1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ I môn: Toán 11 Đề 251700

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 232,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất sao cho trong 4 quyển lấy ra có ít nhất 2 quyển sách Vật lý?. 2.0 điểm Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song.. SD, CD a Tìm giao tuyến của hai m

Trang 1

Sở GD & ĐT Tây Ninh KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 11

- - ĐỀ 01

I. ĐẠI SỐ: ( 7.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm tập xác định hàm số lượng giác sau: y = cotæçç3 -x p ÷ö÷

÷

Câu 2 (1.5 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: sin x3 - 3cos x3 = - 2

Câu 3 (1.5 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x20 trong khai triển của biểu thức x

x

16 3

ç

Câu 4 (1.0 điểm) Trên giá sách có 3 quyển sách Toán học, 5 quyển sách Vật lý và 4 quyển sách

Hóa học Lấy ngẫu nhiên 4 quyển Tính xác suất sao cho trong 4 quyển lấy ra có ít nhất 2 quyển sách Vật lý?

Câu 5 (1.0 điểm) Chứng minh rằng" În N*:

=

1

+ 3 + 6+ 10 + + n(n 1)

2

6

Câu 6 (1.0 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng(u )n biết: u u u

ï í

ïî

II HÌNH HỌC: ( 3.0 điểm)

Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x- y+ 5 = 0 Tìm ảnh của (d) qua phép vị tự tâm O tỉ số 2

Câu 8 (2.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song Trên

lần lượt lấy hai điểm H, K

SD, CD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b) Tìm giao điểm của BH và mặt phẳng (SAK)

-

Trang 2

Sở GD & ĐT Tây Ninh KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 11

- - ĐỀ 02

I. ĐẠI SỐ: (7.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Tìm tập xác định hàm số lượng giác sau: y = t anæççx + p ÷ö÷

÷

Câu 2 (1.5 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: cos x4 - 3sin x4 = - 1.

Câu 3 (1.5 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển của biểu thức x12 x

x

12 2

4

ç

Câu 4 (1.0 điểm) Từ một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi vàng và 6 viên bi đỏ Lấy ngẫu

nhiên một lần 4 viên bi Tính xác suất sao cho trong 4 viên bi lấy ra có không quá 2 viên bi trắng?

Câu 5 (1.0 điểm) Chứng minh rằng" În N*:

3

Câu 6 (1.0 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (u )n biết: u u

1 10

ï í

ïî

II HÌNH HỌC: (3.0 điểm)

Câu 7 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x- 4 + 3 = 0y Tìm ảnh của (d) qua phép vị tự tâm O tỉ số - 3

Câu 8 (2.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song Trên

lần lượt lấy hai điểm M, N

SA, AB

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Tìm giao điểm của CM và mặt phẳng (SDN)

-

Trang 3

HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ 01

Câu 1 (1 điểm) Tìm tập xác định hàm số lượng giác sau: y= cotæçç3 -x p ÷ö÷

÷

Câu 2 (1.5 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: sin x3 - 3cos x3 = - 2

Câu 3 (1.5 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x20 trong khai triển của biểu thức x

x

16 3

ç

Câu 4 (1 điểm) Trên giá sách có 3 quyển sách Toán học, 5 quyển sách Vật lý và 4 quyển sách

Hóa học Lấy ngẫu nhiên 4 quyển Tính xác suất sao cho trong 4 quyển lấy ra có ít nhất 2 quyển sách Vật lý?

Câu 5 (1 điểm) Chứng minh rằng" În N*:

=

1

+ 3 + 6+ 10 + + n(n 1)

2

6

Câu 6 (1 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng(u )n biết: u u u

ï í

ïî

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x- y+ 5 = 0 Tìm ảnh của (d) qua phép vị tự tâm O tỉ số 2

Câu 8 (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song Trên

lần lượt lấy hai điểm H, K

SD, CD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b) Tìm giao điểm của BH và mặt phẳng (SAK)

Hàm số xác định khi và chỉ khi: sinæçç3 -x p ÷ö÷¹ 0

÷

Û 3 ¹x p + pk

3

Û x¹ p + kp(kÎ )

0.25

1

Vậy tập xác định của hàm số trên là: D = \ ìïïí p + kp, kÎ üïïý

Trang 4

Û cos sin xp 3 - sinpcos x3 = - 2

Û sinæççç3 -x pö÷÷÷= sinæççç- pö÷÷÷

Û ê

k

Û ê

19p

ë

ê

ë

¢

0.25

Vậy nghiệm của phương trình là: x= p + k2p, x = 19p + k2p(kÎ )

k k

k k

x

16-3 + 1 16

æ 1÷ö

÷ ç

k k k( )k

k

x

16- 48- 3 16

- 1

Ck 16- k( )kx48- 4 k

16

Theo giả thiết ta có: 48 - 4 = 20k

k

k

Û - 4 = - 28

Û = 7

0.25

3

Vậy, hệ số của số hạng chứa x20 trong khai triển là:

( )

12

Gọi A là biến cố: “Trong 4 quyển sách lấy ra có ít nhất 2 quyển sách Vật lý”

Ta có các trường hợp sau cho biến cố A:

TH1: 2 sách Vật lý + 2 sách khác, có: C C2 2

TH2: 3 sách Vật lý + 1 sách khác, có: C C35 17 = 70

TH3: 4 sách đều là sách Vật lý, có: C4

5 = 5

( )

0.25

0.25

4

n( )

5

+ Với n = 1:

0.25

Trang 5

( )( )

VT

VP

ïî

Vậy đẳng thức đúng với n = 1

+ Giả sử đẳng thức đúng với n= k k( ³ 1) , ta có:

0.25

+ Ta chứng minh đẳng thức đúng với n= k+ 1, tức là:

+ 6

3

6

+ 2

=

2

0.25

VP

=

6

=

6

= Vậy đẳng thức đúng với n= k+ 1

n Î ¥

0.25

ï í

ïî

ïï

Û í

ïïî

0.25

1 1

ï

Û í

ïî

ï

Û í

ïî

0.25

u d

1

Û í

ïî

0.25

6

Vậy cấp số cộng có số hạng đầu bằng 1 và công sai bằng

-2

9 -4

0.25 Gọi d ' V(O, )(d) Vì d’ // d nên d’ có dạng:

- 2

Lấy điểm M( )0 5 Î; (d) , gọi M ' x ', y '( ) V(O, )( )M

- 2

=

Ta có: OM ' = - 2OM

7

Mà OM '= (x '; y ')

uuuur

uuur

Trang 6

x '

ï

Þ í

ïî

Vì M 'Î (d ') nên ta có: 3 0 - - 10 + ( ) c= 0

Û c= - 10

Vậy phương trình (d’) là: 3 -x y- 10 = 0

0.25

8

Hình

vẽ

Xét hai mp (SAD) và (SBC) ta có:

Trong mp (ABCD), gọi O= ADÇBC, ta có:

ïï í

ïïî

0.25

8a

+ Chọn mp (SBD) chứa BH

+ Xét hai mp (SBD) và (SAK) ta có:

SÎ (SAC)Ç(SDN) ( )3

0.25

8b

Trong mp (ABCD), gọi I = BDÇAK, ta có:

ïï

í

ïïî

0.25

+ Trong mp (SAC), gọi M = SI ÇBH, ta có:

ìï Î

ïï

í

ïïî

Vậy: M xác định như trên là giao điểm của BH và (SAK)

0.25

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ 02

Câu 1 (1 điểm) Tìm tập xác định hàm số lượng giác sau: y= t anæççx + p ÷ö÷

÷

Câu 2 (1.5 điểm) Giải phương trình lượng giác sau: cos x4 - 3sin x4 = - 1.

Câu 3 (1.5 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển của biểu thức x12 x

x

12 2

4

ç

Câu 4 (1 điểm) Từ một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi vàng và 6 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên

một lần 4 viên bi Tính xác suất sao cho trong 4 viên bi lấy ra có không quá 2 viên bi trắng ?

Câu 5 (1 điểm) Chứng minh rằng" În N*:

3

Câu 6 (1 điểm) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (u )n biết: u u

1 10

ï í

ïî

Câu 7 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình x- 4 + 3 = 0y Tìm ảnh của (d) qua phép vị tự tâm O tỉ số - 3

Câu 8 (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song Trên

lần lượt lấy hai điểm M, N

SA, AB

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Tìm giao điểm của CM và mặt phẳng (SDN)

Hàm số xác định khi và chỉ khi: cosæççx + p ÷ö÷¹ 0

÷

x

k

x

k

p

Û x ¹ p + 2pk (kÎ )

0.25

1

Vậy tập xác định của hàm số trên là: D = \ ìïïí p + 2pk , k Î üïïý

PT Û 1cos x4 - 3sin x4 = - 1

Trang 8

Û sinæçççp- 4xö÷÷÷= sinæççç- pö÷÷÷

ê - 4 = p + + 2p ê

k

ê

ê

ë

¢

0.25

Vậy nghiệm của phương trình là: x= p - kp, x = - p- kp(kÎ )

k k

k k

x

12-2

æ 3 ÷ö

÷ ç

k k( )k

k

C x

x

24- 2

- 3

Ck ( )k x24- 6 k

12

Theo giả thiết ta có: 24 - 6 = 12k

k

k

Û - 6 = - 12

Û = 2

0.25

3

Vậy, hệ số của số hạng chứa x12 trong khai triển là:

( )

15

Gọi A là biến cố: “Trong 4 viên bi lấy ra có không quá 2 viên bi trắng”

Ta có các trường hợp sau cho biến cố A:

TH1: 2 bi trắng + 2 bi khác trắng, có: C C2 2

4 11 = 330 TH2: 1 bi trắng + 3 bi khác trắng, có: C C14 113 = 660

TH3: 4 bi đều khác trắng, có: C4

11 = 330

( )

0.25

0.25

4

n( )

+ Với n = 1:

VP

ïî

Vậy đẳng thức đúng với n = 1

0.25

5

+ Giả sử đẳng thức đúng với n= k k( ³ 1) , ta có:

Trang 9

k(k )(k )

+ Ta chứng minh đẳng thức đúng với n= k+ 1, tức là:

3

Ta có: VT = k(k + 1)(k+ 2) + (k+ 1)(k+ 2)

3

0.25

VP

=

3

=

3

= Vậy đẳng thức đúng với n= k+ 1

Kết luận: đẳng thức đúng với mọi n Î ¥* (đpcm)

0.25

1 10

ï í

ïî

ïï

Û í

ïïî

0.25

1 1

ï

Û í

ïî

ìï 6 + 9 = - 12 ï

Û í

ïî

0.25

u

d

1

ï

Û í

ïî

0.25

6

Gọi d ' V(O, )(d) Vì d’ // d nên d’ có dạng:

- 3

Lấy điểm M(- 3 0 Î; ) (d) , gọi M ' x ', y '( ) V(O, )( )M

- 3

=

Ta có: OM ' = - 3OM

Mà OM '= (x '; y ')

uuuur

OM = - 3 0( ; )

uuur

ï

Þ í

ïî

M '( ; )

0.25

7

Vì M 'Î (d ') nên ta có: 9 - 4 0 + c= 0

Û c= - 9

Vậy phương trình (d’) là: x- 4 - 9 = 0y

0.25

Trang 10

(hình

vẽ)

Xét hai mp (SAC) và (SBD) ta có:

Trong mp (ABCD), gọi O= ABÇCD, ta có:

ïï í

ïïî

0.25

8a

+ Chọn mp (SAC) chứa CM

+ Xét hai mp (SAC) và (SDN) ta có:

SÎ (SAC)Ç(SDN) ( )3

0.25

8b

Trong mp (ABCD), gọi I = ACÇDN, ta có:

ïï

í

ïïî

0.25

+ Trong mp (SAC), gọi K = SI ÇCM, ta có:

ìï Î

ïï

í

ïïî

Vậy: K xác định như trên là giao điểm của CM và (SDN)

0.25

GV soạn đề: Nguyễn Lê Thảo Nhi

Ngày đăng: 01/04/2022, 01:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Trên - Đề thi học kỳ I môn: Toán 11  Đề 251700
u 8. (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Trên (Trang 3)
Câu 8. (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Trên - Đề thi học kỳ I môn: Toán 11  Đề 251700
u 8. (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Trên (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm