Vài dạng khác của bất đẳng thức Cô-si: Dạng có chứa dấu căn:... Bài tập 6: Biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng tích rồi tính:x2... DẠNG 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức... Chứng min
Trang 11 Với A1, A2, …, An ≥ 0 thì: A A A1 2 n A A A1 2 n
2 Với a ≥ 0; b ≥ 0 thì: a b a b (dấu “=” xảy ra a = 0 hoặc b = 0)
3 Với a ≥ 0; b ≥ 0 thì: a b a b (dấu “=” xảy ra a = b hoặc b = 0)
(dấu “=” xảy ra a = b)
Vài dạng khác của bất đẳng thức Cô-si:
Dạng có chứa dấu căn:
Trang 2
2(a b)
ab2
6 BĐT Bu-nhi-a-cốp-xki (đối với hai bộ số)
Mỗi bộ có hai số (a1 ; a2) và (b1 ; b2)
Trang 3Bài tập 6: Biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng tích rồi tính:
x2
Trang 5Bài tập 25: Cho a > 0, hãy so sánh a 1 a 3 với 2 a 2
x
.a) Rút gọn A;
b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên
Bài tập 28: Cho biểu thức: A =
Trang 6Bài tập 35: Giải phương trình: x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 5
Bài tập 36: Giải phương trình: x2 5x 6 x 1 x 2 x2 2x 3
DẠNG 4: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
Bài tập 37: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = x 5 13 x
Bài tập 38: a) Tìm GTLN của biểu thức A = x 1 x 8 ;
Bài tập 44: Cho a, b, x, y > 0 Chứng minh rằng ax by (a b)(x y)
Bài tập 45: Cho a, b, c là các số thực không âm
Chứng minh: a b c ab ac bc
Trang 7Bài tập 46: Chứng minh bất đẳng thức: n a n a 2 n với 0 < |a| ≤ n.
Áp dụng (không dùng máy tính hoặc bảng số): chứng minh rằng: 101 99 0,1
Bài tập 47: Cho A, B Chứng minh rằng số 99999 + 11111 3 không thể biểu diễn dưới
dạng (A B 3) 2
Bài tập 48: Cho A = a a ab và B = b b ab với a > 0, b > 0
Chứng minh rằng nếu và đều là các số hữu tỉ thì A + B và A.B cũng là các số hữu tỉ
Bài tập 49: Chứng minh các hằng đẳng thức sau với b ≥ 0, a ≥ b :
Trang 8Bài tập 55: Cho A = x 3 5 x Chứng minh rằng A ≤ 4.
Bài tập 58: Tìm các số dương x, y, z sao cho x + y + z = 3 và x4 + y4 + z4 = 3xyz
Bài tập 59: Cho x 2 y 10 Chứng minh rằng x + y ≥ 20
Bài tập 60: Cho ba số không âm x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1 Chứng minh
Trang 10c) 2A = 24 6 15 ( 15 3) 2;
15 3A
c) Biến đổi tương tự câu a) Đáp số: 4 6
Trang 11a) Q = 3 5 3 5.( 3 5 3 5 ) 32 ( 5) ( 32 5 3 5 ) = 2.( 3 5 3 5 ) 2 2.( 3 5 3 5 )
Trang 16b) ĐK:
1a
2
B =
2
a 5.1 2a2a 1
TH1: Nếu
1a
2
thì 1 – 2a > 0, ta có B = a2 5.TH1: Nếu
1a
2
thì 1 – 2a < 0, ta có B = a2 5
1
1 x 1 x , nÕu x 02
Cả hai trường hợp đều có cùng một kết quả
Trang 18
Bài tập 29:
a) Đặt x = 2 3 Ta có x2 7 4 3 x2 7 4(x 2) x2 4x 1 Phương trình x2 4x 1 0 nhận 2 3 là một nghiệm
Bài tập 31: Giải phương trình:
a) Điều kiện xác định của phương trình là:
1x2
Trang 19 không thỏa mãn điều kiện x ≥ 1,5.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Bài tập 32: Giải phương trình:
a) Điều kiện xác định của phương trình là
1x3
Biến đổi phương trình về dạng:
3x 1 (3x 1) 2
Trang 20x 09x(x 1) 0
b) Điều kiện xác định của phương trình là:
5
x3
, thỏa mãn điều kiện xác định
Phương trình đã cho có nghiệm x = 2, x = 3
c) Điều kiện xác định của phương trình là:
7
x5
11
.d) Điều kiện xác định của phương trình là:
7
x5
Trang 21Khi đó phương tình đưa về dạng:
11
, nhưng không thỏa mãn điều kiện
7x5
Bài tập 36: (x 2)(x 3) x 1 x 2 (x 1)(x 3)
ĐKXĐ: x ≥ 3
Trang 22Suy ra max A = 3 (khi và chỉ khi x = 8).
b) Áp dụng bất đẳng thức a b a b (với a, b ≥ 0) (Xem lại phần Bổ sung 2.)
B = x 3 5 x x 3 5 x 2 (dấu “=” xảy ra x = 3 hoặc x = 5)
Suy ra min B = 2 (khi và chỉ khi x = 3 hoặc x = 5)
Bài tập 39:
Trang 23b) Không Giả sử tồn tại các số hữu tỉ dương a và b mà a b 2
Bình phương hai vế được a b 2 ab 2 2 ab 2 (a b)
Lại bình phương hai vế ta có:
4ab 2 (a b) 2 2(a b) 2 2(a b) 2 (a b) 4ab
Vế phải là số hữu tỉ, vế trái là số vô tỉ (vì a + b ≠ 0), mâu thuẫn
Trang 29Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki cho hai bộ ba số (1; 1; 1) và