1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 17 mã 105 2017 đáp án

17 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 814,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 C cắt trục hoành tại một điểm.. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với  ?. 4 mặt phẳng Lời giải Chọn D Hình lăng trụ tam giác đều có 3 mặt p

Trang 1

Câu 1: Cho số phức z 2 3i Tìm phần thực a của z?

Lời giải Chọn A

Số phức z 2 3i có phần thực a2

Câu 2: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 5 B Hàm số có bốn điểm cực trị

C Hàm số đạt cực tiểu tại x2 D Hàm số không có cực đại

Lời giải Chọn.C

Dựa vào bảng biến thiên Hàm số có đạo hàm trên  và y 2 0;y đổi dấu từ âm sang dương  khi đi qua x2 nên hàm số đạt cực tiểu tại x2

Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 sinx

A 2 sinxdxsin 2x C B 2 sinxdx 2 cosx C

C 2 sinxdx2 cosx C D 2 sinxdxsin2x C

Lời giải Chọn B

Câu 4: Cho hàm số yx2 x21 có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  C cắt trục hoành tại hai điểm B  C không cắt trục hoành

C  C cắt trục hoành tại một điểm D  C cắt trục hoành tại ba điểm

Lời giải Chọn C

Dễ thấy phương trình x2 x210 có 1 nghiệm x 2  C cắt trục hoành tại một điểm

Câu 5: Cho hàm số yf x có đạo hàm   f x x21,   x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Trang 2

Lời giải Chọn D

Do hàm số yf x có đạo hàm   f x x2 1 0   x nên hàm số đồng biến trên khoảng

 ; 

Câu 6: Tìm tập nghiệm S của phương trình log 23 x1log3x11

A S 1 B S  2 C S 3 D S 4

Lời giải Chọn D

ĐK:

 

1

1

2

1 0

1

x x

x

Ta có log 23 x1log3x11       

3

x

Câu 7: Rút gọn biểu thức 

5 3

3:

Q b b với b0

A  

4 3

4 3

5 9

Lời giải Chọn B

3

Câu 8: Tìm tất cả các số thực x y, sao cho x2 1 yi  1 2i

A x 2 ,y2 B x  2 ,y2 C x0,y2 D x 2 , y 2

Lời giải Chọn C

Từ x2 1 yi  1 2i      

2 2

x x

y y

Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx4x213 trên đoạn  2;3 

A 51

4

2

4

Lời giải Chọn A

 4 32

y x x;

    

        

2;3 2

x y

Tính y 2 25, y 3 85, y 0 13,   

12,75 4

2

Kết luận: giá trị nhỏ nhất m của hàm số là 51

4

m

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x y z  60 Điểm nào dưới đây

không thuộc   ?

A Q3; 3; 0 B N2; 2; 2 C P1; 2; 3 D M1; 1;1 

Trang 3

Lời giải Chọn D

Ta có: 1 1 1 6     5 0M1; 1;1  là điểm không thuộc  

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu   S : x5 2 y1 2 z22 9 Tính

bán kính R của  S

Lời giải Chọn A

Phương trình mặt cầu tâm I a b c , bán kính R có dạng:  ; ; 

x a  2 y b  2 z c 2 R2 R3

Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

  : 3x y 2z40 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với   ?

A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z 6 0 C 3x y 2z 6 0 D

3x y 2z 14 0Lời giải

Chọn A

Gọi   //  , PT có dạng   : 3x y 2z D 0 (điều kiện D4);

Ta có:   qua M3; 1; 2   nên 3.3  12.2D0 D 6 (thoả đk);

Vậy   : 3x y 2z 6 0

Câu 13: Cho     

 1

0

d ln 2 ln 3

x x với a b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng? ,

A a b  2 B a2b0 C a b 2 D a2b0

Lời giải Chọn B

1

1 0 0

Câu 14: Cho hai số phức z1 1 3i và z2  2 5i Tìm phần ảo b của số phức z z1z 2

Lời giải Chọn D

Ta có z z1z23 2 ib2

Câu 15: Cho log3a2 và 2 1

log

2

b Tính  3 3  1 2

4

2 log log 3 log

2

4

I

Lời giải Chọn C

2

4

2

2 2

Trang 4

Câu 16: Cho a là số thực dương khác 2 Tính   

  2

log 4

a

a

A 1

2

2

I D I  2

Lời giải Chọn B

 

 

2 2

I

Câu 17: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số 

ax b y

cx d với a b c d là các số thực Mệnh đề nào , , ,

dưới đây đúng?

A y 0, x 1  B y 0, x 2  C y 0, 2 D y 0, x 1

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị ta nhận thấy tiệm cận đứng bằng 2, Hàm số nghịch biến vậy chọn B

Câu 18: Cho hàm số y x 42x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2 

D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 

Lời giải Chọn C

TXĐ: D 

 

  

0

1

x

x

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 ,  1; ; hàm số nghịch biến trên các khoảng

 ; 1 ,  0;1 Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2 

Trang 5

Cách 2: Dùng chức năng mode 7 trên máy tính kiểm tra từng đáp án

Câu 19: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong ye x, trục hoành và các đường thẳng x0, x1

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A   

2 1 2

e

2

e

2

3

e

2 1 2

e V

Lời giải Chọn A

2

1 e

e d

x

Câu 20: Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x( )e x2x thỏa mãn  0  3

2

F Tìm F x 

A    21

2

2

x

F x e x B    25

2

x

F x e x C    23

2

x

F x e x D    21

2

x

F x e x

Lời giải Chọn D

Ta có F x  e x2xdx exx2C

Theo bài ra ta có:  0  1  3  1

Câu 21: Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2  z 6 0 Tính  

P

z z .

A 1

1

1

Lời giải Chọn B

Theo định lí Vi-et, ta có   

1 2

1 6

z z

z z P

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ylogx22x m 1 có tập xác định là

Lời giải Chọn C

Để hàm số có tâp xác định  khi và chỉ khi x22x m  1 0,   x

  0   1 21.m10 m0

Câu 23: Cho hàm số  x,  x

y a y b với a b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là ,  C và 1

 C2 như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

O

 C1

 C2

Trang 6

A 0  b a 1 B 0  a 1 b C 0  b 1 a D 0  a b 1

Lời giải Chọn C

Theo hình ta thấy hàm y ax là hàm đồng biến nên a1, còn hàm y bx là hàm nghịch biến nên 0 b 1 Suy ra 0  b 1 a

Câu 24: Tìm nghiệm của phương trình 25   1

2

2

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x 1

Xét phương trình 25   1 5  

2

Câu 25: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A 1 mặt phẳng B 2 mặt phẳng C 3 mặt phẳng D 4 mặt phẳng

Lời giải Chọn D

Hình lăng trụ tam giác đều có 3 mặt phẳng đối xứng là 3 mặt phẳng trung trực của 3 cạnh đáy và một mặt phẳng đối xứng là mặt phẳng trung trực của cạnh bên

Câu 26: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A  1

y

1 1

y

1 1

y

1 1

y

x x

Lời giải Chọn A

Ta có

0 0

1

x x

x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

1

y x

Câu 27: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB vuông góc với mặt phẳng BCD ,

5

AB a, BC3aCD4a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A  5 2

3

a

3

a

2

a

2

a R

Lời giải Chọn C

Tam giác BCD vuông tại C nên áp dụng định lí Pitago, ta được BD5a

Tam giác ABD vuông tại B nên áp dụng định lí Pitago, ta được AD5a 2

B và C cùng nhìn AD dưới một góc vuông nên tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là trung điểm I của AD Bán kính mặt cầu này là:   5 2

AD a R

Trang 7

Câu 28: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của

đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy

A  5 2

2

5 2 2

Lời giải Chọn A

Diện tích xung quanh của hình trụ: 2 rl (l: độ dài đường sinh) Có l2r

  2

xq

S rl 2 rl 50 2 2r r50  5 2

2

r

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3  ; B1; 4; 1 và đường thẳng

2

:

y

d Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và song song với d?

y

1

y

y

y

Lời giải Chọn A

Trung điểm của AB là I0;1; 1 

2

:

y

 1; 1; 2

u nên đường thẳng  cần tìm cũng có VTCP

1; 1; 2

Suy ra phương trình đường thẳng  

y

Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a2;1; 0

b  1; 0; 2 

Tính

cos a b,

 

