Kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a víi a, b lµ c¸c sè nguyªn vµ b kh¸c 0 b Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.. Biết sự tồn tại củ
Trang 1Ngày soạn: 26 12 2014.
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a víi a, b lµ c¸c sè nguyªn vµ b kh¸c 0
b Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Biết ý nghĩa của việc làm tròn số Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận :yax a 0 Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận :
Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch : Biết tính chất của
a ;
x
đại lượng tỉ lệ nghịch 1 2 Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số
1 1 2 2
x y x y a ;
bằng bảng và công thức Biết khái niệm đồ thị của hàm số Biết dạng của đồ thị hàm số
y ax a 0
2 Kỹ năng: Tính giá trị biểu thức số Tìm x Giải bài toán liên quan với đại lượng tỉ lệ thuận; tỉ lệ nghịch; Tìm hệ số tỉ lệ biết hai giá trị tương ứng Vẽ đồ thị hàm số y = ax Vẽ đồ thị hàm số; Nhận biết một điểm có hay không nằm trên đồ thị hàm số
Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận và chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau …
3 Thái độ: Cẩn thận trong tính tốn, độc lập suy nghĩ …
B.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đánh lại đề và phơto
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài thi học kỳ 1
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới (44 ph):
- Giới thiệu bài: Để kiểm tra lại các kiến thức qua làm bài thi học kỳ 1, hôm nay các em hãy giải bài thi
- Tiến trình bài dạy:
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2014 – 2015
MƠN: TỐN 7
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
1
1,5 điểm
a)
1 3 1: 5
P 4
1 1 1
4
0,25
Trang 2
0,5
Thay tọa độ các điểm A và B vào công thức y f x = 4x 0,5 b)
Kết luận được thuộc đồ thị hàm số
1
; 2 2
7,5 3 5 2x 4,53 5 2 x 7,5 4,5 12
5 2x 4
0,25
a)
1; 9
Đặt a c k a b k; c d k
0,25 b)
Thay vào chứng minh được:
2014a 2015b 2014c 2015d 2014a 2015b 2014c 2015d
0,5
25 y 8 x 2014 x 2014 2 25
8
2
2,0 ®iÓm
c)
Tìm được hai cặp x; y là 2014;5 , 2014; 5 0,25
Gọi số dụng cụ người thứ nhất, thứ hai, thứ ba tiện được là x, y, z (x, y,
z là các số tự nhiên khác 0)
Ta có: 5x 6y 9z và x y z 860
0,25
Hay x y z và
x y z 860
1800
0,5
3
1,5 ®iÓm
Vậy người thứ nhất, thứ hai, thứ ba tiện được lần lượt là; 360, 300, 200
H×nh
vÏ
/
\
2 1 2
1
60
M
I
C B
A
0,25
4
2,0 ®iÓm
a)
(hai cạnh tương ứng)
Trang 3Tính được BIC 90 A 120
2
0,25
b)
(đpcm)
Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
D KẾT QUẢ (THỐNG KÊ CÁC LOẠI ĐIỂM):
bình trở lên
Lớp Tổng
số học
sinh Số
lượng % Số lượng % Số lượng % Số lượng % Số lượng % Số lượng %
Tổng
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph)
- Ra bài tập về nhà: Xem lại bài giải
- Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài học phần hình học trong sách tập 1, phần đại số trong sách tập 2
D RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: