1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 Tiết 36, 37 và 3814015

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 223,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải toán về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số đã cho, kĩ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác đị

Trang 1

Ngày soạn: 29 11 2015.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hệ thống hoá và ôn tập kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất), về hàm số, đồ thị của hàm số y = f(x), đồ thị của hàm số y = ax a 0  

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải toán về tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số đã cho, kĩ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác

định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax a 0  , xác định điểm thuộc hay

không thuộc đồ thị cua rmột hàm số

3 Thái độ: Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống, mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp toạ độ

II.CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK, thước thẳng, máy tính, Bảng tổng hợp về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)

2 Chuẩn bị của học sinh: Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương II; bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ (5ph):

Bài toán 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền vào các ô trống trong bảng sau:

Tính hệ số tỉ lệ k? Điền vào ô trống? k y 2 2

Bài toán 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền vào ô trống trong bảng sau:

(Tính hệ số tỉ lệ a = x.y = (-3).(-10) = 30.)

Bài toán 3: Chia 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 3, 4, 6 Tỉ lệ nghịch với 3, 4, 6

Phải chuyển việc chia tỉ lệ nghịch với các số đã cho thành chia tỉ lệ thuận với các nghịch đảo của các số đó

3 Giảng bài mới (36 ph):

- Giới thiệu bài (1ph)

Để giúp các em nắm được những vấn đề cơ bản của chương II một cách có hệ thống Hôm nay ta tiến hành ôn tập chương II

- Tiến trình bài dạy

THỜI

GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

5 ph Hoạt động 1:

Khi nào thì hai đại lượng y

và x tỉ lệ thuận ( tỉ lệ nghịch)

với nhau ? Cho ví dụ

Hoạt động 1:

Nêu định nghĩa Lấy được ví dụ

Viết tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số

I Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch:

C©u 3 trang 76 SGK

Gọi diện tích đáy hình hộp

Trang 2

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

Nêu tính chất của hai đại

lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ

nghịch?

C©u 3 trang 76 SGK

bằng nhau để thể hiện tính

y m Chiều cao hình hộp chữ nhật là x m 

Ta có :

y x  36

36 y x

  Vậy y và x tỉ lệ nghịch với nhau

10 ph Hoạt động 2:

Bµi 48 trang 76 SGK

Yêu cầu học sinh tóm tắt đề

bài

Áp dụng tính chất của hai đại

lượng tỉ lệ thuận:

1 1

2 2

x  y

Hoạt động 2:

Đổi ra cùng đơn vị đo Thực hiện trên bảng nhóm

Một học sinh đứng tại chỗ trình bày bài giải của mình

Cả lớp nhận xét

Giải miệng được

II Giải bài toán về đại lượng

tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

Bµi 48 trang 76 SGK

Gọi lượng muối có trong 250

g nước biển là x Vì lượng nước biển và lượng muối chứa trong đó là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Nên :

40

250

40

Trả lời: 250 gam nước biển chứa 6,25g muối

15 ph Hoạt động 3 :

- Hàm số là gì? Cho ví dụ?

- Đồ thị hàm số y = f(x) là

gì?

- Đồ thị của hàm số

có dạng như

y = ax a 0

thế nào?

- Cho học sinh giải miệng bài

51 SGK trên bảng phụ

Bµi 52 trang 77 SGK

Lần lượt gọi ba học sinh lên

bảng biểu diễn các điểm A,

B, C trên mặt phẳng toạ độ

Oxy?

Tam giác ABC là tam giác

gì?

Hoạt động 3: III Oân tập khái niệm hàm số

và đồ thị hàm số

Bµi 51 trang 77 SGK

A 2;3 B4; 0 C 1; 0 

 

D 2; 4 E 3; 2   F 0; 2  

G  3; 2 Bµi 52 trang 77 SGK

Tam giác ABC vuông tại B

Bµi 54 trang 77 SGK

E

C B

-5

A

D y

x

1

3 2 -1

-2 -3

-3 -2 -1

3

2 4

4

Trang 3

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

- Các em hãy hoạt động

nhóm Bµi 54 trang 77 SGK

Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm

số y = ax?

- Bµi 55 trang 77 SGK

Muốn xét xem điểm A có

thuộc đồ thị hàm số y = 3x –

1 hay không? Chúng ta làm

thế nào?

Làm mẫu đối với điểm A,

các điểm còn lại gọi đồng

thời ba học sinh lên bảng

thực hiện?

a y = -x; A(2;-2)

y x ; B 2; 1 2

2

Bµi 55 trang 77 SGK

Đối với điểm A : 1

3

    

Suy ra A không thuộc đồ thị

5 ph Hoạt động 4:

Các bài toán cơ bản?

Đồ thị hàm số

? cách vẽ?

y = ax a 0

Khi nào một điểm thuộc đồ

thị của hàm số y = f(x)?

Hoạt động 4:

Nêu được

Một điểm thuộc đồ thị hàm số nếu có hoành độ và tung độ thoả mãn công thức của hàm số

4 Củng cố

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (3 ph)

- Ra bài tập về nhà: Xem lại các bài tập đã giãi Phải biết xác định toạ độ của một điểm cho trước và ngược lại xác định điểm khi biết toạ độ của nó Ôn tập kiến thức trong các bảng tổng kết và các dạng bài tập trong chương

- Chuẩn bị bài mới: Tiết sau kiểm tra 45 phút chương II

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

x /

y /

-5

y 5

A

-4

x

4

1 2 3

-3 -2 -1

x /

y /

-2

C

y

1 2 3

-3 -1

y = - x

y = 1/2 x

y = - 1/2 x

Trang 4

Ngày soạn: 29 11 2015.

A MỤC ĐICH YÊU CẦU:

1 Kiến thức: Kiểm tra giải bài toán liên quan với đại lượng tỉ lệ thuận; tỉ lệ nghịch; tìm hệ số tỉ lệ biết hai giá trị tương ứng Vẽ đồ thị hàm số; Nhận biết một điểm có hay không nằm trên đồ thị hàm số

2 Kỹ năng: Kiểm tra kỷ năng giải bài toán liên quan với đại lượng tỉ lệ thuận, nghiïch và vẽ đồ thị hàm số

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, vẽ đồ thị hàm số, độc lập suy nghĩ

B MA TRẬN ĐỀ:

(Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Vận dụng Nhận biết Thơng hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cộng

Chủ đề 1

Đại lượng tỉ lệ

thuận

Tìm hệ

số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng của hai đại lượng, vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ

lệ thuận tìm giá trị của một đại lượng

Vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ

lệ thuận

và tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để giải bài tốn chia phần tỉ lệ.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 3

Số điểm 0,75

Tỉ lệ 7,5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 5 1,25 điểm

=12,5%

Chủ đề 2

Đại lượng tỉ lệ

nghịch

Tìm hệ

số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng của hai đại lượng,

Sử dụng tính chất của hai đại lượng tỉ

lệ nghịch

để tìm

Sử dụng tính chất của hai đại lượng tỉ

lệ nghịch

để giải bài tốn

Trang 5

sử dụng tính chất của hai đại lượng tỉ

lệ nghịch

để tìm giá trị của một đại lượng

giá trị của một đại

l ượng

về hai đại

l ượng tỉ

lệ nghịch.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2

Số điểm 0,5

Tỉ lệ 5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 0,25

Tỉ lệ 2,5%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm

2

Tỉ lệ

20 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 4 điểm 2,75

=27,5%

Chủ đề 3

Khái niệm hàm số

và đồ thị

Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nĩ.

Biết cách xác định toạ

độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.

Biết dạng và

vẽ thành thạo đồ thị của hàm số

y = ax, dùng đồ thị để xác đh5 gia trị của hàm

số khi cho trước giá trị của biến

và ngược lại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 6

Số điểm 1,5

Tỉ lệ

15 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 6

Số điểm 1,5

Tỉ lệ 15%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm

3

Tỉ lệ 30%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 13 điểm 6

=60%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 11

Số điểm 2,75 27,5%

Số câu 9

Số điểm 2,25 22,5%

Số câu 2

Số điểm 5 50%

Số câu 22

Số điểm 10

=100%

C ĐỀ KIỂM TRA :

PHẦN I - TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)

1 Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 50phút Trong 120 phút người đo ùlàm được bao nhiêu sản phẩm cùng loại ?

Trang 6

A 76 B 72 C 74 D 73

2 Tam giaực ABC co ựsoỏ ủo caực goực A, B, C tổ le ọvụựi 3; 5; 7 Goực A baống bao nhieõu?

3 Cho bieỏt hai ủaùi lửụùng x vaứ y tổ le ọnghũch vụựi nhau vaứ khi x = 4 thỡ y = 5 He ọsoỏ tổ le ọnghũch a cuỷa y ủoỏi

vụựi x laứ :

4

A

5

5

B

4 ẹe ồlaứm moọt coõng vieọc trong 12 giụứ caàn 45 coõng nhaõn Neỏu soỏ coõng nhaõn taờng theõm 15 ngửụứi thỡ thụứi gian ủe ồhoaứn thaứnh coõng vieọc giaỷm maỏy giụứ ?

5 Chia soỏ 104 thaứnh ba phaàn tổ le ọnghũch vụựi 2; 3; 4 thỡ soỏ nhoỷ nhaỏt trong ba soỏ ủửụùc chia laứ ?

6 Cho haứm soỏ y x 1 Neỏu y = 5 thỡ x baống :

7 Moọt ủửụứng thaỳng ủi qua ủieồm O vaứ ủieồm M 3; 1,5 ẹửụứng thaỳng ủo ựlaứ ủo àthũ haứm soỏ naứo? 

8 ẹieồm naứo sau ủaõy khoõng thuoọc ủo àthũ haứm soỏ y 3x?

A M 0,3 ; 0,9 B N 2 ; 6   C P 3 ; 9   D Q 4 ; 12 

9 ẹoà thũ trong hỡnh bieồu dieón haứm soỏ :

 

B y 2x

 1

2

 1

2

10 Noỏi moói doứng ụỷ coọt beõn traựi vụựi moọt doứng ụỷ c t beõn phaỷi ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ ủuựng.ộ

 

A Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k 0,5 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

1) 2

B Hai đại lượng x; y tỉ lệ thuận với nhau; biết hai giá trị tương ứng x 1; y 2 thì hệ số tỉ lệ là

 2) 4

A

1

x 2 -1

-2 -3

-1 y

Trang 7

C Nếu z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 2, y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ 2 thì z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ

 3) 1

 4) 2

11 Điền dấu X vào ô thích hợp:

 

A Đồ thị của hàm số y 5x nằm trong góc phần tư thứ II và thứ IV

B Đồ thị của hàm số y 0, 2x nằm trong góc phần tư thứ II và thứ IV

C B Đồ thị của hàm số y 2x nằm trong góc phần tư thứ I và thứ III

D Đồ thị của hàm số y ax a 0 luôn đi qua gốc toạ độ

12 Cho các số điểm M, N, P, Q trên mặt phẳng toạ độ như hình bên Hãy điền vào chỗ trống:

A Hoành độ của điểm M là

B Toạ độ của điểm N là

C Toạ độ của điểm P là

D Tung độ của điểm Q là

PHAÀN II - Tệẽ LUAÄN ( 5 ủieồm)

 

