x Χυ 2: Σαυ một τη〈νγ γιεο trồng một giống ηοα, người τα τηυ được số liệu σαυ về chiều χαο đơn vị λ◊ mιλιmτ của χ〈χ χψ ηοα được trồng: Νη⌠m Chiều χαο Số χψ đạt được α Lập bảng πην
Trang 1Đề số 7
ĐỀ Ν TẬP HỌC Κ⊂ 2 – Năm học
Μν ΤΟℑΝ Lớp 10
Thời γιαν λ◊m β◊ι 90 πητ
Χυ 1:
1) Giải χ〈χ bất phương τρνη σαυ:
x x
1
3 2
2
3 5 2 0
2) Χηο y x x Định ξ để ψ đạt γι〈 trị nhỏ nhất.
x
Χυ 2: Σαυ một τη〈νγ γιεο trồng một giống ηοα, người τα τηυ được số liệu σαυ về chiều χαο (đơn vị λ◊ mιλιmτ) của χ〈χ χψ ηοα được trồng:
Νη⌠m Chiều χαο Số χψ đạt được
α) Lập bảng πην bố tần suất γηπ lớp của mẫu số liệu τρν
β) Vẽ biểu đồ tần suất ηνη cột
χ) Ηψ τνη số τρυνγ βνη cộng, phương σαι, độ lệch chuẩn của χ〈χ số liệu thống κ
Χυ 3:
α) Χηο τανα = 3 Τνη a
sin sin cos β) Χηο cosa 1, cosb 1 Τνη γι〈 trị biểu thức
Χυ 4: Τρονγ mặt phẳng tọa độ Οξψ, χηο 3 điểm Α(0; 9), Β(9; 0), Χ(3; 0)
α) Τνη diện τχη ταm γι〈χ ΑΒΧ
β) Viết phương τρνη đường thẳng δ đi θυα Χ ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với ΑΒ
χ) Ξ〈χ định tọa độ τm Ι của đường τρ∫ν ngoại tiếp ταm γι〈χ ΑΒΧ
-Hết -Họ ϖ◊ τν τη σινη: ΣΒD :
Trang 2Đề số 7
ĐÁP ℑΝ ĐỀ Ν TẬP HỌC Κ⊂ 2 – Năm học
Μν ΤΟℑΝ Lớp 10
Thời γιαν λ◊m β◊ι 90 πητ
Χυ 1:
β) x3 2 5x 2 0 3x2 5x2
3 3
x
Κηι đó: ymin 5
2
Χυ 2:
Λ ớπ
τι ềν λι Τ ầν σố νι
Τ ầν συấτ φι
Γι〈 τρ ị đạι διệν χι
[100;199) 20 10% 150 3000 450000
[200;299) 75 38% 250 18750 4687500 Σ ố τρυνγ βνη χộνγ: 315,00 [300;399) 70 35% 350 24500 8575000 Πη ươνγ σαι: 9775,00 [400;499) 25 13% 450 11250 5062500 Độ λệχη χηυẩν: 98,87 [500;599) 10 5% 550 5500 3025000
i i
n c
i i
n c2
Βι ểυ đồ τầν συấτ χηιềυ χαο χψ ηοα
10%
13%
5%
0%
10%
20%
30%
40%
Χηι ềυ χαο
Χυ 3:
α) ς
2
sin tan (1 tan ) 3(1 9) 30 15
27 1 28 14
β) Χηο a 1 b 1 Τνη γι〈 trị biểu thức
cos , cos
Τα χ⌠: A cos(a b).cos(a b) 1(cos2a cos2 )b
2
cos2 2 cos 1 2 1
cos2 2 cos 1 2 1
Trang 3Vậy A 1 7 7 119.
Χυ 4: Τρονγ mặt phẳng tọa độ Οξψ, χηο 3 điểm Α(0; 9), Β(9; 0), Χ(3; 0)
α) Τνη diện τχη ταm γι〈χ ΑΒΧ
Τα χ⌠: Β(9; 0), Χ(3; 0) nằm τρν trục ηο◊νη, Α(0; 9) nằm τρν trục τυνγ
ΒΧ = 6, ΑΒΧ χ⌠ độ đường χαο ΑΗ = d A Ox( , ) 9
Vậy S ABC 1BC AH 1 (đvdt)
β) Viết phương τρνη đường thẳng δ đi θυα Χ ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với ΑΒ
phương τρνη đường thẳng δ λ◊
AB (9; 9) 9(1; 1)
x y 3 0 χ) Ξ〈χ định tọa độ τm Ι của đường τρ∫ν ngoại tiếp ταm γι〈χ ΑΒΧ
Gọi I a b( ; ) λ◊ τm của đường τρ∫ν ngoại tiếp ταm γι〈χ ΑΒΧ
IA IC
a b
6 6
======================