A   

cos ,

25

a b B   

cos ,

5

a b C  

cos ,

25

a b D  

  2 cos ,

5

a b

Lời giải Chọn B

 

 

cos ,

5

5 5

a b

a b

a b

Câu 31: Cho khối chóp S ABCSA vuông góc với đáy, SA4, AB6, BC10 và CA8 Tính

thể tích V của khối chóp S ABC

Trang 8

A V 24 B V 32 C V 192 D V 40

Lời giải Chọn B

Ta có BC2 AB2AC2 suy ra ABC vuông tại A S ABC 24, 1 

3 ABC

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

  

  

  

2 3

4 2

1 4

:

y

d Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa dd, đồng thời cách đều hai đường thẳng đó

2

y

2

y

2

y

2

y

Lời giải Chọn D

Ta thấy hai đường thẳng dd có cùng véctơ chỉ phương hay d/ /d

Vậy đường thẳng cần tìm có véctơ chỉ phương là   

 3;1; 2

u và đi qua trung điểm I3; 2; 2  của AB với A2; 3; 4 d và B4; 1; 0 d

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là   

2

y

Câu 33: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A , AB a và  ACB 30o Tính thể tích V của

khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC

3 3 9

a

3 3 3

a V

Lời giải Chọn D

Ta có ACAB.cot 30oa 3 Vậy thể tích khối nón là :

3 2

3

a

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 2; 3 và mặt phẳng

 P : 2x2y z 40 Mặt cầu tâm I tiếp xúc với  P tại điểm H Tìm tọa độ điểm H

A H3; 0; 2  B H1; 4; 4 C H3; 0; 2 D H1; 1; 0 

Lời giải Chọn C

Tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm I trên mặt phẳng  P

S

A

B

C

Trang 9

Phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng  P là:

  

 

  

1 2

2 2 3

Tọa độ điểm H là giao điểm của d và  P , ta có:

           

Vậy H3; 0; 2

Câu 35: Cho hàm số  

mx m y

x m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m

để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Lời giải Chọn C

2

2

y

x m

hàm số đồng biến trên khoảng xác định khi  1 m3 nên có 3 giá trị của m nguyên

Câu 36: Cho    13

3

F x

x là một nguyên hàm của hàm số

 

f x

x Tìm nguyên hàm của hàm số

 

 ln

f x x

A     3  5 

ln d

5

x

ln d

3

x

C     3  3 

ln d

3

x

ln d

5

x

Lời giải Chọn C

3

3

f x

f x  3x 4  f x lnx 3x 4lnx

Vậy  f x ln dx x 3x4ln dx x  3 ln  x x4dx

Đặt

3

3

x

4

3

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log22x2 log2x3m 2 0 có

nghiệm thực

3

m

Lời giải Chọn.A

Đặt tlog2x x 0, ta có bất phương trình : t22t3m 2 0

Để BPT luôn có nghiệm thực thì    3 3m0m1

Câu 38: Cho số phức z thỏa mãn z 3 5 và z2iz 2 2i Tính z

Trang 10

A z 10 B z 17 C z  17 D z  10

Lời giải Chọn D

Đặt z x yi x y  ; ,  

Theo bài ra ta có

2

2

x

1 1

y y

x

Câu 39: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3i  13 và

2

z

z là số thuần ảo?

Lời giải Chọn B

Gọi số phức z a bi a b, ,  

Ta có z3i  13 a bi 3i  13 a2b32 13

 

a2b26b40a2b24 6 1 b

 

z

i

i

Do

2

z

z là số thuần ảo nên  

 

   

2

a b a

a b a

a

Thay  1 vào  2 ta có 4 6 b2a  0 a 3b2 thay vào  1 ta có

3b22b2 4 6b010b26b0

 

   



0( )

Vậy có một số phức cần tìm

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số yx42mx2 có ba điểm cực trị

tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

A 0m 34 B m1 C 0m1 D m0

Lời giải

Chọn A

Tập xác định D 

Trang 11

Ta có y 4x34mx        

3

2

0

x m

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m0 Khi đó đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là

0; 0

O , Am;m2, B m m; 2

OAB

Câu 41: Với mọi số thực dương ab thỏa mãn a2b28ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A    1  

2

2

C    1   

2

a b a b D loga b  1 logalogb

Lời giải:

Chọn C

Ta có a2b28aba b 210ab

Lấy log cơ số 10 hai vế ta được: loga b 2 log 10 ab2 loga b log 10 log alogb

2

Câu 42: Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của

vận tốc như hình bên Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I2; 9 với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật

di chuyển được trong 4 giờ đó

A s26,5 (km) B s24 (km) C s28,5 (km) D s27 (km)

Lời giải

x y

A

O

H B

m m

2

m

Trang 12

Chọn C

Gọi  P :yax2bx c

Vì  P qua O0; 0 và có đỉnh I2; 9 nên dễ tìm được phương trình là 

 9 2

9 4

y x x

Ngoài ra tại x3 ta có 27

4

y

Vậy quãng đuờng cần tìm là:   

2

Câu 43: Một vật chuyển động theo quy luật  1 3 2

6 2

s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi

vật đó bắt đầu chuyển động và s m là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian

đó Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật

đạt được bằng bào nhiêu?

A 64 m/s  B 24 m/s  C 18 m/s  D 108 m/s 

Lời giải Chọn B

Vận tốc của vật chuyển động là   3 2   

12 2

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f t trên đoạn   0; 6 

Ta có f t  3t12 f t 0   t 4 0; 6

 0 0;  4 24;  6 18

Vậy vận tốc lớn nhất là 24 m/s  

Câu 44: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ

A đến mặt phẳng SBC bằng  2

2

a

Tính thể tích của khối chóp đã cho

A

3

2

a

B

3

3

a

3 3 9

a

Lời giải Chọn B

Ta có BCAB BC, SABCAH Kẻ AHSBAHSBC

S

H

Trang 13

Suy ra      2

;

2

a

d A SBC AH Tam giác SAB vuông tại A có: 1 2  12  12  

SA a

3 1

a

Câu 45: Đồ thị của hàm số y x33x25 có hai điểm cực trị A và B Tính diện tích S của tam giác

OAB với O là gốc tọa độ

3

Lời giải Chọn D

Ta có y 3x26xy0x  0 x 2

Dễ dàng xác định được tọa độ các điểm cực trị là A0; 5 ; B 2; 9

Vậy OA5;OB 85;AB2 5

2

AB OA OB p

Áp dụng công thức Heron tính diện tích tam giác OAB ta có

Câu 46: Cho hàm sốyf x( ) Đồ thị yf x( ) của hàm số như hình bên Đặt g x 2f x x Mệnh 2

đề nào dưới đây đúng?

A g 1 g 3 g 3 B g 1 g 3 g 3

C g 3 g 3 g 1 D g 3 g 3 g 1

Lời giải Chọn A

Ta có g x 2f x 2xg x 0  x  3;1; 3

Từ đồ thị của yf x ta có bảng biến thiên của hàm   g x  

Trang 14

Suy ra g 3 g 1

Kết hợp với BBT ta có:

 

13 g x dx 13g x dx 13g x dx 13g x dx

           

g 3 g 1 g 3 g 1  g 3 g 3

Vậy ta có g 3 g 3 g 1

Câu 47: Xét hàm số  

 2

9 9

t t

f t

m với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho f x  f y 1 với mọi số thực x y, thỏa mãn   

x y

e e x y Tìm số phần tử của S

Lời giải Chọn C

  1 9x y  4  log9 4 log3 2

Đặt x y t t  , 0 Vì   

      1 ln  1 ln  0, 0

Xét hàm f t lnt 1 t với t0  1 1   

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, ta có f t  f 1 , t 0  1 lnt t 0, t 0 (2)

Từ  1 và  2 ta có  t 1 log3m2 1 m2 3m  3

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2; 6 ,  B 0;1; 0 và mặt cầu

  S : x1 2 y2 2 z32 25 Mặt phẳng  P :ax by cz  20 đi qua A B và cắt ,

 S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính T  a b c

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có tâm I1; 2; 3 và bán kính R5

Ta có  

 

 

2 0

b

B P

  

 

2 2 2

b

Ngày đăng: 28/04/2022, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w