Mục tiờu: 1/ Kiến thức: - Học sinh được củng cố cỏc kiến thức cơ bản: Cỏc phộp toỏn cộng trừ nhõn chia số hữu tỉ 2/ Kỹ năng: - HS vận dụng thành thạo cỏc quy tắc về việc giải bài tập,
Trang 1Ngày soạn: 5.9.2013
Tiết 1 Luyện tập PHẫP CộNG Trừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ
A Mục tiờu:
1/ Kiến thức:
- Học sinh được củng cố cỏc kiến thức cơ bản: Cỏc phộp toỏn cộng trừ nhõn chia số hữu tỉ
2/ Kỹ năng:
- HS vận dụng thành thạo cỏc quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản cỏc
pt hợp lý
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập, bảng phụ
- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ.
- HS1: Cho 2 số hữu tỉ:
m
b y m
a
x ;
(m0), Viết dạng TQ cộng trừ 2 số hữu tỉ
x, y
Tớnh:
) 5
4 ( )
4
(
11
3 5
2
Điền vào chỗ trống:
d
c
y
b
a
x ;
x.y =
x:y =
Hoạt Động 2: Vận dụng.
1, Bài số 1: Tớnh:
a,
28
1
21
1
c,
5
3 2
5 7 3
2
5
)
3
( d,
10
7 7
2 5
4
A/ Kiến thức cấn nhớ:
1 , x Q; y Q
0
; , ,
;
a b m Z m
m
b y m
a x
m
b a m
b m
a y
m
b a m
b m
a y
HS :
) 0 ,
; , , , (
a b c dZ b d
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
: a b c dZ c b d
c b
d a d
c b
a y x
B/ Vận dụng
1, Bài số 1: Tớnh tính dược kết quả
a, c,
b, d,
7 84
70
1 2
70
Trang 2Hoạt động GV Hoạt động HS
Bài số 2: Tớnh:
3
2 15
1 : 9
5 22
5 11
1
:
9
5
,
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3
3
2
,
3
8 2
1 3
5
.
2
1
,
5
3 16
33
:
12
11
,
d
c
b
a
Bài số 3 :Tnh nhanh:
a,
2
1 3
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
3
3
2
2
1
b,
1 2
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
.
2003
1
B
Bài số 2: Tớnh dược kết quả :
a
b
c 0
d
Bài số 3:
a, Nhúm cỏc số hạng là hai số đối nhau tổng
7
6
b, Nxột:
2005003
2004001 2002
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
B
N k k k k
k
4 Củng cố:
- Yờu cầu HS nhắc lại nội dung cỏc kiến thức cần nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- ễn KT về gt tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tớnh:
19
8 14
3 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
4 15 1 2
80 27
Trang 3Ngày soạn: 8.9.2013
Tieỏt 2 : luyện tập Về HAI GóC Đối đỉnh
I mục tiêu.
- HS ủửụùc khaộc saõu kieỏn thửực veà hai goực ủoỏi ủổnh
- Reứn luyeọn kú naờng veừ hỡnh, aựp duùng lớ thuyeỏt vaứo baứi toaựn
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập,
Bút dạ, thước thẳng, phấn màu…
- HS: bảng nhóm, bút dạ……
III tiến trình dạy học.
2 Kiểm tra bài cũ
- Theỏ naứo laứ hai goực ủoỏi ủổnh? Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai goực ủoỏi ủổnh?
A Lý thuyết:
Theỏ naứo laứ hai goực ủoỏi ủổnh? Neõu tớnh
chaỏt cuỷa hai goực ủoỏi ủổnh?
B.Bài tập:
Baứi 1
a) Ve ừ = 660
b) Veừ keà buứ vụựi , = ?
c) Veừ keà buứ vụựi Tớnh
- GV goùi HS ủoùc ủeà vaứ goùi HS nhaộc
laùi caựch veừ goực coự soỏ ủo cho trửụực,
caựch veừ goực keà buứ
Bài 2: Vẽ hai đường thẳng cắt nhau ,trong
các góc tạo thành có một góc bằng 450
A/ Kiến thức cấn nhớ:
- Hai góc đối đỉnh là 2 góc mà mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia
Vậy với hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
T/c: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
B.Bài tập Baứi 1
, b) Tớnh ABC 'ã = ?
Vỡ vaứ keà buứ neõn:
+ = 1800
660 + = 1800
= 1140
Vỡ BC laứ tia ủoỏi cuỷa BC’
BA laứ tia ủoỏi cuỷa BA’
ã
ABC
ã
ABC ' ABCã ABC 'ã
ã
C'BA' ABC 'ã C'BA'ã
ã ABC ABC 'ã
ã ABC ABC 'ã
ã ABC '
ã ABC
ã C'BA'
Trang 4Hoạt động GV Hoạt động HS
a Đặt tên cho các góc tạo thành?
b Hai góc nào có số đo là 450 ? Vì
sao?
c Hai góc nào có số đo là 1350? Vì
sao?
Baứi 3:
Veừ hai ủửụứng thaỳng caột nhau sao cho
trong caực goực taùo thaứnh coự moọt goực 470
tớnh soỏ ủo caực goực coứn laùi
- GV goùi HS ủoùc ủeà
- GV goùi HS neõu caựch veừ vaứ leõn baỷng
trỡnh baứy.
=> ủoỏi ủổnh vụựi
=> = = 660
Bài 2: hs lên bảng làm
Baứi 3 :
a) Tớnh :
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’
Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’
Neõn ủoỏi ủổnh Vaứ ủoỏi ủổnh
=> = = 470
b) Tớnh :
Vỡ vaứ keà buứ neõn:
+ = 1800
470 + = 1800
=> = 1330
c) Tớnh = ?
Vỡ vaứ ủoỏi ủổnh neõn =
=> = 1330
Hướng dẫn, dặn dò.
- OÂn laùi lớ thuyeỏt, hoaứn taỏt caực baứi vaứo taọp
Bài 1: Cho góc xOy có số đo bằng 700 Gọi xOt và yOv là các góc kề bù với xOy Chứng tỏ rằng:
a Hai góc: vOy và tox là hai góc đối đỉnh Tính số đo của hai góc đó?
b đường thẳng chứa tia phân giác của vOy cũng chứa tia phân giác của tOx?
ã A'BC ' ABCã
ã A'BC ' ABCã
ẳ xOy
ã xOy ãx'Oy'
ã xOy' x'Oyã
ã xOy ãx'Oy'
ã xOy'
ã xOy ãxOy'
ã xOy xOy'ã
ã xOy'
ã xOy'
ã yOx'
ã yOx' ãxOy ãyOx'
ã xOy'
ã yOx'
Trang 5Ngày soạn : 18.9.2013
Tiết 3 Luyện tập giá trị tuyệt đối của Số HữU Tỷ
A Mục tiờu:
1/ Kiến thức:
- Học sinh được củng cố cỏc kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
2/ Kỹ năng:
- HS vận dụng thành thạo cỏc quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản cỏc
pt hợp lý
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập, bảng phụ
- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến thức
- Bổ sung:
Với m > 0 thì: | x | < m -m < x <m
| x | > m x >m hoặc x< -m
HS theo dõi và ghi vở
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tìm x biết:
a | x | = 2,1 ; b | x | = 0,35 và x > 0
b | x | = - ; d | x | = 5 và x< 0
Bài 2: Cho: A= a: 2- 2: b
Tính GT biểu thức với | a|= 1,5;
b= 0,75
- | a|= 1,5 thì a = ? ( a=1,5 hoặc a= -1,5)
- Tính GT của A như thế nào?
Có mấy trường hợp ?
Bài 1
a x= 2,1 hoặc x= - 2,1;
b x= 0,35
c Không có GT nào của x thoả mãn
d x = -5
Bài 2
Giải + Với a= 1,5; b= 0,75 A= 1,5: 2 2 : 0,75 = -+ Với a = -1,5; b = 0,75
A = (1,5) : 2 2 : 0,75 =
-
0
0
x nờu x
x nờu x x
3
2
12 23
12 41
Trang 6Bài 3: Tìm x biết:
a | x – 2 | = 1;
b | 2,5 - x | = 4
c 3,2 - |2x +1,2 | = 0
d | x -2 | + | x +1,5| = 0
- Số nào có GTTĐ bằng 1?
- Hãy nêu lời giải ?
d Tổng của hai số không âm bằng 0 khi
nào?
Bài 3
a | x -2 | = 1 x-2=1 hoặc x-2=-1
x = 3 hoặc x = 1
b | 2,5 - x | = 4 2,5 - x = 4 hoặc 2,5 - x = -4
x = -1,5 hoặc x = 6,5
c 3,2 - |2x +1,2 | = 0 |2x +1,2 | = 3,2 2x + 1,2 = 3,2 hoặc 2x + 1,2 = -3,2
x = 1 hoặc x = -2,2
d | x -2 | + | x +1,5| = 0 | x -2 | = 0 và | x + 1,5| = 0
x = 2 và x = -1,5 Vậy không có GT nào của x thoả mãn
e x=-20 và y=-4 Hoạt động 3: Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ
- Lưu ý những tồn tại khi làm bài tập về GTTĐ
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà Bài tập: Tìm x Q biết:
a | x | < 3; b | x + 1| < 4; c | x + 2 | > 3,5
100
Trang 7Ngày soạn: 25.9.2013
Tiết 4 luyện tập Tiên đề Ơclít
A Mục tiờu:
1/ Kiến thức:
Học sinh củng cố và khắc sâu về tiên đề ơ clit và các tính chất của hai đường thẳng song song
áp dụng các kiến thức đó để làm bài tập hình học
B Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ,thước thẳng,phấn màu
- HS:dụng cụ học tập
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản
cần nhớ
Lý thuyết:
- Yc HS:
- Phát biểu nội dung tiên đề ơ clit
- Nêu tính chất của hai đường
thẳng Song song?
Bài tập:
Bài 1:
Cho a//b và BAD = 900, ABC
= 1200
Tính các góc BCD và ADC?
Bài 2: Cho ABC và điểm D nằm
I Cỏc kiến thức cơ bản cần nhớ:
- Tiên đề Ơ-clit: Qua một điểm ở ngoài 1
đường thẳng chỉ có một đ/t song song với đường thẳng đó
- T/c: Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng song song thì:
a Hai góc so le trong bằng nhau
b Hai góc đồng vị bằng nhau
c Hai góc trong cùng phía bù nhau.
Bài 1:
Kết quả :
,
Bài 2:
60
90
ADC
Trang 8Hướng dẫn, dặn dò.
- OÂn laùi lớ thuyeỏt, hoaứn taỏt caực baứi vaứo taọp
giữa2 điểm B và C
Vẽ đường thẳng qua D song song với
cạnh AB, cắt
AC ở E Vẽ đường thẳng qua D song
song với cạnh AC, cắt AB ở G
a Tìm các góc đỉnh D bằng các
góc của ABC
b Tính tổng số đo các góc của
ABC
Bài 3:
Cho ABC, M là trung điểm của
cạnh AC N là trung điểm cạnh AB
Trên tia BM vẽ D sao cho ADB =
MBC, trên tia CN vẽ điểm E sao
cho AEN = NCB Chứng tỏ rằng
3 điểm: E, A, D thẳng hàng
ABC = D3 (đồng vị) ACB = D1(đồng vị) BAC = DEC (đồng vị) DEC = (so le trong) => BAC = D2
b ABC + ACB + BAC = D1 + D2 +
D3 =1800
Bài 3:
Giải: Vì ADB = MBC, mà chúng lại ở
vị trí so le trong nên AD //BC AEN = NCB, mà chúng lại ở vị trí so le trong nên
AE // BC Vậy qua điểm A có 2 đường thẳng AD, AE cùng song song
Với đường thẳng BC nên theo tiên đề Ơ-clít
về đường thẳng song song thì AD AE hay E, A, D thẳng hàng
V V
V
Trang 9Ngày soạn : 2.10.2013
Tiết 5 : luyện tập phép cộng,trừ ,nhân, chia số thập phân
A Mục tiờu:
1/ Kiến thức:
Học sinh có kĩ năng cộng,trừ nhân, chia số thập phân
áp dụng các kiến thức đó để làm bài tập tính nhanh,tính nhẩm,tính giá trị biểu thức
B Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ,thước thẳng,
- HS:dụng cụ học tập
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Cỏc kiến thức cơ bản
cần nhớ
Lý thuyết: cộng,trừ nhân, chia số
thập phân ta có thể đưa về cọng trừ
nhân chia phân số như đã biết
Bài tập :
Bài 1: Tính hợp lý các giá trị sau
a)
b)
Ta áp dụng những tính chất, công
thức để tính toán hợp lý và nhanh
nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết
luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết
quả của bài toán song không phải tất
cả các con đường đều là ngắn nhất,
đơn giản nhất các em phải áp dụng
linh hoạt các kiến thức đã học được
Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức
với a 1, 5; b = -0,75
M = a + 2ab - b
N = a : 2 - 2 : b
P = (-2) : a2 - b 2
3
ở bài tập này trước hết chúng ta phải
Lý thuyết:
Ta có thẻ áp dụng các tính chất giao hoán,kết hợp,phép nhân phân phối với phép cộng trong tính toán
cộng,trừ nhân, chia số thập phân theo các quy tắc giá trị tuyệt đối và dấu như đối với số nguyên
Bài tập :
Bài 1:Tính hợp lý các giá trị sau:
a) = = (-12):
= 20 b) = =
Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức với a 1, 5;
b = -0,75
Ta có
1, 5
a suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5
Với a = 1,5 và b = -0,75
5
3 : 2
1 37 5
3 :
2
1
25
17
15 1 3
2 34
19 3
1
34
5
3 : 2
1 37 5
3 : 2
1 25
5
3 : 2
1 37 2
1 25
5 3
17
15 1 3
2 34
19 3
1 34
15
17
15 1 3
2 3
1 34
19 34
15
17
15 3 17
15 1 3
3 34
34
Trang 10Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số thập phân
tính a, b
Sau đó các em thay vào từng biểu
thức tính toán để được kết quả
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết
luận
Bài 3 Tính: A = 26 :
+ :
Ta có: M = 0; N = 3 5
12; P = 7
18
Với a = -1,5 và b = -0,75
Ta có: M = 11
2; N = 3 5
12; P = 7
18
Bài 3 Bài làm
Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6
4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8
,
0
(
5
,
2
) 1 , 0 2
,
0
(
:
3
3
2
21
4
2
1 7 2
7 13
2 26 2
7 2
13 : 26 2
7 2
1 5
30 : 26
2
7 42 , 3 : 84 , 6
4 25 , 0 2 5 , 2
1 , 0 : 3 : 26
A
Trang 11Tiết 6 Ngày soạn: 02.10.2011
LuyÖn tËp c¸c tÝnh chÊt vÒ quan hÖ
song song vµ vu«ng gãc
A Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về c¸c tÝnh chÊt vÒ quan hÖ
song song vµ vu«ng gãc
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản
cần nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ
bản về hai đường thẳng vuông góc và
hai đường thẳng song song:
Hoạt Động 2: Vận dụng.
Dạng 1: vẽ đt’ vuông góc và vẽ đt’
song song
Bài 1 :
- GV đưa bài tập:
vẽ xoy = 450; lấy A ox
qua A vẽ d1 ox; d2 oy
Bài 2:Cho ®êng th¼ng a vµ 2 ®iÓm A,
B thuéc ®êng th¼ng a Trªn cïng 1
nöa mÆt ph¼ng bê ®êng th¼ng a vÏ 2
tia Ax, By vu«ng gãc víi a Trªn tia
Ax lÊy M, trªn tia By lÊy N sao cho
Amn = 1200
a TÝnh MNB?
b KÎ Mt //a, CMR: Mt By.
I Các kiến thức cơ bản cần nhớ:
- Định nghĩa, tính chất về hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song:
- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song bằng êke và thước
thẳng
-C¸c tÝnh chÊt vÒ quan hÖ song song vµ
vu«ng gãc
II Vận dụng.
bài 1
x A
450 d1
O y
d2
Bài 2
Trang 124 Củng cố:
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ơn tập kiến thức cơ bản chương I
5 Hướng dẫn học ở nhà:
Câu 4: Cho hình vẽ:
a Vì sao a // b?
b Tính số đo gĩc C?
?
b
a
60 0 D
C B
A
Bài 3:
Tính số đo x trong hình 40 cho gãc
A cã sè ®o 1250 giải thích vì sao
tính được như vậy
a, Ax a, By a => Ax // By
=> AMN + MNB = 1800
=> MNB = 1800 - AMN = 600
b, Mt //a, a By => Mt By
Bài 3:
Ta có: ac, bc
=> a//b (hai dt cùng vuông góc dt thứ ba)
=> + = 1800 (2 góc trong cùng phía)
=> 1250 + = 1800
=> = 650
µ
A Bµ
µ B µ
B
Trang 13Ngày soạn: 10.10.2011
Tiết 7: Luyện tập về lũy thừa
A Mục tiờu:
- HS được củng cố cỏc kiến thức về lũy thừa của 1 số hữu tỉ
- Khắc sõu ĐN, quy ước và cỏc quy tắc
- HS biết vận dụng kiến thức trong cỏc bài toỏn dạng tớnh toỏn tỡm x, hoặc so sỏnh cỏc số
B Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : ễn KT về luỹ thừa
C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động :
Bài mới:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:
Dạng 1: Bài tập trắc nghiệm:
1 - Điền vào chỗ trống:
1, xn =
2, Nếu
b
a
x thỡ
n n
b
a x
3, x0 =
x1 =
x-n =
4, = xm+n
xm: xn =
(x.y)n =
( 0)
n
x
y y
= (xn)m
5, a 0, a 1
Nếu am = an thỡ
Nếu m = n thỡ
Hoạt động 2: Luyện tập
tỡm x.
Bài tập 1 :Tỡm x biết:
Gv đưa bảng phụ đã ghi sẵn đề bài và yêu
A Kiến thức cần nhớ:
1 – xn = x.x x (x Q, n N)
n th/số
b
a
x thỡ
) 0
; , (
a b Z b
b
a b
a x
n
n n n
3 – Qui ước: x0 = 1 (x 0)
x1 = x
x-n = 1 ( 0 ; )
2 x n N
n m m n
m m m
x x
y y x y x
.
) 0 ( :
4, T/C:
xm xn = xm+n
xm : xn = xm – n (x 0) (xy)n = xn yn
n m m n
m m m
x x
y y x y
x
.
) 0 ( :
5, Với a0, a1 nếu am = an thỡ m = n Nếu m = n thỡ am = an 2/ Luyện tập:
Bài tập 1: (29 – SGK –sỏch luyện tập)
Tỡm x biết: