Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB... Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.. Hàm số có đún
Trang 1Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x2 x 1 B y x33x 1 C yx4x2 1 D yx33x 1
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị :lim
và đây là đồ thị hàm bậc ba nên ta chọn phương án yx33x 1
Câu 2: Cho hàm số y f x( ) có lim ( ) 1
và lim ( ) 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y và 1 y 1
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 1 và x 1
Câu 3: Biết rằng đường thẳng y 2x cắt đồ thị hàm số 2 yx3 tại điểm duy nhất; kí hiệu x 2
x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Tìm y 0
A y 0 4 B y 0 0 C y 0 2 D y 0 1
Lời giải Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2x2x3 x 2 x33x0 x0
Với x0 0 y0 2
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y 13x
A y x.13x1 B y 13 ln13x C y 13x D 13
ln13
x y
Lời giải Chọn B
Ta có:y 13 ln13x
Câu 5: Giải bất phương trình log23x 13
3
x
Lời giải Chọn A
ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD
Đề số 1
Lời giải Chọn C
Dựa vào định nghĩa đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ta chọn đáp án C
Trang 2Đkxđ: 3 1 0 1
3
x x Bất phương trình3x 1 23 3x 9 x (t/m đk) 3
Vậy bpt có nghiệm x 3
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số 2
2
y x x
A D ; 1 3; B D 1;3
C D ; 1 3; D D 1;3
Lời giải Chọn C
2
y x x Hàm số xác định khi x22x 3 0 x 1 hoặcx 3
Vậy tập xác định: D ; 1 3;
Câu 7: Cho các số thực dương ,a b với a Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? 1
A 2
1
C 2
1
Lời giải Chọn D
Câu 8: Cho hai số thực a và b , với 1 a b Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A loga b 1 logb a B 1 log a blogb a
C logb aloga b 1 D logb a 1 loga b
Lời giải Chọn D
Cách 2- Casio: Chọn a2;b 3 log 2 1 log 33 2 Đáp án D
Câu 9: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng xa x, b a b, xung quanh trục
Ox
A 2
b
a
V f x dx B 2
b
a
V f x dx C
b
a
V f x dx D
b
a
V f x dx
Lời giải Chọn A
Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2x 1
A 22 1 2 1
3
f x dx x x C
3
f x dx x x C
3
f x dx x C
2
f x dx x C
Lời giải Chọn B
Trang 3
2 1
2 1
3
Câu 11: Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z :
A Phần thực bằng3 và Phần ảo bằng 2i B Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
C Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
Lời giải Chọn D
z iz i Vậy phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2
Câu 12: Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức wizz
A w 7 3i B w 3 3i C w 3 7 i D w 7 7i
Lời giải Chọn B
Ta có wizzi(2 5 ) i (2 5 ) i 2i 5 2 5i 3 3i
Câu 13: Trong không gian, cho tam giác vuông ABC tại A , ABa vàACa 3 Tính độ dài đường sinh
l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A la B la 2 C la 3 D l2a
Lời giải Chọn D
Xét tam giác ABC vuông tại A ta có 2 2 2 2
BC AC AB a BC a
Đường sinh của hình nón cũng chính là cạnh huyền của tam giác l BC2a
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x z 2 0 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của P ?
A n 4 1;0; 1
B n 1 3; 1; 2
C n 3 3; 1;0
D n 2 3; 0; 1
Lời giải Chọn D
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P : 3x z 2 0 là n 2 3;0; 1
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng cho mặt phẳng P có phương trình
3x4y2z 4 0 và điểm A1; 2;3 Tính khoảng cách d từ A đến P
A 5
9
29
29
3
d
Lời giải Chọn C
Khoảng cách từ điểm Ađến P là
2 2 2
29
B
Trang 4Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x12y22z12 9.Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A I 1; 2;1 và R 3 B I1; 2; 1 và R 3
CI 1; 2;1 và R 9 D I1; 2; 1 và R 9
Lời giải Chọn A
Mặt cầu S : x12y22z12 có tâm 9 I 1; 2;1 và bán kính R 3
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;1;1 ) và B1; 2;3 Viết phương trình
của mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
A xy2z 3 0 B xy2z 6 0
C x3y4z70 D x3y4z260
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng P đi qua A0;1;1và nhận vecto AB 1;1; 2
là vectơ pháp tuyến
P :1 x01y12z10 x y 2z 3 0
Câu 18: Hỏi hàm số y2x4 đồng biến trên khoảng nào?1
A ; 1
2
2
D ;0
Lời giải Chọn B
4
y x Tập xác định: D
Ta có: y 8x3; y 0 8x3 0x suy ra 0 y 0 1
Giới hạn: lim
; lim
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;
Câu 19: Cho hàm sốy f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1
Trang 5D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1
Lời giải Chọn D
Đáp án A sai vì hàm số có 2 điểm cực trị
Đáp án B sai vì hàm số có giá trị cực tiểu y 1 khi x 0
Đáp án C sai vì hàm số không có GTLN và GTNN trên
Đáp án D đúng vì hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1
Câu 20: Tìm giá trị cực đại yC§ của hàm số yx33x 2
A yC§ 4 B yC§ 1 C yC§ 0 D yC§ 1
Lời giải
Chọn A
Ta có y 3x2 3 y 03x2 3 0
x x
x x
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng 4
Câu 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3 1
x y
x trên đoạn 2; 4
A
2;4
2;4
miny 2 C
2;4
miny 3 D
2;4
19 min
3
y
Lời giải Chọn A
Tập xác định:D \ 1
Hàm số
2 3 1
x y
x xác định và liên tục trên đoạn 2; 4
Ta có
2
2 2
1
x
hoặc x 1 (loại)
Suy ra 2 7; 3 6; 4 19
3
2;4 miny6 tại x3
Câu 22: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới
đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
Trang 6A x 6 B x 3 C x 2 D x 4
Lời giải Chọn C
Ta có : hx cm là đường cao hình hộp
Vì tấm nhôm được gấp lại tạo thành hình hộp nên cạnh đáy của hình hộp là: 12 2x cm
Vậy diện tích đáy hình hộp 2 2
12 2
x
Thể tích của hình hộp là: V S.hx 1 2 2 x2
yx x x
Ta có : y'12 2 x24x12 2 x 12 2 x12 6 x ;
y x x x hoặc x 6(loại)
x 0 2 6
'
y
Suy ra với x 2 thì thể tích hộp là lớn nhất và giá trị lớn nhất đó là y 2 128
Câu 23: Giải phương trình log (4 x1)3
A x63 B x65 C x80 D x82
Lời giải Chọn B
ĐK: x 1 0x1
Phương trình log4x13 3
x x
Câu 24: Tính đạo hàm của hàm số 1
4x
x
y
2
1 2 1 ln 2 '
2
2
1 2 1 ln 2 '
2 x
x
2
1 2 1 ln 2 '
2x
x
2
1 2 1 ln 2 '
2x
x
Lời giải Chọn A
'
y
4
x
x
Câu 25: Đặtalog 3,2 blog 3.5 Hãy biểu diễnlog 45 theo 6 a và b
A log 456 a 2ab
ab
2 6
ab
C log 456 a 2ab
ab b
2 6
ab b
Lời giải Chọn C
Trang 7
2 2
6
log 3
log 45
a
CASIO: Sto\Gán Alog 3,2 Blog 35 bằng cách: Nhập log 3 \shift\Sto\ A tương tự B 2
Thử từng đáp án A: A 2AB log 45 1, 346
AB
Thử đáp án C: A 2AB log 456 0
AB
( chọn )
Câu 26: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t 5t10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể
từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Lời giải Chọn C
Xét phương trình 5 t100 t 2 Do vậy, kể từ lúc người lái đạp phanh thì sau 2s ô tô dừng hẳn
Quãng đường ô tô đi được kể từ lúc người lái đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn là
2
2 0
2 5
0 2
Câu 27: Tính tích phân 3
0
cos sin d
A 1 4
4
4
I
0
cos sin
Đặt tcosxdt sinxdx dtsinxdx
Đổi cận: Với x0 t 1; với x t 1
1 1
0
t
I t dt t dt
Cách khác : Bấm máy tính
Câu 28: Tính tích phân
1 ln
e
Ix xdx:
A 1
2
2 2 2
e
2 1 4
e
2 1 4
e
I
Lời giải Chọn C
1
ln
e
Ix xdx Đặt
2
1 ln
2
v
x
Câu 29: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3 và đồ thị hàm số x yxx2
Lời giải Chọn C
Trang 8A 37
9
81
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm 3 2 3 2
0
2
x
x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
yx và đồ thị hàm số x yxx2 là:
Câu 30: Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2(x1) ,e x trục tung và trục hoành
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox
A V 4 2e B V 4 2 e C V e25 D V e25
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm 2x1e x 0 x1
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox là:
V x e dx x e dx Đặt 2
2 2
1
2
x x
e v
dv e dx
x
1
2 1
0
2 1
2
x x
e
dv e dx v
0 0
x
1 2
1 0
2
x e
V x I e e
Câu 31: Cho hai số phức z1 và 1 i z2 2 3i Tính môđun của số phứcz1z2
A z1z2 13 B z1z2 5 C z1z2 1 D z1z2 5
Lời giải Chọn A
z z i i i nên ta có: z1z2 3 2 i 3222 13
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn (1i z) Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm 3 i
, , ,
M N P Q ở hình bên?
Trang 9A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N
Lời giải Chọn B
.Vậy điểm biểu diễn của z là Q1; 2
Câu 33: Kí hiệu z z z1, 2, 3vàz4 là bốn nghiệm phức của phương trìnhz4z2120 Tính
tổngT z1 z2 z3 z4
A T 4 B T 2 3 C T 4 2 3 D T 2 2 3
Lời giải Chọn C
2
2
2 4
z z
z z
T z z z z i i
Câu 34: Tính thể tích Vcủa khối lập phươngABCD A B C D , biết AC a 3
A V a3 B
3
3 6 4
a
3
V a
Lời giải Chọn A
Giả sử khối lập phương có cạnh bằng x x ; 0
Xét tam giác A B C' ' ' vuông cân tại B ta có: '
A C A B B C x2x22x2 A C' 'x 2
Xét tam giác A AC' ' vuông tại A ta có '
AC A A A C 3a2x22x2 xa
Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D là V a3
Câu 35: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SAa 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Trang 10A 2
6
a
4
a
3
a
V
Lời giải Chọn D
Ta có SAABCDSA là đường cao của hình chóp
Thể tích khối chópS ABCD :
3 2
a
Câu 36: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB và1 AD 2 Gọi M N, lần lượt là trung
điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục MN , ta được một hình trụ
Tính diện tích toàn phần S của hình trụ đó tp
A S tp 4 B S tp 2 C S tp 6 D S tp 10
Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh MN nên hình trụ có bán kính 1
2
AD
r AM Vậy diện tích toàn phần của hình trụ S tp2r AB 2r22 2 4
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng có phương trình:
x y z
Xét mặt phẳng P :10x2ymz11 0 , mlà tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng
A m 2 B m 2 C m 52 D m 52
Lời giải Chọn B
x y z
có vectơ chỉ phương u 5;1;1
Mặt phẳng P :10x2ymz11 0 có vectơ pháp tuyến n10;2;m
Để mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng thì u
phải cùng phương với n
2
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S có tâmI2;1;1 và mặt
phẳng P : 2x y 2z 2 0 Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình của mặt cầu S
A S : x22y12z128 B S : x22y12z1210
C S : x22y12z12 8 D S : x22y12z1210
Lời giải Chọn D
S
Lời giải Chọn A
Trang 11Gọi ,R r lần lượt là bán kính của mặt cầu S và đường tròn giao tuyến
Ta có
2 2
2 2
2.2 1.1 2.1 2
R r d I P
Mặt cầu S tâm I2;1;1bán kính R 10là x22y12z12 10
Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số yx42mx21 có ba điểm
cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
A
3
1 9
3
1 9
m D m 1
Lời giải Chọn B
Hàm sốyx42mx2 có tập xác định:1 D
2
0
Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 0
m m
Vậy tọa độ 3 điểm lần lượt là: 2 2
A B m m C m m
AB m m AC m m
Vì ABC vuông cân tại A AB AC 0 m2m m2 2 0 m m4 0 m m 4 0
1
m
( vì m ) 0
Vậy với m 1 thì hàm số có 3 cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
2
1 1
x y mx
có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài B m 0
Lời giải Chọn D
Xét các trường hơp sau:
Với m 0: hàm số trở thành yx nên không có tiệm cận ngang 1
Với m 0:
hàm số
y
có tập xác định là D 1 ; 1
suy ra không tồn tại
giới hạn lim
hay hàm số không có tiệm cận ngang
Với m 0:
Ta có:
2
1 1
1
y
m
và
2
1 1
1
y
m
Trang 12Vậy hàm số có hai tiệm cận ngang là : y 1 ;y 1
khi m 0
Câu 41: Cho hàm số ( ) 2 7 x x2
f x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
2
f x xx B f x( ) 1 xln 2x2ln 70
7
f x x x D f x( ) 1 1 xlog 72 0
Lời giải Chọn D
2 2 log 7 0
x x
2 ln 2 ln 7 0
2 7
2 2 log 7 0
x x
Câu 42: Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số
Ta có
x y a b a b a b a b
Mà z 4a2b2 16 Vậy x2y12 25.16400
Bán kính đường tròn là r 400 20
Câu 43: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB6a ,
7
AC a vàAD4a Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh BC , D C ,DB Tính thể
tích V của tứ diện AMNP
A 7 3
2
3
V a D V 7a3
Lời giải Chọn D
ABCD
phức w (3 4i)z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó
Lời giải Chọn C
Giả sử z a bi ; w x yi ;a,b, x, y
Theo đề w 3 4iz i x yi 3 4ia bi i
Trang 13Ta nhận thấy 1 1 1 3
7
Câu 44: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S
và mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3
3a Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng SCD
A 2
3
3
3
4
h a
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của AD Tam giác SAD cân tại S
SI AD
Ta có
SI AD
SI ABCD SAD ABCD
SI
là đường cao của hình chóp
Theo giả thiết
.
V SI S a SI a SI a
Vì AB song song với SCD
Mặt khác SI DC
IH DC
ID DC
Ta có IH SD IH SCD d I SCD , IH
IH DC
Xét tam giác SID vuông tại : 12 12 12 12 42 2
a
IH SI ID a a
, , 2 , 4
3
Câu 45: Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm.240cm, người ta làm các thùng đựng nước hình
trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây):
Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng
Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng
Kí hiệuV là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và 1 V là tổng thể tích của hai thùng gò được 2
theo cách 2 Tính tỉ số 1
2
V
V
dB,SCD dA,SCD 2dI,SCD
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên SD