Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân sao cho độ dài cạnh đáy bằng lần độ dài cạnh bên.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 75
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2 (với m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = -1.
2 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác cân sao
cho độ dài cạnh đáy bằng lần độ dài cạnh bên
3 2
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: 2cos4x - ( 3 - 2)cos2x = sin2x + 3
2 Giải hệ phương trình 4 2 4
x y x y
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I =
e 1
ln x 2
dx
x ln x x
Câu IV (1,0 điểm) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABClà tam giác vuông tại A, mặt phẳng (ABC') tạo với đáy một góc 600, khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng C (ABC') bằng và a
khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A (BCC B' ') bằng Tính theo thể tích khối lăng trụ a a
' ' '
ABC A B C
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x,y,z thoả mãn x2 y2 z2 3 Tìm giá trị lớn nhất
z y x zx yz xy A
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong hệ toạ độ Oxycho đường thẳng d:x y2 30 và hai điểm A(-1; 2), B(2; 1) Tìm toạ
độ điểm thuộc đường thẳng sao cho diện tích tam giác C d ABC bằng 2
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1: 1 1 1 và đường thẳng
d2: 1 2 1 và mặt phẳng (P): x - y - 2z + 3 = 0 Viết phương trình chính tắc của đường
x y z
thẳng , biết nằm trên mặt phẳng (P) và cắt hai đường thẳng d1 , d2
2 log (x 2) 4x7 log (x 2) 2(x2)0
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong hệ toạ độ Oxycho hai đường thẳng d:x y2 30 và :x3y50 Lập phương trình đường tròn có bán kính bằng , có tâm thuộc và tiếp xúc với
5
10 2
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 và điểm
M(0 ;-2 ;0) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M song song với đường thẳng đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng (P) bằng 4
Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
4 2 2 ) 2 3
( log
log ) 7 ( log 1 ) ( log
2
2 2
2
y x y
x
y y
x y
x
Hết
-Thí sinh không sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 75
Câu 1: 1.(1.0 điểm) Khi m1 hàm số trở thành yx42x23
Tập xác định: D Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y'4x34x;y'0x0;x1
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (;1) và (0;1); đồng biến trên mỗi khoảng (1;0) và (1;)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=0; ycđ =-3; hàm số đạt cực tiểu tại x1; yct=-4
- Giới hạn: x - lim ∞ y = ; x + lim ∞ y = +∞
- Bảng biến thiên:
Đồ thị:
2
-2
-4
Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.
2
1 3 ,
0 0
'
; ) 1 3 ( 2 4
y
Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị (*).Với đk(*), đồ thị hàm số có ba điểm cực trị:
3
1
m
)
3
;
0
(
3 4
) 1 3 (
; 2
1
4
) 1 3 (
; 2
1
C
Ta có: AB = AC = 3m 1 (3m 1)4 ; BC = Suy ra: cân tại
2 2
ABC
16
) 1 3 ( 2
1 3 4 2
1 3 4 9 3
2
BC
4
m m
m
So với điều kiện (*), ta được
3
5
m
Câu 2: 1.(1.0 điểm) Phương trình đã cho tương đương với
2(cos4x + cos2x) = 3 (cos2x + 1) + sin2x
2
4 os3xcosx=2 3 osc c x 2 s inxcosx cosx=0;2cos3x= 3 osx+sinxc
+ osx=0 x=
2
+
6
2 os3x= 3 osx+sinx cos3x=cos(x- )
6
6
k
12
24 2
k x
Câu 2: 2.(1.0 điểm) Điều kiện: 4 0
x y
x y
-3
y’
x
y
-∞
+∞
+∞
+∞
+∞
+∞
+∞
+∞
0
-4
+
4 +
y
O
x
Trang 3Đặt: a 2x y, (a 0, b 0) Suy ra:
2 2
4 4
a b
1 1
3 6
6 4
10
a a
b a
a
b
So với điều kiện a0, b0, ta được: 1 2 1 2 1 4
x y
Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm (x; y) = (4; -7).
e 1
ln x 2
dx
x ln x x
1
ln x 2
dx (ln x 1)x
Đặt t = lnx + 1 dt = 1dx; Đổi cận: x = 1 thỡ t = 1; x = e thỡ t = 2
x
tln | t | 21
Cõu 4:(1.0 điểm) Gọi là hỡnh chiếu của trờn BC H A AH(BCC'B')
.Gọi là hỡnh chiếu của C trờn
a
AH
AC C AC
AB
60
;
3
2 60
sin 0
a CK
AC CC' AC.tan600 2a
a AB AC
AB
1 1
1
2 2
3
4 '
3 '
' '
a CC S
V ABC B C ABC
2
3 )
( 2 3
2
t
Ta có 0xyyzzxx2 y2 z2 3 nên 3t2 9 3t3 vì t0
2
3 5 2
t
A
t
t
t t
2
3 5 2 ) (
2
t
t t f
2
3
2
t
t t t t
3
14 )
3
(
)
(t f
f
Dấu đẳng thức xảy ra khi t 3 x yz1. Vậy GTLN của A là , đạt được khi
3
14
1
y z x
Cõu 6a: 1.(1.0 điểm) AB 10, điểm C thuộc đường thẳng d nờn toạ độ của C cú dạng C(2a3;a)
Phương trỡnh đường thẳng AB:x y3 50 S ABC 2 ( , ) 2
2
1
10
2 10 2
1
6
2
a
a
Với a6 ta cú C(9;6); với a2 ta cú C(7;2)
Cõu 6a: 2.(1.0 điểm) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d1 , d2với mặt phẳng (P) Tỡm được: A(1; 0 ; 2); B(2; 3; 1) Đường thẳng nằm trong (P) và cắt d 1 , d2 nờn đi qua A và B Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
(1;3; 1)
AB
Phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng là: 1 2
x y z
K
H
C' B'
A'
C B
A
Trang 4Câu 7a:(1.0 điểm) Điều kiện: x2, phương trình đã cho tương đương với:
2log2(x2)1.log2(x2)2x40
0 4 2 ) 2 ( log
0 1 ) 2 ( log 2
2
2
x x
x
+ 2log2(x2)10 x 2 1 So với điều kiện ta được
2
2
+ log2(x2)2x40, vì hàn số f (x)log (x2 2) 2x4 là hàm số đồng biến trên 2; và
nên là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = 0.
5
f ( ) 0
2
2
5
x
Vậy phương trình có hai nghiệm và
2
1
2
x
2
5
x
Câu 6b: 1.(1.0 điểm): Gọi I là tâm của đường tròn cần viết phương trình Vì I thuộc nên tọa độ điểm I có d
dạng I(2a3;a) Đường tròn tiếp xúc với nên d(I,)R
5
10 2
102
a a6;a2
Với a6 ta có I(9;6)suy ra phương trình đường tròn:
5
8 ) 6 ( ) 9 (x 2 y 2
với a2 ta có I(7;2),suy ra phương trình đường tròn:
5
8 ) 2 ( ) 7 (x 2 y 2
5
8 ) 6 ( ) 9 (x 2 y 2
5
8 ) 2 ( ) 7 (x 2 y 2
Câu 6b:2.(1.0 điểm) Giả sử n a b c( ; ; ) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và có vtpt n a b c( ; ; ): ax + by + cz + 2b = 0.
Đường thẳng đi qua điểm A(1; 3; 0) và có một vectơ chỉ phương u (1;1; 4)
Mặt phẳng (P) song song với đường thẳng đồng thời khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
(P) bằng 4 nên ta có :
(1)
| 5 |
4 (2) ( ;( )) 4
n u
d A P
(a5 )c (2a 17c 8ac)a - 2ac8c 0 a4 ,c a 2c
Với a = 4c chọn a = 4, c = 1 b = - 8 Phương trình mặt phẳng (P): 4x - 8y + z - 16 = 0.
Với a = -2c chọn a = 2, c = - 1 b = 2 Phương trình mặt phẳng (P): 2x + 2y - z + 4 = 0.
2
log (x y) 1 log (7x y) log y (1) log (3x y 2) 2x 2y 4 (2)
0
0 7
0
y
y x
y x
Với đk trên phương trình (1) trở thành: log2 2(xy)2 log2(7xy)y
2x 3xy y 0 y 2 ,x yx
Với yx thế vào phương trình (2) ta được log2(2x2)4x9 Suy ra x y9,( thoả mãn điều kiện).
Với y2x thế vào phương trình (1) ta được log2(x2)42xlog2(x2)2x40Vì hàm số
là hàm số đồng biến trên và nên là nghiệm duy nhất của 2
f (x)log (x 2) 2x4 2; f ( )5 0
2
2
5
x
phương trình f(x) = 0 Suy ra ,( thoả mãn điều kiện).Vậy hệ đã cho có hai nghiệm và
5 2 5
y
x
9
9
y
x
5 2 5
y x