1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 7 ĐMH l1 2019 đáp án

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KL: Đồ thị hàm số có tổng số ba đường tiệm cận.. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là A... Có hai dãy ghế đối diện nhau

Trang 1

Câu 1 Thể tích khối lập phương có cạnh  2a  bằng 

A 8a3.  B 2a3.  C a3.  D 6a3. 

Lời giải 

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau 

  Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 

Lời giải 

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1  và B2;3; 2. Véctơ 

AB có tọa độ là 

A 1; 2;3.  B  1; 2;3.  C 3;5;1.  D 3; 4;1. 

Lời giải 

Ta có 1; 2;3

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới 

đây? 

 

A 0;1   B ;1.  C 1;1.  D 1; 0. 

Lời giải 

Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị đi lên trong khoảng 1; 0 và 1; . 

Vậy hàm số đồng biến trên 1; 0 và 1; . 

Quan sát đáp án chọn D 

Câu 5 Với  a  và  b  là hai số thực dương tùy ý,   2

log ab  bằng 

A 2 logalogbB loga2 logbC 2 log alogb.  D log 1log

2

Lời giải 

Ta có   2

log ab logalogb2 loga2 logb =loga2 logb  ( vì  b  dương) 

Câu 6 Cho   

1 0

d 2

f x x  và   

1 0

d 5

g x x  khi đó     

1 0

f x g x x bằng 

y

1

 2

1

y   

x

Đề số 7 ĐỀ MINH HỌA LẦN 1-NĂM HỌC 2019 CỦA BGD

Trang 2

A   3 B 12.  C   8 D 1. 

Lời giải 

Ta có   

1 0

d 5

1 0

 g x x  

1 0

 g x x  

1 0

 f x x g x x  2 10    8

Câu 7 Thể tích khối cầu bán kính  a  bằng 

A

3 4

3

a

3 3

a

   D 2 a 3. 

Lời giải 

Câu 8 Tập nghiệm của phương trình   2 

2 log x  x 2 1 là 

A  0   B  0;1   C 1; 0.  D  1  

Lời giải 

2 log x  x 2 1x2  x 2 2 0

1

  

x

x

Câu 9 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng Oxz  có phương trình là 

A 5   B x  y z 0.  C y0.  D x0. 

Lời giải 

Câu 10 Họ nguyên hàm của hàm số  f x exx  là 

A e x 2

e 2

x

e

1 2 

x

x

C

Lời giải 

Ta có  exxdx e 1 2

2

xxC

Câu 11 Trong không gian Oxyz, đường thẳng  : 1 2 3

A Q2; 1; 2 .  B M  1; 2; 3.  C P1; 2;3.  D N2;1; 2 . 

Lời giải 

Thay tọa độ điểm P  vào phương trình  d  ta được: 1 1 2 2 3 3

Vậy đường thẳng  d  đi qua điểm  P1; 2;3. 

Câu 12 Với  k  và  n  là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn   k n, mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A

!

k n

n C

k n kB

!

!

k n

n C

!

!

k n

n C

n kD

n!

k n

k n k

Lời giải 

Số các số tổ hợp chập k của n được tính theo công thức: 

n!

k n

C

k n k . (SGK 11) 

Trang 3

Câu 13 Cho cấp số cộng  u n  có số hạng đầu u12 và công sai d 5. Giá trị của u  bằng 4

Lời giải 

Ta có: u4u13d 2 3.5 17. 

Câu 14 Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z  1 2i ? 

 

Lời giải 

Số phức z  1 2i  có điểm biểu diễn là điểm  Q1; 2. 

Câu 15 Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

 

1

x y

1 1

x y

y x x   D yx33x1. 

Lời giải 

Tập xác định: D \ 1 . 

Ta có: 

2 0 1

y

x ,  x 1. 

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; . 

1 lim lim

1

x y

x 1y1 là đường tiệm cận ngang. 

1 lim lim

1

x y

1 lim lim

1

x y

x  .  1

x  là đường tiệm cận đứng. 

Vậy đồ thị đã cho là của hàm số  1

1

x y

x

Câu 16 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình bên. Gọi M  và  m  lần lượt 

là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3. Giá trị của Mm bằng 

y

1

1 1

 1

y

2

1

2

P

M

N Q

1

 1

Trang 4

Lời giải 

Từ đồ thị hàm số yf x  trên đoạn 1;3 ta có: 

1;3

1;3

Khi đó Mm5. 

Câu 17 Cho hàm số  f x  có đạo hàm  f xx x 1x23,    x  Số điểm cực trị của hàm số đã 

cho là 

Lời giải 

Ta có  f xx x 1x23;   

0

2

  

x

x

 

Bảng xét dấu 

 

Vì  f x  đổi dấu  3  lần khi đi qua các điểm nên hàm số đã cho có  3  cực trị. 

Câu 18 Tìm các số thực  a  và  b  thỏa mãn 2ab i i   1 2i với i là đơn vị ảo. 

A a0,b2.  B 1, 1

2

a b   C a0,b1.  D a1,b2. 

Lời giải 

Ta có 2ab i i   1 2i 2a1bi 1 2i    1

2

 

a

b

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I1;1;1 và A1; 2;3. Phương trình của mặt cầu có tâm I 

và đi qua điểm A là 

A x12y12z12 29.  B x12y12z12 5. 

C x12y12z12 25.  D x12y12z125. 

Lời giải 

Mặt cầu có bán kính RIA 0 1 4   5. 

Suy ra phương trình mặt cầu là x12y12z12 5. 

Câu 20 Đặt alog 23 , khi đó log 27  bằng 16

A 3

4

a

4

4 3

a

Lời giải 

2

a b

 

 

 

f x          0      0      0       

O

2

2 3 1

 1 2 3

y

x

Trang 5

Ta có:  16 2

3

log 27 log 3

a

Câu 21 Kí hiệu z1,  z  là hai nghiệm phức của phương trình 2 z23z 5 0. Giá trị của  z1  z  bằng 2

Lời giải 

Ta có : 

1 2

2

2

2

i z

i z

. Suy ra  z1  z2  5 z1  z2 2 5. 

Câu 22 Trong  không  gian  Oxyz,  khoảng  cách  giữa  hai  mặt  phẳng   P :x2y2z100  và 

 Q :x2y2z 3 0 bằng 

A 8

7

4

3. 

Lời giải 

Chọn B

Lấy điểm M0; 0;5   P  

Do    P // Q  nên d    ,  d ,   22 22 2 3 7

3

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 3x22x 27 là 

A  ; 1.  B 3;    C 1;3.  D  ; 1  3;  

Lời giải 

Chọn C

Bất phương trình tương đương với 3x2 2x 33 x22x3 

2

xx    x  

Câu 24 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? 

 

A 2 2 

1

2 1

2

1

1

Lời giải 

Ta thấy:   x  1; 2: x2 3 x22x1 nên 

Câu 25 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng  2a  và bán kính đáy bằng  a  Thể tích của khối nón đã 

cho bằng 

x

y

O

2

yxx

2 3

y x

2 1

Trang 6

A 3

3

a

2

a

3

a

3

a

  

Lời giải 

Ta có chiều cao của khối nón bằng  2 2

h l r  với  2

l a

r a . Suy ra ha 3. 

Vậy thể tích khối nón là 

3

3

Câu 26 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau  

  Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là 

Lời giải 

Vì  lim   5

x f x    đường thẳng y5 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. 

Vì  lim   2

x f x     đường thẳng y2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. 

1

lim

 

x

f x    đường thẳng x1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. 

KL: Đồ thị hàm số có tổng số ba đường tiệm cận. 

Câu 27 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng  2a  Thể tích của khối chóp đã cho bằng 

A

3

4 2

3

a

3 8 3

a

3

8 2 3

a

3

2 2 3

a

Lời giải 

  Gọi khối chóp tứ giác đều là  S ABCD , tâm  O , khi đó   

2

AB SA a

Ta có: 

ABCD

2

Câu 28 Hàm số     2 

2

S

A

D

O

y

 

 

Trang 7

A   2ln 2

2

 

f x

x xB  

1

2 ln 2

 

f x

C   2 2 2 ln 2

2

x

f x

x xD  

2 ln 2

x

f x

Lời giải 

Áp dụng công thức      

 

log

.ln

 

a

u x

u x

u x a

2

f x

Câu 29 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau 

 

Số nghiệm của phương trình 2f x  3 0 là 

Lời giải 

Ta có 2f x  3 0       3

2

 

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường  

2

 

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  2 3 1  

2

     

C

Vậy phương trình 2f x  3 0 có 4 nghiệm phân biệt. 

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D  Góc giữa hai mặt phẳng      A B CD  và    ABC D  bằng  

Lời giải 

 

Ta có: CDADD A CDA D  

A D AD

AD A B CD

Mà ADABC D ABC D   A B CD    

Do đó: góc giữa hai mặt phẳng A B CD  và    ABC D  bằng  90   

A

B

D

A

C

B

O

x     2    0     2      

y

 

 

Trang 8

Câu 31 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 7 33  x 2 x bằng 

Lời giải 

Điều kiện xác định của phương trình là 7 3 x 03x 7 log 73

3

9

3

x    x xx   xx   Đặt  3x

t , với  0 t 7, suy ra xlog3t  

Ta có phương trình  2

7 9 0

  

t t  có hai nghiệm  1 7 13

2

2

Vậy có hai nghiệm x x  tương ứng. 1, 2

Ta có x1x2 log3 1t log3 2t log3 1 2t t  

Theo định lý Vi-ét ta có t t1 2 9, nên x1x2 log 93 2. 

Câu 32 Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ H1, H2 xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và 

chiều cao tương ứng là r , 1 h , 1 r , 2 h  thỏa mãn 2 2 1 1

2

r rh22h  (tham khảo hình vẽ). Biết rằng 1

thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 30 (cm ) , thể tích khối trụ 3 H  bằng 1

 

A  3

24  cm   B  3

15  cm   C  3

20  cm   D  3

10  cm  

Lời giải 

Thể tích của khối trụ H1 là V1r h12 1 

Thể tích của khối trụ H2 là V2 r h22 2, suy ra 

2

.2

 

 

1 2 30  cm 3 230  cm

Do đó ta có thể tích hai khối trụ lần lượt là   3

120  cm

2  10 cm

Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số  f x 4x1 ln x là 

A 2x2lnx3x2.  B 2x2ln x x2.  C 2x2lnx3x2CD 2x2ln x x2C

Lời giải 

Cách 1. Ta có  f x dx4x1 ln xdx4 dx x4 ln dx x x 

+ Tính4 dx x2x2C  1

+ Tính 4 ln dx x x 

Đặt 

2

1

ln

2

x

v x x

v x

 

Suy ra 4 ln dx x x2x2lnx2 dx x2x2lnxx2C

Do đó I 2x2lnxx2C

Trang 9

Cách 2. Ta có  2 2  2 2    2

2x lnxx  2x .lnx2 lnx x  x  

2 1

4 ln 2 2

x xxx

4 1 ln

xx  

Do đó 2x2ln x x2 là một nguyên hàm của hàm số  f x 4x1 ln x  

Hay 2x2ln x x2C là họ nguyên hàm của hàm số  f x 4x1 ln x  

Câu 34 Cho hình chóp  S ABCD  có đáy là hình thoi cạnh  a ,   BAD60, SAa  và  SA  vuông góc với 

mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD  bằng 

A 21

7

a

7

a

3

a

3

a

Lời giải 

 

Cách 1: Diện tích hình thoi 

2 3 2

a

Thể tích hình chóp  S ABCD

3 3 6

a

Ta có SDa 2 , ACa 3, SC2a

Nửa chu vi  SCD  là  3 2

2

SCD

a a

4

3

2

3

,

7 7

4

SCD

a

d B

Cách 2: Ta có AB CD// AB//SCD, suy ra d B ,SCD d A ,SCD . 

Trong mặt phẳng ABCD, kẻ AKCD tại K

Trong mặt phẳng SAK, kẻ AHSK tại H

Suy ra AH SCDd A SCD ,   AH  

Tam giác  SAK  vuông tại  AAH là đường cao, suy sa: 

3 2

a

Vậy   ,   21

7

Câu 35 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz,  cho  mặt  phẳng   P :xy  z 3 0  và  đường  thẳng 

:

d  Hình chiếu của  d  trên  P  có

 phương trình là 

A

B

C D K

S

A

D K

H S

A

D

Trang 10

A 1 1 1

Lời giải 

Cách 1: phương pháp tự luận 

Đường thẳng  d  đi qua điểm  M00; 1; 2  và có VTCP  1; 2; 1 

d

Gọi  Q  là mặt phẳng chứa  d  và vuông góc với  P  

Mặt phẳng  Q  đi qua điểm  M00; 1; 2  và có VTPT là  ,   3; 2;1 3; 2; 1  

P d

Q xy z  

Gọi  là hình chiếu của  d  trên  P , nên tập hợp các điểm thuộc  là nghiệm của hệ phương 

3 0

x y z

Cho x0  M(1;1;1). 

Cho y0  3; 0;9

4 4

Phương trình hình chiếu vuông góc của  d  trên mặt phẳng  P  là đường thẳng qua  M1;1;1 và 

có vectơ chỉ phương  1; 1;5 11; 4; 5

      



Câu 36 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  để hàm số  yx36x24m9x4 nghịch biến 

trên khoảng  ; 1 là 

A ; 0.  B 3;

4

   

3

; 4

 

 .  D 0;    

Lời giải 

Theo đề y 3x212x4m90,  x  ; 14m3x212x9,     x  ; 1 

Đặt g x 3x212x9g x 6x12

 

 

4

    

Câu 37 Xét các số phức z thỏa mãn z2i z2 là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biễu 

diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là 

A 1; 1 .  B  1;1   C 1;1.  D  1; 1. 

Lời giải 

Gọi zxyi x y, ,  . Điểm biểu diễn cho z là M x y   ; 

Ta có: z2i z2xyi2ixyi2 

x x y y i xy xylà số thuần ảo 

 

 

g x

3

6  

Trang 11

 2  2 0

x x y y   

x  y   

Vậy tập hợp tất cả các điểm biễu diễn của z là một đường tròn có tâm I 1; 1. 

Câu 38 Cho 

1

2 0

d

ln 2 ln 3 2

x

 với  a , b , c  là các số hữu tỷ. Giá trị của 3   a b c  bằng 

Lời giải 

d

2

x

1 1 1

0

0

x

3

         

Câu 39 Cho hàm số yf x . Hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau 

A mf  1 e.  B  1 1

e

  

e

  

m f   D mf 1 e. 

Lời giải 

 ex   ex

Xét h x  f x e ,x x  1;1. 

h x f x x  (Vì  f x 0,  x  1;1 và ex 0,  x  1;1). 

 

 h x  nghịch biến trên 1;1 h 1 h x h 1 ,  x  1;1. 

Để bất phương trình  f x exm đúng với mọi x  1;1  1  1 1

e

mh  mf    

Câu 40 Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế. Xếp ngẫu nhiên  6 , gồm  3  nam và  3  nữ, ngồi 

vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều  ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng 

A 2

1

3

1

10. 

Lời giải 

Số phần tử của không gian mẫu là  6! 720  

Gọi A là biến cố mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ. 

Ta có: 

Xếp  3  học sinh nữ vào cùng 1 dãy ghế có  3! cách. 

Xếp  3  học sinh nam vào cùng 1 dãy ghế có  3! cách. 

Ở các cặp ghế đối diện nhau hai bạn nam và nữ có thể đổi chỗ cho nhau nên có 2  cách. 3

Suy ra  A 3!.3!.23 288. 

 

f x

x

 

Bất phương trình  fx ex  m  đúng với mọi  x 1;1 khi và chỉ khi 

Trang 12

Vậy    288 2

720 5

A

Câu 41 Trong  không  gian  Oxyz,  cho  hai  điểm  A2; 2;4 ,  B3;3; 1   và  mặt  phẳng 

 P : 2xy2z 8 0. Xét M  là điểm thay đổi thuộc  P , giá trị nhỏ nhất của 2MA23MB2  bằng 

Lời giải 

 Tìm tọa độ điểm I :

 Cách 1: Gọi I là điểm thỏa mãn  2 3 0

  

IA IB  

1 1 1

 

x y z

1 1 1

1 1 1

 

 

x y z

. Vậy I1;1;1 cố định. 

 Cách 2: Gọi I là điểm thỏa mãn  230

IA IB  

5

IAIB  OA OI  OB OI  OIOAOBI

          

 Tổng quát: Cho điểm I thỏa mãn mIA nIB

 

với m n thì 0 OI 1 mOA nOB

m n

  

 Khi đó 2MA23MB22232

     

MI IA MI IB  

         

MI MI IA IB IA IB 5MI22IA23IB2. 

Vậy 2MA23MB2 nhỏ nhất thì 5MI22IA23IB2 nhỏ nhất hay M  là hình chiếu của điểm I 

trên mặt phẳng  P   

P

IM k n

1

M M M

Mà M P 2 2 k1   k 12 2 k1 8 09k 9 0k1 M1; 0;3. 

Vậy giá trị nhỏ nhất của 2MA23MB25MI22IA23IB2135. 

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn  z22 zz 4 và  z  1 i z 3 3i

Lời giải 

Gọi   z x yix y;  . 

2

 

 



z i z i x12y12x32y32 4x8y16x2y4 3   + Thay  3  vào  1  ta được: 

2y4 y 4 2y4  4 05y28y 4 0  

 

   



+ Thay  3  vào  2  ta được: 

Trang 13

 2 2  

2y4 y 4 2y4  4 0 2

 

 



Vậy có  3  số phức thỏa điều kiện. 

Câu 43 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tập hợp tất cả các giá 

trị thực của tham số  m  để phương trình  f sinxm có nghiệm thuộc khoảng 0; là 

 

A 1;3.  B 1;1.  C 1;3.  D 1;1. 

Lời giải 

Đặt tsinx  Với  x0; thì t0;1. 

Do  đó  phương  trình  fsinxm   có  nghiệm  thuộc  khoảng 0;  khi  và  chỉ  khi  phương  trình 

 

f t m  có nghiệm thuộc nửa khoảng 0;1  

Quan sát đồ thị ta suy ra điều kiện của tham số  m  là  m  1;1. 

Câu 44 Ông A vay ngân hàng 100  triệu đồng với lãi suất 1%/tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng 

theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách  nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 5  năm kể từ ngày vay. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó.  Hỏi số tiền mỗi tháng ôn ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây? 

A 2, 22 triệu đồng.  B 3, 03 triệu đồng.  C 2, 25 triệu đồng.  D 2,20 triệu đồng. 

Hết tháng thứ nhất, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là MMrM1r  

Ngay sau đó ông A hoàn nợ số tiền  m nên số tiền để tính lãi cho tháng thứ hai là  M1rm  

Do đó hết tháng thứ hai, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là 

1  1 

M r mrM1r2m1r. 

Ngay sau đó ông A lại hoàn nợ số tiền  m  nên số tiền để tính lãi cho tháng thứ ba là 

1 2 1 

Do đó hết tháng thứ ba, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân hàng là 

1 2 1  1 

M r m r mrM1r3m1r2m1rm

Cứ tiếp tục lập luận như vậy ta thấy sau tháng thứ  n ,  n2, số tiền cả vốn lẫn lãi ông A nợ ngân  hàng là 

Mrmr  mr   mrm    

1

1

n

r

   

Sau tháng thứ  n  trả hết nợ thì ta có 

1

n

r

   

1

n n

m

r

Thay số với M 100.000.000, r 1%, n 5 1260 ta được m 2, 22 (triệu đồng). 

y

1

 1

 1 3

2 2

Lời giải 

Gọi số tiền vay ban đầu là M , số tiền hoàn nợ mỗi tháng là  m , lãi suất một tháng là  r

Ngày đăng: 28/04/2022, 14:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Cho hàm số    có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới  đây?  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 4. Cho hàm số    có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới  đây?  (Trang 1)
Câu 2. Cho hàm số    có bảng biến thiên như sau  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 2. Cho hàm số    có bảng biến thiên như sau  (Trang 1)
Câu 14. Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức   1 2i ?  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 14. Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức   1 2i ?  (Trang 3)
Câu 24. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 24. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?  (Trang 5)
Câu 26. Cho hàm số    có bảng biến thiên như sau  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 26. Cho hàm số    có bảng biến thiên như sau  (Trang 6)
Câu 29. Cho hàm số    có bảng biến thiên sau  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 29. Cho hàm số    có bảng biến thiên sau  (Trang 7)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  23 1  2 - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
a vào bảng biến thiên ta thấy  23 1  2 (Trang 7)
r r ,  h2 2 h1  (tham khảo hình vẽ). Biết rằng  thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng  30 (cm ) , thể tích khối trụ 3  H 1   bằng  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
r r ,  h2 2 h1  (tham khảo hình vẽ). Biết rằng  thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng  30 (cm ) , thể tích khối trụ 3  H 1   bằng  (Trang 8)
Câu 34. Cho hình chóp  .S ABCD  có đáy là hình thoi cạnh  a ,  BAD  60 ,  SA a  và  SA  vuông góc với  mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ  B đến mặt phẳng  SCD bằng  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 34. Cho hình chóp  .S ABCD  có đáy là hình thoi cạnh  a ,  BAD  60 ,  SA a  và  SA  vuông góc với  mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ  B đến mặt phẳng  SCD bằng  (Trang 9)
Gọi    là hình chiếu của  d  trên  P , nên tập hợp các điểm thuộc    là nghiệm của hệ phương  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
i   là hình chiếu của  d  trên  P , nên tập hợp các điểm thuộc    là nghiệm của hệ phương  (Trang 10)
Câu 39. Cho hàm số   . Hàm số  f  x  có bảng biến thiên như sau  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 39. Cho hàm số   . Hàm số  f  x  có bảng biến thiên như sau  (Trang 11)
Vậy  2MA2  3M B2  nhỏ nhất thì  5MI 2 IA2  3I B2  nhỏ nhất hay  M  là hình chiếu của điểm  I  trên mặt phẳng   P   - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
y 2MA2  3M B2  nhỏ nhất thì  5MI 2 IA2  3I B2  nhỏ nhất hay  M  là hình chiếu của điểm  I  trên mặt phẳng   P   (Trang 12)
Câu 46. Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh  A1 ,  A2 ,  B1 ,  B2  như hình vẽ bên. Biết chi phí  sơn phần tô đậm là  200.000  đồng/m2 và phần còn lại là  100.000  đồng/m2. Hỏi số tiền để sơn  theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 46. Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh  A1 ,  A2 ,  B1 ,  B2  như hình vẽ bên. Biết chi phí  sơn phần tô đậm là  200.000  đồng/m2 và phần còn lại là  100.000  đồng/m2. Hỏi số tiền để sơn  theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây (Trang 14)
Gọi  H  là hình chiếu của  I  trên mặt phẳng  P ,  A  và  B  là hai giao điểm của    với  S .  Khi đó,  AB nhỏ nhất ABOE, mà ABIH nên AB HIE ABIE.  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
i H  là hình chiếu của  I  trên mặt phẳng  P ,  A  và  B  là hai giao điểm của    với  S .  Khi đó,  AB nhỏ nhất ABOE, mà ABIH nên AB HIE ABIE.  (Trang 14)
Câu 48. Cho hàm số    có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:  - Đề 7  ĐMH l1 2019 đáp án
u 48. Cho hàm số    có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:  (Trang 15)
w