1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 7 Tuần 31 Trường THCS Mỹ Quang12177

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hs nắm được qui tắc thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách cộng, trừ theo hàng ngang và theo cột dọc.. Thái độ : cẩn thận, chính xác khi nhóm các đơn thứ

Trang 1

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Ngày soạn:29-03-2014

Tiết:63

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hs nắm được qui tắc thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách

(cộng, trừ theo hàng ngang và theo cột dọc)

2 Kỹ năng: Cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách.

3 Thái độ : cẩn thận, chính xác khi nhóm các đơn thức đồng dạng và tính toán.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Phương tiện dạy học:Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ ghi bài 44;45 SGK.

+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn.

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ôn tập các kiến thức: qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, làm bài tập về nhà.

+Dụng cụ:Thước thẳng ,SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sỉ số, tác phong HS - Chuẩn bị kiểm tra bài cũ

2.Kiểm tra bài cũ : (7’ )

1) Thế nào là đa thức một biến và bậc của đa

thức một biến?

2) Cho đa thức:

Q(x) = x2 + 2x4 + 4x3 – 5x6 + 3x2 – 4x -1

a) Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa

giảm của biến

b) Chỉ ra các hệ số khác 0 của Q(x)

1) Nêu khái niệm đa thức một biến và bậc của

đa thức một biến 2)

a) Q(x) = 5x6 + 2x4 + 4x3 + 4x2- 4x – 1 b) 5 là hệ số của lũy thừa bậc 6; 2 là hệ số của lũy thừa bậc 4; 4 là hệ số của lũy thừa bậc 3 và 2; -4 là hệ số của lũy thừa bậc 1 và -1 là hệ số

tự do

4

4

2

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu: (1’) Tìm hiểu qui tắc thực hiện phép tính cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách (cộng,

trừ theo hàng ngang và theo cột dọc)

b) Tiến trình tiết dạy :

- Cho hai đa thức:

P(x) =2x5+5x4– x3 +x2 –x –1

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Tính : P(x) + Q(x)

- Yêu cầu HS cả lớp thực hiện

giống như cộng hai đa thức đã

học và gọi HS lên bảng trình

bày

- Giới thiệu cách cộng thứ 2:

Cộng theo cột dọc

- Yêu cầu HS đặt đa thức Q(x)

dưới đa thức P(x) sao cho các

hạng tử đồng dạng cùng nằm

trên một cột và thực hiện phép

cộng theo cột

-So sánh hai kết quả và rút ra

- Đọc và ghi đề bài

-HS.TB lên bảng thực hiên, cả lớp làm bài vào vở P(x) + Q(x)

= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1 -Lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn

P(x) = 2x5 + 5x4–x3 +x2–x –1 Q(x) = -x4 +x3 +5x + 2

P(x)+Q(x)=2x5+4x4+x2+4x+1

- Kết quả giống nhau.- Cách hai

1 Cộng hai đa thức một biến :

Cho hai đa thức:

P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1: P(x) + Q(x)

= (2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x –1) + ( -x4 + x3 + 5x + 2 )

= 2x5 + 5x4 – x3 +x2 – x –1- x4 +

x3 + 5x + 2

= 2x5 + 5x4- x4– x3+ x3 + x2– x + 5x –1 + 2

= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1

Cách 2:

Trang 2

nhận xét

- Yêu cầu HS làm ?1:

Cho hai đa thức

M(x) = x 4 + 5x 3 – x 2 +x – 0,5

N(x) = 3x 4 – 5x 2 – x – 2,5

Tính M(x) + N(x)

-Gọi HS lên bảng thực hiện

+HS1: thực hiện cộng hàng

ngang

HS2: cộng theo cột dọc

- Gọi HS nhận xét,bổ sung bài

làm của bạn

- Yêu cầu HS chọn cách giải tốt

nhất (tùy khả năng)

nhanh gọn hơn HS1:

M(x) + N(x) = (x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5) + (3x4–5x2–x–2,5)

= x4 + 5x3 – x2 +x – 0,5 + 3x4 – 5x2 – x – 2,5

= x4 + 3x4 + 5x3 – x2– 5x2+ x –

x – 0,5– 2,5

= 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3 HS2:

M(x)= x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 N(x)= 3x4 –5x2–x –2,5 M(x)+N(x) = 4x4 +5x3–6x2–3

- Vài HS nhận xét kết quả của hai bạn

P(x) = 2x5+5x4–x3+x2 - x -1 Q(x) = - x4 +x3 +5x+2 P(x)+Q(x) =2x5+4x4 + x2 +4x +1

- Với hai đa thức P(x) và Q(x) ở

trên, yêu cầu HS tính

P(x) - Q(x) theo hai cách

+Nửa lớp làm : Cách 1 : Trừ

giống như trừ hai đa thức đã

học

+ Nửa lớp còn lại làm Cách 2 :

Đặt đa thức bị trừ P(x) ở trên

đa thức trừ Q(x) ở dưới sao

cho các hạng tử đồng dạng cùng

nằm trên một cột và thực hiện

phép trừ theo cột

-Gọi HS nhận xét , bổ sung sau

đó rút ra nhận xét

- Trừ đi một đơn thức (đa thức)

ta làm thế nào

- Hướng dẫn: Đổi dấu các hạng

tử ở đa thức trừ rồi thực hiện

phép cộng

- Nêu đề bài lên bảng

Hãy tính M(x) - N(x) biết:

M(x) = x4+ 5x3 – x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 –5x2 – x – 2,5

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

theo kỷ thuật khăn trải bàn

trong 4 phút

+ Nhóm 1;3;5 làm cách 1

+ Nhóm 2;4;6 làm cách 2

-HS1 làm : Cách 1

P(x) - Q(x) Kết quả

= 2x5+ 6x4 –2x3+ x2 – 6 x – 3 -HS2: làm : Cách 2

-Có thể HS không rút ra được nhận xét

- Cộng với đơn thức (đa thức ) đối

-Thảo luận nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàntrong 4 phút

Cách 1

M(x) - N(x) Kết quả

= -2x4 + 5x3 + 4x2 + 2x + 2

Cách 2

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5

2 Trừ hai đa thức một biến.

Ví dụ :

Tính P(x) - Q(x)

+ Cách 1: P(x) - Q(x)

= (2x5 + 5x4– x3 +x2–x–1) - (-x4+

x3+5x+2 )

= 2x5 + 5x4– x3+ x2– x–1 + x4 - x3

- 5x - 2

= 2x5 + 5x4 + x4– x3- x3 + x2 – x - 5x –1 - 2

= 2x5+ 6x4 –2x3+ x2 – 6 x – 3

+ Cách 2:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 +x2– x – 1 -Q(x) = +x4 - x3 -5x - 2 P(x)-Q(x)=2x+6x4–2x3+x2–6x -3 +

Trang 3

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

-Gọi HS rút ra nhận xét về hai

cách tính trên:

+ Kết quả ?

+ Cách thực hiện nào tiện lợi

hơn ?

-Chốt lại cho HS cách trừ hai đa

thức một biến

-N(x) = -3x4 +5x2 + x +2,5 M(x)-N(x)=-2x4+5x3+4x2+2x+2

+ Kết quả như nhau + HS biểu quyết để chọn cách nào tiện lợi hơn

Bài 44 SGK: (bảng phụ)

P(x) = -5x3 - 1 + 8x4 + x2

3 Q(x) = x2 – 5x – 2x3 + x4 - 2

3

- Để tính P(x) + Q(x) hay P(x) –

Q(x) ta cần làm thế nào? (hsk)

- Gọi HS lên bảng tính

- Nhận xét bài làm của HS

-Lưu ý các hạng tử đồng dạng ở

cùng một cột

-Đọc , ghi đề, suy nghĩ tìm cách thực hiện

- Ta cần sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến rồi mới thực hiện phép tính

HS lên bảng giải

-Nhận xét bài làm của bạn

- Đọc đề bài

P(x) – x3

Bài 44 SGK:

P(x)= 8x4 - 5x3 + x2 - 1

3 Q(x)= x4 –2x3 + x2 –5x - 2

3 P(x)+Q(x)=9x4–7x3+2x2–5x-1 P(x) = 8x4 - 5x3+ x2 - 1

3 -Q(x) =-x4 +2x3- x2 +5x + 2

3 P(x) - Q(x) = 7x4–3x3+ 5x +1

3

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’ )

+ Ra bài tập về nhà:

- Làm bài tập: 45, 46, 47, 48,50,51 SGK

- Xem lại các bài tập đã giải

- Hướng dẫn về nhà: Bài 45 SGK (bảng phụ)

a) P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1 Q(x) = (x5 – 2x2 + 1) – P(x)

b) P(x) – R(x) = x3  R(x) = P(x) – x3

+ Chuẩn bị bài mới

- Thực hiện cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách cho thành thạo

- Tiết sau tiếp tục học “cộng trừ đa thức một biến”

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn:1-04-2014

Tiết:64

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng, trừ đa thức một biến

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng, giảm, tính tổng hoặc hiệu của các đa thức

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi nhóm các đơn thức đồng dạng và tính toán

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+ Phương tiện dạy học:Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ ghi bài 50;51;53 /sgk và bài tập thêm` + Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn.

2.Chuẩn bị của học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, ôn tập quy tắc bỏ dấu, làm bài tập về nhà.

+ Dụng cụ: Thước thẳng, SGK, Máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ôn định tình hình lớp : (1’ )Kiểm tra sỉ số, tác phong HS.

2.Kiểm tra bài cũ : (7’ )

-HS1

Chữa bài tập 44 trang 45

Tính P(x) + Q(x) theo cách cộng đa

thức đã sắp xếp

P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 + 0.x - 1

3

Q(x) = x4 – 2x3 + x2 – 5x - 2

3 P(x) + Q(x) = 9x4- 7x3 +2x2 – 5x – 1

3

7

-HS2

Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc đằng

trước có dấu ‘’-‘’ ?

Tính : (2x3 – 2x + 1) – ( 3x2 + 4x – 1 )

-Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đúng

- Tính (2x3 – 2x + 1) – ( 3x2 + 4x – 1 ) = 2x3 – 2x + 1 – 3x2 - 4x + 1 = 2x3– 3x2 - 6x + 2

3

7

- Gọi HS nhận xét, bổ sung – GV nhận xét , đánh giá, bổ sung , ghi điểm

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu (1’) Củng cố kiến thức về đa thức một biến, cộng, trừ đa thức một biến

b) Tiến trình tiết dạy :

Bài 47SGK (Treo bảng phụ)

Cho các đa thức :

P(x) = 2x 4 – x – 2x 3 + 1

Q(x) = 5x2x34x

H(x) = 2x4 x2 5

Tính P(x) + Q(x) + H(x)

và P(x) - Q(x) - H(x)

- Yêu cầu cả lớp thực hiên vào

vở,gọi 2 HS lên bảng trình bày

-Đọc và ghi đề bài

-HS1:Tính P(x) + Q(x) + H(x) HS2: Tính P(x) -Q(x) -H(x)

Bài 47SGK

P(x) = 2x4 –2x3 + 0x2– x + 1 Q(x) =  x3 5x24x

H(x)=2x40x3x20x5

P(x) + Q(x) + H(x) = 0x4 -3x3 +6x2 +3x + 6 P(x) = 2x4 –2x3 + 0x2– x + 1 Q(x) =  x3 5x24x

H(x)=2x40x3x20x5 +

Trang 5

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

- Gọi HS nhận xét, góp ý bài

làm của bạn

-Nhận xét và chốt lại cách tính

-Vài HS nhận xét, góp ý bài làm của bạn P(x) - Q(x) - H(x) = 4x4 -x3 - 6x2 -5x -4

Bài 50 SGK (Treo bảng phụ)

a) Thu gọn các đa thức

b) Tính N + M và N – M

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Cho học sinh nhận xét bổ sung

hoàn chỉnh bài 50

Bài 51 SGK : (Treo bảng phụ)

- Trước khi sắp xếp đa thức ta

cần phải làm gì?

-Yêu cầu HS thực hiện phép tính

theo cột

- Lưu ý cho HS các hạng tử đồn

dạng xếp cùng một cột

- Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn

Bài 52 SGK (Treo bảng phụ)

Tính giá trị của đa thức

P(x) = x 2 – 2x – 8 tại x = -1;

x = 0 và x = 4

- Hãy nêu cách tính giá trị của đa

thức P(x) tại x = -1

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

theo kỷ thuật khăn trải bàn, trong

4 phút

- Gọi đại diện vài nhóm treo

bảng phụ và trình bày

- Gọi đại diện nhóm khác nhận

xét bài làm của nhóm bạn

-Chốt lại cách tính giá trị của đa

thức một biến

HS1: Thu gọn và tính M + N HS2: Thu gọn và tính N – M -Vài HS nhận xét bài làm của bạn

- Trước khi sắp xếp các đa thức ta cần phải thu gọn đa thức đó

- Hai HS.TB lên bảng giải

-Vài HS nhận xét bài làm của bạn

- Đọc và ghi đề bài vào vở -Thay x = -1 vào biểu thức P(x) rồi thực hiện phép tính -Hoạt động nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn, trong 4 phút

-Đại diện vài nhóm treo bảng phụ và trình bày

-Nhận xét bài làm của nhóm bạn

Bài 50 SGK

a) Thu gọn các đa thức

N =  y5 11y32y

M = 8y5 3y1 b) Tính M + N và M - N

N =  y5 11y32y

M = 8y5y3 3y 1

N +M = 7y5 + 12y3 - 5y +1

N =  y5 11y32y

- M = -8y5y3 3y1 N-M = -9y5+10y3 + y - 1

Bài 51:

a) P(x) = –5 + x2 – 4x3+x4– x6

Q(x) = –1+ x + x2 -x3–x4 + 2x5

b) P(x) =-5+ 0x+x2 -4x3+x4+0x5 –x6

Q(x) =-1+ x + x2-x3 –x4+2x5

P+Q = -6+x +2x2-5x3+0x4+2x5 –x6

P(x) =-5+0x+x2-4x3+ x4+0x5– x6

Q(x) =-1+x +x2- x3 –x4 + 2x5

P-Q = -4–x+0x2-3x3+2x4 -2x5 –x6

Bài 52 SGK

P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 8 = 1 – (-2) -8 = -5 P(0) = 02 – 2.0 – 8 = -8

P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 16 – 8 – 8 = 0

Vậy P(-1) = -5 P(0) = -8 P(4) = 0

Trang 6

Cho hai đa thức:

M = 7x 6 – 2x 4 - 7x 6 -1

và N = x 5 –x 2 +5x 3 -3x 6 +5

a) Tìm bậc của đa thức

b) Tìm hệ số cao nhất và hệ số tự

do?

- Gọi vài HS đứng tại chỗ trả lời

- Nêu cách cộng trừ đa thức theo

cột?

-Vài HS Trả lời:

-Cộng ,trừ đa thức theo cột dọc ta cần sắp xếp hai đa thức theo cùng lũy thừa tăng hoặc giảm của biến

M = 7x 6 – 2x 4 - 7x 6 -1

và N = x 5 –x 2 +5x 3 -3x 6 +5

- Đa thức M có bậc là 4; hệ số cao

nhất là -2; hệ số tự do là -1

- Đa thức N có bậc là 6; hệ số cao nhất là -3; hệ số tự do là 5

4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’ )

+ Ra bài tập về nhà:

- Làm bài tập: 53 SGK 39, 40, 41, 42 SBT

- Xem lại các bài tập đã giải

+ Chuẩn bị bài mới

- Xem trước bài “ Nghiệm của đa thức một biến”

- Từ đó rút ra kết luận gì về giá trị của x = 4 đối với đa thức P(x) ở bài 52 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày đăng: 23/03/2022, 13:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm