1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 4 ĐMH l1 2017 đáp án

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 474,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không lan truyền được trong chân không Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình uAcos 20 t   xmm, với t được tính bằng s... Giá trị hiệu dụng của suất điện đông

Trang 1

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động

với tần số góc là

A 2 m

k

m

k m

Tần số góc của dao động k

m

 

Câu 2: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình xAcos  t ; trong đó A, ω là các tần số dương Pha dao động tại thời điểm t là

Pha của dao động tại thời điểm t:   t 

Câu 3: Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 5cos 2 t 0, 75   cm và

2

x 10cos 2 t 0,5   cm Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là

A 0, 25 B 1, 25 C 0, 5 D 0, 75

Độ lệch pha giữa hai dao động      1 2 0, 25

Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u2cos 40 t   xmm Biên độ của sóng này

So sánh với phương trình sóng uAcos t 2 x 

 , ta thấy rằng A2mm

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chân không

B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

Sóng cơ chỉ lan truyền được trong các môi trường chứa vật chất như: rắn, lỏng, khí Không lan truyền được trong chân không

Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình uAcos 20 t   xmm, với t được tính bằng s Tần số của sóng này là

So sánh với phương trình sóng uAcos t 2 x 

Trang 2

Câu 7: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

e220 2cos 100 t 0,5 V Giá trị hiệu dụng của suất điện đông này là

Suất điện động hiệu dụng E0

2

Câu 8: Đặt điện áp uU cos0  t (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi   0 thì trong mạch có cộng hưởng Tần số góc ω0 là

1

Tần số xảy ra cộng hưởng 0 1

LC

 

Câu 9: Đặt điện áp uU cos 100 t0   (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 4

10

F

 Dung kháng của tụ điện là

Dung kháng của tụ điện ZC 1 100

C

Câu 10: Sóng điện từ

A là sóng dọc và truyền được trong chân không

B là sóng ngang và truyền được trong chân không

C là sóng dọc và không truyền được trong chân không

D là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không

Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu

sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa ra màn hình Sóng điện từ mà các anten thu được trực tiếp từ các vệ tinh là

A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn

Sóng ngắn dùng truyền thông qua vệ tinh

Câu 12: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5

10 H và tụ điện có điện dung 2,5.106F Lấy  3,14 Chu kì dao động riêng của mạch là

A 1,57.105s B 1,57.1010s C 6, 28.1010s D 3,14.105s

T 2 LC3,14.10 s

Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A chữa bệnh ung thư

B tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại

C chiếu điện chụp điện

D sưởi ấm, sấy không

Sưởi ấm và sấy không là ứng dụng đặc trưng của tia hồng ngoại

Trang 3

Câu 14: Trong quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A nhiễu xạ ánh sáng B tán sắc ánh sáng

C giao thoa ánh sáng D tăng cường độ chùm sáng

Tác dụng của lăng kính là để tác sắc chùm ánh sáng tới

Câu 15: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,60 μm, khi truyền trong thủy

tinh có bước sóng là λ Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5 Giá trị của λ

Bước sóng của ánh sáng trong môi trường 0

400 n

Với n là chiết suất của môi trường, λ0 là bước sóng của ánh sáng đó trong chân không

Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì photon ứng với ánh sáng đó có năng lượng

càng lớn

B Năng lượng của photon giảm dần khi photon đi ra xa dần nguồn sáng

C Photon tồn tại ngay cả trong trạng thái đứng yên và chuyển động

D Năng lượng của các loại photon đều bằng nhau

Thuyết lượng tử ánh sáng

+ Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

+ Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau, mỗi photon mang năng

lượng bằng hf

+ Trong chân không, photon bay với tốc độ 8

c3.10 m/s dọc theo các tia sáng + Mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hoặc phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ

một photon

Câu 17: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A quang – phát quang B quang điện ngoài

C quang điện trong D nhiệt điện

Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

Câu 18: Công thoát của một electron ra khỏi một kim loại là 6, 625.1019J Biết h6, 625.1034 J.s, c3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại này là

Giới hạn quang điện 0 hc 3.10 7

A

Câu 19: Số nuclen có trong hạt nhân 2311Nalà:

Quy ước kí hiệu hạt nhâ A

ZX A 23

Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

A Năng lượng liên kết B Năng lượng nghỉ

Năng lượng liên kết riêng (năng lượng liên kết tính trên một nucleon) là đại lượng đặc trưng cho hạt nhân về mức độ bền vững

Trang 4

Câu 21: Tia α

A có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không

B Là các dòng hạt 4

2He

C Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường

D Là các dòng hạt 11H

Tia α là dòng các hạt nhân 42He, chuyển động trong chân không với tốc độ vào khoảng 7

2.10 m/s, mang điện tích dương nên sẽ bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu 22: Khi bắn phá hạt nhân 147Nbằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân

X Hạt nhân X là

Phương trình phản ứng 4 14 1 17

2  7N1p 8X

Câu 23: Tần ozon là lớp “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên Trái Đất khỏi tác dụng hủy

diệt của

A Tia tử ngoại có trong ánh sáng Mặt Trời

B Tia hồng ngoại có trong ánh sáng Mặt Trời

C Tia đơn sắc màu tím có trong ánh sáng Mặt Trời

D Tia đơn sắc màu đỏ có trong ánh sáng Mặt Trời

Tân Ozon có tác dụng hấp thụ tia tử ngoại có trong ánh sáng Mặt Trời

Câu 24: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

C có tính chất hạt D có tính chất sóng

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s Tốc

độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm đi qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ thời điểm t0) là

A 27,3 cm/s B 28,0 cm/s C 27,0 cm/s D 26,7 cm/s

Phương pháp đường tròn

Biên độ dao động của chất điểm

L 14

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại khi chất điểm ở vị

trí biên

Trong một chu kì chất điểm đi qua vị trí biên 2 lần, do vậy

thời gian để chất điểm đi từ vị trí ban đầu đến khi gia tốc có

độ lớn cực tiểu lần thứ 3 sẽ là

T

6

t T t

T T 6 tb

7

Trang 5

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao

động điều hòa với biên độ 5 cm Khi vật ở vị trí có li độ 3 cm con lắc có động năng bằng

1

2

Câu 27: Một con lắc đơn đang dao động với biên độ góc 50 Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động với biên độ góc α0 Giá trị α0 bằng

Việc giữ điểm giữa của sợi dây không làm thay đổi cơ

năng của con lắc, do vậy sau đó con lắc sẽ di chuyển

đến biên có độ cao h đúng bằng giá trị ban đầu

Từ hình vẽ ta có

0 0 0

H

cos

l

H

2 cos

l

2



Câu 28: Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có

độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực FF cos2 ft0  , với F0 không thay đổi và f thay đổi được Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số F có đồ thị như hình vẽ Giá trị của k xấp xỉ bằng

A 13,64 N/m B 12,35 N/m C 15,64 N/m D 16,71 N/m

Từ hình vẽ ta thấy rằng tần số xảy ra cộng hưởng có giá trị khoảng f0 1, 275Hz

0

Câu 29: Tại điểm O trong long đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất Ở điểm A trên

mặt đất có một trạm quan sát địa chấn Tại thời điểm t0, một rung chuyển ở O, tạo ra hai sóng cơ (một sóng dọc và một sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5 s Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc độ truyền sóng ngàng trong lòng đất lần lượt là 8000 m/s và

5000 m/s Khoảng cách từ O đến A bằng

S là khoảng cách từ O đến A, theo bài toán thì

Trang 6

S S

5 S 66, 7

Câu 30: Tại hai điểm A và B của bề mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng và cùng pha Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M

là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất Biết MN22, 25cm và NP8, 75cm Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

Quy luật về khoảng cách d1 của các điểm dao động cực đại trên Ax Để M dao động với biên độ cực đại thì

d   d k

Mặc khác d22 d12d2

Ta thu được biểu thức của d1 là :

2

1

d

Áp dụng cho bài toán :

2

1M

d

d

2

1N

d

d

4

  

2

1P

d

Từ đó ta thu được hệ phương trình

2

2

d

22, 25

4

d 18 d

8, 75

12 2

 

Cực đại bậc cao nhất của hệ vân

ứng với k d 4

 

 

2

1Q

d

8

Câu 31: Đặt điện áp uU 2cos t (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Trên hình vẽ, các đường (1), (2), (3) là đồ thị biễu diễn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở UR, hai đầu tụ điện UC và hai đầu cuộn cảm UL theo tần số góc ω Đường (1), (2), (3) theo thứ tự tương ứng là

Trang 7

A UC, UR và UL B UL, UR và UC C UR, UL và UC D UC, UL và UR

Theo thứ tự sẽ là UC, UR và UL

Câu 32: Cho dòng điện có cường độ i5 2cos 100 t  (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0, 4H

 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm

U IZ 200V

Câu 33: Đặt một điện ap xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm

cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện chạy qua mạch là

A

4

B

6

C

2

D

3

Độ lệch pha

2 2 R L

U

Câu 34: Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện

một pha Biết công suất truyền tải đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên đường dây giảm đi

100 lần so với lúc đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là

Khi chưa dùng máy biến áp

1 tt

P  P P hay 1, 2375Utt   U1 Utt  U1 I R1 10, 2375Utt

Để hao phí trên đường giây 2

P I R

  giảm 100 lần thì 1

2

I I 10

I

U I R R 0, 02375U

10

Trang 8

Đối với trường hợp sử dụng máy biến áp thì ta cũng có

Lập tỉ số :

U 10, 02375

8,1

U 1, 2375

U  U U  U U U 65  13 U  13 U 65

Câu 35: Cho đoạn mạch gồm điện trở, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp Đặt điện áp

u65 2cos 100 t V vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là 13 V, 13 V và 65 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A 1

12

5

4 5

U  U U  U U U 65  13 U  13 U 65

Phương trình trên cho nghiệm Ur12V

R r

cos

Câu 36: Trong một thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 2 cm Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là

Để M là một vân sáng thì

M M

x a D

380.10   760.10

Ta thu được bảng giá trị

Câu 37: Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu

đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 530

thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc xạ màu

đỏ là 0,50

Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là

Trang 9

Từ hình vẽ ta tính được

0

t

r 36,5

Áp dụng định luật khúc xạ cho

anh sáng tím

sin i n sin r

Từ đó ta sẽ thu được kết quả

t

n 1,343

Câu 38: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo Gọi F là độ lớn của lực tương tác điện

giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K Khi độ lớn của lực tương tác tính điện giữa electron và hạt nhân là F

16 thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo dừng nào?

A quỹ đạo dừng L B quỹ đạo dừng M C quỹ đạo dừng N D quỹ đạo dừng Q

Lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron khi electron ở quỹ đạo

thứ n

K

0

F

Trong đó FK là lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân, khi

nguyên từ hidro ở trạng thái cơ bản

Áp dụng cho bài toán ta được n2, vậy electron đang ở quỹ

đạo dừng L

Câu 39: Người ta dùng hạt proton có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng Giả sử phản ứng không kèm theo bức

xạ γ Biết năng lượng phản ứng tỏa ra là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

Phương trình phản ứng 1 7 4 4

1p 3Li2X+ X2 Bảo toàn năng lượng toàn phần

2

Hay Dx Dp E 9,5MeV

2

 

Trang 10

Câu 40: Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định Ở phía trên, gần sợi

dây có một thanh nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây này là

Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định l n v v 2fl 60

Ngày đăng: 07/05/2022, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu - Đề 4  ĐMH l1 2017 đáp án
u 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu (Trang 2)
A. 0,024 J B. 0,032J C. 0,018 J D. 0,050 J - Đề 4  ĐMH l1 2017 đáp án
024 J B. 0,032J C. 0,018 J D. 0,050 J (Trang 5)
Từ hình vẽ ta thấy rằng tần số xảy ra cộng hưởng có giá trị khoảng f0  1, 275 Hz 0 - Đề 4  ĐMH l1 2017 đáp án
h ình vẽ ta thấy rằng tần số xảy ra cộng hưởng có giá trị khoảng f0  1, 275 Hz 0 (Trang 5)
Từ hình vẽ ta tính được 0 - Đề 4  ĐMH l1 2017 đáp án
h ình vẽ ta tính được 0 (Trang 9)
A. quỹ đạo dừng L B. quỹ đạo dừng M C. quỹ đạo dừng N D. quỹ đạo dừng Q - Đề 4  ĐMH l1 2017 đáp án
qu ỹ đạo dừng L B. quỹ đạo dừng M C. quỹ đạo dừng N D. quỹ đạo dừng Q (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN