Tìm số giao điểm của C và trục hoành... Câu 8: Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Tính độ dài đư
Trang 1Câu 1: Cho hàm số yx33x có đồ thị C Tìm số giao điểm của C và trục hoành
Lời giải Chọn B
Xét phương trình hoành độ giao điểm của C và trục hoành:x33x0 0
3
x x
Vậy số giao điểm của ( )C và trục hoành là 3
Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số ylogx
A y 1
x
x
ln10
y x
10 ln
y
x
Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức log 1
ln
ax
ln10
y x
Câu 3: Kí hiệu ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i Tìm a , b
A a3;b 2 B a3;b2 2 C a3;b 2 D a3;b 2 2
Lời giải Chọn D
Số phức 3 2 2i có phần thực là a 3 và phần ảo là b 2 2
Câu 4: Trong không gian tọa độ Ox ,yz phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường
thẳng
1 2
2
x y z
x y z
x y z
x y z
Lời giải Chọn D
Do đường thẳng
1 2
2
đi qua điểm M(1; 0; 2) và có véc tơ chỉ phương (2;3;1)u
nên có
phương trình chính tắc là 1 2
x y z
Câu 5: Cho a là số thực dương a 1 và 3
3
log a a Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
P
Lời giải Chọn C
1 3
3
a
Câu 6: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a
A
3
3 6
a
3
3 12
a
3
3 2
a
3
3 4
a
V
ĐỀ MINH HỌA LẦN 3-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD
Đề số 3
Trang 2Lời giải Chọn D
3
3
4 4
h a
a
V h S a
S
Câu 7: Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt?
Lời giải Chọn D
Đếm đáy hình chóp có 5 mặt và 5 mặt của lăng trụ và 1 mặt đáy Vậy có 11 mặt
Câu 8: Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
A 2 3
1
x y
x
1
x y x
1
x y x
y
1
x x
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị suy ra tiệm cận đứng x 1 loại C, D
Đồ thị hàm số giao với trục hoành có hoành độ dương suy ra chọn B
Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1
5
x
A S 1; B S 1; C S 2; D S ; 2
Lời giải Chọn C
Trang 3Bất phương trình tương đương 5 5 x 1 1 x 2.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 2;
Câu 10: Tính môđun của số phức z biết z 4 3 i1i
A z 25 2 B z 7 2 C z 5 2 D z 2
Lời giải Chọn C
4 31
z i i 7i z 7i z 5 2
Câu 11: Cho hàm số 2
1
x y x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Lời giải Chọn B
Ta có
2
3
1
y x
, x \ 1 Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Câu 12: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A y CĐ5 B y CT 0 C miny 4
Lời giải Chọn A
Từ BBT suy ra hàm số đạt cực đại tại x 1, giá trị cực đại yCĐ y 1 5
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
2 2 2
A I1; 2; 4 , R5 2 B I1; 2; 4 , R2 5
C I1; 2; 4 , R20 D I1; 2; 4 , R2 5
Lời giải Chọn D
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu S : xa2yb2zc2 R2 có tâm
; ;
I a b c và bán kính R
Nên mặt cầu x12y22z42 20 có tâm và bán kính là I1; 2; 4 , R2 5
Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số 2
2
2
x
A
3
2 d
3
x
x
3
1 d
3
x
x
Trang 4C d 2
3
x
x
3
x
x
Lời giải Chọn A
Ta có
3 2
2
d 3
x
Câu 15: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có
bao nhiêu đường tiệm cận?
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta có :
2
lim
x
f x
, suy ra đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
0
lim
x
f x
, suy ra đường thẳng x 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
x f x
, suy ra đường thẳng y 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
Câu 16: Tính giá trị của biểu thức P 74 3 2017 4 372016
A P 1 B P 7 4 3 C P 7 4 3 D P 7 4 3 2016
Lời giải Chọn C
2016
2016
Câu 17: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ; ?
A y3x33x2 B y2x35x1 C yx43x2 D 2
1
x y x
Lời giải Chọn A
Hàm số y3x33x2 có TXĐ: D
2
y x x , suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ;
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A3; 4;0 , B 1;1;3, C3,1, 0 Tìm tọa
độ điểm D trên trục hoành sao cho ADBC
A D 2;1; 0, D 4;0;0 B D0;0;0, D 6;0; 0
C D6; 0; 0,D12;0;0 D D0; 0; 0, D6; 0; 0
Lời giải
Trang 5Chọn D
Gọi D x ;0;0Ox
6
x
x
Câu 19: Kí hiệu z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2 z 1 0 Tính Pz12z22z z1 2
Lời giải Chọn D
Cách 1
2
1 0
P z z z z i
Cách 2: Theo định lí Vi-et: z1 z2 1; z z 1. 2 1
Pz z z z z z z z z z
Câu 20: Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42
x
trên khoảng 0;
A
3 0;
miny 3 9
0;
33 min
5
y
3 0;
min y 2 9
Lời giải Chọn A
Cách 1: (Dùng bất đẳng thức CauChy)
3 3
Dấu " xảy ra khi " 3
2
x
x x
Vậy
3 0;
miny 3 9
Cách 2: (Dùng đạo hàm)
Xét hàm số y 3x 42
x
trên khoảng 0;
Ta có y 3x 42 y' 3 83
3
x
3 '
y
y
3
3 9 0
Trang 6
3 3
0;
8
3
y y
Câu 21: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x1log2x13
A S 3;3 B S 4 C S 3 D S 10; 10
Lời giải Chọn C
Điều kiện x 1 Phương trình đã cho trở thành log2x2 1 3x2 1 8 x 3
Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm duy nhất của phương trình là x 3 S 3
Câu 22: Tính tích phân
2 2 1
I x x dx bằng cách đặt 2
1
ux , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3
0
2
2
1
3
0
2
1
1 2
Lời giải Chọn C
2
2 1
đặt ux2 1 du2xdx Đổi cận x 1 u0;x2u3
Nên
3
0
I udu
Câu 23: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2
3 a và bán kính đáy bằng a Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho
A 5
2
a
2
a
l D l3a
Lời giải Chọn C
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xqrlal3a2 l 3a
Câu 24: Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a
A
3
4
a
3
6
a
3
2
a
Lời giải Chọn D
Bán kính đường tròn đáy là 2
R ; chiều cao ha Vậy thể tích khối trụ là:
2
Trang 7
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I3; 2; 1 và đi qua điểm
2;1; 2
A Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với S tại A ?
A xy3z 8 0 B xy3z 3 0 C xy3z 9 0 D xy3z 3 0
Lời giải Chọn D
Gọi P là mặt phẳng cần tìm Khi đó, P tiếp xúc với S tại A khi chỉ khi P đi qua
2;1; 2
A và nhận vectơ IA 1; 1;3
làm vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng P là
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y z 1 0 và đường thẳng
:
Tính khoảng cách d giữa và P
A 1
3
3
3
Lời giải Chọn D
( )P có vecto pháp tuyến n(2; 2; 1)
và đường thẳng có vecto chỉ phương u(2;1; 2)
thỏa mãn
n u
nên //( )P hoặc ( )P
Do đó: lấy A(1; 2;1) ta có: 2.1 2.( 2) 1 1
4 4 1
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4 2
y m x m x không có cực đại?
A 1m 3 B m 1 C m 1 D 1m3
Lời giải Chọn A
TH1: Nếu m 1 y4x21 nên đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 0;1 Suy ra hàm số không
có cực đại
TH2: Nếu m 1
Để hàm số không có cực đại thì 2m30m3 Suy ra 1m3
Vậy 1m3
Câu 28: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a , 1 a b và loga b 3 Tính P log b
a
b a
A P 5 3 3 B P 1 3 C P 1 3 D P 5 3 3
Lời giải Chọn C
Cách 1: Phương pháp tự luận
3 1
1
log
2
a
a a
b
b a
P
a
Cách 2: Phương pháp trắc nghiệm
Chọn a 2, b 2 3 Bấm máy tính ta được P 1 3
Câu 29: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x 3, biết rằng khi cắt vật
thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1x3) thì được thiết diện
là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2
Trang 8A V 32 2 15 B 124
3
3
V D V (32 2 15)
Lời giải Chọn C
Diện tích thiết diện là: S x( )3 3x x22
Thể tích vật thể là:
3
2 1
124
3
Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với
mặt phẳng SAB một góc bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
6 18
a
3
6 3
a
3
3 3
a
V
Lời giải Chọn D
Góc giữa SD và mp(SAB) là 0
30
tan 30
AD
3 2
3
a
Câu 31: Cho hàm số y ln x
x
, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 2 y xy 12
x
B y xy 12
x
C y xy 12
x
D 2 y xy 12
x
Lời giải Chọn A
Cách 1
1 ln
lnx x x.lnx x x x 1 lnx y
4
1 lnx x x 1 lnx y
x
2
4
1 x 2x 1 lnx x
x
Suy ra: 2y xy 2.1 ln2 x x3 2 ln3 x
2 2 lnx 23 2 lnx 12
Cách 2 Ta có xylnx, lấy đạo hàm hai vế, ta được y xy 1
x
Tiếp tục lấy đạo hàm hai vế của biểu thức trên, ta được y y xy 12
x
, hay 2 y xy 12
x
Trang 9Câu 32: Cho hàm số f x xlnx Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là
đồ thị của hàm số y f x Tìm đồ thị đó?
Lời giải Chọn C
Tập xác định D 0;
Ta có f x xlnx f x g x lnx1
Ta có g 1 1 nên đồ thị hàm số đi qua điểm 1;1 Loại hai đáp án B và D
t x
Khi x 0 thì t
0
1
x
t
nên loại đáp án A (Có thể dùng máy tính để tính tiệm cận đứng của ylnx ) 1
Câu 33: Gọi S là diện tích hình phẳng H giới hạn bởi các đường y f x , trục hoành và hai đường
thẳng x 1, x 2(như hình vẽ bên dưới) Đặt
0
1
d
2
0
d
b f x x, mệnh đề nào sau đây đúng?
A S b a B S b a C S b a D S b a
Lời giải Chọn A
Trang 10Ta có:
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn củasố phức z (như hình vẽ bên) Điểm nào
trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?
Lời giải Chọn C
Gọi z a bi a b , Điểm biểu diễn của z là điểm M a b ;
2z 2a 2bi
có điểm biểu diễn trên mặt phẳng Oxy là M12 ; 2a b
Ta có OM12OM
suy ra M1E
Câu 35: Cho
1
0
ln
x
a b e
, với ,a b là các số hữu tỉ Tính 3 3
S a b
A S 2 B S 2 C S 0 D S 1
Lời giải Chọn C
Cách 1 Đặt te x dte x xd Đổi cận: x0 t 1;x 1 t e
1
x
e
1
1
a e
b e
1
x
Suy ra a 1 và b 1 Vậy 3 3
0
S a b
Câu 36: Hỏi phương trình 3x26xlnx13 1 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Lời giải
y
P N
M
Trang 11Chọn C
Điều kiện: x 1
Phương trình đã cho tương đương với 2
3x 6x3ln x1 1 0
y x x x liên tục trên khoảng 1;
2
x
2
y x x (thỏa điều kiện)
0 2
f
0 2
f
và lim
x y
nên đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5 3
Phương trình
nào dưới đây là phương hình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x ? 3 0
A
3 5
3 4
x
B
3 5
3 4
x
C
3
5 2 3
x
D
3 6
7 4
x
Lời giải Chọn D
Cách 1: Đường thẳng d đi qua điểm M0(1; 5;3) và có VTCP u d 2; 1; 4
Gọi Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với P :x 3 0
Suy ra mặt phẳng Q đi qua điểm M0(1; 5;3) và có VTPT là n u P; d0; 4;1
Q : 4y z 17 0
Phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng P là
3 0
x
hay
3 6
7 4
x
Cách 2: Ta có M d M1 2 ; 5 t t;3 4 t Gọi M là hình chiếu của M trên
P :x 3 0 Suy ra M 3; 5 t;3 4 t Suy ra
3
3 4
x
So sánh với các phương án, ta chọn D là đáp án đúng
Trang 12Câu 38: Cho hàm số f x thỏa mãn
0
x f x x
và 2f 1 f 0 2 Tính
0
d
f x x
Lời giải Chọn D
Đặt
1 1 0 0
102f 1 f 0 f x dxf x dx 10 2 8
Vậy
1
0
Câu 39: Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i và 5 z2 là số thuần ảo?
Lời giải Chọn C
Giả sử z a bi z2a2b22abi
Vì z i và 5 z2 là số thuần ảo ta có hệ phương trình
4
4 0
3
1 25
Câu 40: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 2 3 2
y m x m x nghịch biến trên x
khoảng ;
Lời giải Chọn A
TH1: m 1 Ta có: y là phương trình của một đường thẳng có hệ số góc âm nên hàm số x 4 luôn nghịch biến trên Do đó nhận m 1
TH2: m 1 Ta có: y 2x2 x 4 là phương trình của một đường Parabol nên hàm số không thể nghịch biến trên Do đó loại m 1
TH3: m 1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng ; y0 , dấu “=” chỉ x
xảy ra ở hữu hạn điểm trên
3 m 1 x 2 m 1 x 1 0
1 1
2
m
a
m m
Vì
m nên m 0
Vậy có 2 giá trị m nguyên cần tìm là m 0 hoặc m 1
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 6x2y z 350 và điểm
1;3; 6
A Gọi A' là điểm đối xứng với A qua P , tính OA'
A OA 3 26 B OA 5 3 C OA 46 D OA 186
Lời giải Chọn D
Trang 13+ A đối xứng với A qua P nên AA vuông góc với P
+Suy ra phương trình đường thẳng AA :
1 6
3 2 6
+Gọi H là giao điểm của AA và mặt phẳng P H 1 6 ;3 2 t;6 tt
+ Do H thuộc P 6 1 6t2 3 2 t1 6 t350
t t H
+ A đối xứng với A qua P nên H là trung điểm của AA
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 3 2 ,a cạnh bên bằng 5 a Tính bán kính
R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
A R 3a B R 2a C 25
8
a
R D R2a
Lời giải Chọn C
Gọi O là tâm hình vuông ABCD, G là trung điểm SD, GI SD I, SO
Ta có cạnh đáy bằng 3 2a nên BD3 2 2a 6a, OD3a
Xét SOD vuông tại O ta có: SO SD2OD2 4a
Ta có SOD SGI (g-g), suy ra 4 1 5 2 25
Câu 43: Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung
điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số V
V
A 1
2
V
V
4
V V
3
V V
8
V V
Lời giải Chọn A
N
M
D
C
B
A
Trang 14Cách 1 Đặc biệt hóa tứ diện cho là tứ diện đều cạnh a Hình đa diện cần tính có được bằng cách cắt 4 góc của tứ diện, mỗi góc cũng là một tứ diện đều có cạnh bằng
2
a
Do đó thể tích phần cắt bỏ là 4
V (Vì với tứ diện cạnh giảm nửa thì thể tích giảm
3
V
V
Cách 2 Khối đa diện là hai khối chóp tứ giác (giống nhau) có cùng đáy là hình bình hành úp lại
N MEPF N MEP P MNE
(Do chiều cao giảm một nửa, cạnh đáy giảm một nửa nên diện tích giảm 4 )
Cách 3 Ta có V' V V A QEP. V B QMF. V C MNE. V D NPF.
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Câu 44: Hàm số yx2 x21 có đồ thị như hình vẽ bên Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số
Lời giải Chọn A
2 2
2
Đồ thị gồm 2 phần:
+) Giữ nguyên phần đồ thị x 2
+) Lấy đối xứng phần đồ thị x 2 qua trục Ox
Hình 1 nhận vì đồ thị là hàm 2
Hình 2 loại vì đồ thị là hàm yx2x1x1
Hình 3 loại vì đồ thị hàm số 2