1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề thi thử Đại học môn Toán Phần 246943

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 404,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm I1;2tới tiếp tuyến của C tại M là lớn nhất.. Tìm toạ độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MA, MB đến C, với A,B là

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 13

(Thời gian làm bài 180 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7 điểm)

Câu I: (2 điểm)

Cho hàm số có đồ thị là (C)

1

1 2

x

x y

1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm I(1;2)tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất

Câu II: (2 điểm)

1/Giải phương trình: sin3x – 2cos2x = 3sinx + 2cosx;

2 1

1x x  x

Câu III: (1 điểm)

Tính tích phân: I =

1

dx

xx

Câu IV: (1 điểm)

Trong không gian, cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy một góc 0 Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB, tạo với đáy

60 hình chóp góc 0 và cắt SC, SD lần lượt tại M, N Tính thể tích khối chóp S.ABMN

30 theo a

Câu V: (1 điểm)

Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P

PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương tình chuẩn:

CâuVI.a: (2 điểm)

1/Trong hệ trục Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 8x + 12 = 0 và điểm E(4; 1) Tìm toạ

độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MA, MB đến (C), với A,B là các tiếp điểm sao cho E thuộc đường thẳng AB

2/Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng 1: ; 2: 1 và mặt

 phẳng (P): x + 2y + 3z = 0 Viết phương trình đường thẳng d cắt d1 ; d2đồng thời d song song (P) và d vuông góc d1

CâuVII.a:(1 điểm)

Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức: 2 2

(zz z)( 5z6)10

B.Theo chương trình nâng cao.

CâuVI.b: (2 điểm)

1/Cho tam giác ABC có diện tích S = , hai đỉnh A(2; - 3), B(3; - 2) và trọng tâm G của

2 3 tam giác thuộc đường thẳng d: 3x – y – 8 = 0 Tìm tọa độ đỉnh C

Trang 2

2/Cho 2 đường thẳng : (d): 2 4 , ( ') : 8 6 10

d

Trong các mặt cầu tiếp xúc với các đường thẳng (d) và (d’), viết phương trình mặt cầu (S)

có bán kính nhỏ nhất

CâuVII.b: (1 điểm)

Giải hệ phương trình:

1 log log

27 2

3 3

log

x y

y

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 13

I/1 (1 điểm)

1/Tập xác định: DR\ 1

2/Sự biến thiên:

2

1

( 1)

y x

 Giới hạn và tiệm cận:

Tiệm cận đứng

Tiệm cận ngang

Bảng biến thiên:

x  -1 

/

y 

2

2



Vậy: Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1, trên 1; 

I

(2 điểm)

3/Đồ thị:

Đồ thị (C0) có tâm đối xứng là điểm ( 1; 2)

Với x  0 y 1

2

y   x

Trang 3

I/2 (1 điểm)

Gọi ( ) thì tiếp tuyến tại M có phương trình:

1

1 2

;

0

x x



hay )

( ) 1 (

1 1

1

2 0 0

x x x

x

0 ) 1 ( ) 2 ( ) 1 ( )

0

x

Khoảng cách từ I(1;2) tới tiếp tuyến là:

0 2 0

4 0

0 4

0

0 0

) 1 ( ) 1 ( 1

2 )

1 ( 1

1 2 1

1

) 1 ( ) 1 (

x x

x

x x

x x d

Theo BĐT Cauchy : ( 1) 2 , nên Khoảng

) 1 (

0 2 0

cách d lớn nhất bằng 2 khi

hoặc x = 0

) 1 ( ) 1 (

1

0 2

0 2

0 2 0

x

Vậy có hai điểm M cần tìm: M2;3 hoặc M(0;1)

II/1: (1 điểm)

Phương trình đã cho tương đương

2sinx (1 – cosx2) + 2cosx2 + cosx – 1 = 0

(1 + cosx)( 2(sinx + cosx) – 2 sinxcosx – 1) = 0

cosx = - 1 hoặc 2( sinx + cosx ) – 2 sinxcosx – 1 = 0

1/ cosx = - 1  xk2

2/2( sinx + cosx ) – 2 sinxcosx – 1 = 0 (*)

Đặt t = sinx + cosx , t  2

Từ (*) ta có: t(t – 2) = 0  t = 0

Với t0, ta có:

sinxcosx0 

4 k

 

Vậy phương trình có 2 họ nghiệm: xk2; x =

4 k

 

 

II

(2 điểm)

II/2: (1 điểm)

Điều kiện : – 1 x 1

Đặt t = 1x 1x suy ra: t2 22 1x2 t  2

Ta có phương trình

2

t

t t

é = ê

ë 1/t2, ta có:

1 x 1   x 2 x 0

điều kiện)

3 2   3 2 

Trang 4

Vậy phương trình có nghiệm x = 0

III

(1 điểm) Ta có:

3 1

03 3 1

3 3

) 1 ( 1 1

) 1 (

1

x

dx x x

dx dt

x x

x x

Đặt

2

) 1 (

1 )

1

v dx x

x dv

dx du x u

1

0 3 3

1

0

1

3

1 1

) 1

dx x

x x

dt x

Vậy I =

3 2 1

IV

(1 điểm)

N

O F

E

B A

S

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, E, F là trung điểm AB, CD

Suy ra MN//AB//CD nên ABMN là hình thang cân đáy lớn AB

Gọi S là diện tích hình thang ABMN ta có: S = (AB+MN).IE ( I là 1

2 trung điểm MN)

Tam giác SEF đều

S =



 2

2 3

a MN

a IE

2

8

3 3

a

)

( ABMN SI

IE SI

MN SI

Hay SI là đường cao của hình chóp S.ABMN

Tam gíac SEF đều cạnh a, I là trung điểm SF nên SI = a/2

16

3 2

1 8

3 3 3

1

a a

V

(1 điểm) Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:

3

7 2 16

a

Trang 5

(2)

3

7 2 16

b

3

7 2 16

c

(1) + (2) + (3) => 3P 31( 3 3 3) 21 (4)

Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:

(a3 + 1 + 1) + (b3 + 1 + 1) + (c3 + 1 + 1) 3( a + b + c)

a3 + b3 + c3 3 (5)

Từ(4) và (5) ta có: 3P  9

2

3 2

P

 

2   a b c VIa/1 (1 điểm)

Gọi toạ độ của các tiếp điểm A, B là A(xA,yA), B(xB,yB);

Phương trình tiếp tuyến MA là : (xA – 4)( x – 4) + yAy = 4

Vì tiếp tuyến đi qua M(0; y0) nên ta có : - 4( xA – 4) + yAy0 = 4

0

12 4

y

x

A

Tương tự:

0

12 4

y

x

y B B

Phương trình đường thẳng AB là:

A B A A

B

A

x x

x x y y

y y

Thay yA, yB ta được:

A

A

x

Thay toạ độ điểm E và phương trình AB ta được:

) 4 ( 4 12 4

1

0 0

A

y y

x

Vậy có 1 điểm M (0; 4)

VIa

(2 điểm)

VIa/2 (1 điểm)

Đường thẳng d có véctơ chỉ phương thỏa : u

r

1

(1; 2;3)

( 1; 2; 1) (1;1;1)

p d

u n

u

u u



 

 

Gọi A(a; a; a) d 1; B(1 - b ; 2b; 3b) d 2

=> AB(1 - a - b; 2b - a; 3b - a)

Đường thẳng d qua A,B 

( )

AB ku

A P



 

2 3 1 4

a b

 



 



Trang 6

Vậy d :

xyz

 VIIa

(1 điểm) Phương trình đã cho tương đương(z – 1)(z + 3)(z + 2) z = 10(z2 + 2z – 3)( z2 + 2z ) = 10

2

2

1

  

 Vậy phương trình đã cho có nghiệm z  1 6 hoặc z  1 i

VIb/1

Gọi C’ là chân đường cao hạ từ C Ta có: AB = 2

Nên CC’= 2 3 2

2

S

AB  Qua G kẻ đường // AB và cắt CC’ tại H

CCCM  vậy HC’= là khoảng cách từ G đến đường thẳng AB

2 2 Phương trình đường thẳng AB là x – y – 5 = 0

4 0 (2) 2

2

x y

x y

x y

-

ë

G là giao điểm của trung tuyến CM và một trong 2 đường (1) hoặc (2) ta có: G(1; - 5) hoặc G(2; - 2)

Từ GC 2GM, ta suy ra có 2 điểm là: C(- 2; - 10) hoặc C(1; - 1)

VIb

(2 điểm)

VIb/2 (1 điểm)

Gọi (S) có tâm I và bán kính R

Gọi tiếp điểm của (S) với (d), (d’) là M,N

Khi đó: 2R = IM + IN MN HK (*) HK là đường vuông góc  

chung của (d), (d’), H thuộc (d), K thuộc (d’)

Đẳng thức (*) xảy ra khi và chỉ khi (S) là mặt cầu đường kính HK

Gọi H( t; 2 – t ; - 4 + 2t), K( - 8 + 2s ; 6 + s ;10 – s )

Ta có HK( - 8 + 2s – t ; 4 + s + t ; 14 – s – 2 t)

Vì HK là đường vuông góc chung của (d) và (d’) nên:



4

2 0

0

s

t v

HK

u HK

H(2; 0; 0), K(0; 10; 6) và HK= 140

(S) có tâm I(1; 5; 3) là trung điểm HK và bán kính R =

2

HK

Vậy phương trình (S): (x – 1)2 + (y – 5)2 + (z – 3)2 = 35

VIIb

(1 điểm) Điều kiện :x0,y0

Trang 7

Đặt u = log3x,vlog3 y Ta có hệ:

 1

9 3

u v

uv

Giải hệ trên được nghiệm: u =1; v = 2 hoặc u = - 2; v = - 1

Vậy hệ có 2 nghiệm: x = 3; y = 9 hoặc x = ; y = 1

9

1 3

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 14

(Thời gian làm bài 180 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7 điểm)

Câu I: (2 điểm)

Cho hàm số 2 3 có đồ thị (C)

2

x y

x

 1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)

2/Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

Câu II: (2 điểm)

1/Giải phương trình: 2( tanx – sinx ) + 3( cotx – cosx ) + 5 = 0

2/Giải phương trình: x2 – 4x - 3 = x5

Câu III: (1 điểm)

Tính tích phân:

1

2

dx

Câu IV: (1 điểm)

Trong không gian, cho hình chóp tam giác SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a Hãy tìm góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) để thể tích khối chóp S.ABC lớn nhất

Câu V: ( 1 điểm )

Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1 4 Chứng minh

x y z  

2 x y z x     2 y z x y     2 z

PHẦN RIÊNG: (3điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a.( 2 điểm )

1/Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác cân ABC có đáy BC nằm trên đường thẳng :

2x – 5y + 1 = 0, cạnh bên AB nằm trên đường thẳng : 12x – y – 23 = 0 Viết phương trình đường thẳng AC biết rằng nó đi qua điểm (3;1)

2/Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho mp(P): x – 2y + z – 2 = 0

và hai đường thẳng :

Trang 8

d 1 3 2 và d’

x  yz

1 2 2 1

 

  

  

 Viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) và cắt cả hai  đường thẳng d và d’ Chứng minh d và d’ chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng

Câu VIIa ( 1 điểm )

SC CC CC CC CC CC C

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b.( 2 điểm )

1/Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn :

(C1) : (x - 5)2 + (y + 12)2 = 225 và (C2) : (x – 1)2 + ( y – 2)2 = 25 2/Trong không gian với hệ tọa độ Đêcác vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng :

d 1 2 và d’

4 5

x t

  

  

1 2 3

x t

   

  

a Chứng minh hai đường thẳng d và d’ cắt nhau

b Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của góc tạo bởi d và d’

Câu VIIb.( 1 điểm )

Giải phương trình : log 5 3

2 x x

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 14

I/1 (1 điểm)

1/Tập xác định: DR\ 2 

2/Sự biến thiên:

2

1

( 2)

x

 Giới hạn và tiệm cận:

Tiệm cận đứng

Tiệm cận ngang

I

(2 điểm)

Bảng biến thiên:

x  2 

/

-y

2 



2 Vậy: Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2, trên2;

Trang 9

3/Đồ thị:

Đồ thị (C0) có tâm đối xứng là điểm (2; 2)

2

x  y

2

y  x

I/2 (1 điểm)

2

M m

m

1 '

2

y m

m

 

 Tiếp tuyến (d) tại M có phương trình :

2

2 2

m m

 Giao điểm của (d) với tiệm cận đứng là : 2; 2 2

2

A

m

Giao điểm của (d) với tiệm cận ngang là : B(2m – 2 ; 2)

2 2

2

1

2

m

Vậy điểm M cần tìm có tọa độ là : (2; 2)

II

(2 điểm) II/1: (1 Phương trình đã cho tương đươngđiểm)

2(tanx + 1 – sinx) + 3(cotx + 1 – cosx) = 0

sin

sin

0 sin

x cosx cosx x x cosx cosx x

sin cosx x cosx x

cosx x

2/Xét : sinx + cosx – sinx.cosx = 0 Đặt t = sinx + cosx

với t  2; 2 Khi đó phương trình trở thành:

Trang 10

2

1

2

t

t         t t t

cos x    cos x    cos 

2 4

x   k 

   

II/2: (1 điểm)

Điều kiện:x 5

Phương trình đã cho tương đương

x   x Đặt y - 2 = x5,  2

y  y  x

Ta có hệ phương trình :

2

2

2

2

1

3 0 2

x y

x

x

x y y

   



     

       

 

 

 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 1hoặc 1(5 29)

2

x  III

(1 điểm) Ta có:

1

2

dx

2

x

1

x

1

1

1

Đặt

2

1

1 2

x

x

t x   t xtdtxdx

 

Trang 11

Vậy I2=

2 2

0

t dt

 Nên I = 1

IV

(1 điểm)

A

B

C S

Gọi là góc giữa hai mp (SCB) và (ABC)

Ta có : ฀SCA; BC = AC = a.cos ; SA = a.sin

Vậy

VS SAAC BC SAa  cos a 

Xét hàm số : f(x) = x – x3 trên khoảng ( 0; 1)

Ta có : f’(x) = 1 – 3x2   1

3

f x    x

Từ đó ta thấy trên khoảng (0;1) hàm số f(x) liên tục và có một điểm cực trị là điểm cực đại, nên tại đó hàm số đạt GTLN

hay

    0;1

x

Max f x f

Vậy MaxVSABC = , đạt được khi sin = hay

3

9 3

3

1 sin 3

arc

( với 0 < )

2

V

x y z    x y z 

x  y z   y x z 

2 4 2 ( )

x y   z z y x 

+ Lại có : 1 1 1( 1);

x y  4 x  y

4

y zyz

4

x zxz

 cộng các BĐT này ta được đpcm

Trang 12

VIa/1 (1 điểm)

Đường thẳng AC đi qua điểm (3 ; 1) nên có phương trình :

a(x – 3) + b( y – 1) = 0 (a2 + b2 0) Góc của nó tạo với BC bằng góc của AB tạo với BC nên :

a b

a b

5

a b

a b

5 2a 5b 29 a b

9a2 + 100ab – 96b2 = 0

12 8 9

 

 

 Nghiệm a = -12b cho ta đường thẳng song song với AB ( vì điểm ( 3 ; 1) không thuộc AB) nên không phải là cạnh tam giác

Vậy còn lại : 9a = 8b hay a = 8 và b = 9

Phương trình cần tìm là : 8x + 9y – 33 = 0

VIa

(2 điểm)

VIa/2 (1 điểm)

Mặt phẳng (P) cắt d tại điểm A(10 ; 14 ; 20) và d’ tại điểm B(9 ; 6 ; 5)

Đường thẳng ∆ cần tìm đi qua A, B nên có phương trình :

9

6 8

5 15

 

  

  

+ Đường thẳng d đi qua M(-1;3 ;-2) và có VTCP u1;1; 2

+ Đường thẳng d’ đi qua M’(1 ;2 ;1) và có VTCP u' 2;1;1 

Ta có :

MM'2; 1;3 

MM  'u u, '    8 0

Do đó d và d’ chéo nhau

,

11 , '

MM u u

d d d

u u

  

 

VIIa

(1 điểm) Chọn khai triển : 5 0 1 2 2 5 5

1

x CC x C x   C x

1

x CC x C x   C xCC x C x   C x 

Hệ số của x5 trong khai triển của (x + 1)5.(x + 1)7 là :

C C50 75C C51 74C C52 73C C53 72C C54 17C C55 70

Mặt khác : (x + 1)5.(x + 1)7 = (x + 1)12 và hệ số của x5 trong khai triển của

(x + 1)12 là : C125

Trang 13

Từ đó ta có : C C50 75C C51 74C C52 73C C53 72C C54 17C C55 70 = 5 = 792

12

C

VIb/1

Đường tròn (C1) có tâm I1(5 ; -12) bán kính R1 = 15 , Đường tròn (C2)

có tâm I2(1 ; 2) bán kính R1 = 5 Nếu đường thẳng Ax + By + C = 0

(A2 + B2 0) là tiếp tuyến chung của (C1) và (C2) thì khoảng cách từ I1

và I2đến đường thẳng đó lần lượt bằng R1 và R2 , tức là :

 

 

15 1

2

A B

A B

Từ (1) và (2) ta suy ra : | 5A – 12B + C | = 3| A + 2B + C |

Hay 5A – 12B + C = 3(A + 2B + C)

TH1 : 5A – 12B + C = 3(A + 2B + C) C = A – 9B thay vào (2) :

21A 28AB 24B 0

14 10 7 21

 

Nếu ta chọn B= 21 thì sẽ được A = - 14 10 7 , C = 203 10 7

Vậy có hai tiếp tuyến :

(- 14 10 7)x + 21y 203 10 7 = 0

TH2 : 5A – 12B + C = -3(A + 2B + C) 4 3 , thay vào

2

A B

  (2) ta được : 96A2 + 28AB + 51B2 = 0 Phương trình này vô nghiệm

VIb

(2 điểm)

VIb/2 (1 điểm)

+ Đường thẳng d đi qua M(0 ;1 ;4) và có VTCP u1; 2;5

+ Đường thẳng d’ đi qua M’(0 ;-1 ;0) và có VTCP u' 1; 2; 3   

Nhận thấy d và d’ có một điểm chung là 1; 0;3 hay (d) và (d’)

I 

cắt nhau (Đpcm)

b) Ta lấy ' 15; 2 15; 3 15

'

u

u



Ta đặt : 1 15; 2 2 15;5 3 15

1 15; 2 2 15;5 3 15

Khi đó, hai đường phân giác cần tìm là hai đường thẳng đi qua I và lần lượt nhận hai véctơ a b , làm VTCP và chúng có phương trình là :

Trang 14

1

15

2 2

7

5 3

   

    

1

15

2 2

7

5 3

   

    

VIIb

(1 điểm) Điều kiện : x > 0 Phương trình đã cho tương đương với : log5( x + 3) = log2x (1)

Đặt t = log2x, suy ra x = 2t , ta có :

(2)

5

log 2t   3 t 2t 3 5t 2 3 1 1

     

Xét hàm số : f(t) = 2 3 1

    

f'(t) = 2 ln 0, 4 3 1 ln 0, 2 0,

t

Suy ra f(t) nghịch biến trên R

Lại có : f(1) = 1 nên phương trình (2) có nghiệm duy nhất t = 1 hay

log2x = 1 hay x =2

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 2

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 15

(Thời gian làm bài 180 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)

Câu I: (2 điểm )

Cho hàm số 2 (1), m là tham số thực

y=9x(x  mx

1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

2/Cho M(1;-9) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại, cực tiểu tại A, B sao cho A, B,

2

M thẳng hàng

Câu II: (2 điểm)

1/Tính tổng các nghiệm của phương trình 1 tan2 trên đoạn [0;38]

1 tan 2

cos2xcosx

=sinx

1-sinx

x x

 2/Giải bất phương trình 2log (5x-9+ x -2x+25)+log (x2 2 2 36) 0

2

x

Câu III: (1 điểm)

Trang 15

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x x1, y=2x, x=-1, x=3

Câu IV: (1 điểm)

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB=a,

BC=2a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a Gọi H là hình chiếu của A trên SB Tính thể tích khối chóp H.ACD theo a và côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và

(SCD)

Câu V: (1 điểm)

Cho 3 số thực dương a,b,c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

ab bc ca P

PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VIa: (2 điểm)

1/Trong hệ toạ độ Oxy, Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng

, đi qua điểm A(-2;2) đồng thời tiếp xúc với đường thẳng

2

( ) : (S x1) (ym)   (z m 1) 4

phẳng ( ) :P x2y2z 5 0 Chứng mình rằng mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) và tìm toạ độ tiếp điểm

Câu VIIa: (1 điểm)

Gọi z1,z2 là 2 nghiệm phức của phương trình 2 Tính giá trị của biểu

zz  thức 2013 2013

zz

B.Theo chương trình nâng cao:

Câu VIb: (2 điểm)

1/Viết phương trình đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC biết B(2;-1) ,

đường cao và đường phân giác trong qua đỉnh A,C lần lượt là : 3x -4y + 27 =0

và x + 2y – 5 = 0

2/Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;4;1) , B(3;5;2) và đường thẳng (  ) có phương trình : 2 1 0

2 0

x y z

x y z

   

    

 Tìm toạ độ điểm M nằm trên đường thẳng (  )sao cho MA + MB nhỏ nhất

Câu VIIb: (2 điểm)

Cho (1 x x2 12) a0a x1 a x2 2 a x24 24 Tính hệ số a4

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 15

I

(2 điểm) I/1 (1 điểm)Với m1, ta có 3 2

( ) :C y9(x 2xx)

1/Tập xác định: D R 2/Sự biến thiên:

Ngày đăng: 31/03/2022, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w