1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ I – Môn Toán 11 năm học 2014201536909

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: 1 điểm Số đo độ các góc trong của một tứ giác lập thành một cấp số nhân với công bội bằng 2.. a Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD.. Xác định thiết diện của hình c

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI HỌC KỲ I– MÔN TOÁN 11

- Thời gian: 90 phút không kể giao đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình sau:

a) tanx = tan100 b) 2cos2x – cosx – 1 = 0 c) sin7x + cos5x = 3 (sin5x + cos7x)

Bài 2: (1 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x14 trong khai triển thành nhị thức của

(x + 2)20.

Bài 3: (1 điểm) Từ các chữ số của tập A =  0 ; 1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7 ; 9  lập được bao nhiêu số tự

nhiên chẵn có ba chữ số khác nhau?

Bài 4: (1 điểm) Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng

d: 5x + 2y – 4 = 0 qua phép vị tự tâm I(5; - 2), tỉ số k = - 3.

Bài 5: (1 điểm) Số đo độ các góc trong của một tứ giác lập thành một cấp số nhân

với công bội bằng 2 Tìm các góc của tứ giác?

Bài 6: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD Gọi M, N

là hai điểm trên AB và CD.

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).

b) Gọi   là mặt phẳng qua MN và song song với SA Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng   .

c) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang

Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… SBD Chữ kí giám thị………

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KỲ I TOÁN 11

Năm học 2014-2015

2 3 2 2

2

1 cos

1 cos

m x

k x x

x

Z m

1

(3đ)

c

sin7x + cos5x = 3(sin5x + cos7x)

x x

x

7

x x

x

2

1 5 sin 2

3 7 cos 2

3 7 sin 2

 

6 5 sin ) 3 7

x x

) (

; 6 8

12

Z k k x

k x

0,25 0,25 0,25

0,25

2

(1đ)

0

20 20 20

2 2

k

k k k

x C x

theo gt ta có 20 – k = 14 k = 6

vậy hệ số của số hạng chứa x14 là C206 26

0,5

0,25 0,25

3

(1đ)

Gọi số cần lập là xabc;(a0,c0;2;4;6)

Trường hợp 1: c = 0

tương ứng có A62 30 cách chọn a và b nên có 30 cách chọn số theo yêu cầu

Trường hợp 2: c2;4;6 có 3 cách chọn c

tương ứng có 52 cách chọn a và b nên có 3x25 = 75 cách chọn số theo yêu cầu

Vậy có tất cả 30 + 75 = 105 (số) thỏa yêu cầu bài toán

0,25 0,25 0,25 0,25

4

(1đ)

phương trình d' có dạng: 5x + 2y + c = 0

3)( ) '

V I

Lấy M(0; 2) d, gọi M'(x'; y') là ảnh của M qua phép vị tự tâm I(5; -2), tỉ số 

k = -3; ta có IM (5;4)

IM IM

M M

) 14

; 20 ( ' 14 '

20 ' 12 2 '

15 5 '

y

x y

x

vì M' d' nên 5.20 + 2.(-14) + c = 0   c = - 72

Vậy phương trình d' là: 5x + 2y – 72 = 0

0,25

0,25

0,25 0,25

5

(1đ)

Giả sử tứ giác ABCD có các góc A, B, C, D lập thành cấp số nhân với công

bội q= 2 (không mất tính tổng quát giả sử A<B<C<D)

Ta có dãy số: A; 2A; 4A; 8A

Mặt khác: A + B + C + D = 3600

A2A4A8A3600  A240

Vậy A = 240; B = 480; C = 960; D = 1920

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

Hình vẽ

0,25

b

với

 

 

  SAB   SABMP

M

SAB SA

SA

//

SB P SA

Gọi RACMN

 

  SAC   SACRQ

R

SAC SA

SA

//

SC Q SA

Ta có MP, PQ, QN, NM là các đoạn giao tuyến của   với các mặt (SAB),

(SBC), (SCD), (ABCD) của hình chóp

Do đó thiết diện là tứ giác MPQN

0,25

0,25

0,25 0,25

6

(3đ)

c

Ta có MPQN là hình thang 

) 2 ( //

) 1 ( //

PQ MN

NQ MP

Xét (1): MP//NQSA//NQSA // MP

SA //(SCD) (điều này vô lí)

Xét (2): MN//PQMN//BC

) ( );

(

) ( ) (

SBC PQ

ABCD MN

SBC ABCD

BC

Đảo lại nếu có MN//BC thì MN // PQ

) ( );

(

) ( ) (

SBC BC

MN

SBC PQ

Vậy để thiết diện là hình thang thì MN//BC

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Đề thi học kỳ I – Môn Toán 11 năm học 2014201536909
Hình v ẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w