Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu.. a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ABM và SCD.. b Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng SAC... a Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng AB
Trang 1ĐỀ 1 THI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 90phút
Câu 1:(1,0điểm) Tìm tập xác định của hàm số:
1 3 cos
5 2 tan
x
x y
Câu 2:(1,5điểm) Giải phương trình sau: cos7 x 3 sin 7x 2
Câu 3:(1,0điểm) Tính u1 và công sai d của cấp số cộng sau biết : 3 5
12
14 129
u u s
Câu 4: (1,0điểm) Chứng minh rằng :3+9+27+…+3n =
1
2
n
*
N
n
Câu 5:(1,5điểm) Tìm hệ số của x28 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x
x
40 2
2
Câu 6:(1,0điểm ) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ,
chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu
Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x + 4y 4 = 0 Viết
phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép vị tự tâm O tỉ số
k = – 3.
Câu 8:(2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, với AD là đáy
lớn, M là trung điểm SD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABM) và (SCD)
b) Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC)
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Tìm tập xác định của hàm số:
1 3 cos
5 2 tan
x
x y
ĐKXĐ:
0 1 3
0 5 2 cos
x co
1
3 2
2 20 7
k x
k
TXĐ: D=
Z k k k
3
2 , 2 20
7
Giải phương trình sau: cos7x 3 sin 7x 2 1,5
2
2 7
sin 2
3 7
2
4 sin 7
sin 6 cos 7
6
x x
s
4 sin 7
6
2
2 4
5 7 6
2 4
7 6
k x
k
Trang 3
7
2 84 13
7
2 84 5
k x
k
Vậy:
7
2 84
13 , 7
2 84
Tính u1 và công sai d của cấp số cộng sau biết : 3 5
12
14 129
u u s
1,0
129 66
12
14 4
2
1
1 1
d U
d U
d
129 66
12
14 6
2
1
1
d U
d
2 3 2
5
1
d
3
Vậy :
2
3 , 2
5
1 d
Chứng minh rằng :3+9+27+…+3n =
1
2
n
(1)
*
N
n
1,0
Giả sử (1) đúng với n k 1, nghĩa là :
2
3 3
3
27 9 3
1
k
S
0,25
4
Trang 43 3
3 3
27 9 3
2 1
1
k k
k k
S
k S
1
3 2
3
3
k
1
3 2
3
3
k
2
3 3 3
3 1 1
2
3 3
2
3 3
(1) đúng với n=k+1
Vậy : (1) đúng *
N
n
0,25
Tìm hệ số của x28 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x
x
40 2
2
1,5
Số hạng tổng quát của khai triển trên là:
k k
k k
x x
C
C40k x403k 2k 0,5
5
Vậy: Hệ số của x28là: 4 4
402
Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ,
chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả
khác màu
1,0
6
”chọn 2 quả cầu bất kỳ”
:
Trang 5 2
20
C
n
Gọi A là biến cố “chọn được 2 quả cầu khác màu”
n(A)= C151 .C51
0,25
P(A)=
38
15
2 20
1 5 1
15
C
C
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x + 4y 4 = 0 Viết
phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép vị tự tâm O tỉ số
k = – 3.
1,0
Gọi d VO, 3 d
Lấy M(x,y) d , M x y ( , )( )d sao cho M VO, 3 M
0,25
Ta có: OM 3OM 3 3
3
3
x x
y
0,25
Thay x,y vào pt đt (d) ta được: 3 4 4 0
x y
3x4y120 0,25
7
Vậy: d : 3x 4y 12 0 0,25
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, với AD là đáy lớn,
M là trung điểm SD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABM) và (SCD)
b) Tìm giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC)
3,0
8
Hình vẽ
Trang 6a/ xét hai mp (ABM) và (SCD) ta có:
(1)
S ABM SCD
0,25
N AB ABM
N CD SCD
N ABM SCD
0,25
Xét hai mp (SAC) và (SBD) ta có:
S SBD SAC
Trong mp(ABCD) gọi O=AC BD, ta có:
O AC SAC
O BD SBD
SAC SBD
Từ (3), (4) SO (SAC) (SBD)
0,25
S
E
Trang 7Trong mp(SBD) gọi E=BM SO, ta có: 0,25
E SO SAC
E BM
E BM SAC
0,25
ĐỀ 2 THI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 90phút
Câu 1:(1,0điểm) Tìm tập xác định của hàm số:
x
x y
3 sin 1
4 3 cot
Câu 2:(1,0điểm) Giải phương trình sau: 3cos3xsin 3x 2
Câu 3:(1,0điểm) Tính u1 và công sai d của cấp số cộng sau biết : 1 5
4
14
s
Câu 4:(1,0điểm) Chứng minh rằng n N* : 1 1 1 1 2 1
n
Câu 5:(1,5điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển P x x
x
5 3
2
2 ( )3
Câu 6:(1,0 điểm)Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng (chúng chỉ
khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó Tính xác suất để được ba viên
bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau
Câu 7:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): x - 2y + 4 = 0 Tìm ảnh
của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k=3
Câu 8:(2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi Gọi E là một
điểm thuộc miền trong của tam giác SCD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBE)
b)Tìm giao điểm của AE và mặt phẳng (SBD)
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Tìm tập xác định của hàm số:
x
x y
3 sin 1
4 3 cot
ĐKXĐ: sin 3 4 0
1 sin 3 0
x
x
0,25
1
12 3
2
k x
k x
0,5
R k Z
0,25
Giải phương trình sau: 3cos3xsin 3x 2 1,5
3 sin 3
2 cos x 2 x 2
sin 3 cos sin 3 sin
3 cos x 3 x 4
0,25
3
0,25
2
2
0,25
Trang 9Vậy: 2 5 2
S k k kZ
0,25
Tính u1 và công sai d của cấp số cộng sau biết : 1 5
4
14
s
1,0
1 1
1
U d
0,25
1
1
U d
U d
0,25
1 16
13
U
d
0,25
3
Chứng minh rằng n N*:1 1 1 1 2 1(2)
n
Khi n=1 thì VT=VP= , (2) luôn 1 đúng
2
0,25
Giả sử (1) đúng với n k 1, nghĩa là :
k k
0,25
4
Ta cần CM (1) đúng với n=k+1, tức là :
1 1
S
0,25
k k
k
S
1
1 2
k
k
S
1
k k
k
0,25
Trang 102.2 2 1
2
k
k
1
1
2
k
k
(1) đúng với n=k+1
Vậy : (1) đúng *
N
n
Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển P x x
x
5 3
2
2 ( )3
1,5
Số hạng tổng quát của khai triển trên là: 3 5
2 3
k k
k k
x
0,5
15 5 5
5k k.3 k 2 k
C x
5
Vậy: Hệ số củax10 là: 1 4
5 2 3
Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng (chúng chỉ
khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó Tính xác suất
để được ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau
1,0
”chọn 3 viên bi bất kỳ”
:
12
n C
0,25
Gọi A là biến cố “chọn được 3 viên bi có đủ 3 màu”
n(A)= 1 1 1
5 3 4
C C C
0,25
6
P(A)=
1 1 1
5 3 4 3 12
.
C C C
C
0,5
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): x - 2y + 4 = 0 Tìm ảnh của
đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k=3 1,0
7
Trang 11Lấy M(x,y) d , M x y ( , ) ( )d sao cho M V ,3 M
Ta có:OM 3OM 3 3
3
3
x x
x x
y
0,25
Thay x,y vào pt đt (d) ta được: 2 4 0
x y
x 2y 12 0 0,25
Vậy: d :x 2y 12 0 0,25
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi Gọi E là một điểm
thuộc miền trong của tam giác SCD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBE)
b)Tìm giao điểm của AE và mặt phẳng (SBD)
3,0
Hình vẽ
a/ xét hai mp (SAC) và (SBE) ta có:
(1)
S SAC SBE
0,25
8
Trong mp(SDC) gọi N=SE CD,
Trong mp (ABCD), gọi I=BN AC ta có:
0,25
S
A
C
D
.
E
B
Trang 12( )
I AC SAC
I BN SBE
I SAC SBE
0,25
Xét hai mp (SAC) và (SBD) ta có:
S SBD SAC
Trong mp(ABCD) gọi O=AC BD, ta có:
O AC SAC
O BD SBD
SAC SBD
Từ (3), (4) SO (SAC) (SBD)
0,25
H SO SAC
H AE
H AE SAC
0,25