc lượng biến.

Sai, Mốt là lượng biến cú tần số lớn nhất Khi tớnh mốt ta khụng cần dựa vào giỏ trị củamọi lượng biến Mốt biểu hiện mức độ đại biểu của hiện tượng mà khụng san bằng mọichờnh lệch giữa cỏc lượng biến

Cõu 23: Mốt là lượng biến tiờu thức của đơn vị đứng ở vị trớ giữa trong dóy số lượng

biến

Sai, Mốt là lượng biến cú tần số lớn nhất Số trung vị mới là lượng biến tiờu thức

của đơn vị đứng ở vị trớ chớnh giữa trong dóy số lượng biến

Cõu 24: Hạn chế của khoảng biến thiờn là chỉ tớnh đến lượng biến lớn nhất và lượng biến

nhỏ nhất nờn sẽ khụng chớnh xỏc khi cú lượng biến đột xuất

 Đỳng, vỡ khoảng biến thiờn là độ lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏnhất của tiờu thức nghiờn cứu R = Xmax - Xmin

Nh vậy khoảng biến thiên là chỉ phụ thuộc vào lợng biến lớn nhất vànhỏ nhất trong dăy số, không xét đến các lợng biến khác, cho nênnhiều khi dẫn đến những nhận xét cha hoàn toàn chính xác

Trang 12

Nếu so sánh hai hiện tượng khỏc nhau về quy mo phải dựng số tươngđối.

Cõu 23: Cú thể cộng cỏc số tuyệt đối thời điểm lại với nhau để thành 1 số cú thời kỳ dài

hơn

 Sai, vì giữa các số tuyệt đối thời điểm có sự phản ánh trùnglặp nên không thể cộng cỏc số tuyệt đối thời điểm liền nhau để

cú một số tuyệt đối của thời kỳ dài hơn

Cõu 24: Khụng thể cộng cỏc số tuyệt đối thời kỳ liền nhau để cú số tuyệt đối của thời kỳ

dài hơn

 Sai, vì các số tuyệt đối thời kỳ không có sự phản ánh trùng lặpnên cú thể cộng cỏc số tuyệt đối thời kỳ liền nhau để cú một số tuyệt đối của thời

kỳ dài hơn

Cõu 25: Giỏ vàng thỏng 3 tăng 10% so với thỏng 2 là số tương đối động thỏi.

=> Sai, vỡ số tương đối động thỏi là kết quả so sỏnh hai mức độ cựng loại của hiện tượng

ở hai thời kỳ hay thời điểm khỏc nhau Đõy là chỉ tiờu tốc độ tăng, nú bằng tốc độ phỏttriển (số tương đối động thỏi) trừ đi 100%

:

Cõu 26: Số tương đối động thỏi được tớnh bằng thương số giữa số tương đối thực hiện kế

hoạch và số tương đối nhiệm vụ kế hoạch

=> Sai vỡ số tương đối động thỏi là kết quả so sỏnh hai mức độ cựng loại của hiện tượng ởhai thời kỳ hay thời điểm khỏc nhau

Công thức tính:

Hoặc Số tương đối động thỏi được tớnh bằng tớch số giữa số tương đối thực hiện kếhoạch và số tương đối nhiệm vụ kế hoạch t = KN x KT

Cõu 27: Số tương đối khụng gian biểu hiện quan hệ so sỏnh giữa hiện tượng khỏc loại và

khỏc nhau về khụng gian

=> Sai vỡ số tương đối khụng gian biểu hiện quan hệ so sỏnh gian biểu hiện quan hệ so

sỏnh giữa hai hiện tượng cựng loại nhưng khỏc nhau về khụng gian.

Cõu 28: Số bỡnh quõn trong thống kờ biểu hiện mức độ đại biểu theo một tiờu thức nào đú

của hiện tượng kinh tế - xó hội

Trang 13

=> Không chắc chắn Số bình quân trong thống kê biểu hiện mức

độ đại biểu theo một tiêu thức nào đó của hiện t ợng bao gồm nhiều đơn vị cùng loại Nh vậy nếu tổng thể bao gồm nhiều đơn

Cõu 30: Việc xỏc định tổ cú chứa mốt luụn căn cứ vào tần số của cỏc tổ.

Sai Nếu trị số khoảng cách các tổ bằng nhau, tổ cú chứa mốt là tổ cútần số tổ lớn nhất Nếu trị số khoảng cách các tổ không bằng nhau Tổchứa mốt là tổ cú mật độ phõn phối tổ lớn nhất Nh vậy trờng hợp nàycăn cứ để xỏc định tổ cú chứa mốt là mật độ phân phối tổ

Cõu 31: Số trung vị khụng san bằng bự trừ chờnh lệch giữa cỏc lượng biến.

=> Đỳng Số trung vị là lượng biến tiờu thức của đơn vị đứng ở vị trớ chớnh giữa trong

dóy số lượng biến Khi tớnh trung vị ta khụng cần dựa vào giỏ trị của mọi lượng biến Sốtrung vị biểu hiện mức độ đại biểu của hiện tượng mà khụng san bằng mọi chờnh lệchgiữa cỏc lượng biến

Cõu 32: Phương sai là số bỡnh quõn nhõn của bỡnh phương cỏc độ lệch giữa lượng biến

với số bỡnh quõn của cỏc lượng biến đú

=> Sai, vỡ Phơng sai là số bình quân cộng của bình phơng các độlệch giữa lợng biến với số bình quân của các lợng biến đó Công thứctính nh sau:

Cõu 33: Phương sai là chỉ tiờu hoàn thiện nhất và thường dựng nhất trong phõn tớch thống

kờ cũng như những lĩnh vực khỏc

Trang 14

=> Sai, vỡ Phơng sai làm khuyếch đại trị số của độ lệch và làm cho

đơn vị tính trị số của chỉ tiêu không phù hợp với thực tế

Cõu 34: Hệ số biến thiờn dựng để so sỏnh độ biến thiờn tiờu thức của cỏc hiện tượng cựng

loại và cú số bỡnh quõn bằng nhau

=> Đỳng, ngoài ra hệ số biến thiờn cũn cú thể dựng cỏc chỉ tiờu khỏc như: Khoảng biờnthiờn, độ lệch chuẩn, độ lệch tuyệt đối bỡnh quõn

Cõu 35: Hệ số biến thiờn khụng cho phộp so sỏnh sự biến thiờn của hai lượng biến khỏc

loại trong khi cỏc chỉ tiờu đo độ biến thiờn khỏc cho phộp làm điều đú

=> Sai, vỡ Hệ số biến thiờn được biểu hiện = số tương đối nờn cú thể dùng để sosánh độ biến thiên tiêu thức của các hiện tợng khác nhau

Cỏc chỉ tiờu đo độ biến thiờn thỡ cú đơn vị tớnh toỏn giống như đơin vị tớnh toỏn của tiờuthức nghiờn cứu, do vậy ko thể dựng để so sỏnh sự biến thiờn của 2 lượng biến khỏc loại

KHể

Cõu 9: Số cụng nhõn tại một cụng ty vào ngày 01/02/M là 300 cụng nhõn Do yờu cầu

cụng việc nờn ngày 01/3/M cú thờm 30 người Vậy tổng số cụng nhõn trong 2 thỏng củacụng ty là 330 người

=> Sai, vỡ số CN của cụng ty vào 1/2 và 1/3 là cỏc số thời điểm Muốn tớnh số CN trong 2thỏng ta phải cú số liệu số CN cuối thỏng 3 rồi căn cứ vào cỏc số thời điểm để tớnh số CNbỡnh quõn của 2 thỏng

Cõu 10: Số sinh viờn nam bằng 120% so với số sinh viờn nữ trong cựng lớp là số tương

đối khụng gian

=> Sai vỡ số tương đối khụng gian biểu hiện quan hệ so sỏnh gian biểu hiện quan hệ so

sỏnh giữa hai hiện tượng cựng loại nhưng khỏc nhau về khụng gian.

Đõy là số tương đối so sỏnh (so sỏnh 2 bộ phận trong cựng một tổng thể)

Cõu11: Trong cụng thức tớnh số bỡnh quõn điều hoà thỡ là tổng lượng biến tiờu thức

=> Khụng chắc chắn, vỡ

di là tỷ trọng cỏc bộ phận trong tổng thể =

là tổng lượng biến tiờu thức khi và chỉ khi (%) hay 1

Trang 15

Cõu12: Trong cụng thức tớnh số bỡnh quõn điều hoà giản đơn thỡ n là tổng lượng tổng

là tổng lượng biến tiờu thức khi và chỉ khi = 100

(khụng thể bằng 1 vỡ tổng thể cú 1 lượng biến thỡ khụng cần tớnh số BQ)

Cõu 14: Trong cụng thức tớnh số bỡnh quõn cộng gia quyền thỡ luụn là tổng lượng tổng

thể

Sai, vỡ

di là tỷ trọng cỏc bộ phận trong tổng thể = 100 hay 1 lần tuỳ theo đơn vị tính di

là tổng lượng tổng thể khi và chỉ khi = 100

(khụng thể bằng 1 vỡ tổng thể cú 1 lượng biến thỡ khụng cần tớnh số BQ)

Cõu 15: Trong cụng thức tớnh số bỡnh quõn cộng giản đơn thỡ luụn là tổng lượng biến

Nếu = 1 thỡ là tổng lượng biến tiờu thức

≠ 1 thỡ , khụng phải là tổng lượng biến tiờu thức

Cõu 16: Trong cụng thức tớnh số bỡnh quõn cộng giản đơn thỡ n luụn là tổng lượng tổng

thể

Ngày đăng: 26/02/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w