Tuần Ngày soạn: Ngày dạy: Chương I: Căn bậc hai - căn bậc ba Tiết 1: I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần: - Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - Biết được
Trang 1Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Chương I: Căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết 1:
I - Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
GV cho hs chơi trũ chơi cặp đụi
Một bạn học sinh viết một số tự nhiờn
bất kỡ nhỏ hơn 20, bạn kia tớnh lập
phương của số đú, sau đú đổi ngược lại
Hs thực hiện cặp đụi trũ chơi của giỏo viờn
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
Qua kiểm tra bài cũ GV nhắc lại cho HS
căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao
cho x2 = a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là 2 số
đối nhau
- Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai 0 = 0
? cho HS làm bài ? 1 gọi mỗi HS làm 1 câu
Qua phần ?1 GV đưa ra định nghĩa căn
BHSH gọi 1 HS đọc định nghĩa trong SGK
? Hãy cho một số ví dụ về căn bậc hai số học
của một số?
GV nêu phần chú ý cho HS nhắc lại
Chú ý: Với a 0, ta có:
-Nếu x = a thì x 0 và x2 = a;
-Nếu x 0 và x2 = a thì x = a
1) Căn bậc hai số học
a) Nhắc lại kiến thức cũ: SGK
?1: Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau
5 , 0 25 , 0 5
, 0 25 , 0
3
2 9
4 3
2 9
4
; 3 9 3
9
va
va va
Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
b) Định nghĩa: SGK
Ví dụ1:
Căn bậc hai số học của 16 là 16 = 4 Căn bậc hai số học của 5 là 5
c) Chú ý: (SGK) x = a
0 2
x a x
?2: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49 = 7 vì 7 0 và 72 = 49
Căn bậc hai
Trang 2áp dụng làm bài ?2 gọi mỗi HS lên làm 1 ý
chú ý hướng dẫn HS cách trình bày
HS1: Làm câu a, b -HS2: làm câu c, d
b) 64= 8 vì 8 0 và 82 = 64
Cho lớp nhận xét và bổ sung
GV giới thiệu phép khai phương
? Hãy nhắc lại định nghĩa CBHSH?
Cho HS cả lớp làm ?3(sgk)
Cho 3 HS lên bảng thực hiện
Cho lớp nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
? So sánh các căn bậc hai số học
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 7:
Với a 0; b 0 và a < b thì ta có điều gì ?
? Em hãy cho một số ví dụ cụ thể ?
Cho Hs nhắc lại định lý
Chúng ta áp dụng định lý này để so sánh 2
số
Lưu ý cho HS định lý chỉ áp dụng đối với 2
số không âm
Cho HS làm ?4 gọi 1 HS lên bảng trình bày
HS khác làm vào vở
?Em dựa vào kiến thức nào để là bài so
sánh
GV: Chú ý cho hs cách trình bày
GV cho HS hoạt động nhóm ?5 thi đua giữa
các nhóm trong thời gian 3 phút Nhóm nào
trình bày sai sửa ngay
?5: Tìm số x không âm biết
a) x 1; Có 1 = 1 nên x 1
Vì x 0 nên x 1 x < 1 0 x < 1
c) 81= 9 vì 9 0 và 92 = 81 d) 1 , 21= 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1.21
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương)
?3: Tìm căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64= 8 và - 64 = -8 b) 81= 9 và - 81= -9 c) 1 , 21= 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1.21
2 So sánh các căn bậc hai số học
a) Nhận xét:
+ a 0 ; b 0 nếu ab thì a b
Ví dụ1: 4 < 9 thì 4 < 9
+ a 0 ; b 0 nếu a bthì ab
Ví dụ2 : 9 < 36 thì 9 < 36
b) Định lý: SGK
Ví dụ3: So sánh
* 1 và 2 có 1 < 2 => 1 < 2=> 1< 2
* 2 và 5 có 4 < 5 => 4 5 => 2 < 5
?4: So sánh: a, 4 và 15 ; Có 16 > 15
=> 16 15 4 15 Vậy 4 > 15
b, 11 và 3; Ta có: 11 > 9 =>
3 11 9
Ví dụ4: Tìm số x không âm, biết
a, x 2 có 2 4, nên x 2 có nghĩa
x 4 mà x 0 x > 4 Vậy x > 4 b) x 1; có 1 = 1 nên x 1
mà x 0 0 x < 1
C Hoạt động luyện tập
Cho HS cả lớp làm bài tập số 1;2(a,c);3(a,c); 4(a,c) ở sgk
Trang 3Cho HS làm theo tổ nhóm
D&E Hoạt động vận dụng, tỡm tũi mở rộng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn về nhà thuộc lý thuyết, làm
bài tập2(b,d);3(b,d);4(b,d);5(b,d) (SGK)
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết 2:
I -Mục tiêu: Qua bài này, HS cần: - Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc 1, bật 2 dạng a2 + m hay - (a2 + m) khi m > 0 - Biết cách chứng minh định lý 2 = a và biết v/dụng HĐT = A để rút gọn b/thức a A2 II Chuẩn bị: - GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ - HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm III tiến trình tổ chức các hoạt động:Hoạt động 1: A, Hoạt động khởi động Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Tính căn bậc hai số học của mỗi số sau: 625; 729 ; 576
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động 2: Căn thức bậc hai GV treo bảng phụ có ghi HOạT ĐộNG CủA HọC SINH bài ?1 trong SGK Cho HS làm theo yêu cầu của đầu bài hcn ABCD có AC = 5cm, BC = x cm ; AB =? HOạT ĐộNG CủA HọC SINH 1 Căn thức bậc hai a)?1: Trong vuông ABC có AC2 = AB2 +CB2 D A 2
25 x
C x B
AB2 = 52 - x2 => AB = 2
25 x
5
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
= | A|
Trang 4Gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS còn lại
làm vào vở
Dựa vào đâu để con tính đợc AB? Cho HS
đọc lại cách đọc kết quả ?1
GV nêu HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
tổng quát rồi gọi 1 HS đọc lại HOạT
ĐộNG CủA HọC SINH đó trong SGK chú
ý ĐKXD của căn thức bậc hai
Gọi HS lên bảng làm ví dụ
Gọi 1 Hs lên trình bày ? 2 còn lại HS
khác làm vào vở GV kiểm tra
Hoạt động 3: Hằng đẳng thức A2 A
GV treo 4 bảng phụ có ghi HOạT
ĐộNG CủA HọC SINH bài ?3 trong SGK
sau đó cho 4 nhóm hoạt động mỗi nhóm
cử 5 bạn trò chơi tiếp sức mỗi nhóm chỉ 1
viên phấn mỗi người chỉ đươc ghi một đáp
số
Qua kết quả tính được ở bảng con có
nhận xét gì về các giá trị của a và giá trị
tính được của 2 ?
a
Qua ?3 Muốn chứng minh định lý trên ta
phải chứng minh điều gì? Đó là điều gì?
Dựa vào đâu mà phải CM điều đó? Phải
CM a 0
2 2 a
a
chính là căn bậc hai số học của aa 2
tức là a2 a a
HS nhắc lại cách chứng minh định lý
Gọi học sinh lên bảng làm ví dụ
GV lưu ý cho học sinh khi tính Anếu
A 0 thì có thể tính ngay ví dụ 122 12
Gọi 2 là căn thức bậc 2 của 25 - x2 còn
25 x
25-x2 là biểu thức lấy căn
b) Một cách tổng quát: SGK
* Chú ý: A xác định khi A lấy g/trị không âm
* Ví dụ 1: 3x xác định khi 3x 0
=> x 0 vậy 3x xác định khi x 0 c) ?2: 5 2x xác định khi 5 - 2x 0
2x 5 x Vậy x/đ khi x
2
5
x
2
5
2 5
2 Hằng đẳng thức: A2 = A a)?3: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng:
2
0 a
2
a
= a khi a 0; = -a khi a < 0
2
b) Định lý: SGK
* Để CM đ/lý ta phải CM 2 ý sau: a
a a
a
2 2
0 ) (
CM: Theo đ/nghĩa giá trị tuyệt đối thì: 0 aa
Nếu a 0 thì =a nên ( )a a 2 = a2
Nếu a < 0 thì = -a nên ( )a a 2 = (-a)2 = a2
Nên ( )a 2 = a2 a Vậy a ta có a2 = a
12 12 12; ( 7) 7 7
* Ví dụ 3: Rút gọn
vì
2 12 2 1 2 1 2 1
vì 2 <
2 5 5 2 ) 5 2
d) Chú ý: (SGK):
0
0
2
A khi A
A khi A A A
Trang 5Qua ví dụ 2,3 giáo viên rút ra tổng quát
cho học sinh rồi yêu cầu hs nhắc lại chú ý
Gọi học sinh lên làm ví dụ 4 đại diện cho
2 dãy ở lớp
- Cho 2 HS lên bảng thực hiện
- Cho lớp nhận xét bổ sung
Ví dụ 4: Rút gọn
(vì x 2)
2 2
) 2 (x 2 x x
(vì a < 0)
3 3 6
a a
C Hoạt động luyện tập
) 4 , 0 ( 2
; ) 3 , 1 (
; ) 1 , 0
= | 0,1| = 0,1 ; = - |-1,3| = -1,3 ; = -2|-0,4| = - 0,8
2
)
1
,
0
) 4 , 0 (
2
) 26 5 ( ,
; ) 3 2 (
a
= |2- | = 2- ; = |5 - | = -5
2
)
3
2
(
D&E Hoạt động vận dụng, tỡm tũi mở rộng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
+ Làm các Btập 7(a,b,c); 8; 9(b,c,d); Bài
10 trong SGK
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Ngày 11 Tháng 09 Năm 2016
Tiết 3:
I- Mục tiêu: Qua tiết học này Học sinh cần:
- Được củng cố để nắm vững hơn các khái niệm về căn thức bậc hai và điều kiện tồn tại của căn thức bậc hai; hằng đẳng thức A2 A
- Đa ra điều kiện đúng để căn thức bậc hai của một biểu thức tồn tại và từ đó được luyện tập cách giải phương trình bậc nhất và bất phương trình bậc nhất một ẩn; biết rút gọn căn thức của biểu thức có dạng (a b)2
II- Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
Luyện tập
Trang 6A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- HS1 : ?Nêu điều kiện tồn tại căn thức bậc hai?
+ áp dụng: tìm giá trị của a để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a 4; 4 a; 4a2 1
- HS2: ?Chữa bài tập số 8 trg 10 SGK
+ Tìm x biết 9x2 12 (bài 9d)
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:
Em dựa vào biến thức nào để làm bài
tập số 7 ?
Khi rút gọn biểu thức trong bài tập số 8
con cần lưu ý điều gì?
Em nhắc lại HĐT đã học ở lớp 9
4 3
4 3
12 3
6
2
12 9
) 6
4
)
8 7
8 7
8 )
7
)
2 2
2 2
x x
x x
x x
x d x
c
x x
x x
x b x
a
Hoạt động 3 :
Cho HS hoạt động theo 4 nhóm sau đó
cử mỗi nhóm trình bày 1 ý, nhóm 1
câu a ; nhóm 2 câu b
Đúng hay sai ? tại
4 3
4
32 2
sao ?
GVcho HS phát biểu sau đó chỉ số
phần sai mà học sinh mắc
Cho HS làm bài 12, gọi mỗi HS trình
bày trên bảng 1 ý
GV nhấn mạnh câu c không xảy ra dấu
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
I Chữa bài tập
1) Bài 7 (SGK)
16 , 0 4 , 0 4 , 0 ) 4 , 0 ( 4 , 0 )
3 , 1 ) 3 , 1 ( )
3 , 0 ) 3 , 0 ( ) 1
, 0 ) 1 , 0 ( )
2 2
2 2
d c
b a
2) Bài 8 (SGK) Rút gọn các biểu thức sau:
3 11 11
3 ) 11 3 ( )
2 3 3 2 ) 3 2 ( )
2 2
b a
vì a 0
a a
d) 3 (a 2 )2 3a 2 3 ( 2 a) vì a < 2 3) Bài 9: (SGK) Tìm x biết:
II Luyện tập
1) Bài 11: (SGK) Tính
2
2 4
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7
20 2 22 ) 36 : 2.3 18 169 36 : 18.18 13
36 :18 13 11
a
b
2) Bài 2: (SGK) Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 2x 7 có nghĩa 2x + 7 0 x 3,5 Với x 3,5 thì 2x 7 có nghĩa
b) x3 4 có nghĩa -3x + 4 0
Trang 7‘=’ khi 0
1
1
x
? Em biết vì sao không?
Nhắc lại A2 A
Cho HS hoạt động nhóm theo bàn để
bàn bạc đa ra đáp số Sau đó GV thu
bài và đại diện của các nhóm phân tích
bài làm của nhóm mình
GV có thể cho học sinh làm thêm bài
15 SGK
Nêu cách làm bài 15
Lu ý 2 TH ở phần đáp số
x Với x thì có nghĩa
3
4
3
4
x3 4
c) x<1 thì có nghĩa
1
1
x
d) x thì x2 1có nghĩa 3) Bài tập số 13 (a,b) : SGK trang 11 a) 2 a2 - 5a với a<0 =2 a - 5a
= -2a - 5a = -7a với a < 0 b) 25a2 3a với a 0
= 5 a +3a = 5a +3a = 8a với a 0 3) Bài tập 14: (SGK): Phân tích thành nhân tử a) x2 - 3 = (x + 3 )(x - 3);
b) x2 - 6 = (x + 6 )(x - 6 ) c) x2 +2 3x+3 =(x+ 3 ) 2; d) x2 -2 5x+5 =(x-5)2
4) Bài 15: (SGK)Giải các phương trình sau:
a) x2 – 5 = 0 x2 = 5 x = 5 b)
x2 -2 11x 11 0 (x - 11)2 = 0
x - 11 = 0 x = 11
C Hoạt động luyện tập
Cho HS nhắc lại các dạng bài đã chữa trong giờ học và phát biểu lại kiến thức cơ bản và làm bài 16 SGK
D&E Hoạt động vận dụng, tỡm tũi mở rộng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Học ôn lại bài; Làm lại bài sau Bài 3/c,d
(SGK); bài 12;13;14;15 (SBT)
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 4:
I- Mục tiêu:
- Về kiến thức: Học sinh hiểu được HOạT ĐộNG CủA HọC SINH và CM định lý với a 0
b 0 thì ab a bnắm vững quy tắc khai phương và qui tắc nhân các căn bậc hai của các số không âm và qui tắc mở rộng : ab a b; A 2 A2 A với a 0 ; b 0
- Về kỹ năng: Học sinh thực hiện đúng phép khai phương một tích và nhân các căn bậc hai của các số không âm; vận dụng quy tắc hai chiều của công thức ab a b để rút gọn
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 8II Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ choc các hoạt động:
A, Hoạt động khởi động
học sinh
+ Nêu ĐK tồn tại căn thức bậc hai của một biểu thức
+ áp dụng: Tim ĐK của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa: a,
2
3 , 2
4
x b x
+ Rút gọn: a, 3 2 3 1 ; b, 6 2 5
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động 1: Định lý
GV Chia lớp thành 2 nhóm làm ?1
Cho HS làm bài ?1 (SGK) cử đại diện 2
nhóm lên bảng trình bày
Qua bài ?1 nếu đối với hai số với a 0 ; b
0 bất kỳ thì đẳng thức trên còn đúng không?
Để Cm định lí ta phải Cm điều gì?
Em dựa vào đâu để có điều phải CM đó?
Sau khi CM định lý xong GV nêu phần chú
ý Gọi HS lên viết dạng tổng quát
Hoạt động 2: áp dụng
Qua phần định lý GV nêu quy tắc
Cho HS đọc lại qui tắc trong SGK sao đó
gọi một vài HS nhắc lại rồi cho HS hoạt
động nhóm phần ví dụ 1 GV treo bảng phụ
có ghi VD1
Với câu b còn cách nào làm nữa ?
180 20 9 400 81 400
81 40
.
Cho SH cả lớp cùng làm ? 2 gọi 2 HS lên
bảng trình bày trên bản phụ GV ghi sẵn đầu
bài
Còn cách nào tính nữa không ?
1 Định lý:
?1: Tính và so sánh
20 400 25
.
20 5 4 25
Vậy 16 25 16 25
* Định lý: Với a 0 ; b 0 ta có
phải chứng minh : và
b a
=a.b Thật vậy có a 0 ; b 0 (gt)
b
a
=> a. b 0
+Có a b 2 a 2 b 2 ab
.
Vậy a 0 ; b 0 thì ab a b
* Chú ý: (SGK): a 0 ; b 0; c 0
. b c a
2 áp dụng:
a) Qy tắc khai phương một tích: (SGK)
Ví dụ 1: áp dụng qui tắc khai phương một tích tính:
a) 49 1 , 44 25 49 1 , 44 25 = 7.1,2.5=42 b) 810 40 81 4 100 81 4 100
= 9.2.10 =180
- Chú ý: (SGK)
225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,
= 0,4.0,8.15 = 4,8
Trang 9Gọi HS đứng tại chỗ trình bày GV nêu qui
tắc sau đó cho 2 HS đọc lại trong SGK
Cả lớp cùng làm bài gọi HS lên bảng trình
bày
Cho h.sinh cả lớp cùng làm ? 3
Qua VD 2 và ? 3 chúng ta thấy rằng phép
khai phương một tích và phép nhân các căn
bậc hai là hai phép toán có liên quan mật
thiết với nhau Phép toán này là kết quả của
phép toán kia
Cho HS hoạt động theo 2 nhóm sau đó
mỗi nhóm lên trình bày 1 câu
Nhóm1 câu a, Nhóm 2 câu b
Tại sao không cần ĐK b ?
Cho HS làm ? 4 SGK
GV nêu ý nghĩa 2 chiều của công thức
B A
Tuỳ theo từng đầu bài mà áp dụng qui tắc
C Hoạt động luyện tập
Cho HS làm tại lớp:Bài 17/a,d; 18/b,c (SGK)
= 5.60 = 300
3600 25 360
25 360
.
b) Qui tắc nhân các căn bậc hai:
*Ví dụ 2 : Tính
26 ) 2 13 ( 4 13 13
52 13 10 52 3 , 1 10 52 3 , 1
10 100 20
5 20 5
2
? 3 Tính:
84 ) 7 12 (
49 114 9
, 4 72 20 9
, 4 72 20
15 25 3 3 75 3 75 3
2
* Chú ý: (SGK) + A 0 ; B 0 thì AB A. B
+ A 2 A2 A với A 0
) (
*Ví dụ 3: rút gọn các biểu thức sau:
Với a 0; b 0 a) 3a 27a 3a 27a 81a2 9a 9a
vì a 0 b)
0 a voớ 3
0 a voi 3
3 9
2
2 2
4 2
ab
ab b
a b a
? 4: (SGK) Rút gọn: Với a 0 ; b 0
) 0 , ( 8 8 64 32
2
6 36 12
3 12
3
2 2 2
2 4 3
3
b a ab ab b
a ab
a
a a a
a a
a
D&E Hoạt động vận dụng, tỡm tũi mở rộng
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 4: Hoạt động về nhà
- Học bài cũ theo SGK và vở ghi
- Bài tập 17 (b,c) 18 (a,d),19, 20, 21
SGK trang 14, 15
HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 5:
I Mục tiêu:
- Về kiến thức, HS được củng cố và hiểu sâu sắc mối liên hệ hai chiều giữa phép khai
phươngmột tích và tích các căn bậc hai của các số không âm; hiểu đợc rằng không có qui tắc khai phương một tổng
- Về kỹ năng: + Biết tính căn bậc hai số học của một tích các số không âm theo hai bước: biến
đổi tích trong căn thành tích các thừa số có căn đúng rồi áp dụng qui tắc khai phương một tích
để tìm ra kết quả Rút gọn các biểu thức ở các dạng: căn bậc hai của một tích hoặc tích các căn bậc hai của các số không âm
- Vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm và qui tắc khai phươngmột tích để tìm x
II Chuẩn bị:
- GV: kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
- HS: tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nhỏp; bảng nhúm
III tiến trình tổ chức các hoạt động:
A, Hoạt động khởi động
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học
sinh
- HS 1: + Phát biểu qui tắc khai phương một tích và viết
dạng tổng quát
+ Chữa bài 17 (b,c) SGK
+ Chữa bài 21 (Em suy nghĩ để chọn kết quả đó)
- HS2: + Phát biểu qui tắc nhân các căn thức bậc hai Viết
dạng tổng quát
+ Chữa bài 20 (SGK) phần a, d
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:
Cho HS nhận xét
10 10 12 12 40
.
30
.
12
36
.
21
,
1
)
) 7 (
.
24
c
b
Tại sao phải có ĐK a 0?
Tại sao trong TH d lại không cần điều
kiện của a Nếu ở phần kết quả không
có gttđ thì đúng hay sai ?
HOạT ĐộNG CủA HọC SINH
I Chữa bài tập:
1 Bài tập 17: b,c (SGK)
6 , 6 6 1 , 1 36 21 , 1 36 10 1 , 12 360 1 , 12 )
28 7 4 7 2 ) 7 (
2
c b
2 Bài 21: (SGK) Chọn kết quả 1200
3 Bài 20: a,d (SGK) Rút gọn các biểu thức sau
Luyện tập