1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 3 ĐMH l3 2017 đáp án

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số giao điểm của  C và trục hoành... Câu 8: Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Tính độ dài đư

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số yx33x có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

Lời giải Chọn B

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và trục hoành:x33x0 0

3

x x

 

 

 Vậy số giao điểm của ( )C và trục hoành là 3

Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số ylogx

A y 1

x

x

ln10

y x

10 ln

y

x

 

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức  log  1

ln

ax

ln10

y x

 

Câu 3: Kí hiệu ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i Tìm a , b

A a3;b 2 B a3;b2 2 C a3;b 2 D a3;b 2 2

Lời giải Chọn D

Số phức 3 2 2i có phần thực là a 3 và phần ảo là b  2 2

Câu 4: Trong không gian tọa độ Ox ,yz phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường

thẳng

1 2

2

 

   

xy z

xy z

 

xy z

xy z

Lời giải Chọn D

Do đường thẳng

1 2

2

 

   

đi qua điểm M(1; 0; 2) và có véc tơ chỉ phương (2;3;1)u

nên có

phương trình chính tắc là 1 2

xy z

Câu 5: Cho a là số thực dương a 1 và 3

3

log a a Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

P 

Lời giải Chọn C

1 3

3

a

Câu 6: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A

3

3 6

a

3

3 12

a

3

3 2

a

3

3 4

a

V 

ĐỀ MINH HỌA LẦN 3-NĂM HỌC 2017 CỦA BGD

Đề số 3

Trang 2

Lời giải Chọn D

3

3

4 4

h a

a

V h S a

S

Câu 7: Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt?

Lời giải Chọn D

Đếm đáy hình chóp có 5 mặt và 5 mặt của lăng trụ và 1 mặt đáy Vậy có 11 mặt

Câu 8: Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

A 2 3

1

x y

x

1

x y x

1

x y x

y

1

x x

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị suy ra tiệm cận đứng x  1 loại C, D

Đồ thị hàm số giao với trục hoành có hoành độ dương suy ra chọn B

Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1

5

x  

A S 1;  B S     1;  C S     2;  D S    ; 2

Lời giải Chọn C

Trang 3

Bất phương trình tương đương 5 5  x   1 1 x  2.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S     2; 

Câu 10: Tính môđun của số phức z biết z 4 3 i1i

A z 25 2 B z 7 2 C z 5 2 D z  2

Lời giải Chọn C

4 31 

z   ii 7iz 7iz 5 2

Câu 11: Cho hàm số 2

1

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 

Lời giải Chọn B

Ta có

 2

3

1

y x

,  x \ 1 Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

Câu 12: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y CĐ5 B y CT 0 C miny 4

Lời giải Chọn A

Từ BBT suy ra hàm số đạt cực đại tại x  1, giá trị cực đại yy   1  5

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

 2  2  2

A I1; 2; 4 ,  R5 2 B I1; 2; 4 ,  R2 5

C I1; 2; 4 ,  R20 D I1; 2; 4 ,  R2 5

Lời giải Chọn D

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu   S : xa2yb2zc2 R2 có tâm

 ; ; 

I a b c và bán kính R

Nên mặt cầu x12y22z42 20 có tâm và bán kính là I1; 2; 4 ,  R2 5

Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

2

2

x

 

A  

3

2 d

3

x

x

3

1 d

3

x

x

Trang 4

C  d 2

3

x

x

3

x

x

Lời giải Chọn A

Ta có

3 2

2

d 3

x

Câu 15: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có

bao nhiêu đường tiệm cận?

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta có :

 

2

lim

x

f x



 , suy ra đường thẳng x   2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 

0

lim

x

f x

  , suy ra đường thẳng x 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 

x f x

  , suy ra đường thẳng y 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận

Câu 16: Tính giá trị của biểu thức P 74 3 2017 4 372016

A P 1 B P  7 4 3 C P  7 4 3 D P 7 4 3 2016

Lời giải Chọn C

   

2016

2016

Câu 17: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  ; ?

A y3x33x2 B y2x35x1 C yx43x2 D 2

1

x y x

Lời giải Chọn A

Hàm số y3x33x2 có TXĐ: D  

2

y  x     x , suy ra hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A3; 4;0 , B  1;1;3, C3,1, 0 Tìm tọa

độ điểm D trên trục hoành sao cho ADBC

A D  2;1; 0, D  4;0;0 B D0;0;0, D  6;0; 0

C D6; 0; 0,D12;0;0 D D0; 0; 0, D6; 0; 0

Lời giải

Trang 5

Chọn D

Gọi D x ;0;0Ox

6

x

x

Câu 19: Kí hiệu z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2  z 1 0 Tính Pz12z22z z1 2

Lời giải Chọn D

Cách 1

2

1 0

  

  

Pzzz z          i

Cách 2: Theo định lí Vi-et: z1 z2   1; z z 1. 2 1

Pzzz zzzz zz z   

Câu 20: Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42

x

  trên khoảng 0; 

A

3 0;

miny 3 9

 0; 

33 min

5

y

3 0;

min y 2 9

Lời giải Chọn A

Cách 1: (Dùng bất đẳng thức CauChy)

3 3

Dấu " xảy ra khi " 3

2

x

x x

Vậy

3 0;

miny 3 9

Cách 2: (Dùng đạo hàm)

Xét hàm số y 3x 42

x

  trên khoảng 0; 

Ta có y 3x 42 y' 3 83

3

x

3 '

y

y

3

3 9 0

Trang 6

 

3 3

0;

8

3

y y



   

Câu 21: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x1log2x13

A S   3;3 B S  4 C S  3 D S   10; 10

Lời giải Chọn C

Điều kiện x 1 Phương trình đã cho trở thành log2x2 1 3x2 1 8 x 3

Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm duy nhất của phương trình là x  3 S  3

Câu 22: Tính tích phân

2 2 1

I  x xdx bằng cách đặt 2

1

ux  , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

3

0

2

2

1

3

0

2

1

1 2

Lời giải Chọn C

2

2 1

đặt ux2 1 du2xdx Đổi cận x 1 u0;x2u3

Nên

3

0

I udu

Câu 23: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2

3 a và bán kính đáy bằng a Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho

A 5

2

a

2

a

l  D l3a

Lời giải Chọn C

Diện tích xung quanh của hình nón là: S xqrlal3a2 l 3a

Câu 24: Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a

A

3

4

a

3

6

a

3

2

a

Lời giải Chọn D

Bán kính đường tròn đáy là 2

R ; chiều cao ha Vậy thể tích khối trụ là:

2

Trang 7

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I3; 2; 1  và đi qua điểm

2;1; 2

A Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với  S tại A ?

A xy3z 8 0 B xy3z 3 0 C xy3z 9 0 D xy3z  3 0

Lời giải Chọn D

Gọi  P là mặt phẳng cần tìm Khi đó,  P tiếp xúc với  S tại A khi chỉ khi  P đi qua

2;1; 2

A và nhận vectơ IA     1; 1;3

làm vectơ pháp tuyến Phương trình mặt phẳng  P

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 1 0 và đường thẳng

:

   Tính khoảng cách d giữa  và  P

A 1

3

3

3

Lời giải Chọn D

( )P có vecto pháp tuyến n(2; 2; 1) 

và đường thẳng  có vecto chỉ phương u(2;1; 2)

thỏa mãn

n u  

nên //( )P hoặc  ( )P

Do đó: lấy A(1; 2;1)   ta có: 2.1 2.( 2) 1 1

4 4 1

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   4   2

ymxmx  không có cực đại?

A 1m 3 B m 1 C m 1 D 1m3

Lời giải Chọn A

TH1: Nếu m 1 y4x21 nên đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 0;1 Suy ra hàm số không

có cực đại

TH2: Nếu m 1

Để hàm số không có cực đại thì 2m30m3 Suy ra 1m3

Vậy 1m3

Câu 28: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a  , 1 ab và loga b  3 Tính P log b

a

b a

A P   5 3 3 B P   1 3 C P   1 3 D P   5 3 3

Lời giải Chọn C

Cách 1: Phương pháp tự luận

3 1

1

log

2

a

a a

b

b a

P

a

Cách 2: Phương pháp trắc nghiệm

Chọn a 2, b 2 3 Bấm máy tính ta được P   1 3

Câu 29: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x 3, biết rằng khi cắt vật

thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1x3) thì được thiết diện

là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2

Trang 8

A V 32 2 15 B 124

3

3

V  D V (32 2 15) 

Lời giải Chọn C

Diện tích thiết diện là: S x( )3 3x x22

 Thể tích vật thể là:

3

2 1

124

3

Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với

mặt phẳng SAB một góc bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

6 18

a

3

6 3

a

3

3 3

a

V 

Lời giải Chọn D

Góc giữa SD và mp(SAB) là  0

30

tan 30

AD

3 2

3

a

Câu 31: Cho hàm số y ln x

x

 , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 y xy 12

x

   B y xy 12

x

  C y xy 12

x

   D 2 y xy 12

x

 

Lời giải Chọn A

Cách 1  

1 ln

lnx x x.lnx x x x 1 lnx y

4

1 lnx x x 1 lnx y

x

 

2

4

1 x 2x 1 lnx x

x

Suy ra: 2y xy 2.1 ln2 x x3 2 ln3 x

   2 2 lnx 23 2 lnx 12

Cách 2 Ta có xylnx, lấy đạo hàm hai vế, ta được y xy 1

x

Tiếp tục lấy đạo hàm hai vế của biểu thức trên, ta được y y xy 12

x

    , hay 2 y xy 12

x

  

Trang 9

Câu 32: Cho hàm số f x xlnx Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là

đồ thị của hàm số yf x Tìm đồ thị đó?

Lời giải Chọn C

Tập xác định D 0;

Ta có f x xlnxf xg x lnx1

Ta có g 1 1 nên đồ thị hàm số đi qua điểm  1;1 Loại hai đáp án B và D

t x

 Khi x  0 thì t  

0

1

x

t

   

         

 

nên loại đáp án A (Có thể dùng máy tính để tính tiệm cận đứng của ylnx ) 1

Câu 33: Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x , trục hoành và hai đường

thẳng x  1, x 2(như hình vẽ bên dưới) Đặt  

0

1

d

2

0

d

b f x x, mệnh đề nào sau đây đúng?

A S b a B S b a C S  b a D S  b a

Lời giải Chọn A

Trang 10

Ta có:

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn củasố phức z (như hình vẽ bên) Điểm nào

trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?

Lời giải Chọn C

Gọi z a bi a b ,   Điểm biểu diễn của z là điểm M a b ; 

2z 2a 2bi

   có điểm biểu diễn trên mặt phẳng OxyM12 ; 2a b

Ta có OM12OM

suy ra M1E

Câu 35: Cho

1

0

ln

x

a b e

 

 , với ,a b là các số hữu tỉ Tính 3 3

Sab

A S 2 B S  2 C S 0 D S 1

Lời giải Chọn C

Cách 1 Đặt te x dte x xd Đổi cận: x0 t 1;x   1 t e

1

x

e

1

1

a e

b e

 

1

x

Suy ra a 1 và b  1 Vậy 3 3

0

Sab

Câu 36: Hỏi phương trình 3x26xlnx13 1 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Lời giải

y

P N

M

Trang 11

Chọn C

Điều kiện: x  1

Phương trình đã cho tương đương với 2  

3x 6x3ln x1  1 0

yxxx  liên tục trên khoảng  1; 

2

x

2

y   x   x  (thỏa điều kiện)

0 2

f      

0 2

f     

và lim

x y

   nên đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 5 3

 Phương trình

nào dưới đây là phương hình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x   ? 3 0

A

3 5

3 4

x

 

