1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 9 Chuyên đề 2: Biến đổi căn thức39316

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 170,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xác định khi... b/ Khi M có nghĩa, chứng tỏ giá trị của M không phụ thuộc vào a.. BÀI TẬP 21: Tìm x nguyên để biểu thức 1 nhận giá trị nguyên.

Trang 1

Chuyên đề 2: BIẾN ĐỔI CĂN THỨC.

A/ LÝ THUYẾT:

1/ a2 0 ,  với mọi số thực a

2/ a2 b2 a b a b

abab

Lưu ý: a, b > 0: + 2 2

ab  a b

+ a2 b2  a b

3/ (a.b)2 = a2 b2;

2

  

 

  4/ Với a 0, a x x 02

a x

 5/ A xác định khi A0

xác định khi

A

xác định khi

A

B

0 0

A B

 

0

A khi A

A khi A

 7/ Với A, B 0:  A BA B

8/ Với A 0, B>0:  A A

BB 9/ Với B 0:

0

A B khi A

A B A B

A B khi A



10/

2

2

( 0, 0) .( 0, 0)

A B

 



11/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Với AB 0, B 0:   A AB2 AB

BBB

12/ Trục căn thức ở mẫu:

+ Với B > 0: A A B

B

B  + Với A 0, A B  2: C C( A 2B)

A B

A B

+ Với A 0, B 0, A B:   

A B

A B

13/ Căn bậc ba:

 

3 3

3

3 3 3

+ Một vài tính chất:

3 3 3

( 0)

ab a a

b

14/ Một số công thức vận dụng để giải phương trình:

a/ A B B 02

A B

  

b/

0

B

  

  

 c/ A B A 0(Hay B 0)

A B

    

0

A

B

0

A

A B

B

 g/ Với A>0:

h/

0 0

A

A B

 

i/

2

0 0

A

A B

 

  

 

j/

2

0 0 0

B A

A B

B

A B

 

   





Trang 2

B/ BÀI TẬP:

BÀI TẬP 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa:

a/  2x 3

b/ 22

x

c/ 4

3

x

d/ 2 5

6

x

e/ (x1)(x3) f/ x24

3

x x

5

x x

BÀI TẬP 2: Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

a/ xx1

b/ x 4 x1

c/ x4 x4

d/ x4 x4 e/ 2

x   x

3 x 3 x 9

BÀI TẬP 3: Rút gọn biểu thức:

2 3 2 3

b/ 9 4 5  5

c/ 23 8 7  7

d/ 2 2 22 2 (với

2

x

e/ 2 (với x < 0)

9x 2x

4 16 8

x   xx

BÀI TẬP 4: Rút gọn biểu thức:

2 3 28

BÀI TẬP 5: Rút gọn biểu thức:

a/ 2 với a 3

4(a3) 

b/ 2 với b < 2

9(b2)

c/ 2 2 với a > 0

a aa d/ 2 2 với b < 0 ( 1 2 )

b b   b

BÀI TẬP 6: Rút gọn biểu thức:

a/ 2 1 với x 0; b/

2

4

2 1 1

( 1, 1, 0)

x

 

c/ 4 8 3 2 2 (với x > -2)

2

x

x

BÀI TẬP 7: Rút gọn biểu thức:

a/ 75 48 300

b/ 9a 16a 49a với a 0

c/ (2 3 5) 3 60

d/ ( 28 12 7 ) 72 21 e/ 2 40 12 2 753 5 48

BÀI TẬP 8: Rút gọn biểu thức: Với x,y 0.

a/ (1 x)(1 xx)

b/ ( x2)(x2 x4)

c/ (xy x)( 2 y x y) d/ (4 x2 2 )(x x 2 )x

BÀI TẬP 9: Rút gọn biểu thức:

a/ x y y x x y với x>0, y>0; b/ với x 2

xy

Trang 3

BÀI TẬP 10: Rút gọn biểu thức:

3 1 3 1

  12 2 5 5 3 2 12 2 5 3 25 

c/ 5 5 5 5; d/

BÀI TẬP 11: Rút gọn biểu thức:

a

c/ a b a b (a 0,b 0,a b); d/

a b

BÀI TẬP 12: Cho biểu thức: 1 2 2 5

4

P

x

a/ Rút gọn P nếu x 0,x 4. 

b/ Tìm x để P = 0

BÀI TẬP 13: Cho biểu thức: 1 1 : 1 2

Q

          a/ Rút gọn P nếu a > 0, a 4, a 1. 

b/ Tìm a để Q dương

BÀI TẬP 14: Cho biểu thức:  2

4

M

a/ Tìm điều kiện để M có nghĩa

b/ Khi M có nghĩa, chứng tỏ giá trị của M không phụ thuộc vào a

BÀI TẬP 15: Cho biểu thức: 3 với x 0, x 1

3

1 1 1

x

           a/ Rút gọn N

b/ Tìm x để N = 3

BÀI TẬP 16: Cho biểu thức: 9 3 1 1 với x > 0, x 9

9

R

x

      

a/ Rút gọn R

b/ Tìm x để R = 3

BÀI TẬP 17: Cho a, b 0 Chứng minh:  (BĐT CôSi)

2

a b

ab

 

BÀI TẬP 18: Cho a, b 0 Chứng minh:

a b  ab

BÀI TẬP 19: Cho a > 0 Chứng minh: a 1 2

a

 

BÀI TẬP 20: Tìm GTLN (giá trị lớn nhất) của A x x1

BÀI TẬP 21: Tìm x nguyên để biểu thức 1 nhận giá trị nguyên

3

x x

BÀI TẬP 22: Với a, b, c 0 Chứng minh rằng: a/ a b c   abbcca

b/ a b c   d abbccdda

Trang 4

BÀI TẬP 23: Giải phương trình:

a/ x 5 3

b/ x10 2

c/ 2 3 2

1

x

x

 

d/ 2

x   x 

e/ x2 4 2 x 2 0 f/ 10 3.x  2 6 g/ 3

5 0, 9

x  h/ 3

1, 5

x 

BÀI TẬP 24: Tìm tập hợp các giá trị của x thỏa mãn điều kiện sau và biểu diễn trên trục số:

a/ x 2 3; b/ 3 2 x  5; c/ 3

1, 5

x 

BÀI TẬP 25: Rút gọn:M  36 3 10 36 3 10 (V1-2001)

Bài tập 26: Tính: (V2-2005-DB)

Bài tập 27: Giải phương trình (V1-2005): 2 2

xx  xx 

Bài tập 28: a/ Chứng minh rằng: 2 4 2

xx  xx    x R

xx  xx    xx

Bài tập 29: Tính: (V2-2006)

  2 2

2

2 1 1 1

x V

x x

  

   

Bài tập 30: Rút gọn: (V1 – 2007)

a/ x2 x1; b/ 5 3 29 2 180

Bài tập 31: Cho biểu thức: (V1-2008)

A

a/ Rút gọn A

b/ Tìm x để A = 2

Bài 32: Rút gọn:

a A

b B

c C

d D

Bài tập 33: Chứng minh rằng: 4 4

49 20 6  49 20 6 2 3

Bài tập 34: Chứng minh rằng: 2 3 5 13 48 là một số nguyên

Bài tập 35: Chứng minh rằng các số sau đây đều là các số nguyên.:

a/ A 5 3 29 12 5 ; b/ 5 2 649 20 6 5 2 6

9 3 11 2

B

 c/ C 4 5 3 5 48 10 7 4 3   ; d/ D 3 1  6 2 2 3  2 12 18 128

Trang 5

Bài tập 36: Trục căn thức ở mẫu:

2

A

6

B

2

C

Bài tập 37: Tính giá trị của biểu thức: A = (3x3 + 8x2 + 2)2010 với:  3

5 2 17 5 38

5 14 6 5

a/ Chứng tỏ x là nghiệm của phương trình: x3 – 3x – 18 = 0

b/ Tính x

Bài tập 39: Chứng minh các đẳng thức sau:

a/ 3 2 5 32 5 1; b/ 3 3 ; c/

20 14 2  14 2204 3 3

5 2 7 5 2 7 2

Bài tập 40: Rút gọn:

25 4 6 1 2 6 1 2 6

c/ 1019 6 10 3

3 2 2 5 2

Bài tập 41: Rút gọn:  3   3 

P

Bài tập 42: Trục căn thức ở mẫu: 4

B

Bài tập 43: Chứng minh rằng: 1 1 1 5 1 3

33 2 3  6 

Bài tập 44: Tính giá trị biểu thức: 1 2 1 2 với

A

3 4

x

Bài tập 45: Cho

2

1 1 4( 1)

A

x

a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b/ Rút gọn A

Bài tập 46: Cho biểu thức: 2 2 2 2

Axx   xx  a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b/ Tính giá trị của A khi x  2

Bx  x  x x  xx

Bài 48: Rút gọn:

a/ 48 2 75 108 1 147

7

B

    

Bài 49: Cho

3

x x B

a/ Tìm điều kiện của x để B có nghĩa

b/ Tìm x để B > 0

Trang 6

Bài tập 50: Cho E 1 xy 1 xy Tính giá trị của E, biết:

x y x y

3 8 2 12 20

3 18 2 27 45

x

y

Bài tập 51: Rút gọn:

2 1 1 2 3 2 2 3 1999 1998 1998 1999 2000 1999 1999 2000

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w