Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng.A. Trên mặt 0 phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức wiz0.. Lời giải Chọn A Dễ dàng thấy hình bát diện đều,
Trang 1Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
1
x y
x ?
A x1 B y 1 C y2 D x 1
Lời giải Chọn D
Xét phương trình x 1 0 x 1 và
1
lim
x
y
nên x 1 là tiệm cận đứng
Câu 2: Cho hàm số yx32x2 x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1
;1 3
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
; 3
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1
;1 3
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Lời giải Chọn A
1
3
x
x
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1
;1 3
Câu 3: Với các số thực dương ,a b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng
A ln ab lnaln b B ln ab ln ln a b C ln ln
ln
a
Lời giải Chọn A
Theo tính chất của lôgarit: a 0,b0 : ln ab lnalnb
Câu 4: Tìm nghiệm của phương trình 1
3x 27
Lời giải Chọn C
1 3
3x 3 x 1 3x4
Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x
A d 1sin 2
2
2
C f x dx2 sin 2xC D f x dx 2 sin 2xC
Lời giải
ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD
Đề số 2
Trang 2Chọn A
Áp dụng công thức cos(ax b x )d 1sin(ax b )C
a với a0; thay a2 và b0 để có kết quả
Câu 6: Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2 , f 1 1 và f 2 2 Tính
2 1
I f x dx
2
I
Lời giải Chọn A
2
2 1 1
If x dx f x f f
Câu 7: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0 2
4z 16z17 Trên mặt 0 phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức wiz0?
A 1 1; 2
2
M
1
; 2 2
M
1
;1 4
M
1
;1 4
M
Lời giải Chọn B
Xét phương trình 4z216z170 có 2
Phương trình có hai nghiệm 1 8 2 1 2 8 2 1
z i z i
Do z là nghiệm phức có phần ảo dương nên 0 0 1
2 2
z i
2 2
w iz i
Vậy điểm biểu diễn wiz0 là 2 1; 2
2
M
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a Tính chiều cao 3 h của
hình chóp đã cho
6
2
3
Lời giải Chọn D
Do đáy là tam giác đều cạnh 2a nên 2 2 3 2
3 4
ABC a
3 ABC
V S h
3 2
3 3
ABC
Câu 9: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A Tứ diện đều B Bát diện đều C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều
Trang 3Lời giải Chọn A
Dễ dàng thấy hình bát diện đều, hình lập phương và hình lăng trục lục giác đều có tâm đối xứng Còn tứ diện đều không có tâm đối xứng
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2;3 và B1; 2;5 Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB
A I2; 2;1 B I1;0; 4 C I2; 0;8 D I2; 2; 1
Lời giải Chọn B
Tọa độ trung điểm I của đoạn AB với A3; 2;3 và B1; 2;5 được tính bởi
1 2
0 1; 0; 4 2
4 2
I
I
I
x
y y
z
x x
y
I z
z
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1 : 2 3 ; 5
x
Véctơ nào dưới
đây là véctơ chỉ phương của d?
A u 1 0;3; 1
B u 2 1;3; 1
C u 3 1; 3; 1
D u 4 1; 2;5
Lời giải Chọn A
Đường thẳng
1 : 2 3 ; ( ) 5
x
nhận véc tơ u 0;3; 1
làm VTCP
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A1; 0;0; B0; 2;0 ;C0; 0;3 Phương
trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng ABC?
321
21 3
123
312
Lời giải Chọn C
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm A , B ,C là 1
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5
phẳng P : 3x3y2z 6 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A dcắt và không vuông góc với P B dvuông góc với P
C dsong song với P D dnằm trong P
Lời giải Chọn A
Ta có đường thẳng d đi qua M1;0;5 có vtcp 1; 3; 1
u và mặt phẳng P có vtpt
3; 3; 2
n
Trang 4
M P loại đáp án D
,
n u không cùng phương loại đáp án B
10
n u ,
n u không vuông góc loại đáp án C
Câu 14: Đồ thị của hàm số yx42x2 và đồ thị của hàm số 2 y x2 có tất cả bao nhiêu điểm 4
chung?
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2 2 2 2 4 4 2 2 0 2
2
x
x
Vậy hai đồ thị có tất cả 2 điểm chung
Câu 15: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ bên Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây
?
A x 2 B x 1 C x 1 D x 2
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1
Câu 16: Cho hàm số y f x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như sau
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt
A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D ; 2
Lời giải Chọn B
Câu 17: Cho hàm số
2 3 1
x y
x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Cực tiểu của hàm số bằng 3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1
C Cực tiểu của hàm số bằng 6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2
Lời giải
y
1
2
Trang 5Chọn D
Cách 1
Ta có:
2 2
1
y x
; y 0 x22x 3 0 3
1
x x
Lập bảng biến thiên Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x 1 và giá trị cực tiểu bằng 2
Cách 2
Ta có
2 2
1
y x
;y 0 x22x 3 0 3
1
x x
3
8 1
y
x
Khi đó: 1 1 0
2
y ; 3 1 0
2
y Nên hàm số đạt cực tiểu tại x 1 và giá trị cực tiểu bằng 2
Câu 18: Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2
9 2
s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong
khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A 216 m s/ B 30 m s/ C 400 m s/ D 54m s/
Lời giải Chọn D
Vận tốc tại thời điểm t là 3 2
2
v t s t t t với t 0;10
2
yln x 1 mx đồng biến trên 1
Lời giải Chọn A
Ta có: 22
1
x
x
y x mx đồng biến trên khoảng ; y 0, x ;
2
1
x
x
2 2 2
1
x
x
Bảng biến thiên:
2
1
x
x
Câu 20: Biết M0; 2, N2; 2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số yax3bx2cx d Tính giá trị
của hàm số tại x 2
A y 2 2 B y 2 22 C y 2 6 D y 2 18
Ta có : v(t) 3t 18 0 t 6
Suy ra: v0 0;v10 30;v6 54 Vậy vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng 54m/s Câu 19: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
khoảng ;
A ; 1 B ; 1 C 1;1 D 1;
Trang 6Lời giải Chọn D
Ta có: y 3ax22bx c
Vì M0; 2,N2; 2 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số nên:
1
y
2
y
1 3
0 2
a b
c d
Câu 21: Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức
0 2 ,t
s t s trong đó s 0 là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s t là số lượng vi khuẩn A
có sau t phút Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ
lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
A 48 phút B 19 phút C 7 phút D 12 phút
Lời giải Chọn C
Sau 3 phút ta có: 3
3 0 2
s s 0 33 78125
2
s s
Tại thời điểm t số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con nên ta có:
0 2t
0 78125
s
Câu 22: Cho biểu thức
A
1 2
13 24
1 4
2 3
P x
Lời giải Chọn B
Ta có, với x0 :
7 13
Câu 23: Với các số thực dương , ba bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3
2 log a 1 3log a log b
b
3
3
a
C
3
2 log 1 3log log
a
3
3
a
Lời giải Chọn A
3
2 log log 2 log log 2 log log 1 3log log
a
Câu 24: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1
log x1 log 2x1
10.000.000
P 4 x.3 x2 x3 , với x 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 7A S 2; B S ; 2 C 1; 2
2
S
D S 1; 2
Lời giải Chọn C
Điều kiện:
1
1
2
x x
x
(*)
log x1 log 2x1 x 1 2x 1 x 2 0 x 2
Kết hợp (*) 1; 2
2
S
Câu 25: Tính đạo hàm của hàm số y = ln 1+ x +1
A
1
y
y
x
C
1
y
D
2
y
Lời giải Chọn A
Ta có:
x
Câu 26: Cho ba số thực dương , ,a b c khác 1 Đồ thị các hàm số ya x,yb y x, c x được cho trong hình
vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b c B a c b C b c a D cab
Lời giải Chọn B
Đường thẳng x 1đồ thị các hàm số ya x,yb y x, c x tại các điểm có tung độ lần lượt là
ya yb y như hình vẽ: c
Trang 8Từ đồ thị kết luận a c b
Câu 27: Biết F x là một nguyên hàm của 1
1
f x
x
và F 2 1 Tính F 3
A F 3 ln 2 1 B F 3 ln 2 1 C 3 1
2
4
Lời giải Chọn B
1
1
x
Vậy F x( )ln x 1 1 Suy ra (3)F ln 2 1
Câu 28: Biết
4 2 3
d
ln 2 ln 3 ln 5,
x
x x
với , ,a b c là các số nguyên Tính S a b c
Lời giải Chọn B
x x x x xx
2
4
d ln ln( 1) (ln 4 ln 5) (ln 3 ln 4)
3 1
4 ln 2 ln 3 ln 5
x
Suy ra: a4,b 1,c 1.Vậy S 2.
Câu 29: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3 và đồ thị hàm số x y x x2
A 37
9
81
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm 3 2 3 2
0
2
x
x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx3 và đồ thị hàm số x yxx2 là:
Câu 30: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số
phức z
Trang 9A Phần thực là 4 và phần ảo là 3 B Phần thực là 3 và phần ảo là i4
C Phần thực là 3 và phần ảo là 4 D Phần thực là 4 và phần ảo là 3i
Lời giải Chọn C
Nhắc lại:Trên mặt phẳng phức, số phức z x yi được biểu diễn bởi điểm M x y ( ; )
Điểm M trong hệ trục Oxy có hoành độ x3 và tung độ y 4
Vậy số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là 4
Câu 31: Tìm số phức liên hợp của số phức zi3i1
A z 3 i B z 3 i C z 3 i D z 3 i
Lời giải Chọn D
zi i inên suy ra z 3 i
Câu 32: Tính môđun của số phức z thỏa mãn z2i13i1
3
3
z
Lời giải Chọn A
1 13 2
1 13
3 5
i
Câu 33: Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn 1i z 2z 3 2 i Tính P a b
A 1
2
2
P
Lời giải Chọn C
1i z 2z 3 2 1i Ta có: z a bi z a bi
Thay vào 1 ta được 1i a bi 2a bi 3 2i
a b i a b i a b i 3a b 3 2i
1
1
2
a
a b
P
a b
b
Câu 34: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AC2 2
Biết AC tạo với mặt phẳng ABC một góc 60 và AC 4 Tính thể tích V của khối đa diện
ABCB C
Trang 10A 8
3
3
3
3
V
Lời giải Chọn D
Phân tích: Tính thể tích của khối đa diện ABCB C bằng thể tích khối của lăng trụ ABC A B C trừ đi thể tích của khối chóp A A B C
Giả sử đường cao của lăng trụ là C H Khi đó góc giữa ACmặt phẳng ABC là góc
60
Ta có: sin 60 2 3; 4
C H
1
2
ABC A B C ABC
A A B C ABC ABC A B C
ABB C C ABC A B C A A B C
Câu 35: Cho khối
N
A V 12 B V 20 C V 36 D V 60
Lời giải Chọn A
Ta có S xq15 rl15 l 5 h4
12
V r h
Câu 36: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABa, AD2a và AA 2a Tính bán kính R
của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB C
4
a
2
a
Lời giải Chọn C
B’
B
A
C H
C’
A’
2 2
4
0
60
2 3
N có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15 Tính thể tích V của khối nón
Trang 11Ta có AB C 90ABC nên mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB C có đường kính AC Do đó bán kính là 1 2 2 2 3
a
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có tâm
1; 2; 1
I và tiếp xúc với mặt phẳng P :x2y2z 8 0?
A x12y22z12 3 B x12y22z123
C 2 2 2
x y z
Lời giải Chọn C
Gọi mặt cầu cần tìm là ( )S
Ta có ( )S là mặt cầu có tâm I1; 2; 1 và bán kính R
Vì ( )S tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : P x2y2z 8 0 nên ta có
2 2
2
1 2.2 2.( 1) 8
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 2;3;1 và B5; 6; 2 Đường thẳng
ABcắt mặt phẳng Oxz tại điểm M Tính tỉ số AM
BM .
2
AM
AM
1 3
AM
AM
BM
Lời giải Chọn D
M Oxz M x z ; AB7;3;1AB 59
; AM x2; 3; z1
và
, ,
A B M thẳng hàng AM k AB. k
9;0;0
M
14; 6; 2 ; 7; 3; 1 2
Câu 39: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
5 6
y
A x 3 và x 2 B x 3 C x3 và x2 D x3
Lời giải Chọn D
Tập xác định D \2;3
2a
2a
a
C'
D'
B'
D A
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
Trang 12
2 2
2 2
2
lim
x
lim
6
x
x
Tương tự
2 2 2
lim
x
x x Suy ra đường thẳng x2 không là tiệm cận đứng của
đồ thị hàm số đã cho
đứng của đồ thị hàm số đã cho
Câu 40: Cho hàm số yax3bx2cxd có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a0, b0, c0, d 0 B a0, b0, c0, d 0
C a0, b0, c0, d 0 D a0, b0, c0, d 0
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a0 loại phương án C
2
y ax bx c có 2 nghiệm x x trái dấu (do hai điểm cực trị của đồ thị hàm số nằm hai 1, 2
phía với Oy )3 a c0c0 loại phương án D Do C OyD0;dd0
Câu 41: Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương trình 6x3m2x m0 có nghiệm
thuộc khoảng 0;1
A 3;4 B 2;4 C 2;4 D 3; 4
Lời giải Chọn C
Ta có: 6x3m2xm0 1 6 3.2
Xét hàm số 6 3.2
x
f x
xác định trên , có
12 ln 3 6 ln 6 3.2 ln 2
0,
x
nên hàm số f x đồng biến trên
Suy ra 0x 1 f 0 f x f 1 2 f x 4 vì f 0 2, 1f 4
Vậy phương trình 1 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 khi m 2; 4
Trang 13
Câu 42: Xét các số thực a , b thỏa mãn a b 1 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức
2 2 log 3log
b a
b
a
b
A Pmin 19 B Pmin 13 C Pmin 14 D Pmin 15
Lời giải
Chọn D
Với điều kiện đề bài, ta có
2
2 2
2 log 3log 2 log 3log 4 log 3log
b b
2
4 1 loga 3log
b
b
a b
b
Đặt loga 0
b
t
f t t
2
f t t Khảo sát hàm số, ta có min 1 15
2
Câu 43: Cho
4 0 ( ) 16
f x dx
2 0 (2 )
If x dx
A I 32 B I 8 C I 16 D I 4
Lời giải Chọn B
2
dt
t Đổi cận x0 ; t 2 x2 t 4 Khi đó ta có
2
0
I f x dx f t dt f x dx
Câu 44: Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng10m
Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/1m Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để 2 trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn.)
A 7.862.000 đồng B 7.653.000 đồng C 7.128.000 đồng D 7.826.000 đồng
Lời giải Chọn B
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
8m
Trang 14Giả sử elip có phương trình
2 2
2 2 1
a b
Từ giả thiết ta có 2 a 16 a 8 và 2b10b5
Vậy phương trình của elip là
2
2 2
5
8 1
5
64 25
8
Khi đó diện tích dải vườn được giới hạn bởi các đường (E1); (E2); x 4;x và diện tích của 4 dải vườn là
Tính tích phân này bằng phép đổi biến x 8sin t, ta được 40
20 3 3
Khi đó số tiền là 40
20 3 100000 7652891,82 7.653.000 3
Câu 45: Cho tứ diện ABCDcó thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD. Tính thể tích
V của khối chóp A GBC
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Phân tích: tứ diện ABCD và khối chóp A GBC có cùng đường cao là khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD Do G là trọng tâm tam giác BCD nên ta có
BGC BGD CGD
S S S SBCD3SBGC(xem phần chứng minh)
Áp dụng công thức thể tích hình chóp ta có:
A
B
C
D
G