Kĩ năng: - Vận dụng được công thức tính sin, cos, tang, cot của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những bi
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Số tiết: 03
I Nội dung của chuyên đề
1 Công thức cộng
2 Công thức nhân đôi
3 Công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
4 Luyện tập công thức lượng giác
II Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ và những phẩm chất, năng lực
1 Kiến thức: Nắm được
- Công thức cộng
- Công thức góc nhân đôi
- Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính sin, cos, tang, cot của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức
- Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành
tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức đơn giản.
3 Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức LG
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
III Bảng mô tả các mức độ nhận thức, biên soạn câu hỏi và bài tập
1 Bảng mô tả các chuẩn được đánh giá
Mức độ nhận
thức
Nội dung
thấp
Vận dụng nâng cao
Công thức
cộng
Nhận biết được công
thức cộng của sin (a b± ),cosin (a b± ) , tang (a b± ) và
cotang (a b± )qua các giá trị lượng giác của các góc a và b
Hiểu được cách biến đổi của các công thức cộng
Vận dụng được công thức tính sin, cos, tang, cot của tổng, hiệu hai góc,
để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản
Vận dụng được công thức tính sin, cos, tang, cot của tổng, hiệu hai góc,
để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn, chứng minh một số đẳng thức nâng cao
Công thức
nhân đôi, hạ
bậc
Nhận biết được công
thức nhân đôi, hạ bậc
Hiểu được
cách biến đổi các công thức nhân đôi, hạ bậc
Vận dụng được
công thức nhân đôi, hạ bậc để giải các bài toán như tính giá trị lượng
Vận dụng được
công thức nhân đôi,
hạ bậc để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác
Trang 2giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản
của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn, chứng minh một số đẳng thức
nâng cao Công thức
biến đổi tích
thành tổng,
tổng thành
tích.
Biết được công thức
biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích
Hiểu được cách biến đổi công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích
Vận dụng được
công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức đơn giản
Vận dụng được
công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức, chứng minh một số đẳng
thức nâng cao Luyện tập
công thức
lượng giác.
Nhận biết được PT đã
công thức lượng giác
Hiểu được cách biến đổi công thức lượng giác
Biết sử dụng một
số công thức lượng giác để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản
Giải được một số
bài toán tính giá trị lượng giác của một góc, biến đổi, rút gọn biểu thức, chứng minh một số
đẳng thức nâng cao
IV Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
2 Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
2 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Tiết 1: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: Ngày dạy:
Hoạt động khởi động:
a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung công thức lượng giác
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
1 GV giới thiệu với HS cấu tạo khung chương trình, số tiết và những kiến thức cơ bản của chuyên đề công thức LG
2 HS dùng SGK tìm hiểu sơ qua kiến thức liên quan đến CTLG
3 GV cho học sinh biết mục đích của chuyên đề này là nghiên cứu các CTLG
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1 Tìm hiểu các công thức cộng
a) Mục tiêu: HS biết được công thức cộng của sin (a b± ),cosin (a b± ), tan (a b± ) và
Trang 3cot (a b± )qua các giá trị lượng giác của các góc a và b.
b) Phương tiện: SGK
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/nhóm/toàn lớp)
1 Công thức cộng
GV Nêu các công thức cộng?
HS Dựa vào SGK phát biểu
GV Công nhận công thức đầu
GV Nêu cách chứng minh các công thức còn lại ?
HS cos(a-(-b))=cosacos(-b) +sinasin(-b)
a b− =c π − −a b =c π −a b− π −a b= ac b− a b
sin(a+b)=sin(a-(-b))=sinacos(-b)-cosasin(-b)=sinacosb+cosasinb
GV chốt lại hướng dẫn cách nhớ: Công thức cộng
1, os(C a b± =) Cosa.Cosb Sina.Sinbm
2, Sin a b( ± =) Sina Cosb C a Sinb ± os
3, tan( ) t ana tan
1 tan a.tan
b
a b
b
±
± =
m
Hoạt động 2: Vận dụng công thức cộng vào giải toán
a) Mục tiêu: HS biết áp dụng công thức cộng
b) Phương tiện: SGK
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/nhóm/toàn lớp)
1 Giáo viên cho học sinh làm bài tập
2 Học sinh làm việc theo nhóm
3 GV quan sát quá trình hoạt động của học sinh
4 HS thực hiện nhiệm vụ học tập theo yêu cầu của GV Các thành viên trong lớp hỗ trợ nhau để hoàn thành nhiệm vụ học tập
5 GV Chữa bài, củng cố kiến thức, giao bài tập về nhà:
GV chốt lại
VD1:Tính tan13
12
π Giải:
tan tan
+
VD2: Tính Sin750
Ta có: Sin750=Sin(300+450)
0 0 0 0 1 6
sin 30 os45 os30 sin 45
4
VD3: Chứng minh rằng
sin( ) sin cos cos
sin( ) sin cos cos
Bài 1(SGK-153)
a, cot( 15 ) cot(30− 0 = 0−45 )0
1 1 tan 30 tan 45
tan(30 45 ) tan 30 tan 45
+
Bài 2 (SGK-154)
Trang 42 2
os 1 sin
3
c
Bài 3: Biết sina=4/5 và 00 < a < 900, sinb = 8/17 (900 < b < 1800)
Tính cos(a+b), sin(a−b)
HD : tính cos a = 3/5, cosb=−15/17 ⇒ cos(a+b)= , sin(a−b) =
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Các công thức LG trên và cách nhớ các công thức
–Vận dụng vào giả toán
– Giao BTVN
………
Tiết 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: Ngày dạy:
1 Kiến thức: Nắm được
- Công thức cộng
- Công thức góc nhân đôi
- Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính sin, cos, tang, cot của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức
- Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành
tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức đơn giản.
3 Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức LG
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
2 Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
3 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Hoạt động khởi động:
Trang 5a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung công thức lượng giác
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức nhân đôi
1 Giáo viên cho học sinh đọc SGK (5 phút)
2 Học sinh đọc hiểu trong SGK(5 phút)
3 Cho học sinh tự nghiên cứu cách chứng minh GV hướng dẫn HS ( nếu cần )
4 GV chốt lại cho HS các công thức nhân đôi , hạ bậc và cách ghi nhớ
Công thức nhân đôi:
1, Sin a2 =2Sina C a os
Cos a C= a Sin a− = C a− = − Sin a
3, tan 2 2 tan2
1 tan
a a
a
=
−
* Hệ quả:
2
tan
Cos a
a
Cos a
−
=
+
Hoạt động 2: Vận dụng công thức nhân đôi vào giải toán
a) Mục tiêu: HS biết áp dụng công thức cộng
b) Phương tiện: SGK
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/nhóm/toàn lớp)
1 Giáo viên cho học sinh làm bài tập
2 Học sinh làm việc theo nhóm
3 GV quan sát quá trình hoạt động của học sinh
4 HS thực hiện nhiệm vụ học tập theo yêu cầu của GV Các thành viên trong lớp hỗ trợ nhau để hoàn thành nhiệm vụ học tập
5 GV Chữa bài, củng cố kiến thức, giao bài tập về nhà:
GV chốt lại
Ví dụ 1: Tính os
8
2
2
Cos
Cos
π
π
+
+
Vì Cos
8
π
2
Sina C+ a= Tính Sin2a
Ta có: 1=Sin a C2 + os2a=(Sina C a+ os )2−2Sina Cosa
2
= ÷ − => = −
Bài 5(SGK-154)
Trang 6a, 2 1
cos2 1 2sin
9
2
3
a= − − a= −
sin2a=2sinacosa=4 5
9 tan2a=4 5
169
a= a− = −
2 12
13 120 sin2 2sin cos
169
−
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Các công thức LG trên và cách nhớ các công thức
–Vận dụng vào giả toán
– Giao BTVN
………
Tiết 3: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được
- Công thức cộng
- Công thức góc nhân đôi
- Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính sin, cos, tang, cot của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức
- Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành
tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức đơn giản.
3 Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức LG
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
2 Phương pháp dạy học
Trang 7Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
3 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Hoạt động khởi động:
a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung công thức lượng giác
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
1 Giáo viên cho học sinh đọc SGK (5 phút)
2 Học sinh đọc hiểu trong SGK(5 phút)
3 Cho học sinh tự nghiên cứu cách chứng minh GV hướng dẫn HS ( nếu cần )
4 GV chốt lại cho HS các công thức nhân đôi , hạ bậc và cách ghi nhớ
1 Công thức biến đổi tích thành tổng:
os os 1[ os( ) os( )]
2
C a C b= C a b− +C a b+
1[ os( ) os( )]
2
Sina Sinb= C a b− −C a b+
os 1[ ( ) ( )]
2
Sina C b= Sin a b− +Sin a b+
2 Công thức biến đổi tổng thành tích:
Đặt u=a-b; v=a+b
os 2 os
os 2
Cosu C v− = − Sin + Sin −
2 os
Sinu Sinv+ = Sin + C −
Sinu Sinv− = C + Sin −
Hoạt động 2: Vận dụng công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích vào giải toán
a) Mục tiêu: HS biết áp dụng công thức cộng
b) Phương tiện: SGK
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/nhóm/toàn lớp)
1 Giáo viên cho học sinh làm bài tập
2 Học sinh làm việc theo nhóm
3 GV quan sát quá trình hoạt động của học sinh
4 HS thực hiện nhiệm vụ học tập theo yêu cầu của GV Các thành viên trong lớp hỗ trợ nhau để hoàn thành nhiệm vụ học tập
5 GV Chữa bài, củng cố kiến thức, giao bài tập về nhà:
GV chốt lại
VD1: Tính os3
Sinπ C π
và 13 5
Sin π Sin π Giải:
Sin Cπ π = −Sinπ +Sinπ= −
Trang 813 5 1 3
(1 2)
Sin π Sin π = C π −C π
= + = +
Ta có:
VD3: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
SinA + SinB + SinC = 4cos cos cos
Bài 8(SGK-155)
2sin 3 cos 2 sin 3 sin 3 (2 os2 1)
2cos3 cos 2 os3 os3 2 os2 1
tan 3
A
x
=
Hoạt động 5: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Các công thức LG trên và cách nhớ các công thức
–Vận dụng vào giả toán
– Giao BTVN
Tiết 4: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Ngày soạn: Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
4 Kiến thức: Nắm được
- Công thức cộng
- Công thức góc nhân đôi
- Hiểu công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích
5 Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính sin, cos, tang, cot của tổng, hiệu hai góc, công thức góc nhân đôi để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức
- Vận dụng được công thức biến đổi tích thành tổng, công thức biến đổi tổng thành
tích vào một số bài toán biến đổi, rút gọn biểu thức đơn giản.
6 Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức LG
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
Trang 9II Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
2 Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
3 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Hoạt động khởi động:
a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung công thức lượng giác
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Luyện tập áp dụng công thức LG tính giá trị LG của một góc và
một biểu thức LG
GV đưa ra nội dung luyện tập Yêu cầu hs làm việc
Bài 1 : Tính các giá trị lượng giác các cung có số đo
a) 150 = 45 0 − 30 0 b) 5π/12 = π /4 + π /6
Bài 2 :
a) Biết sin α =3/5 và π/2 < α < π Tính tg(α+π/3)
b) Cho hai góc nhọn a và b với tga = ½,tgb = 1/3 Tình a + b
Thực hiện các hoạt động sau:
Gv chia lớp hoạt động theo bàn 2 HS
1 GV yêu cầu các bàn hoạt động
những việc em đã làm
3 Đại diện của các bàn trình bày kết quả đã làm được Các HS còn lại đặt câu hỏi với nhóm đang trình bày Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
4 Đối chiếu kết quả làm việc của nhóm với kết luận và ý kiến phản hồi của thầy/ cô giáo,
tự đánh giá kết quả học tập của bản thân, của nhóm
- Ghi nội dung học tập vào vở
2 a) HD : Tính cos α = − 4/5
⇒ tính sin( α + π /3) = …=(3 −4 3)/10 ; cos( α + π /3)=( − 4 − 3 3)/10
⇒ tg( α + π /3) =
) 3 / cos(
) 3 / sin(
π α
π
α
+ +
2 b.HD : tính tg(a+b) =
tgb tga 1
tgb tga
−
+
= 1 ⇒ a+b = π/4
Bài 3 : Tính cos2α ,sin2α ,tg2α biết ;
a) cos α = −5/13 và π < α <3π/2
HD : cos2α = 2cos2 α − 1 = − 119/169
sin 2 α = 1 − cos 2 α ⇒ sin α = − 12/13 ⇒ sin2 α =2sin α cos α
b) tg α = 2
Bài 4 : Cho sin2a = −4/5 và π/2 < a < 3π/2 Tính sina và cosa
Trang 10Bài 5 : Tính A =
8 cos 16 cos 16
B = sin100.sin500.sin700
Hoạt động 2: Luyện tập áp dụng công thức LG để rút gọn biểu thức LG
GV đưa ra nội dung luyện tập Yêu cầu hs làm việc
Thực hiện các hoạt động sau:
Gv chia lớp hoạt động theo bàn 2 HS
1 GV yêu cầu các bàn hoạt động
những việc em đã làm
3 Đại diện của các bàn trình bày kết quả đã làm được Các HS còn lại đặt câu hỏi với nhóm đang trình bày Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
4 Đối chiếu kết quả làm việc của nhóm với kết luận và ý kiến phản hồi của thầy/ cô giáo,
tự đánh giá kết quả học tập của bản thân, của nhóm
- Ghi nội dung học tập vào vở
BÀI 1 : Đơn giản biểu thức
A =
cotgx
sinx x sin
tgx
B =
x cos + x sin
x cos + x
C =
x tg
-x cotg
x sin x cos
2 2
2 2
D = 1+cosx 1 -cosx
E =
sin2a -sin4a
cos4a -a 2 cos
F = sin2a.cotga − cos2a
G = tga + tg(a+
3
π
) + tg(a+23π)
Đ2.
a sin a 3 cos
-a) sin3a.sin(
-= 2
2a -4a sin 2
2a + 4a 2.cos
2
4a -a 2 sin 2
4a + 2a 2.sin
-F = sin2a.cotga − cos2a
a sin
a) -a 2 sin(
= a
sin
cos2a.sina
sin2a.cosa
= cos2a -a sin
a cos
G = tga + tg(a+
3
π
) + tg(a+23π)
= tga +
tga 3 + 1
3 -tga + tga 3 -1
3 + tga + tga
= 3
π tga.tg
- 1
3
π tg + tga + 3
π tga.tg
- 1
3
π tg + tga
=
a 3tg -1
8tga +
= = 3 tg 3 a
3tg2a -1
a) tg
- tga 3 (
Hoạt động 3: Luyện tập áp dụng công thức LG để chứng minh đẳng thức LG
GV đưa ra nội dung luyện tập Yêu cầu hs làm việc
BÀI 1 : Chứng minh đẳng thức luợng giác