CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ CƠ BẢN
Áp dụng: A2 A ; A2 B2 A B ;
A B
A B2
0
B
A B hay A B
0
B
0 0
0
A B A
B
0 0
0
II BÀI TẬP
Bài 1.Giải các phương trình sau:
a) (x 3)2 3 x b) 4x2 20x 25 2 x 5 c) 1 12 x 36x2 5
d) x 2 x 1 2 e) x 2 x 1 x 1 1 f) x2 1x 1 1 x
2 16 4
Bài 2.Giải các phương trình sau:
a) 2x 5 1 x b) x2 x 3 x c) 2x2 3 4x 3
d) 2x 1 x 1 e) x2 x 6 x 3 f) x2 x 3x 5
Bài 3.Giải các phương trình sau:
a) x2 x x b) 1 x2 x 1 c) x2 4x 3 x 2 d) x2 1 x2 1 0 e) x2 4 x 2 0 f) 1 2 x2 x 1
Bài 4.Giải các phương trình sau:
a) x2 2x 1 x2 1 b) 4x2 4x 1 x 1 c) x4 2x2 1 x 1
4
x4 8x2 16 2 x 9x2 6x 1 11 6 2
Bài 5.Giải các phương trình sau:
a) 3x 1 x 1 b) x2 3 x 3 c) 9x2 12x 4 x2
d) x2 4x 4 4x2 12x 9
Bài 6.Giải các phương trình sau:
a) x2 1 x 1 0 b) x2 8x 16 x 2 0 c) 1 x2 x 1 0
d) x2 4 x2 4x 4 0
ThuVienDeThi.com
Trang 2Bài 7:Giải các phương trình sau:
x
2 3 2
1
x x
2 3
2 1
2
4 9 2 2 3
x
9 7
7 5
7 5
x
9 3
Bài 8: Giải các phương trình sau:
a) x 1 4x 4 25x 25 2 0 b) 1 x 1 3 9x 9 24 x 1 17
c) 9x2 18 2 x2 2 25x2 50 3 0 d) 2xx2 6x2 12x 7 0
e) (x 1)(x 4) 3 x2 5x 2 6
Bài 9: Giải các phương trình sau:
a) 32x 1 3 b) 32 3 x 2 c) 3x 1 1 x
d) 3 3x 9x2 x 3 e) 35 x x 5
Bài 10: Giải các phương trình sau:
a) 3 x 2 x 1 3 b) 313 x 322 x 5 c) 3x 1 x 3
ThuVienDeThi.com