1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học số 74 môn toán 1242694

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 203,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1 đã cho.. Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết rằng tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho d.. Tính thể tích khối

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 74

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1 (1)

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho d

OB

AB  82

Câu II (2,0 điểm)

2

2

2 cos 3 sin 2 3

2 cos sin

3

x

1

2 4

4

1 2

2 2

2

x

x x

x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

2 1 0

x

x x e

x e

Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ฀ 0, hình chiếu vuông góc

ABa BCa ACB

của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng (ABC)

bằng 600 Tính thể tích khối đa diện BCC’B’A’ và khoảng cách giữa B’C’ và A’C.

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực a , b , c  [ 1 ; 2 ] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

) (

4

) ( 2

2

ca bc ab c

b a P

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A ( 3 ; 0 )và elip (E) có phương trình 1 Tìm tọa độ các điểm

9 2 2

 y

x

C B,

thuộc (E) sao cho tam giác ABC vuông cân tại , biết điểm có tung độ dương.A B

2 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 5; 2), B(3; 1; 2) và đường thẳng (d) có phương trình

3 2 3 Tìm điểm M trên (d) sao cho tích nhỏ nhất

x   y   z

.

MA MB

 

Câu VII.a (1.0 điểm) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính xác suất để có 5

tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD với hai đáy làABCD biết B ( 3 ; 3 ), C ( 5 ;  3 )

Giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng  : 2 xy  3  0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang ABCD để CI 2BI , tam giácACB có diện tích bằng 12, điểm có hoành độ dương và điểm có I A

hoành độ âm

2 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) : x 3 y 1 z 3 và mặt

phẳng  P : x  2y    z 5 0 Gọi là giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng (d), A B C

thuộc mặt phẳng (P) sao cho BA  BC 2  6 và ฀ 0

60

ABC

Câu VII.b (1.0 điểm) Tìm mô đun của số phức wbci biết số phức     là nghiệm của

12

phương trình 2

zbzc

- Hết -

DeThiMau.vn

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 74

Câu I: ( 2,0 điểm) Cho hàm số 2 1 (1)

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) đã cho

1

( 1)

x

     

 tiệm cận ngang y = 2

   

Bảng biến thiên:

Đồ thị: Đi qua các điểm 1   và nhận giao điểm 2 tiệm cận I(1; 2) làm tâm đối xứng

; 0 , 0; 1 2

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho d

OB

OB AB

AB OB

OA

9

2

2 2

2



 Gọi là tiếp điểm của tiếp tuyến và (C) 1

9

OB

k

OA

 hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình: f /( x0) = k hay:

0

2

0

9

2

x

x

x

VN

9

3

y   x   y   x

Với 1 và tiếp điểm , ta có pt tiếp tuyến:

9

3

y   x   y   x

Câu II(2,0 điểm)1 Giải phương trình 2  

2

2

2 cos 3 sin 2 3

2 cos sin

3

x





 

k x

k x

x x

3

2 0

3 sin

0 cos

kZ

2

3 cos 2 3 sin 2 4 2 cos sin

3 cos

x

cos 2 cos sin 2 sin 2 3sin

2

 cos         1

1 2

1 1 2

y

x y’

y

1

+

2



2

Trang 3

Với     2 , thỏa (*)

6

2 6

1 6

2

2

   



k ฀ 

Vậy, phương trình có nghiệm: 2  

6

x     k  k  ฀

1

2 4

4

1 2

2 2

2

x

x x

x

BPT

1

1 2

3 1

4

1 2

2

2 2

2

x

x x

x

x x

1 )

1 2

(

) 1 ( 4 3

1 4 1

1 4

1 2

2 2

2 2

2

2

x x

x x

x

x x x

x x

0 1 )

1 2

(

3 3

4 )

1 )(

4 (

) 3 ( 2

2 2

2 2

2

2

x x

x x

x x

x x

x

0 1 )

1 2

(

1 1

4 )

1 )(

4 (

2 )

3 (

2 2

2

x x

x x

x x

Kết hợp điều kiện nghiệm của bất phương trình là  3  x  3

Câu III(1,0 điểm) Tính tích phân Ta có I= =

2 1 0

x

x x e

x e

2 1

0

x

dx

x e

0

.( 1) 1

x

xe x e

dx xe

e x

tdt  ( x  1 ) exdx x    0 t 1; x     1 t e 1

1

0

.( 1) 1

x

xe x e

dx xe

1

( 1)

e

t dt t

 

1

1 1

e

dt t

1

Câu IV(1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ฀ 0, hình chiếu vuông góc của

ABa BCa ACB

A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC và góc giữa AA’ tạo với mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối đa diện BCC’B’A’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng B’C’ và A’C

Từ A'G  ( ABC ) AG là hình chiếu của ' lên

AA ( ABC ) Gọi M là trung điểm BC Từ giả thiết ta có:

a

' t an60

3

a

A G AG

Đặt AC  x0 Ta có

2

3 2 2 4 30

cos

2 2

2

a x a x a BC

AC BC

AC

3

a x

AC  

4 3 tại A

A'G  ( ABC ) nên A'G là chiều cao của khối lăng trụ ABC A'B'C'và khối chóp A ' ABC

Thể tích của khối đa diện BCC’B’A’ được tính bởi:

(đvtt)

/ / / / / / /

1

3 ABC

VVV     S A G

3

a

AB AC A Ga aa

Kẻ AK  BC tại K và GI  BC tại I  GI // AK

.

N

I

C'

B'

M A

B

C A'

G

K

H

DeThiMau.vn

Trang 4

Kẻ GH  A’I tại H (1) Do (2) Từ (1) và (2)  GH  (A’BC)

'

BC GI

BC GH

BC A G

[ , ( ' )]

d G A BCGH B'C'// BC BC  ( A'BC ) B'C'//( A'BC ) A'C  ( A'BC )

= Mặt khác ta thấy AB’ cắt mp(A’BC) tại N là trung

d ( B'C', A'C )  d [ B'C', ( A'BC )] d B [ ', ( ' A BC )]

điểm của AB’ Do đó: d B [ ', ( ' A BC )]  d A [ , ( ' A BC )]  3 [ , ( ' d G A BC )]  3 GH

.Vậy

17 51

' ' 'C A C B

17

a

Câu V(1,0 điểm) Cho các số thực a , b , c  [ 1 ; 2 ] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P

) (

4

) ( 2

2

ca bc ab c

b a P

b a b a c c

b a ab

b a c c

b a

) ( ) ( 4

) ( 4

) ( 4

) (

Do a , b , c  [ 1 ; 2 ] nên a  b0, nên chia tử và mẫu của M cho ( ab )2 ta được:

với

b a

c t

1 4 1 1

4

1

2

t t b

a

c b

a

c





4

1

t

1 4

1 )

(

2  

t t t f





 1

; 4

1

2 2

/

) 1 4 (

) 2 ( 2 )

(

t t

t t

f     ; 1  

4

1

tf /( t )

trên   ; 1  .Do đó Đẳng thức xảy ra khi

4

6

1 ) 1 ( ) (

t t  1  ( a ; b ; c )  ( 1 ; 1 ; 2 )

Vậy Min P khi

6

1

 ( a ; b ; c )  ( 1 ; 1 ; 2 )

Câu VI.a(2,0 điểm)1 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A ( 3 ; 0 )và elip (E) có phương trình 1 Tìm tọa

9 2 2

 y x

độ các điểm B, Cthuộc (E) sao cho tam giác ABC vuông cân tại , biết điểm có tung độ dương Ta có A B

Gọi

AC AB E C B

E

A ( 3 ; 0 )  ( ); ,  ( ) :  B ( x0; y0)  C ( x0;  y0) ( x0  3 )

H là trung điểm của BCH ( x0; 0 ) 2 ;

0

3

2

2

1

0

3

1

  9 ( 3  x0)2  ( 3  x0)( 3  x0)

0 3 (ktm), 0 12 0 3 Vì B có tung độ dương nên

5

3

; 5

12 , 5

3

; 5

12

C B

2 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 5; 2), B(3; 1; 2) và đường thẳng (d) có phương trình

Tìm điểm M trên (d) sao cho tích nhỏ nhất Ta có trung điểm của AB là I(2; 3; 0)

x   y   z

.

MA MB

 

MA MBMIIA MIIBMIIA MIIAMIIAMI

         

Suy ra MA MB   nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất Hay M là hình chiếu vuông góc của I trên (d)

(d) có vectơ chỉ phương

M   d M   t    t t   IM    t    t t u   (4; 1; 2)

IM   u IM u     t      t t    t

   

(1; 3; 1), 38

   Min MA MB   29 M (1; 3;  1)

Câu VII.a(1,0 điểm) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính xác suất để có 5 tấm

thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1 tấm mang số chia hết cho 10

Trang 5

Gọi A là biến cố lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 Chọn 10 tấm thẻ trong 30 tấm thẻ có: 10 cách chọn Ta phải chọn : 5 tấm thẻ mang số lẻ trong 15 tấm

30

C

mang số lẻ 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10 trong 3 tấm thẻ mang số chia hết cho 10

4 tấm thẻ mang số chẵn nhưng không chia hết cho 10 trong 12 tấm như vậy

Theo quy tắc nhân, số cách chọn thuận lợi để xảy ra biến cố A là: 1

3 4 12 5

15C C C

Xác suất cần tìm là

667

99 )

30

1 3 4 12 5

C

C C C A P

Câu VI.b(2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thang ABCD với hai đáy làABCD biết

Giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng Xác định tọa độ các )

3

;

5

(

),

3

;

3

đỉnh còn lại của hình thang ABCD để CI 2BI, tam giácACB có diện tích bằng 12, điểm có hoành độ dương I

và điểm có hoành độ âmA

) ( 3 5

1 0

25 10 15

ktm t

t t

t BI

Phương trình đường thẳng IC : x  y  2  0 Mà ( , ) 12 6 2

2

1

SABC

AICA ( a ; 2  a ), a  0 nên ta có  a  5 2  36 1 ( 1 ; 3 )

1

11

a a

Phương trình đường thẳng CD : y  3  0, IB : x  y  0

3

3 0

3

0

D y

x y

y x

) 3

; 1 (

A D (  3 ;  3 )

Câu 6b: 2 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) : x 3 y 1 z 3 và mặt phẳng

Gọi là giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng (d), thuộc

60

ABCA  ( d )  ( P )  A (  1 ; 0 ; 4 ) d

30 B  ( d )  B (  3  2 t ;  1  t ; 3  t ) AB  6 B (  3 ;  1 ; 3 ) B ( 1 ; 1 ; 5 )

Mặt khác BA  BC 2  6 và ฀ 0 vuông tại (2) Suy ra (3) Từ (1), (2) và (3)

60

30

CAB

là hình chiếu của lên ( P) Tọa độ của điểm C là nghiệm của hệ phương trình

C



0 5 2

1

5 2

1

1

1

z

y

x

z y

x



0 5 2

1

3 2

1 1

3

z y x

z y

x



2

5

; 0

; 2

5

 2

11

; 0

; 2

1

C

Câu VII.b(1,0 điểm) Tìm mô đun của số phức wbci biết số phức     là nghiệm của phương

12

trình z28bz64c0.Ta có  3

1 3i  1 3 3i3.3i 3 3i  8

,

1 3i  1 3 3i3.3i 3 3i  8  2

1i 2i

   

12

4

i i

1 2i b 1 2i c 0 2b 4 i b c 3 0

2

2  

 w

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu IV(1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ฀ 0, hình chiếu vuông góc - Đề thi thử đại học số 74 môn toán 1242694
u IV(1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ฀ 0, hình chiếu vuông góc (Trang 1)
Bảng biến thiên: - Đề thi thử đại học số 74 môn toán 1242694
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Câu IV(1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ฀ 0, hình chiếu vuông góc của - Đề thi thử đại học số 74 môn toán 1242694
u IV(1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có ฀ 0, hình chiếu vuông góc của (Trang 3)
Suy ra MA MB   . nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất. Hay M là hình chiếu vuông góc củ aI trên (d) - Đề thi thử đại học số 74 môn toán 1242694
uy ra MA MB   . nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất. Hay M là hình chiếu vuông góc củ aI trên (d) (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm