Câu 10: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?. Biết rằng nếu không rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tín
Trang 1Mỗi cách lấy ra 2 phần tử trong 10 phần tử của M để tạo thành tập con gồm 2 phần tử là một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử Số tập con của M gồm 2 phần tử là C 102
Câu 4: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:
V f x dx B. 2 2
b a
V f x dx C. 2 2
b a
V f x dx D. 2
b a
V f x dx
Lời giải Chọn A
Câu 6: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2018 CỦA BGD
Đề số 8
Trang 2A. x 1 B. x 0 C. x 5 D. x 2
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy y đối dấu từ sang tại x 2.
Nên hàm số đạt cực đại tại điểm x 2.
Câu 7: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log 3 a 3loga B. 3 1
Khi chiếu vuông góc một điểm trong không gian lên mặt phẳng Oyz, ta giữ lại các thành phần tung độ và cao độ nên hình chiếu của A3; 1;1 lên Oyz là điểm N0; 1;1 .
Câu 10: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A. y x42x22 B. yx42x22 C. yx33x22 D. y x33x22
Lời giải Chọn A
Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm trùng phương có 3 cực trị và có a0
Trang 3Câu 11: Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng 2 1
Câu 12: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2và có bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh
1
x y
Lời giải Chọn D
5ln
2
15
Lời giải Chọn C
2
2 0 0
Trang 4A. 2;0 B. ; 2 C. 0;2 D. 0;
Lời giải Chọn A
Trang 5 z1 z2 3
Câu 22: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0, 4% / tháng. Biết rằng nếu không rút
tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền ( cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với
số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?
A. 102.424.000 đồng B. 102.423.000 đồng C. 102.16.000 đồng D. 102.017.000 đồng
Lời giải Chọn A
5 6
n A C C Xác suất của biến cố A là
2 11
511
Trang 6Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của SD
Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm của hình vuông. Ta có SOABCD và
3
4
a MH MBH
O A
Trang 7Điều kiện x 0.
Phương trình đã cho tương đương với
3 4
ON OM MN nên OMN là tam giác đều
Suy ra OMN 600 . Vậy 0
Trang 8Câu 29: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 16 2.12 (m2).9 0
có nghiệm dương?
Lời giải Chọn B
Câu 30: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1
x C nên f 1 1 ln 3
2 2
x C nên f 3 2 ln 5 Nên f 1 f 3 3 ln 15
Trang 9Do AB
và n cùng phương nên 2 32 1 4 22 21 4 2 1
t t
x
đồng biến trên khoảng 0;
Lời giải Chọn D
2
6
13
Trang 10Lời giải Chọn B
Trang 11Câu 35: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng4 Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có một xq
đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD
Ta có: 3m33m3sinx sinxm33m3sinx sin3x.
Đặt 3m3sinxum3sinxu3 thì phương trình trên trở thành 3
Trang 12Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho điểm M ; ;1 1 2. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng P đi qua M và cắt
các trục x'Ox, y'Oy, z'Oz lần lượt tại các điểm A,B,C sao cho OAOBOC 0?
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng P đi qua M và cắt các trục x'Ox, y'Oy, z'Oz lần lượt tại các
Trang 13- Với a bcthay vào 1 được abc4
- Với a b c thay vào 1 được 0 1 (loại).
- Với ac b thay vào 1 được ac b 2.
- Với b c a thay vào 1 được bc a 2.
Câu 41: Cho hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc
với nhau. Gọi S là điểm đối xứng của Bqua đường thẳng DE. Thể tích của khối đa diện
Lời giải Chọn D
Ta có:ADF.BCE là hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân
Dựa vào hình vẽ ta có :
S F
E
D
C B
A
Trang 14x y
x có đồ thị ( )C và điểm A a( ;1). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực
của tham số a để có đúng một tiếp tuyến của ( )C đi qua A. Tổng tất cả các giá trị các phần tử của S là
ĐK: x 1 ;
2
1'
Trang 152( 1)
x
k x a
x k
Để đồ thị hàm số có một tiếp tuyến qua A thì hệ là số nghiệm của hệ phương trình trên có
nghiệm duy nhất phương trình 3 có nghiệm duy nhất khác 1
y x
Giả sử tiếp tuyến đi qua A a ;1 là tiếp tuyến tại điểm có hoành độ xx0, khi đó phương trình tiếp tuyến có dạng :
0 0 2
0 0
21
11
x
x x
0 0 2
0
21
Có 1 2 2n 1
u u u . Xét logu1 2 log u12 logu10 2 logu10 (*)
Đặt tlogu12 logu10, điều kiện t 2
Trang 16Câu 45: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 3x 4x 12x m có 7 điểm cực
Trang 17 2
65
Gọi P Q, lần lượt là trung điểm của BC và B C ; I BMAB J, CNAC E, MNA Q Suy ra, MNP AB C MNCB AB C IJ và gọi K IJPEKAQ với E là
trung điểm MN (hình vẽ).
P
N M
Trang 18I
P
N M
C'
C
Trang 19Gọi Q là trung điểm của AA', khi đó mặt phẳng AB C' ' song song với mặt phẳng MNQ nên góc giữa hai mặt phẳng AB C' ' và MNP cũng bằng góc giữa hai mặt phẳng MNQ và
Tam giác ABC đều có cạnh 2 3 AP 3
Tam giác APQ vuông tại A nên ta có: 2 2 2 2
Gọi phương trình mặt phẳng P tiếp xúc với cả ba mặt cầu đã cho có phương trình là:
0
axbyczd ( đk: a2b2c20).
Trang 20n
Gọi H là biến cố “không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau”
+ Đầu tiên xếp 5 học sinh lớp 12C thì có 5! cách xếp + Giữa 5 học sinh lớp C và ở hai đầu có 6 khoảng trống TH1: Xếp 5 học sinh của hai lớp A và B vào 4 khoảng trống ở giữa và 1 khoảng trống ở 1 đầu thì có 2.5! cách xếp
TH2: Xếp 5 học sinh vào 4 khoảng trống giữa 5 học sinh lớp C sao cho có đúng một khoảng trống có 2 học sinh thuộc 2 lớp A, B thì có 2!.2.3.4! cách xếp.
Trang 21Cách 1: Đặt u f x du f x dx,
3 2