a Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A của tam giác ABC.. c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Viết phương trìn chính tắc của E đó
Trang 1I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm )
Câu I ( 2,0 điểm )
5
2
cos , tan
b) Chứng minh đẳng thức sau : 2cos ( ) 1
2 cos
Câu II ( 2,0 điểm ) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 2 3 3
1
x
x
b) 2x 2 + = 33 - 3x
Câu III ( 3,0 điểm )
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;2), B(3;1), C(5;4)
a) Viết phương trình đường thẳng BC và đường thẳng chứa đường cao hạ từ A của tam giác ABC b) Tính diện tích tam giác ABC
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1.Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 1,0 điểm ) :
Chứng minh rằng : cosa cos5a 2sin a
sin 4a sin 2a
Câu V.a ( 2,0 điểm ) :
a) Chứng minh rằng : (a c)(b d) ab cd
b) Cho phương trình : (m24)x22(m 2)x 1 0 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 1,0 điểm ) :
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất nếu có của hàm số f(x) = sinx + cosx
Câu V.b ( 2,0 điểm ) :
a) Cho tan cot 2 ( k ) Tính giá trị của biểu thức :
2
sin cos
b) Tìm m để bất phương trình x2 + (2m - 1)x + m – 1 < 0 có nghiệm
DeThiMau.vn
Trang 2I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm )
Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình : a) +1 b)
2
4 3
1
3 2
x x
Câu 2 (2 điểm) a) Giải phương trình 2x + 2 = 33 - 3x
b)Tính giá trị biểu thức 0cos 2000 cos 8000 0
sin 40 cos10 sin10 cos 40
Câu 3 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(3;-1),B(-4;0),C(4;0) và đường thẳng d có phương trình 2x-3y+1=0
a)Viết phương trình đường thẳng qua A và d
b)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC
c)M là một điểm tuỳ ý sao cho chu vi của tam giác ABC bằng 18 CMR M luôn nằm trên một (E)
cố định Viết phương trìn chính tắc của (E) đó
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (vâu 4a hoặccâu 4b)
Câu 4a Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn
a) Cho biếttan 3 Tính giá trị : 2sin cos
sin 2 cos
b) Giải hệ phương trình 2 2 7
10
x y xy
x y
c) Cho hai số dương a ,b Chứng minh rằng : 2 ab
1 1
a b
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 9 với 0 < x < 1
x 1 x
Câu 4b Dành cho học sinh học theo chương trình nâng cao
a) ABC có các góc A,B,C thoả mãn: cosA+cosB= sinA.cosB+sinB.cosA CMR ABC vuông b) Tìm m để pt sau 2 có ít nhất một nghiệm dương
(m 2)x (m 4)x 2 m 0 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 9 với 0 < x < 1
x 1 x
DeThiMau.vn
Trang 3Câu1:(2đ).Giải bất phương trình:a x2 -3x + 1 0 ; b. (1 )( 2 5 6) 0
9
x
Câu2.(1đ)Cho sina = - với 2 Tính giá trị lượng giác cung a còn lại
3
3 2
Câu3(3đ):Cho tam giác ABC có tọa độ A(2;1) ,B(1;-3),C(3;0).
a.(0.75đ).Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC
b.(0.75đ).Viết phương trình đường cao BH
c.(0.5đ).Tìm tọa độ chân đường cao H
d.(1đ)Viết phương trình đường tròn tâm B biết đường tròn đó tiếp xúc với cạnh AC
II PHẦN RIÊNG (4 điểm).
A Dành cho ban cơ bản
Câu 1: (1điểm) Rút gọn biểu thức sin 2 os3x+sin6x+cos7x
sin3x-sinx
x c
Câu 2: (1điểm) Cho 2 Tìm m để phương trình f(x) = 0 có nghiệm
f(x)=mx 2(m2)x1
Câu 3: (1điểm) Giải bất phương trình sau: 2 2
x x x
Câu 4: (1điểm) Cho (E): 2 2 1.Tìm toạ độ 4 đỉnh và 2 tiêu điểm của (E)
100 64
x y
B Dành cho ban nâng cao
Câu 1(1đ): Rút gọn biểu thức: A = cos3a+cos5a+cos7a
sin3a +sin5a +sin7a
Câu 2: (1đ) Cho pt : mx 2 +2(m-2)x +1 = 0 (1)Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
Câu 3 (1đ):Giải bất phương trình : x 3 x 4 x 4
Câu 4(1đ):Cho phương trình elip (E):4x2 + 9y2 = 25.Tìm tọa độ 2 tiêu điểm và tọa độ các đỉnh của
Đề 4 Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình:
a)2 5 3 b) c)
4
x
( 3 x 1)(x 3x2)0 1 3
2 2 3
Câu 2: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức: sin(3 ) sin(3 )
sin
A
Câu 3: (1,5 điểm) Chứng minh rằng: Trong tam giác ABC ta luôn có:
tanA + tanB +tanC = tanA.tanB.tanC
Câu 4: (1,5 điểm) Cho tanα = 6 và 5 11 Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α
2
Câu 5: (2,5 điểm) Trong mp Oxy cho tam giác ABC với A(1;-3), B(2;5),C(1;-4)
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.DeThiMau.vn
Trang 4DeThiMau.vn