  

   

B

3 5

3 4

x

 

  

  

C

3

5 2 3

x

 

  

  

D

3 6

7 4

x

 

  

  

Lời giải Chọn D

Cách 1: Đường thẳng d đi qua điểm M0(1; 5;3) và có VTCP u d 2; 1; 4 

Gọi  Q là mặt phẳng chứa d và vuông góc với  P :x  3 0

Suy ra mặt phẳng  Q đi qua điểm M0(1; 5;3) và có VTPT là n u P; d0; 4;1

 Q : 4y z 17 0

Phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng  P

3 0

x

 

hay

3 6

7 4

x

 

  

  

Cách 2: Ta có M d M1 2 ; 5 t  t;3 4 t Gọi M  là hình chiếu của M trên

 P :x  3 0 Suy ra M    3; 5 t;3 4 t Suy ra

3

3 4

x

 

    

  

So sánh với các phương án, ta chọn D là đáp án đúng

Trang 12

Câu 38: Cho hàm số f x  thỏa mãn    

0

xfx x

 và 2f 1  f 0 2 Tính  

0

d

f x x

Lời giải Chọn D

Đặt

1 1 0 0

102f 1  f 0  f x dxf x dx 10 2  8

Vậy  

1

0

Câu 39: Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i  và 5 z2 là số thuần ảo?

Lời giải Chọn C

Giả sử z a bi  z2a2b22abi

z i  và 5 z2 là số thuần ảo ta có hệ phương trình

4

4 0

3

1 25

        

Câu 40: Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số  2  3   2

ymxmx   nghịch biến trên x

khoảng  ; 

Lời giải Chọn A

TH1: m 1 Ta có: y   là phương trình của một đường thẳng có hệ số góc âm nên hàm số x 4 luôn nghịch biến trên  Do đó nhận m 1

TH2: m  1 Ta có: y 2x2 x 4 là phương trình của một đường Parabol nên hàm số không thể nghịch biến trên  Do đó loại m  1

TH3: m  1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng  ;  y0   , dấu “=” chỉ x

xảy ra ở hữu hạn điểm trên 

3 m 1 x 2 m 1 x 1 0

1 1

2

m

a

m m

  

m  nên m 0

Vậy có 2 giá trị m nguyên cần tìm là m 0 hoặc m 1

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 6x2y z 350 và điểm

1;3; 6 

A Gọi A' là điểm đối xứng với A qua  P , tính OA'

A OA 3 26 B OA  5 3 C OA  46 D OA  186

Lời giải Chọn D

Trang 13

+ A đối xứng với A qua  P nên AA vuông góc với  P

+Suy ra phương trình đường thẳng AA :

1 6

3 2 6

  

 

  

+Gọi H là giao điểm của AA và mặt phẳng  PH 1 6 ;3 2 t;6 tt   

+ Do H thuộc  P 6 1 6t2 3 2  t1 6 t350

t    t H

+ A đối xứng với A qua  P nên H là trung điểm của AA

Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 3 2 ,a cạnh bên bằng 5 a Tính bán kính

R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A R 3a B R 2a C 25

8

a

R  D R2a

Lời giải Chọn C

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, G là trung điểm SD, GISD I, SO

Ta có cạnh đáy bằng 3 2a nên BD3 2 2a 6a, OD3a

Xét SOD vuông tại O ta có: SOSD2OD2 4a

Ta có  SOD   SGI (g-g), suy ra 4 1 5 2 25

Câu 43: Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V  là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các trung

điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số V

V

A 1

2

V

V

4

V V

3

V V

8

V V

Lời giải Chọn A

N

M

D

C

B

A

Trang 14

Cách 1 Đặc biệt hóa tứ diện cho là tứ diện đều cạnh a Hình đa diện cần tính có được bằng cách cắt 4 góc của tứ diện, mỗi góc cũng là một tứ diện đều có cạnh bằng

2

a

Do đó thể tích phần cắt bỏ là 4

V    (Vì với tứ diện cạnh giảm nửa thì thể tích giảm

3

 

 

V

V

   

Cách 2 Khối đa diện là hai khối chóp tứ giác (giống nhau) có cùng đáy là hình bình hành úp lại

N MEPF N MEP P MNE

(Do chiều cao giảm một nửa, cạnh đáy giảm một nửa nên diện tích giảm 4 )

Cách 3 Ta có V' V V A QEP. V B QMF. V C MNE. V D NPF.

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

Câu 44: Hàm số yx2 x21 có đồ thị như hình vẽ bên Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số

Lời giải Chọn A

2 2

2

Đồ thị gồm 2 phần:

+) Giữ nguyên phần đồ thị x 2

+) Lấy đối xứng phần đồ thị x 2 qua trục Ox

Hình 1 nhận vì đồ thị là hàm  2 

Hình 2 loại vì đồ thị là hàm yx2x1x1

Hình 3 loại vì đồ thị hàm số    2 

Ngày đăng: 11/04/2022, 09:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt? - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
u 7: Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt? (Trang 2)
Câu 12: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
u 12: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (Trang 3)
Câu 15: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?  - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
u 15: Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận? (Trang 4)
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq  rl  al  3 a2 l 3 a. - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
i ện tích xung quanh của hình nón là: S xq  rl  al  3 a2 l 3 a (Trang 6)
Câu 23: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
u 23: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 (Trang 6)
Câu 30: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
u 30: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với (Trang 8)
Câu 33: Gọi S là diện tích hình phẳng H giới hạn bởi các đường , trục hoành và hai đường thẳng  x 1, x2(như  hình vẽ  bên  dưới) - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
u 33: Gọi S là diện tích hình phẳng H giới hạn bởi các đường , trục hoành và hai đường thẳng x 1, x2(như hình vẽ bên dưới) (Trang 9)
A. Hình 1 B. Hìn h2 C. Hìn h3 D. Hình 4 - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
Hình 1 B. Hìn h2 C. Hìn h3 D. Hình 4 (Trang 9)
Cách 2: Ta có dM 12; t t ;3 . Gọi M là hình chiếu củ aM trên - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
ch 2: Ta có dM 12; t t ;3 . Gọi M là hình chiếu củ aM trên (Trang 11)
Phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng P là - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
h ương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng P là (Trang 11)
Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 32 ,a cạnh bên bằng 5 .a Tính bán kính - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
u 42: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 32 ,a cạnh bên bằng 5 .a Tính bán kính (Trang 13)
Cách 2. Khối đa diện là hai khối chóp tứ giác (giống nhau) có cùng đáy là hình bình hành úp lại. - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
ch 2. Khối đa diện là hai khối chóp tứ giác (giống nhau) có cùng đáy là hình bình hành úp lại (Trang 14)
Cách 1. Đặc biệt hóa tứ diện cho là tứ diện đều cạnh a. Hình đa diện cần tính có được bằng cách cắt  4  góc của tứ diện, mỗi góc cũng là một tứ diện đều có cạnh bằng  - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
ch 1. Đặc biệt hóa tứ diện cho là tứ diện đều cạnh a. Hình đa diện cần tính có được bằng cách cắt 4 góc của tứ diện, mỗi góc cũng là một tứ diện đều có cạnh bằng (Trang 14)
Hình 4 loại vì đồ thị hàm  x2  x2 1 - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
Hình 4 loại vì đồ thị hàm  x2  x2 1 (Trang 15)
Từ  2i z 4 7i 62 và F F1 62 nên ta có A là đoạn thẳng F F1 2. Gọi H là hình chiếu của N lên F F 12, ta có 3 3; - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
2i z 4 7i 62 và F F1 62 nên ta có A là đoạn thẳng F F1 2. Gọi H là hình chiếu của N lên F F 12, ta có 3 3; (Trang 17)
Bảng biến thiên - Đề 3  ĐMH l3 2017 đáp án
Bảng bi ến thiên (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN