1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì I Năm học 20132014 môn: toán lớp 10 (thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)56030

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 127,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị P.. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, điểm N trên cạnh AC sao cho NC = 2NA.. Tìm điểm N thuộc trục Oy để tam giác ABN vuông tại N.. Xác định tâm và tính bá

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: TOÁN - LỚP 10

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,0 điểm) a Giải và biện luận phương trình: (m 1)x m 1 0.− + + =

b Giải phương trình: x2+4x−3 x+2 4 0+ =

Câu 2: (3,0 điểm) Cho (P) là đồ thị của hàm số 2

y ax= +bx c+

a Xác định hàm số biết đồ thị (P) có đỉnh S(2;-1) và đi qua điểm M(1;0)

b Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

c Tìm m để đường thẳng d: y 2mx m= − 2cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 3: (1,0 điểm) Cho tanα = −3 Tính sin ,cos ,cotα α α

Câu 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnh AB, điểm N

trên cạnh AC sao cho NC = 2NA Gọi K, D lần lượt là trung điểm của MN và BC

Biểu diễn KD theo AB và AC

Câu 5: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(3;-1),

B(2;4), C(5;3)

a Tìm điểm M sao cho C là trọng tâm của tam giác ABM

b Tìm điểm N thuộc trục Oy để tam giác ABN vuông tại N

c Xác định tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN

Câu 6: (0,5 điểm) Tìm điều kiện của m để phương trình

có nghiệm

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn Toán - Lớp 10

Năm học 2013-2014

Câu 1

(2,0đ) a Giải và biện luận phương trình: (m 1)x m 1 0.− + + =

b Giải phương trình: x2+4x−3x+2 4 0+ =

+ Với m 1≠ , pt có nghiệm duy nhất x m 1

m 1

− −

=

Vậy: Với m=1, pt vô nghiệm

Với m 1≠ , pt có nghiệm duy nhất x m 1

m 1

− −

=

b.(1đ) b x2+4x−3x+2 4 0+ = (1)

TH1: với x≥ −2 phương trình (1)có dạng

x x 2 0

x 2

=

 + − = ⇔ 

= −

 Đối chiếu với điều kiện x≥ −2, ta có x 1

x 2

=

= −

 là nghiệm của (1)

0.5

TH2: với x< −2 phương trình (1)có dạng

x 7x 10 0

x 2

= −

 + + = ⇔ 

= −

 Đối chiếu với điều kiện x< −2 ta có x= −5 là nghiệm của (1) 0.25 Vậy: Nghiệm của phương trình (1) là x 1;x= = −2;x = −5 0.25

Câu 2

(3,0đ)

Cho (P) là đồ thị của hàm số y ax= 2 +bx c+

a Xác định hàm số biết đồ thị (P) có đỉnh S(2;-1) và đi qua điểm

M(1;0)

b Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

c Tìm m để đường thẳng d: y 2mx m= − 2cắt (P) tại hai điểm phân

biệt

a.(1 đ) a.Xác định hàm số biết đồ thị (P) có đỉnh S(2;-1) và đi qua điểm

M(1;0)

Trang 3

Đồ thị hàm số có đỉnh S(2;-1) và đi qua điểm M(1;0) nên

b

2 2a

4a 2b c 1

a b c 0

+ + = −

+ + =

0.5

a 1

b 4

c 3

=

= −

 =

Hàm số cần tìm là: y x= 2−4x 3+ 0.25

b (1đ) b Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)

-TXĐ: D = ℝ

-Chiều biến thiên:

Tọa độ đỉnh S(2;-1)

Bảng biến thiên

x - ∞ 2 +

y

-1 0.5

Đồ thị (P)

0,5

c.(1đ) c.Tìm m để đường thẳng d :

2

y 2mx m= − cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Trang 4

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

x2−4x 3 2mx m+ = − 2

x 2(2 m)x m 3 0

Để (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt

0 4m 1 0 m

4

∆ > ⇒ + > ⇔ > −

Vậy m 1

4

> − (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt 0.5

Câu 3

(1,0đ) Cho tanα = − Tính 3 sin ,cos ,cotα α α

Ta có tanα = −3 1

cot

3

⇒ α = − và α ∈(90 ;1800 0) 0.25

2

α

Vì α ∈(90 ;1800 0) nên cos 1

10

α = −

0,25

0.5

3 sin

10

α =

0.25

Câu 4

(1.0đ) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnh AB, điểm N trên cạnh

AC sao cho NC = 2NA Gọi K, D lần lượt là trung điểm của MN và BC Biểu diễn KD theo AB và AC

Ta có

KD KM MB BD

KD KN NC CD

KM KN 0

BD CD 0

2KD MB NC AB AC

0.5

Trang 5

Câu 5

(2.5đ)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(3;-1), B(2;4),

C(5;3)

a Tìm điểm M sao cho C là trọng tâm của tam giác ABM

b Tìm điểm N thuộc trục Oy để tam giác ABN vuông tại N

c Xác định tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN

5a

(1đ) a Tìm điểm M sao cho C là trọng tâm tam giác ABM

Gọi M x ; y ( M M)

Ta có C là trọng tâm tam giác ABM

y y y 3y

M

M

x 10

y 6

=

⇒ 

=

Vậy: M(10;6)

0.25

0.25

5.b

(1.0đ) b Tìm điểm N thuộc trục Oy để tam giác ABN vuông tại N

Điểm N thuộc trục Oy nên gọi N(0;y) 0.25

Để tam giác ABN vuông tại N thì NA.NB 0= 0.25

NA 3; 1 y

NB 2;4 y

= − −

Để NA.NB 0= thì 2 y 1

y 3y 2 0

y 2

=

− + = ⇔ 

=

c 0,5 c Xác định tâm và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN

Gọi I, R là tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABN

Tam giác ABN vuông tại N nên I là trung điểm của AB, I 5 3;

2 2

  0.25

Trang 6

Câu 6

(0.5đ) Tìm điều kiện của m để phương trình

có nghiệm

Đặt t x 1;(t 0)

4

= + ≥ ta có 2 1

x t

4

= − Thay vào pt (1) ta có

− + + + =

4

⇔ + + =

0.25

Ta có hàm số 2 1

y(t) t t

4

= + + có đồ thị là ( P) Dựa vào bảng biến thiên của hàm số 2 1

y(t) t t

4

= + + suy ra m 1

4

Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa

Ngày đăng: 01/04/2022, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm