Mời các bạn và các em học sinh cùng tham khảo chuyên đề môn Toán lớp 9 - Chuyên đề 1: Nhân, chia căn thức bậc hai để hỗ trợ cho quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức từ đó vận dụng vào giải các bài tập.
Trang 1CHUYÊN Đ 2 : NHÂN, CHIA CĂN TH C B C HAIỀ Ứ Ậ
A – LÝ THUY TẾ
I . Liên h gi a phép nhân, phép chia v i phép khai ph ệ ữ ớ ươ ng:
1 V i A ≥ 0, B ≥ 0 thì:ớ
Khai phương m t tíchộ
Nhân các căn th c b c haiứ ậ
2 V i A ≥ 0, B > 0 thì:ớ
Khai phương m t thộ ương
Chia hai căn th c b c haiứ ậ
II . B sung ổ :
1 V i Aớ 1, A2, …, An ≥ 0 thì:
2 V i a ≥ 0; b ≥ 0 thì: (d u “=” x y ra ớ ấ ả a = 0 ho c b = 0)ặ
3 V i a ≥ 0; b ≥ 0 thì: (d u “=” x y ra ớ ấ ả a = b ho c b = 0)ặ
4 Công th c “căn ph c t p”ứ ứ ạ
Trong đó A > 0; B > 0 và A2 > B
5 BĐT Côsi (còn g i là b t đ ng th c gi a trung bình c ng và trung bình nhân)ọ ấ ẳ ứ ữ ộ
V i a ≥ 0, b ≥ 0 thì: (d u “=” x y ra ớ ấ ả a = b)
Vài d ng khác c a b t đ ng th c Côsi:ạ ủ ấ ẳ ứ
D ng có ch a d u căn:ạ ứ ấ
v i a ≥ 0; b ≥ 0;ớ
v i a > 0; b > 0.ớ
D ng không có ch a d u căn:ạ ứ ấ ; ; ;
6 BĐT Bunhiac pxki (đ i v i hai b s )ố ố ớ ộ ố
M i b có hai s (aỗ ộ ố 1 ; a2) và (b1 ; b2) ;
M i b có ba s (aỗ ộ ố 1 ; a2 ; a3) và (b1 ; b2 ; b3) ;
M i b có n s (aỗ ộ ố 1 ; a2 ; …; an) và (b1 ; b2 ; …; bn) ;
(d u “=” x y ra ấ ả v i quy ớ ước n u m u b ng 0 thì t b ng 0)ế ẫ ằ ử ằ
B – BÀI T PẬ
D NG 1Ạ : Th c hi n phép tính.ự ệ
Bài t p 1: ậ Tính:
a) A = ;
Trang 2b) B = .
Bài t p 2: ậ Th c hi n phép tính:ự ệ
c)
Bài t p 3: ậ Th c hi n phép tính:ự ệ
b) ;
Bài t p 4: ậ Cho a = . Tính giá tr c a bi u th c: M = .ị ủ ể ứ
Bài t p 5: ậ Tính:
Bài t p 6: ậ Bi n đ i bi u th c dế ổ ể ứ ướ ấi d u căn v d ng tích r i tính:ề ạ ồ
Bài t p 7: ậ Cho hai s có t ng b ng và có hi u b ng . Tính tích c a hai s đó.ố ổ ằ ệ ằ ủ ố Bài t p 8: ậ Tính bi t:ế
c) A =
Bài t p 9: ậ Tính:
c)
Bài t p 10: ậ Th c hi n các phép tính:ự ệ
b) ;
Bài t p 11: ậ Bi t x = .ế
Tính giá tr c a bi u th c: M =ị ủ ể ứ
Bài t p 12: ậ Tính:
a) Q = ;
b) R =
Bài t p 13: ậ So sánh:
c) 18 và
Bài t p 14ậ *: a) Nêu m t cách tính nh m 997ộ ẩ 2;
b) Tính t ng các ch s c a A, bi t r ng = 99…96 (có 100 ch s 9).ổ ữ ố ủ ế ằ ữ ố
D NG 2Ạ : Rút g n bi u th c.ọ ể ứ
Trang 3Bài t p 15: ậ Rút g n bi u th c M = .ọ ể ứ
Bài t p 16: ậ Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
g) ;
Bài t p 17: ậ Rút g n các bi u th c:ọ ể ứ
Bài t p 18: ậ Rút g n bi u th c: M = .ọ ể ứ
Bài t p 19: ậ Rút g n các bi u th c:ọ ể ứ
c) C =
Bài t p 20: ậ Rút g n bi u th c: A = .ọ ể ứ
Bài t p 21: ậ Rút g n bi u th c: P = .ọ ể ứ
Bài t p 22: ậ Rút g n bi u th c: A = .ọ ể ứ
Bài t p 23: ậ Rút g n r i tính giá tr c a bi u th c:ọ ồ ị ủ ể ứ
a) A = (x < 5), t i x = 4;ạ
b) B = (x ≥ 0), t i x = .ạ
Bài t p 24: ậ Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
Bài t p 25: ậ Cho a > 0, hãy so sánh v i .ớ
Bài t p 26: ậ Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
M = Bài t p 27: ậ Cho bi u th c: A = .ể ứ
a) Rút g n A;ọ
b) Tìm các giá tr nguyên c a x đ giá tr c a A là m t s nguyên.ị ủ ể ị ủ ộ ố Bài t p 28: ậ Cho bi u th c: A = .ể ứ
a) Tìm đi u ki n xác đ nh c a bi u th c A;ề ệ ị ủ ể ứ
b) Rút g n bi u th c A;ọ ể ứ
c) Tìm giá tr c a x đ A < 2.ị ủ ể
Trang 4Bài t p 29: ậ L p m t phậ ộ ương trình b c hai v i các h s nguyên, trong đó:ậ ớ ệ ố
a) là m t nghi m c a phộ ệ ủ ương trình;
b) là m t nghi m c a phộ ệ ủ ương trình
Bài t p 30ậ *: a) Rút g n bi u th c A = v i a > 0;ọ ể ứ ớ
b) Tính giá tr c a t ng: ị ủ ổ
B =
D NG 3Ạ : Gi i phả ương trình
Bài t p 31: ậ Gi i phả ương trình:
Bài t p 32: ậ Gi i phả ương trình:
Bài t p 33: ậ Tìm x và y bi t r ng x + y + 12 = .ế ằ
Bài t p 34: ậ Tìm x, y, z bi t: trong đó a+b+c = 3.ế
Bài t p 35: ậ Gi i phả ương trình:
Bài t p 36: ậ Gi i phả ương trình:
D NG 4Ạ : Tìm GTLN, GTNN c a bi u th c.ủ ể ứ
Bài t p 37: ậ Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c: P = .ị ớ ấ ủ ể ứ
Bài t p 38: ậ a) Tìm GTLN c a bi u th c A = ;ủ ể ứ
b) Tìm GTNN c a bi u th c B = .ủ ể ứ Bài t p 39: ậ Cho bi u th c: M = ể ứ
Rút g n r i tìm giá tr c a x đ M có giá tr l n nh t, tìm giá tr l n nh t đó.ọ ồ ị ủ ể ị ớ ấ ị ớ ấ
D NG 5Ạ : Ch ng minh bi u th c.ứ ể ứ
Bài t p 40: ậ Có t n t i các s h u t dồ ạ ố ữ ỉ ương a, b hay không n u:ế
Bài t p 41: ậ Cho ba s x, y, là các s h u t Ch ng minh r ng m i s , đ u là s h uố ố ữ ỉ ứ ằ ỗ ố ề ố ữ
t ỉ
Bài t p 42: ậ Cho a, b, c, d là các s dố ương. Ch ng minh r ng t n t i m t s dứ ằ ồ ạ ộ ố ươ ng trong hai s và .ố
Trang 5Bài t p 43:ậ a) Ch ng minh r ng v i a > 0 thì, b > 0 thì ; ứ ằ ớ
b) So sánh v i .ớ Bài t p 44: ậ Cho a, b, x, y > 0. Ch ng minh r ng .ứ ằ
Bài t p 45: ậ Cho a, b, c là các s th c không âm.ố ự
Ch ng minh: .ứ
Bài t p 46: ậ Ch ng minh b t đ ng th c: v i 0 < |a| ≤ n.ứ ấ ẳ ứ ớ
Áp d ng (không dùng máy tính ho c b ng s ): ch ng minh r ng: .ụ ặ ả ố ứ ằ
Bài t p 47: ậ Cho A, B . Ch ng minh r ng s 99999 + không th bi u di n dứ ằ ố ể ể ễ ướ ại d ng Bài t p 48: ậ Cho A = và B = v i a > 0, b > 0.ớ
Ch ng minh r ng n u và đ u là các s h u t thì A + B và A.B cũng là các s h u t ứ ằ ế ề ố ữ ỉ ố ữ ỉ Bài t p 49: ậ Ch ng minh các h ng đ ng th c sau v i b ≥ 0, a ≥ :ứ ằ ẳ ứ ớ
a) ;
b)
Bài t p 50: ậ Ch ng minh r ng: v i n ứ ằ ớ
Áp d ng: cho S = . Ch ng minh r ng 18 < S < 19.ụ ứ ằ
Bài t p 51: ậ Ch ng minh r ng: v i n ứ ằ ớ
Áp d ng ch ng minh r ng: .ụ ứ ằ
Bài t p 52: ậ Cho ba s dố ương x, y, z th a mãn đi u ki n xy + yz + xz = 1. Tính t ng:ỏ ề ệ ổ
S = Bài t p 53: ậ Cho a, b, c là ba s h u t đôi m t khác nhau. Ch ng minh r ng:ố ữ ỉ ộ ứ ằ
A = là s h u t ố ữ ỉ
Áp d ng b t đ ng th c Côsi. B t đ ng th c Bunhiac pxki.ụ ấ ẳ ứ ấ ẳ ứ ố
Bài t p 54: ậ Cho x, y, z > 0. Ch ng minh r ng x + y + z ≥ .ứ ằ
Bài t p 55: ậ Cho A = . Ch ng minh r ng A ≤ 4.ứ ằ
Bài t p 56: ậ Cho B = trong đó x, y là các s dố ương th a mãn đi u ki n xy = 1. ỏ ề ệ
Ch ng minh r ng B ≥ 1.ứ ằ
Bài t p 57: ậ Cho x, y, z là ba s dố ương th a mãn đi u ki n . ỏ ề ệ
Ch ng minh r ng xyz ≤ .ứ ằ
Trang 6Bài t p 58: ậ Tìm các s dố ương x, y, z sao cho x + y + z = 3 và x4 + y4 + z4 = 3xyz.
Bài t p 59: ậ Cho . Ch ng minh r ng x + y ≥ 20.ứ ằ
Bài t p 60: ậ Cho ba s không âm x, y, z th a mãn đi u ki n x + y + z = 1. Ch ng minh ố ỏ ề ệ ứ
r ng: ằ A =.
C – Hướng d n – tr l i – đáp sẫ ả ờ ố:
D NG 1Ạ : Th c hi n phép tính.ự ệ
Bài t p 1: ậ Tính:
a) A =
=
b) B =
=
Bài t p 2: ậ Th c hi n phép tính:ự ệ
a) ;
b)
= ;
c)
=
Bài t p 3: ậ Th c hi n phép tính:ự ệ
Bài t p 4: ậ
Ta có:
V y M = .ậ
Bài t p 5: ậ Tính:
a)
b)
c)
d)
Bài t p 6: ậ Bi n đ i bi u th c dế ổ ể ứ ướ ấi d u căn v d ng tích r i tính:ề ạ ồ
a) ;
Trang 7b) ;
c) ;
d)
Bài t p 7: ậ Tích c a hai s là: .ủ ố
Bài t p 8: ậ Tính bi t:ế
a) A = ; ;
b) A = ; ;
c) 2A = ;
Bài t p 9: ậ Tính:
a)
= ;
b) Bi n đ i tế ổ ương t câu a). Đáp s : ;ự ố
c) Bi n đ i tế ổ ương t câu a). Đáp s : .ự ố
Bài t p 10: ậ Th c hi n các phép tính:ự ệ
a) Vi t thành ta đế ược:
=
b) Đáp số: 8.
c) Đ t = m, = n.ặ
Tính m2 ta được m2 = 2 nên m = . Tính n ta được . Đáp số: 1.
Bài t p 11: ậ
M =
x =
=
V y M = .ậ
Bài t p 12: ậ Tính:
a) Q =
=
=
Trang 8b) R =
=
=
=
=
Bài t p 13: ậ So sánh:
a) Ta có: ,
Vì 180 < 192 nên < hay <
b) Tương t câu a): > .ự
c) Cách 1: Ta có: 182 = 324,
Vì 324 > 255 nên 182 > hay 18 > .
Cách 2: Ta có:
=
Bài t p 14ậ *:
a) 9972 = 9972 – 32 + 32 = (997 – 3)(997 + 3) + 32 = 994.1000 + 9 = 994009 b)
=
T ng các ch s c a A b ng: 900 + 2 + 1 + 6 = 909.ổ ữ ố ủ ằ
D NG 2Ạ : Rút g n bi u th c.ọ ể ứ
Bài t p 15:ậ
Cách 1:
Có: ;
Do đó: M =
Cách 2:
D th y M > 0.ễ ấ
M2 =
Trang 9Suy ra M = . (Vì M > 0)
Cách 3:
* Nh n xét: V i A = 4, B = 7 thì Aậ ớ 2 – B = 16 – 7 = 9 là m t s chính phộ ố ương nên ta nghĩ
đ n vi c s d ng công th c “căn ph c t p”.ế ệ ử ụ ứ ứ ạ
* Trình bày l i gi i:ờ ả
M =
=
=
Bài t p 16: ậ Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
g) Đáp số: 5.
Bài t p 17: ậ Rút g n các bi u th c:ọ ể ứ
a) A = ;
b) B = ;
c) C =
=
d) D =
Bài t p 18: ậ Tính M2 = 2. Đáp s : . (Xem l i cách 2 bài t p 15)ố ạ ậ
Bài t p 19: ậ Rút g n các bi u th c:ọ ể ứ
a) A =
= ;
b) B = 1;
c) C = 8
Bài t p 20: ậ Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
ĐKXĐ:
Trang 10=
=
=
TH1: N u thì .ế
Do đó: A =
TH2: N u x ≥ 1 thì ế
Do đó: A =
* Cách 2:
Đ t = y ≥ 0, ta có 2x – 1 = yặ 2
A =
TH1: V i 0 ≤ y < 1 (t c là ) thì: A = ớ ứ
TH2: V i y ≥ 1 (t c là x ≥ 1) thì: A = ớ ứ
* Cách 3: Xét A2 ta có:
A2 =
=
TH1: V i thì Aớ 2 = 2x – 2(1 – x) = 4x – 2, do đó A = TH2: V i x ≥ 1 thì Aớ 2 = 2, do đó A = (chú ý r ng A ≥ 0).ằ Bài t p 21: ậ Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
ĐKXĐ:
P =
TH1: N u 1 ≤ x ≤ 2 thì P = ế
TH2: N u x > 2 thì P = .ế
Bài t p 22: ậ N u 2 ≤ x < 4 thì A = . N u x ≥ 4 thì A = .ế ế Bài t p 23: ậ
a) A =
Do x < 5 nên 5 – x = 5 – x. Ta có:
Trang 11T i x = 4 thì A = ạ
b) V i x ≥ 0 thì và có nghĩa. Giá tr c a bi u th c B xác đ nh. Ta có:ớ ị ủ ể ứ ị
B = (vì x ≥ 0)
T i x = thì B = .ạ
Bài t p 24: ậ Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
a) ĐK: . A =
TH1: N u x > – y thì x + y > 0, ta có A = ế
TH1: N u x < – y thì x + y < 0, ta có A = ế
b) ĐK: . B =
TH1: N u thì 1 – 2a > 0, ta có B = .ế
TH1: N u thì 1 – 2a < 0, ta có B = .ế
Bài t p 25: ậ
Đ t A = > 0;ặ
B = > 0
Ta có:
(vì a > 0)
B = 4(a + 2)
Suy ra A2 < B2 A < B (vì A > 0; B > 0)
Bài t p 26: ậ Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
ĐKXĐ: –1 ≤ x ≤ 1
Áp d ng công th c “căn ph c t p” ta tính đụ ứ ứ ạ ược:
=
=
C hai trả ường h p đ u có cùng m t k t qu ợ ề ộ ế ả
=
Trang 12V y M = ậ
M =
Bài t p 27: ậ
a) A =
TH1: N u x < 0 thì A = ế
TH2: N u 0 < x ≤ 2 thì A = ế
TH3: N u x > 2 thì A = ế
b) V i x ớ thì |x – 2| , do đó đ A ể thì hay . Suy ra x = ±1; x = ±3 Bài t p 28: ậ
a) ĐK:
b) A = v i đi u ki n trên.ớ ề ệ
c) Gi i A < 2 ta đả ược:
K t h p v i đi u ki n nêu câu a), các giá tr ph i tìm c a x là:ế ợ ớ ề ệ ở ị ả ủ
và Bài t p 29: ậ
a) Đ t x = . Ta có .ặ
Phương trình nh n là m t nghi m.ậ ộ ệ
b) Phương trình nh n là m t nghi m.ậ ộ ệ
Phương trình còn có nghi m là .ệ
Bài t p 30ậ *:
a) A2 =
=
=
Do a > 0 nên A > 0 và A =
b) T câu a) suy ra: ừ
Do đó: B =
= 99 +
Trang 13D NG 3Ạ : Gi i phả ương trình.
Bài t p 31: ậ Gi i phả ương trình:
a) Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình là:
Suy ra
Vì x = không th a mãn đi u ki n xác đ nh c a phỏ ề ệ ị ủ ương trình. V y phậ ương trình đã cho
có nghi m x = .ệ
b) Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình là:
Khi đó phương trình được đ a v d ng:ư ề ạ
Suy ra:
Hay 2x – 3 = 4(x – 1)
không th a mãn đi u ki n x ≥ 1,5.ỏ ề ệ
V y phậ ương trình đã cho vô nghi m.ệ
Bài t p 32: ậ Gi i phả ương trình:
a) Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình là
Bi n đ i phế ổ ương trình v d ng:ề ạ
Phương trình đã cho có nghi m x = 1.ệ
b) Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình là:
Phương trình được đ a v d ng;ư ề ạ
Trang 14, th a mãn đi u ki n xác đ nh.ỏ ề ệ ị
Phương trình đã cho có nghi m x = 2, x = 3.ệ
c) Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình là:
ho c ặ
Phương tình được đ a v d ng: ư ề ạ
Gi i phả ương trình này được th a mãn đi u ki n xác đ nh. V y phỏ ề ệ ị ậ ương trình đã cho có nghi m .ệ
d) Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình là:
Khi đó phương tình đ a v d ng: .ư ề ạ
Theo câu c), ta có , nh ng không th a mãn đi u ki n . V y phư ỏ ề ệ ậ ương trình đã cho vô nghi m.ệ
Bài t p 33: ậ ĐKXĐ: x ≥ 0; y ≥ 1
;
Đáp số: x = 4; y = 10.
Bài t p 34: ậ ĐKXĐ: x ≥ a; y ≥ b; z ≥ c
Đáp số: x = a + 1; y = b + 1; z = c + 1.
Bài t p 35: ậ ĐKXĐ: x ≥ 1
K t h p v i ĐKXĐ ta đế ợ ớ ược
Bài t p 36: ậ
ĐKXĐ: x ≥ 3
D NG 4Ạ : Tìm GTLN, GTNN c a bi u th c.ủ ể ứ
Bài t p 37: ậ ĐKXĐ: 5 ≤ x ≤ 13
* Cách th nh t: S d ng b t đ ng th c Côsi: ứ ấ ử ụ ấ ẳ ứ
Trang 15P2 ≤ 8 + [(x – 5) + (13 – x)] = 16. (D u “=” x y ra khi và ch khi x – 5 = 13 – x ấ ả ỉ x = 9) Suy ra max P2 = 16, do đó max P = 4 (khi và ch khi x = 9).ỉ
* Cách th hai: S d ng b t đ ng th c Bunhiac pxki: ứ ử ụ ấ ẳ ứ ố
V i aớ 1 = a2 = 1; b1 = ; b2 =
P2 =
hay P2 ≤ 2 . 8 = 16 (d u “=” x y ra ấ ả )
Suy ra max P2 = 16, do đó max P = 4 (khi và ch khi x = 9).ỉ
Bài t p 38: ậ
a) Áp d ng b t đ ng th c (v i a ≥ b ≥ 0) (ụ ấ ẳ ứ ớ Xem l i ph n B sung 3 ạ ầ ổ )
A = (d u “=” x y ra ấ ả x = 8)
Suy ra max A = 3 (khi và ch khi x = 8).ỉ
b) Áp d ng b t đ ng th c (v i a, b ≥ 0) (ụ ấ ẳ ứ ớ Xem l i ph n B sung 2 ạ ầ ổ )
B = (d u “=” x y ra ấ ả x = 3 ho c x = 5)ặ
Suy ra min B = (khi và ch khi x = 3 ho c x = 5).ỉ ặ
Bài t p 39: ậ
M = (v i )ớ
Vì v i m i x nên . V y max A = khi x = 0.ớ ọ ậ
D NG 5Ạ : Ch ng minh bi u th c.ứ ể ứ
Bài t p 40: ậ
a) Có, ch ng h n: .ẳ ạ
b) Không. Gi s t n t i các s h u t dả ử ồ ạ ố ữ ỉ ương a và b mà
Bình phương hai v đế ược
L i bình phạ ương hai v ta có:ế
V ph i là s h u t , v trái là s vô t (vì a + b ≠ 0), mâu thu n.ế ả ố ữ ỉ ế ố ỉ ẫ
Bài t p 41: ậ Đ t x – y = a, (1) thì a, b là các s h u t ặ ố ữ ỉ
Xét hai trường h p:ợ
Trang 16TH1: N u b ≠ 0 thì nên là s h u t (2)ế ố ữ ỉ
T (1) và (2) ta có: là s h u t ừ ố ữ ỉ
là s h u t ố ữ ỉ TH2: N u b = 0 thì x = y = 0, hi n nhiên , là s h u t ế ể ố ữ ỉ
Bài t p 42: ậ Xét t ng hai s :ổ ố
T n t i m t trong hai s trên là s dồ ạ ộ ố ố ương
Bài t p 43:ậ
a) Ta có: (1)
(2)
Vì a > 0, b > 0 nên > 0, do đó t (1) và (2) suy ra:ừ
hay b) Áp d ng câu a) cho hai s dụ ố ương 2017 và 2018, ta có:
Bài t p 44: ậ
B t đ ng th c cu i cùng hi n nhiên đúng nên b t đ ng th c đã cho là đúng.ấ ẳ ứ ố ể ấ ẳ ứ
(D u “=” x y ra ấ ả ay = bx )
Bài t p 45: ậ Áp d ng b t đ ng th c Côsi cho các c p s không âm a và b, b và c, a và c,ụ ấ ẳ ứ ặ ố
ta có: ; ;
Suy ra
Do đó
Bài t p 46: ậ
B t đ ng th c cu i cùng hi n nhiên đúng nên b t đ ng th c đã cho là đúng.ấ ẳ ứ ố ể ấ ẳ ứ
Trang 17Áp d ng v i n = 100; a = 1 ta đụ ớ ược
Bài t p 47: ậ Gi s t n t i A, B ả ử ồ ạ đ có đ ng th c:ể ẳ ứ
Suy ra:
Do đó: là s h u t , vô lý.ố ữ ỉ
Bài t p 48: ậ
Ta có: A + B =
A . B =
Đ t , (p, q ặ ) thì:
A + B = p(p2 – 3q) + 2q
A . B = q(q + 1) + pq(p2 – 3q)
là các s h u t ố ữ ỉ
Bài t p 49: ậ (Hs t ch ng minh).ự ứ
Bài t p 50: ậ
(1)
(2)
T (1) và (2) suy ra đpcm.ừ
Áp d ng b t đ ng th c (1) ta đụ ấ ẳ ứ ược:
Áp d ng b t đ ng th c (2) ta đụ ấ ẳ ứ ược:
V y 18 < S < 19.ậ
Bài t p 51: ậ
Trang 18Cho n l n lầ ượ ất l y các giá tr t 0 đ n 2499 ta đị ừ ế ược:
………
V y ậ
=
Bài t p 52: ậ
Ta có:
Tương t : ; .ự
V y S = ậ
= 2(xy + yz + zx) = 2.1 = 2
Bài t p 53: ậ Đ t a – b = x, b – c = y, c – a = z, ta có:ặ
=
(vì x + y + z = a – b + b – c + c – a = 0)
V y A = là s h u t ậ ố ữ ỉ
Áp d ng b t đ ng th c Côsi. B t đ ng th c Bunhiac pxki.ụ ấ ẳ ứ ấ ẳ ứ ố
Bài t p 54: ậ
Áp d ng b t đ ng th c Côsi đ i v i các s dụ ấ ẳ ứ ố ớ ố ương x, y, z ta được:
Suy ra:
hay (d u “=” x y ra ấ ả x= y = z)
Bài t p 55: ậ ĐKXĐ: –3 ≤ x ≤ 5
(b t đ ng th c Côsi)ấ ẳ ứ
(d u “=” x y ra ấ ả x + 3 = 5 – x x = 1)
V y |A| ≤ 4 mà A > 0 nên A ≤ 4 (d u “=” x y ra ậ ấ ả x = 1)
Trang 19Bài t p 56: ậ
B =
=
Áp d ng b t đ ng th c Côsi đ i v i các s dụ ấ ẳ ứ ố ớ ố ương x2, y2, x4, y4 ta được:
(D u “=” x y ra ấ ả x = y = 1)
Bài t p 57: ậ
= (b t đ ng th c Côsi)ấ ẳ ứ
Tương t , ; ự
Suy ra
Do đó (d u “=” x y ra ấ ả )
Bài t p 58: ậ
Áp d ng b t đ ng th c Côsi đ i v i các s dụ ấ ẳ ứ ố ớ ố ương x4, y4, z4 và x2, y2, z2 ta được:
=
= xyz(x + y + z) = 3xyz
V y xậ 4 + y4 + z4 ≥ 3xyz (d u “=” x y ra ấ ả x = y = z = 1)
Do đó x = 1; y = 1; z = 1
Bài t p 59: ậ
Áp d ng b t đ ng th c Bunhiac pxki cho hai b hai s (1; 2) và ta đụ ấ ẳ ứ ố ộ ố ược:
x + y ≥ 20
(D u “=” x y ra ).ấ ả
Bài t p 60: ậ
Áp d ng b t đ ng th c Bunhiac pxki cho hai b ba s (1; 1; 1) và ta đụ ấ ẳ ứ ố ộ ố ược: