1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 7 mã 201 2017 đáp án 2

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 510,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy mỗi bên có 3 vân sáng trùng nhau, thêm vân trung tâm là 7.. Điểm nhô lên ở giữa là vị trí khi con lắc qua biên âm.

Trang 1

GIẢI ĐỀ THPT QUỐC GIA 2017 – MÃ ĐỀ 201

Câu 1: D

Câu 2: B

Câu 3: D

Câu 4: D

Câu 5: C

Câu 6: D

Câu 7: B

Câu 8: B

Câu 9: A

Câu 10: B

Câu 11: C

Câu 12: B

Câu 13: A

Câu 14: C

Câu 15: C

Câu 16: B

Câu 17: C

Câu 18: C

Câu 19: B

Câu 20: C

Trang 2

Câu 21: B

o

I

I

Câu 22: B

Quỹ đạo M ứng với mức năng lượng dừng n = 3  10

3 9 0 4, 77.10

Câu 23: A

Ta có: M o

o

I V

AQ 

Câu 24: A

Dựa vào đồ thị, điện áp cực đại rõ ràng bằng 220V Vậy giá trị hiệu dụng là 220/ 2 V

Câu 25: C

Pha dao động là π/2  vận tốc đang ở biên âm  Vmax = A = 20√3 cm/s  A 20 3

Vậy động năng của vật tại x = 3π (cm) là: 1 2 2

2

d

Câu 26: B

414

1

2

8 2 T

N

N   (do 1 phút << 414 ngày)  T = 138 ngày

Câu 27: B

Mạch chỉ có cuộn cảm thuần  u nhanh pha π/2 so với i Tại thời điểm u = Uo/2 và nằm dưới trục hoành  i = -Io√3 /2 = -√3 (A)

Câu 28: B

Áp dụng 2 c LC

Câu 29: A

Chọn cặp giá trị (I, L) = (a, 0.5), ta thế 4 đáp án lên và thấy Io = 0.31a cho L gần bằng 0.5 (Ben) nhất

Câu 30: A

Tính i D 1.8mm

a

Công thức nhanh, khi MN nằm 2 bên vân sáng trung tâm thì: N s OM ON 1

    = 6 vân

Câu 31: C

Lực kéo về của con lắc đơn: 2

cùng biên độ)

Trang 3

Câu 32: A

Hai vân sáng trùng nhau ứng với: mn' Các cặp (m, n) tương ứng, mà m < 7: (2, 3), (4, 6), (6, 9) Vậy mỗi bên có 3 vân sáng trùng nhau, thêm vân trung tâm là 7

Câu 33: A

Theo dữ kiện đề bài: 6W n hc

 (do W đốt 1mm3)   589nm

Câu 34: C

Ta có:

2

2 2

4

9.7 /

l

T

Dùng vi phân 2 vế, ta có g l 2 T g 0.169 0.2

Câu 35: A

5,12.10

A n

m

A

Câu 36: B

Ba cuộn dây sẽ lệch pha nhau mỗi cặp 2π/3

Vậy,

1

1

3

cos( )

2

2

3

o

o o

o

o

 

 



2

o

Vậy, Eo = 40V

Câu 37: D

Ban đầu, hao phí là 20%, muốn giảm hao phí đi 4 lần  hiệu suất lúc sau là 95%

Áp dụng nhanh: 2 1

1

2 1

Wk l  k  l x (1)

Tại 2 điểm trên đồ thị cho W = 0 là điểm khi con lắc qua vị trí lò xo không biến dạng Điểm nhô lên ở giữa là vị trí khi con lắc qua biên âm

Vậy ta có, khi đi từ biên âm qua biên dương mất 0.25 – 0.1 = 0.15s 0.15 0.3

2

T

Tiếp theo, giữa 2 lần W = 0 (giữa 2 lần lò xo không biến dạng) mất khoảng thời gian Δt = 1s = T/3  Đi từ x =

Câu 38: C

Hình dạng của đồ thị không có dạng hình sin bình thường do đây là con lắc lò xo treo thẳng đứng

Trang 4

uRL

uC

u

i

α

Δlo tới biên mất T/6  Δlo = A/2 2 0.045

2

max

244.86 /

m

Câu 39: C

…d…

Dựa vào hình vẽ ta có, 80 65 15cm 

Ta có, 65 2

2

  , mà 0 2

2

   chỉ có 1 giá trị k = 8  x = 2.5cm Gọi khoảng cách tới bụng sóng là x, vậy A M 2 | cosA 2x| 5mm A M 5mm

Tỉ số giữa vận tốc cực đại và tốc độ truyền sóng: max 2

0.209

Câu 40: C

C biến thiên cho UC cực đại  u toàn mạch vuông pha với uRL như hình vẽ Có cạnh UC = 160V, U = 80V  góc α = 60o  φ = 30o (vậy i nhanh pha π/6 so với u)  UR = 40√3 V  I = 2A  Io 2√2 A

Vậy, i = 2√2 cos(100πt – π/12) (A)

65cm

80cm

x

 W  k x   W  k A   kA Nhìn đồ thị thấy giá trị Wmax gần bằng 0.55J

Ngày đăng: 07/05/2022, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng của đồ thị khơng cĩ dạng hình sin bình thường do đây là con lắc lị xo treo thẳng đứng. - Đề 7  mã 201 2017 đáp án 2
Hình d ạng của đồ thị khơng cĩ dạng hình sin bình thường do đây là con lắc lị xo treo thẳng đứng (Trang 3)
Dựa vào hình vẽ ta cĩ,  80 65 15cm  Ta cĩ, 652 - Đề 7  mã 201 2017 đáp án 2
a vào hình vẽ ta cĩ,  80 65 15cm  Ta cĩ, 652 (Trang 4)