Tỡm tọa độ hỡnh chiếu của A xuống đường thẳng d.. PHẦN RIấNG 1.Theo chương trỡnh chuẩn.. Giải bất phương trỡnh và hệ bất phương trỡnh sau a.. Theo chương trỡnh nõng cao.. Chứng tỏ C
Trang 1Kiểm tra học kì 2 năm học 2008-2009 Môn toán lớp 10(thời gian làm bài 90 ’') Câu 1 (2 điểm) Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng: Cho:f(x) = mx +2(m-1)x +m+12
1.Phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất khi: m = ?
A 0 B - C 0 và D giá trị khác
3
1
3 1
2. f(x) > 0 x R khi và chi khi ?
A.m> B.m - C.m<- D m
-3
1
3
1
3
1
3 1
Câu 2 (2điểm) 1.Giải hệ
3 4 4 4
3 2 2
2 2
xy y
x
y x
2.Giải bất phương trình: 3x2 x13 14 > x+2
Câu3(2 điểm) Cho phương trình: x +(2-m)x -2m+1=02
1.Tìm m để phương trình có nghiệm x ,x : x +x =2.1 2 2
1 2 2
2 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm > 0
Bài 4:(2 điểm) Cho A1, 2 và đường thẳng d : 2x 3y 18 0
a Tỡm tọa độ hỡnh chiếu của A xuống đường thẳng (d)
b Tỡm điểm đối xứng của A qua (d)
II PHẦN RIấNG
1.Theo chương trỡnh chuẩn.
Bài 5a: (2 điểm)
1) Giải bất phương trỡnh và hệ bất phương trỡnh sau
a 2 2 b
x x x
5
3
x x
x
2).a).Viết phương trỡnh đường trũn đường kớnh AB với A 3,2 , B 7,6
b).Viết phương trỡnh chớnh tắc của elip (E) biết một tiờu điểm là
F 2,0 và độ dài trục lớn bằng 10
2 Theo chương trỡnh nõng cao
Bài 5b:(2 điểm)
1) Giải và biện luận mx 1 x 1 0
2) Cho đường cong C m :x2 y2 mx 4y m 2 0
a Chứng tỏ C m luụn luụn là đường trũn
b Tỡm m để C m cú bỏn kớnh nhỏ nhất
_
DeThiMau.vn
Trang 2§¸p ¸n to¸n 10 häc k× 2 (2003-2004) C©u 1 (2®iÓm)
P y x
S y x
5 , 0
5 , 1
P S
hoÆc KÕt luËn (0.5 ®)
1
5 0
y
x
5 0
1
y x
2 (0.5®) Gi¶i ra ,KÕt luËn (0.5®)
2 2
2
) 2 ( 14 13 3
0 2
0 14 13 3
0 2
x x
x x
x x x
2 3 7
x x
C©u 3 (2®) 1.§iÒu kiÖn cã nghiÖm (2-m) -4(1-2m) 0 2 (0.5®)
4
0
m m
x +x =22 S - 2P =2 (2-m) -2(1-2m)=2 m=0 (0.5 ®)
1 2
2. 2nghiÖmthuéc (-1;2) (0.5®)
2 2 1
0 ) 2 (
0 ) 2 ( 0
S
f a
f a
6 2
0 9 4
0 1 0 4
m m
m m
0 m < (0.5®)
4 9
DeThiMau.vn