Về kiến thức: HS nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.. Về kĩ năng : HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.. Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về
Trang 1Ngày soạn: ………
Ngày dạy:………
ÔN TẬP CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.
2 Về kĩ năng : HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.
3 Về tư duy và thái độ: HS nhận thấy sự cần thiết phải học thuộc các công thức
lượng giác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về biến đổi lượng giác
2 Chuẩn bị của HS: HS học trước các công thức lượng giác ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài giảng
GV yêu cầu HS làm BT1
Lưu ý :dấu của GTLG phụ thuộc vào vị trí
điểm cuối của cung lượng giác
HS
a) Ta có: , do đó:
2
2
3 2
Vì vậy: sin( ) > 0
2 3
b) Ta có: , do đó:
2
2
3 2
Vì vậy: cos( ) < 0
2 c) Ta có: , do đó:
2
2 2
3
Vì vậy: tan( ) < 0
d) Ta có: , do đó:
2
Vì vậy: cot( )>0 2
2
0
2
GV Nêu các bước tính giá trị lượng giác
của góc ?
HS +xét dấu của GTLG
Bài1 Cho Hãy xác định dấu
2 của các giá trị lượng giác:
a) sin( ) b) cos( )
2
2 c) tan( ) d) cot( )
2
Bài2 Hãy tính các giá trị lượng giác của
góc nếu:
a) sin = và
5
2
2
3
Ti
ết:
Trang 2+Áp dụng cơng thức phù hợp
GV yêu cầu HS làm BT2
HS
a) Vì nên cos < 0
2
3
Mà: cos2 = 1 - sin2 =
25
21 25
4
1
Do đó: cos =
5
21
Suy ra: tan = ; cot =
21
2
2 21
b) Vì 2 nên sin < 0
2
3
Mà: sin2 = 1 - cos2 = 1 - 0,64 = 0,36
Do đó: sin = - 0,6
Suy ra: tan = ; cot =
4
3
3
4
c) Vì nên cos > 0
2
0
Mà:
233
8 cos
233
64 tan
1
1
Suy ra: sin = cos.tan =
233
13 8
13
233
8
13
8
cot
d) Vì nên: sin > 0
2
Mà:
410
7 sin
410
49 cot
1
1
Suy ra: cos = sin.cot = ;
410
19
tan =
19
7
b) cos = 0,8 và 2
2
3
c) tan = và
8
13
2
0
d) cot = và
7
19
2
4 Củng cố:
HS cần nắm được kỹ năng :+xét dấu của GTLG
+Cách vận dụng cơng thức lượng giác cơ bản
5 BTVN Bài3 Biết sin = và Hãy tính:
4
3
2 a) A =
tan cos
cot 3 tan 2
Trang 3b) B =
cot tan
cot
V Rĩt kinh nghiƯm
………
………
………
-
Ngày soạn: ………
Ngày dạy:………
ÔN TẬP CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.
2 Về kĩ năng : HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.
3 Về tư duy và thái độ: HS nhận thấy sự cần thiết phải học thuộc các công thức
lượng giác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về biến đổi lượng giác
2 Chuẩn bị của HS: HS học trước các công thức lượng giác ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài giảng
GV chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu:
- Nhóm 1: Tính )
4
11 cos(
- Nhóm 2: Tính
6
31 tan
- Nhóm 3: Tính 0
sin( 1380 )
4
11 cos(
* cos( 11 ) cos(5 4 ) cos(5 )
2
- Nhóm 2: Tính
6
31 tan
* tan31 tan(7 4 ) tan(7 )
1 tan( ) tan
Bài1.Tính
4
11 cos(
b)
6
31 tan
sin( 1380 )
Ti
ết:
Trang 4- Nhóm 3: Tính 0
sin( 1380 )
*sin( 1380 ) sin(60 0 0 4.360 )0
sin(60 )
2
Bài2 a) Ta có:
cosx.cos( x)cos( ) =
3
x
3
= cosx.(cos2x + cos )
2
1
3
2
= cosx.cos2x - cosx
2
1
4 1
= (cos3x + cosx) - cosx
4
1
4 1
= cos3x
4
1
b) Ta có:
sin5x - 2sinx(cos4x + cos2x) =
= sin5x - 2sinxcos4x - 2sinxcos2x
= sin5x - (sin5x - sin3x) - (sin3x - sinx)
= sinx
Bài2 Chứng minh rằng:
a) cosx.cos( x)cos( ) = cos3x
3
x
3
4 1
b) sin5x - 2sinx(cos4x + cos2x) = sinx
4 Củng cố:
HS cần nắm được kỹ năng: +Cách vận dụng cơng thức lượng giác vào BT
5 BTVN
Bài3 Cho sina + cosa = 2 TÝnh giá trÞ c¸c biĨu thøc : P = sina.cosa Q = sin4a + cos4a R = sin3a + cos3a S = sin5a + cos5a T = tg2a + cotg2a U = cotg3a + tg3a Bµi 4: Cho tga + cotga = 3 TÝnh A = tga – cotga B = tg2a – cotg2a C = tg2a + cotg2a D = tg4a + cotg4a E = tg3a + cotg3a F = a cos a sin 1 Bµi 5 Chứng minh rằng các biểu thức sau là những hằng số không phụ thuộc ,: a) sin6.cot3 - cos6 b) [tan(900 - ) - cot(900 + )]2 - [cot(1800 + ) + cot(2700 + )]2 c) (tan - tan).cot( - ) - tan.tan d) (cot - tan )tan 3 3 3 2 V Rĩt kinh nghiƯm ………
………
………
-
Trang 5Ngày soạn: ………
Ngày dạy:………
ÔN TẬP CƠNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.
2 Về kĩ năng : HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.
3 Về tư duy và thái độ: HS nhận thấy sự cần thiết phải học thuộc các công thức
lượng giác
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về biến đổi lượng giác
2 Chuẩn bị của HS: HS học trước các công thức lượng giác ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài giảng
GV HD Ycbt CM Biểu thức cĩ giá trị
là 1 số và không chứa ,
GV yêu cầu HS làm BT1
HS a) sin6.cot3 - cos6 =
= 2sin3.cos3 - (2cos23 - 1)
3 sin
3 cos
= 2cos23 - 2cos23 + 1= 1
b) [tan(900 - ) - cot(900 + )]2 -
[cot(1800 + ) + cot(2700 + )]2
= (cot + tan)2 - (cot - tan)2
=cot2 + 2 + tan2 - cot2 + 2 - tan2= 4
c) (tan - tan).cot( - ) - tan.tan =
) tan(
tan
tan
= 1 + tan.tan - tan.tan= 1
d)
3
2 cos 3
2 sin
3 cos 3 sin
3
sin
3
cos
=
3
2 cos 3
2 sin
3
cos
3
sin
3
sin 3
3
2 cos 3
2 sin
3
2
sin
2
1
3
2
cos
Bài1 Chứng minh rằng các biểu thức
sau là những hằng số không phụ thuộc ,
:
a) sin6.cot3 - cos6
b) [tan(900 - ) - cot(900 + )]2 - [cot(1800 + ) + cot(2700 + )]2
c) (tan - tan).cot( - ) - tan.tan
d) (cot - tan )tan
3
3
3
2
Ti
ết:
Trang 6GV yêu cầu HS làm BT2
HS Bài 2
a) sin 2 sin sin (2 cos2 1)
1 cos 2 cos cos 2 cos
sin (2 cos 1)
tan cos (2 cos 1)
b)
2
2
16 sin cos
16 cos
2
c)
2
cos 2 sin 2 2 sin 2
2
cos 2 sin 2 2 cos 2 sin cos
1
sin cos
1
2
2
2 cos (cos sin )
2 sin (sin cos )
cot 2
d)
2 0
1 sin 2.sin (45 ) sin cos(900 )
2
4 sin cos
4.cos 4.cos 4.cos
sin
2
Bài 2 Hãy rút gọn các biểu thức sau:
a)
cos 2
cos 1
sin 2 sin
b)
2 cos 1
sin 4
2
2
c)
sin cos
1
sin cos
1
d)
2 cos 4
) 2 45 ( sin 2 sin
4 Củng cố:
HS cần nắm được kỹ năng: +Vận dụng cơng thức lượng giác vào BT
5 BTVN
Bài3 TÝnh giá trÞ cđa c¸c biĨu thøc sau :
a./A = cos(5+x) + sin( -x) – tan( +x).cot( -x)
2
9
2
3
2
3
b./B =
a cos a sin
a cos
1
2 2
) cot(
) 2
3 cot(
) 2 cot(
) 2 cos(
2 ) 2 cos(
5 ) sin(
3
a a
a
a a
a
) 2
3 sin(
) 2
5 sin(
) 2 cos(
) 2
3 tan(
) 3 sin(
a a
a a
a
Trang 7Ngày soạn: ……… Ngày dạy:………
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sinh nắm chắc về các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng
HS có kĩ năng vẽ đồ thị hsố y = sinx, y = cosx, y =tanx, y= cotx
3 Thái độ
HS có sự ham hiểu biết, đức tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
- SGK, SGV, SBT
- ĐN hàm số lượng giác, cách vẽ đồ thị hàm số lượng giác
III Phương pháp dạy học
-Sử dụng phương pháp tổng hợp
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số
2 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập lại các kiến thức về hàm số lượng giác
Câu hỏi 1
Nhắc lại những kiến thức cơ bản
nhất của hàm số y = sinx
Câu hỏi 2
Nhắc lại những kiến thức cơ bản
của hàm số y = sinx
Câu hỏi 3
Nhắc lại về hàm số y = tanx
* HS y = sinx
- TXĐ: D = R
- TGT: [-1;1]
- Là hàm số lẻ
- Tuần hoàn với chu kì 2
-Đồ thị
*.Hàm số y= cosx
- TXĐ: D = R
- TGT: [-1;1]
- Là hàm số chẵn
- Tuần hoàn với chu kì 2
-Đồ thị
Ti
ết:
Trang 8Câu hỏi 4
Nhắc lại những kiến thức cơ bản
nhất của hàm số y = cotx
*.Hàm số y = tanx
- TXĐ: D = R\{ , }
2
- TGT: R
- Là hàm số lẻ
- Tuần hoàn với chu kì
- Đồ thị
*.Hàm số y = cotx
- TXĐ: D = R\{ k ,kZ}
- TGT: R
- Là hàm số lẻ
- Tuần hoàn với chu kì
- Đồ thị
Hoạt động 2 Bài tập
Câu hỏi 1
Trên [- 3 ; 2 ] tìm những giái trị của x để
2
hàm số y = sinx nhận giá trị dương Nhận
giá trị âm
Câu hỏi 2
Trên [- 3 ; 2 ] tìm những giái trị của x để
2
hàm số y = sinx nhận giá trị dương Nhận
giá trị âm
Câu hỏi 3
Trên [- 3 ; 2 ] tìm những giái trị của x để
2
*.Những khoảng hàm số nhận giá trị dương là: (3 ; ) (0; )
2
- Những khoảng hàm số nhận giá trị âm là: (-; 0)( ; 2 )
*.Những khoảng HS nhận giá trị dương (- ; ) (3 ; 2 )
- Những khoảng hàm số nhận giá trị âm (-3 ; )
( ; )
2 2
Trang 9hàm số y = tanx nhận giá trị dương Nhận
giá trị âm
Câu hỏi 4
Trên [- 3 ; 2 ] tìm những giái trị của x để
2
hàm số y = cotx nhận giá trị dương Nhận
giá trị âm
*.Học sinh tự tìm
*.Học sinh tự tìm
3 Củng cố
Nắm chắc tính chẵn lẻ và tuần hồn của các hàm số lượng giác
Cần phần biệt rõ đồ thi của hàm số y=sinx và y=cosx
4 Dặn dò HS: Làm tiếp các bài tập tương tự
V RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
-
Ngày soạn: ………
Ngày dạy:………
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I Mục tiêu 1 Kiến thức -Biết phương trình lượng giác cơ bản -Điều kiện của a để phương trình sinx=a, cosx=a cĩ nghiệm -Biết cơng thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản -Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa khi viết cơng thức nghiệm của phương trình lượng giác -Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình 2 Kĩ năng - HS cĩ kĩ năng giải các bài tập về một số phương trình lượng giác cơ bản - Áp dụng giải một số dạng bài tập cĩ liên quan 3 Thái độ -HS cĩ sự ham hiểu biết, đức tính cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị phương tiện dạy học 1.GV:SGK, SGV, SBT 2.HS:Ơn lại các kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản III Phương pháp dạy học -Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp IV Tiến trình bài học
1 Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:Khơng
3 Bài mới
Hoạt động 1
GV viên gọi học sinh nhắc lại dạng và cách giải phương trình lượng giác cơ bản
GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố khắc sâu thêm kiến thức
Ti
ết:
Trang 10Hoạt động của GV & HS Nội Dung
GV yêu cầu HS nhận dạng pt và nêu cách
giải và giải từng pt đó
HS
Bài 1
Dạng Phương trình sinx = a
Nếu |a| > 1: Phương trình vô nghiệm
Nếu |a| 1: Phương trình có nghiệm là
x = + k2 và x = - + k2, k , với
sin = a
Bài 2
Dạng Phương trình cosx = a
Nếu |a| > 1: Phương trình vô nghiệm
Nếu |a| 1: Phương trình có nghiệm là
x = + k2, k với cos = a
Bài 3
Dạng Phương trình tanx = a
Điều kiện: cosx 0 hay x +k, k
2
Nghiệm của phương trình
x = + k, k , với tan = a
Bài 1:Giải phương trình a) 2sinx - 3= 0
b) sin(x + 2) = 1
3 c) sin(2x + 200) = 3
2
Giải a) 2sinx - 3= 0 sinx = /2
2 2 3
k
Vậy nghiệm của pt là
và 2 3
2 3
b,c làm tương tự
Bài 2 Giải phương trình a) 2cosx + 1 = 0 b)cos 3 1 c)
x
cos(2 25 )
2
Giải a) 2cosx + 1 = 0 cosx = -1/
x=
4
k
Vậy nghiệm của pt là x= 3 2 , k
4
k
b,c làm tương tự
Bài 3 Giải phương trình a) 3tanx + 1 = 0
b) tan( 15 )0 3
3
Giải
a) 3tanx + 1 = 0 tanx = -1/
x = - /6 + k , k
Vậy nghiệm của pt là x= 3 2 , k
4
k
b)làm tương tự
Bài 4:Giải phương trình a) cot(4x 2) 3
Trang 11Bài 4
Dạng Phương trình cotx = a
Điều kiện: sinx 0 hay x k, k
Nghiệm của phương trình là x= + k, k
với cot = a
b) 3cotx + 1 = 0
Giải
a) cot(4x 2) 3
4 2
6
6
Vậy nghiệm của pt là
b)làm tương tự
4 Củng cố:
HS cần giải thành thạo các dạng phương trình lượng giác cơ bản
5 Bài tập:
Làm các bài tập
a) 3sin(3x-30o) = 2
b) -2cos(x-45o) = 1
c) cos22x = 1
4 d) sin(2 ) sin( ) 0
e) cos(6002 )x sin(x30 )0
V RUÙT KINH NGHIEÄM :
………
………
………
………
………
-
Trang 12Ngày soạn: ………
Ngày dạy:………
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I Mục tiêu
1 Kiến thức
-Biết phương trình lượng giác cơ bản
-Điều kiện của a để phương trình sinx=a, cosx=a có nghiệm
-Biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
-Biết cách sử dụng kí hiệu arcsina, arccosa khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình
2 Kĩ năng
- HS có kĩ năng giải các bài tập về một số phương trình lượng giác cơ bản
- Áp dụng giải một số dạng bài tập có liên quan
3 Thái độ
-HS có sự ham hiểu biết, đức tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1.GV:SGK, SGV, SBT
2.HS:Ôn lại các kiến thức về phương trình lượng giác cơ bản
III Phương pháp dạy học
-Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học
1 Ổn định lớp,kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:Không
3 Bài mới
GV:Yêu cầu Hs nhắc lại dạng và cách giải
phương trình lượng giác cơ bản
HS :Đứng tại chỗ trả lời
GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố
khắc sâu thêm kiến thức
GV nêu đề bài tập 1
- phân công nhiệm vụ cho mỗi nhóm và
yêu cầu HS thảo luận tìm lời giải và báo
cáo
HS thảo luận để tìm lời giải…
GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa
chữa…
Bài tập 1: Giải các phương trình sau:
)sin 4 sin ;
5 1
) os os 2;
2
2
18 5
x b
x
d c x
Đs Với k
:
) 2 2 4 ;
2 ) 2 , íi cos =
Bài tập 2:
tìm nghiệm của các phương trình sau trên khoảng đã cho:
a)tan(2x – 150) =1 với -1800<x<900
Ti
ết:
Trang 13GV nêu đề bài tập 2 và viết lên bảng.
GV cho HS thảo luận và tìm lời giải sau đó
gọi 2 HS đại diện hai nhóm còn lại lên
bảng trình bày lời giải
HS xem nội dung bài tập 2, thảo luận, suy
nghĩ và tìm lời giải…
GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa
chữa…
1
2 3
b)cot3x v x
Giải
a)tan(2x – 150) =1
2x – 15 45 180 2x 60 180
x 30 90
k
k
với -1800<x<900
0 0 0 -150 , 60 , 30 x 1 b) cot 3 3 3 3 9 3 x x k k x k với <x<0 2 4 ; 9 9 x 3) Bài tập : Giải các phương trình sau:
0 0 1 2 3 1) sin 2 2) sin 2 3) sin 30 2 6 2 2 3 4) sin 3 5) sin 2 0 6) sin 3 1 4 2 4 6 3 1 2 7) cos 2 8) cos 2 9) cos 3 1 3 2 3 2 3 3 3 10) tan 2 3 11) tan 45 12) tan 3 3 x x x x x x x x x x x x 4 1 V.Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
…………
-
Ngày soạn: ………
Ngày dạy:………
Ti
ết: