Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O, tỷ số k=2 Câu 8: Cho tứ diện ABCD có các điểm M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC.. Lấy điểm K thuộc đoạn BD K không là trung điểm B
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 11 THỜI GIAN: 90 phút
ĐỀ 1:
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:(1đ)
0
3
cot(2 30 ) 1
2
y x
Câu 2:Giải phương trình:(1.5đ)
3 cos sin 2
Câu 3:Từ một hộp có 4 bi đỏ, 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 bi.Tính xác suất
để trong 3 bi lấy ra có 1 bi đỏ, 2 bi vàng.(1đ)
Câu 4: CMR * thì:(1đ)
n
( 1)( 2) 1.2 2.3 ( 1)
3
n n n
Câu 5: Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển 2 18(1.5đ)
2
x x
Câu 6: Tìm số hạng đầu và công sai d của cấp số cộng u1 (u n)biết:(1đ)
1 3 5
1 6
10 17
u u u
u u
Câu 7:(1đ)
Cho đường thẳng (d):3x-2y+1=0 Tìm ảnh của đường thẳng (d) qua phép vị
tự tâm O, tỷ số k=2
Câu 8: Cho tứ diện ABCD có các điểm M, N lần lượt là trung điểm của AC
và BC Lấy điểm K thuộc đoạn BD ( K không là trung điểm BD)
a) Tìm giao điểm của đường thẳng AD và mp(MNK) (1đ)
b) Xác định giao tuyến của mp(ABC) và mp(BCD) (1đ)
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
0
3
cot(2 30 ) 1
2
y x
Hàm số xác định khi:
0
0
0
0
sin(2 30 ) 0
2 30 ,
2 30 ,
15 ,
x
k
0.25 0.25
0.25
Trang 2Vậy TXĐ: 0
\ 15 ,
2
k
0.25
Câu 2: Giải phương trình:
3 cos sin 2
Chia 2 vế pt cho 2
2
Pt trở thành: 3cos2 1sin2 2(2)
Thay 3 sin ;1 cos vào pt (2) ta có:
sin cos cos sin
x
0.25
2
2
3 3 4
2
2
x
k x
k
0.25
2
;
x
k x
0.25
Vậy pt có 2 nghiệm 8 3
; 5
3 8
k
0.25
Câu 3: Từ một hộp có 4 bi đỏ, 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3
bi.Tính xác suất để trong 3 bi lấy ra có 1 bi đỏ, 2 bi vàng
3
10 120
Gọi A là biến cố trong 3 bi lấy ra có 1 bi đỏ, 2 bi vàng
1 2
4 6
( ) 60
Xác suất của biến cố A là :
( ) 60 1
( )
( ) 120 2
n A
P A
n
0.5
Câu 4: CMR * thì:
n
Trang 3( 1)( 2) 1.2 2.3 ( 1)
3
n n n
B1 : Kiểm tra mệnh đề đúng với n=1
Khi n=1, VT=1.2=2
=VT
1(1 1)(1 2)
2 3
VP
Vậy mệnh đề đúng với n=1
0.25
B2 : Giả sử mệnh đề đã cho đúng với n=k, nghĩa là :
( 1)( 2) 1.2 2.3 ( 1)
3
k k k
Ta cần CM mệnh đề đúng với n=k+1, tức là :
( 1)( 2)( 3) 1.2 2.3 ( 1) ( 1)( 2)
3
0.25
Thật vậy :
1.2 2.3 ( 1) ( 1)( 2)
( 1)( 2)
( 1)( 2) 3
( 1)( 2) 3( 1)( 2)
3 ( 1)( 2)( 3)
3
k k k
VP
Vậy mệnh đề đã cho đúng với n=k+1
0.5
KL: mệnh đề đã cho đúng *
n
Câu 5: Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển 22 18
x x
Công thức số hạng tổng quát: 18
2 k
k k k
T C x
x
0.5
18
18 3
18
.2
2
k k k k
k k k
C x
0.25
Số hạng chứa x3 khi 18-3k=3 suy ra k=5 0.25 Thay k=5 vào ta có số hạng chứa x3 là: 274176 x3 0.5 Câu 6: Tìm số hạng đầu và công sai d của cấp số cộng u1 (u n)
biết:
1 3 5
1 6
10 17
u u u
u u
Trang 41 3 5 1 1 1
0.5
1
0.5
Câu 7:
Cho đường thẳng (d):3x-2y+1=0 Tìm ảnh của đường thẳng (d)
qua phép vị tự tâm O, tỷ số k=2
Gọi d’ là ảnh của d qua phép vị tự tâm O, tỷ số k 2
Vì d và d’ hoặc song song hoặc trùng nhau nên d’ có dạng :
(d’) : 3x-2y+m=0
Lấy M(1,2) thuộc (d) Gọi M’ là ảnh của M qua phép vị tự tâm
O, tỷ số k 2
0.25
Ta có : OM' k OM.
( , )x y 2(1, 2)
Suy ra 2
4
x
y
0.25
Vậy M’ 2, 4 Thay M’ vào phương trình d’, ta có :
14
x y m
m m
m
0.25
Vậy (d’): 3x 2y 14 0 là ảnh cần tìm 0.25 Câu 8: Cho tứ diện ABCD có các điểm M,N lần lượt là trung
điểm của AC và BC Lấy điểm K thuộc đoạn BD ( K không là
trung điểm BD)
a) Tìm giao điểm của đường thẳng AD và mp(MNK) (1đ)
Gọi L là giao điểm của NK và CD
Ta có L thuộc NK suy ra L thuộc mp(MNK)
L thuộc CD suy ra L thuộc mp(ACD)
Vậy ML là giao tuyến của mp(ACD) và mp(MNK)
0.5
0.5 Gọi I là giao điểm của ML và AD Suy ra I là giao điểm cần tìm
b) Xác định giao tuyến của mp(ABC) và mp(BCD)(1đ)
Trang 5M
B
N
K
C
I
D L
Trang 6ĐỀ 2:
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:(1đ)
tan(2 ) 1
y x
Câu 2: Giải phương trình:(1.5đ)
2 cos 2 sin 3
x x
Câu 3: Từ một hộp có 4 bi đỏ, 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4 bi.Tính xác suất
để trong 4 bi lấy ra có 2 bi đỏ, 2 bi vàng.(1đ)
Câu 4: CMR x 1 thì: (1đ)
1 2
6
n n n
Câu 5: Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển 3 5(1.5đ)
2
1
x x
Câu 6: Tìm số hạng đầu và công sai d của cấp số cộng u1 (u n)biết: (1đ)
1 3
4 2
6
u u
u u
Câu 7:
Cho đường thẳng (d):2x-3y+1=0 Tìm ảnh của đường thẳng (d) qua phép vị
tự tâm O, tỷ số k=-2 (1đ)
Câu 8: Cho tứ diện MNPQ có các điểm I, J lần lượt là trung điểm của MP
và NP Lấy điểm O thuộc đoạn NQ ( O không là trung điểm NQ)
a) Tìm giao điểm của đường thẳng MQ và mp(IJO) (1đ)
b) Xác định giao tuyến của mp(MNP) và mp(NPQ)(1đ)
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
tan(2 ) 1
y x
Hàm số xác định khi:
cos(2 ) 0
7
7 2
9
14
9
,
x
k
0.25 0.25
0.25
Trang 7Vậy TXĐ: 9
28 2
k
D R k
0.25
Câu 2: Giải phương trình:
2 cos 2 sin 3
Chia 2 vế pt cho 2
2
Pt trở thành: 2cos4 2sin4 3(2)
Thay 2 sin ; 2 cos vào pt (2) ta có:
sin cos cos sin
x
0.25
4
2
4 3 3
4
2
x
k x
k
0.25
2
;
2
x
k x
0.25
Vậy pt có 2 nghiệm
3
16 2
;
13 3
16 2
k
0.25
Câu 3:Từ một hộp có 4 bi đỏ, 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 4
bi.Tính xác suất để trong 4 bi lấy ra có 2 bi đỏ, 2 bi vàng
4
10 210
Gọi A là biến cố trong 4 bi lấy ra có 2 bi đỏ, 2 bi vàng
2 2
4 6
( ) 90
Xác suất của biến cố A là :
( ) 90 3
( )
( ) 210 7
n A
P A
n
0.5
Câu 4: CMR x 1 thì:
Trang 82 2 2 ( 1)(2 1)
1 2
6
n n n
B1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n=1
Khi n=1, VT=12=1
=VT
1.(1 1)(2.1 1)
1 6
Vậy mệnh đề đúng với n=1
0.25
B2: Giả sử mệnh đề đã cho đúng với n=k, nghĩa là :
1 2
6
k k k
Ta cần CM mệnh đề đúng với n=k+1, tức là :
2 2 2 2 ( 1)( 2)[2( 1) 1]
1 2 ( 1)
6
0.25
Thật vậy :
2 2
1 2 ( 1)
( 1)(2 1)
( 1) 6
( 1)(2 7 6)
6
k k k
k
2
( 1)( 2)[2( 1) 1]
6 ( 1)(2 7 6)
6
VP
VT=VP
Vậy mệnh đề đã cho đúng với n=k+1
0.5
KL: mệnh đề đã cho đúng x 1
Câu 5: Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển 3 5
2
1
x x
Công thức số hạng tổng quát: 3(5 )
1 k
k k k
T C x
x
0.5
3(5 )
15 5
5
1
( 1)
k
k k
k k k
C x
x
C x
0.25
Số hạng chứa x5 khi 15-5k=5 suy ra k=2 0.25 Thay k=2 vào ta có số hạng chứa x5 là: 10 x5 0.5
Câu 6: Tìm số hạng đầu và công sai d của cấp số cộng u1 (u n)
biết:
Trang 91 3
4 2
6
u u
u u
4 2
2( 3 ) ( ) 19
u u
0.5
1
0.5
Câu 7:
Cho đường thẳng (d):2x-3y+1=0 Tìm ảnh của đường thẳng (d)
qua phép vị tự tâm O, tỷ số k=-2
Gọi d’ là ảnh của d qua phép vị tự tâm O, tỷ số k 2
Vì d và d’ hoặc song song hoặc trùng nhau nên d’ có dạng :
(d’) : 2x-3y+m=0
Lấy M(1,1) thuộc (d) Gọi M’ là ảnh của M qua phép vị tự tâm
O, tỷ số k 2
0.25
Ta có : OM' k OM.
( , )x y 2(1,1)
Suy ra 2
2
x
y
0.25
Vậy M’ 2, 2 Thay M’ vào phương trình d’, ta có :
2.( 2) 3.( 2) 0
10
x y m
m m
m
0.25
Vậy (d’): 3x 2y 10 0 là ảnh cần tìm 0.25
Câu 8: Cho tứ diện MNPQ có các điểm I, J lần lượt là trung
điểm của MP và NP Lấy điểm O thuộc đoạn NQ ( O không là
trung điểm NQ)
a) Tìm giao điểm của đường thẳng MQ và mp(IJO) (1đ)
Gọi L là giao điểm của JO và PQ
Ta có L thuộc JO suy ra L thuộc mp(IJO)
L thuộc PQ suy ra L thuộc mp(MPQ)
Vậy IL là giao tuyến của mp(MPQ) và mp(IJO)
0.5
0.5 Gọi S là giao điểm của IL và MQ Suy ra S là giao điểm cần tìm
b) Xác định giao tuyến của mp(MNP) và mp(NPQ)(1đ)
Trang 10M
I
N
J
O
P
S
Q L