Bài 1 2 điểm Cho bieỏt 56 coõng nhaõn hoaứn thaứnh moọt coõng vieọc trong 21 ngaứy Hoỷi phaỷi taờng theõm bao nhieõu coõng nhaõn nửừa ủe ồhoaứn thaứnh coõng vieọc ủo ựtrong 14 ngaứy (naờng suaỏt moói coõng nhaõn laứ nhử nhau)

 

Bài 2 3 điểm Cho haứm soỏ y f x   2x

3

  a) Ve ừủo àthũ cuỷa haứm soỏ y 2x treõn maởt phaỳng toùa ủo ọOxy

3

        

A 3 ; 2 , B 3 ; 4 , C 6 ; 4 , b) Trong caực ủieồm : ủieồm naứo thuoọc; khoõng thuoọc ủo àthũ haứm soỏ treõn?

Vỡ sao?

   

c) Tớnh f 1 , f 3 , f 6

2

d) Gia ựtrũ naứo cuỷa x khi y 2 ; y 0 y; 4

3 III ẹAÙP AÙN, BIEÅU ẹIEÅM :

PHAÀN I - TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN (5 ủieồm) Moói caõu traỷ lụứi ủuựng ủửụùc 0,25 ủieồm

Đáp

án

PHAÀN II - Tệẽ LUAÄN ( 5 ủieồm)

Q P

N

y

x

M 1

3 2 -1

-2 -3

-2 -1

3

2 4

4

Trang 8

 

Bµi 1 2 ®iĨm Gọi x là số công nhân cần để hoàn thành công việc trong 14 ngày ( x nguyên dương)

Với cùng m năng suất nh số công nhân và thời gian đe åhoàn thành công việc là hai đại lượng tỉ le änghịch

Nên : 56 21 14 x x 56 21 84

14 Số công nhân cần đe åhoàn thành công việc trong 14 ngày là 84 công nhân

Vậy cần phải tăng thêm 84 56 = 28 công nhân

 

Bµi 2 3 ®iĨm M c©uỗi đúng 0,75 điểm :

 A 3; 2 a) Với x = 3 thì y = 2 ;

b) A 3 ; 2 ,   thì 2  

3

Nên A thuộc đồ thị hàm số y 2x

3

 

3

Nên B không thuộc đồ thị hàm số y 2x

3

 

3

Nên C thuộc đồ thị hàm số y 2x

3

 

    

  2 

3

  2

3

    

d) Khi y 2 thì

3

y = - 2

3 x

x

C

B

5

4

3

2

1

-1

-2

-3

-4

5 4 3 2 -1

-2 -3 -4

y

6

A

Trang 9

Khi y 0 thì 0 2x x 0

3

Khi y  4 thì 4 2x x 6

3

E KẾT QUẢ (thống kê các loại điểm, tỉ lệ)

TỔNG CỘNG 87/39

G NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM (sau khi chấm bài xong)

Ngày soạn: 29 11 2015

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực Oân tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng

tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số yax a 0

2 Kỹ năng: Thực hiện phép tính, tính giá trị của biểu thức, Tìm số chưa biết dựa vào tính thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại luợng tỉlệ nghịch, vẽ đồ thị hàm sốyax a 0, xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị của hàm số

3 Thái độ: Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng tổng kết các phép tính, tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ ghi bài tập.bảng ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận, đại luợng tĩ lệ nghịch,

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các phép tính (quy tắc và tính chất) , tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau Bảng nhóm Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, máy tính bỏø túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ (2ph): Kiểm tra việc chuẩn bị ôn tập ở nhà của học sinh

3 Giảng bài mới (39 ph):

- Giới thiệu bài (1 ph): Để nắm được những vấn đề cơ bản của HK I, hôm nay ta tiến hành ôn tập học kì I

- Tiến trình bài dạy

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

9 ph Hoạt động 1:

Số hữu tỉ là gì?

Số hữu tỉ có thể biểu diễn

Hoạt động 1:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

I Số hữu tỉ, số thực Tính giá trị biểu thức số

Thực hiện các phép tính

Trang 10

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

dưới dạng số thập phân như

thế nào?

Số vô tỉ là gì? Số thực là gì?

Trong tập R các số thực,

các em đã biết những phép

toán nào?

Quy tắc các phép toán và

các tính chất trong Q được

áp dụng tương tự trong R

Học sinh nhắc lại một số

quy tắc phép toán trong

bảng

a

a ; b Z ; b 0

Nêu được

Nhìn bảng ôn tập nhắc lại được một số quy tắc

Hoạt động nhóm Nhóm 1+2+3: bài 1 Nhóm 3+4+5 : bài 2

sau:

2

Bµi 1 0, 75 4 ( 1)

Bµi 2 : ( ) ( 5)

Bµi 3

9 ph Hoạt động 2:

Tỉ lệ thức là gì?

Nêu tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức?

Viết dạng tổng quát của

tính chất dãy tỉ số bằng

nhau?

Cho HS thực hiện các bài

tập sau:

Nêu cách tìm một số hạng

trong tỉ lệ thức?

Từ đẳng thức 7x = 3y, hãy

lập tỉ lệ thức? Áp dụng tính

chất cuảt dãy tỉ số bằng

nhau để tìm x và y?

Hướng dẫn để có 2b, 3c

Hoạt động 2:

Tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số a=c

Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:

a.d b.c

Lên bảng viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Nêu được

Đưa về tỉ lệ thức, từ đó suy

ra x và y

HS suy nghĩ

Hoạt động nhóm

Hoạt động nhóm bài 4ab

Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác theo dõi và nêu nhận xét

II Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức:

x: 8,5 = 0,69 : (-1,15) Bài 2: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x – y = 16 Bài 3:Tìm các số a,b,c biết

; a 2b 3c 20

2  3 4     Bài 4: Tìm x biết

33 5

b 2x 1 1  4

10 ph Hoạt động 3

Khi nào hai đại lượng y và

x tỉ lệ thuận với nhau? Cho

ví dụ

Khi nào hai đại lượng y và

x tỉ lệ nghịch với nhau? Cho

ví dụ

Chia số 310 thành ba phần :

a Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5

Hoạt động 3:

Học sinh lên bảng trình bày

3 Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại luợng tĩ lệ

nghịch,

a Gọi ba số cần tìm lần lượt là a; b; c tỉ lệ thuận với 2; 3; 5

Ta có :a b c;

2  3 5 Và :a + b + c310

Trang 11

THỜI

GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

= =

a + b + c 310

31

2 + 3 + 5 10

Vậy

a 2.31 62

b 3.31 93

c 5.31 155

Gọi ba số cần tìm lần lượt là a; b; c tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5

Ta có :2a3b5c

Và :a + b + c310

a b c a + b + c

310 300 31 30

vậy : 1

2

1

b 300 100

3

1

c 300 60

5

10 ph Hoạt động 4

Hàm số yax a 0 cho

ta biết y và x là hai đaị

lượng tỉ lệ thuận

Đồ thị của hàm số có dạng

như thế nào?

Cho hàm số y 2x

a Biết điểm A 3; y 0

thuộc đồ thị hàm số

Tính y0

y 2x

b Điểm B 1, 5; 3  có thuộc

đồ thị của hàm số y 2x

hay không? Tại sao?

Hoạt động 4:

Hoạt động nhóm bài tập trên bảng phụ của giáo viên

4 Ôn tập về đồ thị hàm số

y ax a 0

Đo àthị hàm số là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

a A 3; y 0thuộc đồ thị hàm số y 2x

Thay x = 3 và y = y0 vào

y 2x

0

y  2.3 6

b Xét điểm B 1, 5; 3  Thay x = 1,5 vào công thức

y 2x

y = -2x

O

y

x

A ( -2 ; 4 )

2 -2

4

Ngày đăng: 23/03/2022, 17:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm