Kiến thức: Biết được dạng và cách giải PT bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG; PT bậc nhất đối với sinx và cosx; PT thuần nhất; PT đối xứng; một số PTLG khác.. Định hướng hình thành và
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Số tiết: 04
Tiết 10: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN Ngày soạn: Ngày dạy:
I Nội dung của chuyên đề
1 Phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
4 Một vài phương trình lượng giác khác
II Chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ và những phẩm chất, năng lực
1 Kiến thức:
Biết được dạng và cách giải PT bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG; PT bậc nhất đối với sinx và cosx; PT thuần nhất; PT đối xứng; một số PTLG khác
2 Kĩ năng:
Giải được PT thuộc các dạng trên
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức nghiệm của PTLG cơ bản
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
III Bảng mô tả các mức độ nhận thức, biên soạn câu hỏi và bài tập
1 Bảng mô tả các chuẩn được đánh giá
Mức độ nhận
thức
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng nâng cao
Phương trình
bậc nhất và
phương trình
bậc hai đối với
một hàm số
lượng giác
Nhận biết được
PT bậc nhất và
PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Hiểu được cách biến đổi đưa về các PT lượng giác cơ bản
Giải được PT cho
đúng dạng Giải được các PT lượng giác qui về
dạng PT này bằng cách sử dụng một số
CT lượng giác liên quan
Phương trình
bậc nhất đối với
sinx và cosx
Biết được định
nghĩa PT bậc nhất đối với sinx
và cosx
Hiểu được
cách biến đổi
PT này để đưa
về các PTLG
cơ bản
Giải được PT cho
đúng dạng Giải được các PT lượng giác qui về
dạng PT này bằng cách sử dụng một số
CT lượng giác liên quan
Phương trình
thuần nhất bậc
hai đối với sinx
và cosx
Biết được định
nghĩa phương trình thuần nhất bậc hai đối với
sinx và cosx
Hiểu được cách biến đổi
PT này đưa về các PT cơ bản
Giải được PT cho
đúng dạng
Giải được các PT
lượng giác qui về dạng PT này bằng cách sử dụng một số
CT lượng giác liên quan
Một vài phương
trình lượng giác
Nhận biết được
PT đã cho không
Hiểu được cách biến đổi
Biết sử dụng một số
công thức lượng
Giải được các PT
lượng giác qui về
Trang 2khác phải ở các dạng
trên PT này đưa vềcác PT cơ bản giác đơn giản đểđưa về PTLG cơ
bản
dạng PT này bằng cách sử dụng một số
CT lượng giác liên quan
IV Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
2 Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
3 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Hoạt động khởi động:
a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung PTLG thường gặp
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
1 GV giới thiệu với HS cấu tạo khung chương trình, số tiết và những kiến thức cơ bản của PTLG thường gặp
2 HS dùng SGK tìm hiểu sơ qua kiến thức liên quan đến PTLG thường gặp
3 GV cho học sinh biết mục đích của chuyên đề này là nghiên cứu PTLG thường gặp
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1 Tìm hiểu cách giải phương trình bậc nhất đối với một HSLG
a) Mục tiêu: HS biết PT bậc nhất đối với một HSLG? Phân biệt với PTLG cơ bản
b) Phương tiện: SGK
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/nhóm/toàn lớp)
1 PT bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG
GV Nêu dạng PT bậc nhất đối với x?
HS ax b 0 (a0)
GV Nêu cách giải PT: asinx b 0 (a0)?
a
sin
GV chốt lại
Dạng: at b 0 (a0), trong đó t là một trong các biểu thức sin ,cos ,tan ,cot x x x x
Cách giải: Đưa về PTLG cơ bản.
VD1: Giải các phương trình sau:
a) 2sin(3x1) 1 0 b) 3 tan2x 3 0
c) cos(x30 ) 2cos 150 2 0 d) 1 3cot(300 2 )x 3 0
Gọi HS trình bày
a) sin(3x 1) 1 sin
b) tan2x 3 tan
3
c) cos(x30 ) cos1500 0 d) cot(30 2 )0 x 3 cot 60 0
3
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình bậc hai đối với một HSLG
a) Mục tiêu: HS biết PT bậc hai đối với một HSLG? Phân biệt với PTLG cơ bản
b) Phương tiện: SGK
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/nhóm/toàn lớp)
Trang 3GV Nêu dạng PT bậc hai đối với x?
HS ax2bx c 0 (a0)
GV Nêu điều kiện miền giá trị của sin ,x cosx?
HS sinx 1, cosx 1
GV chốt lại
Dạng: at2bt c 0 (a0),trong đó t là một trong các biểu thức sin ,x cos ,x tan ,x cotx.
Cách giải: Đặt ẩn phụ t là một trong các biểu thức sin ,x cos ,x tan ,x cotx.
Chú ý: Nếu đặt tsinx hoặc tcosx thì phải có điều kiện 1 t 1
VD2: Giải các phương trình:
a) 2sin2x5sinx 3 0 b) cot 32 x cot 3x 2 0
c) 2cos2x2cosx 2 0 d) 5tanx 2 cotx 3 0
Gọi HS trình bày
Các nhóm thực hiện yêu cầu
a) sinx 1
2
2 6
6
b) x
x
cot 3 1
cot 3 2
1 arccot2
c) cosx 2
2
x k2
4
d) ĐK: sin cosx x0
PT 5tan2x 3tanx 2 0
x x
tan 1
2 tan
5
4
2 arctan
5
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải các dạng phương trình trên
– Công thức nghiệm PTLG cơ bản
– Điều kiện xác định của PT
………
Tiết 11: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN Ngày soạn: Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Biết được dạng và cách giải PT bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG; PT bậc nhất đối với sinx và cosx; PT thuần nhất; PT đối xứng; một số PTLG khác
2.Kĩ năng:
Giải được PT thuộc các dạng trên
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức nghiệm của PTLG cơ bản
Trang 44 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
2 Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
3 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Hoạt động khởi động:
a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung PTLG thường gặp
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
1 GV giới thiệu với HS cấu tạo khung chương trình, số tiết và những kiến thức cơ bản của PTLG thường gặp
2 HS dùng SGK tìm hiểu sơ qua kiến thức liên quan đến PTLG thường gặp
3 GV cho học sinh biết mục đích của chuyên đề này là nghiên cứu PTLG thường gặp
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
GV hướng dẫn HS giải PT: 3sinx cosx 1 Từ đó dẫn đến cách giải tổng quát
3sinx 1cosx 1
2 2 2 sin x 6 sin6
3
2 PT bậc nhất đối với sinx và cosx Dạng: asinx b cosx c (1) (a 0, b 0)
GV hướng dẫn cách biến đổi tổng quát
– Chia 2 vế cho s a2b2 (1) a x b x c
ssin scos s
cos ,sin (1) x c
s
sin( a)
Cách giải: Biến đổi biểu thức asinx b cosx thành dạng Csin(x) hoặc Ccos(x)
GV Nêu ĐK phương trình có nghiệm?
HS c
s 1 c a2b2
GV chốt lại: Điều kiện PT có nghiệm: a2b2c2
Hoạt động 2: Luyện tập giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx
VD1: Giải các phương trình sau:
a) cosx 3sinx 2 b) sinx cosx 6
2
c) 3 cos3x sin3x 2 d) 3sin2x sin 2x 1
2
Gọi HS trình bày
Các nhóm thực hiện yêu cầu
a) cos x cos
x 7 k2 ;x k2
Trang 5b) cos x cos
c) cos 3x cos
d) sin 2x sin
3
VD2: Giải các phương trình sau:
a) sin5x cos5x 2.cos13x b) 2sin3x 5 cos3x 3
GV Nêu cách biến đổi?
HS.
a) cos13x cos 5x
4
b) Đặt sin 2,cos 5
cos(3x) 1 x k 2
VD3: Với giá trị nào của m thì PT sau có nghiệm: 2sin3x 5 cos3x m
GV Nêu điều kiện phương trình có nghiệm?
HS m222 52 9 3m3
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải dạng phương trình trên
– Công thức nghiệm PTLG cơ bản
– Điều kiện của phép biến đổi
………
Tiết 12: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN Ngày soạn: Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Biết được dạng và cách giải PT bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG; PT bậc nhất đối với sinx và cosx; PT thuần nhất; PT đối xứng; một số PTLG khác
2.Kĩ năng:
Giải được PT thuộc các dạng trên
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức nghiệm của PTLG cơ bản
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
Trang 62 Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
3 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Hoạt động khởi động:
a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung PTLG thường gặp
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
1 GV giới thiệu với HS cấu tạo khung chương trình, số tiết và những kiến thức cơ bản của PTLG thường gặp
2 HS dùng SGK tìm hiểu sơ qua kiến thức liên quan đến PTLG thường gặp
3 GV cho học sinh biết mục đích của chuyên đề này là nghiên cứu PTLG thường gặp
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
GV giới thiệu dạng PT và cho VD minh hoạ
GV cho học sinh phát biểu định nghĩa và chốt lại kiến thức
Dạng: asin2x b sin cosx x c cos2x 0trong đó a0 hoặc b0 hoặc c0.
GV hướng dẫn HS tìm cách giải
Cách giải 1: Xét 2 trường hợp:
– Với cosx0 có thoả mãn PT hay không?
– Với cosx0, chia 2 vế của PT cho cos2x để đưa về PT đối với tanx
VD1: Giải các phương trình sau:
Gọi HS trình bày
Các nhóm thực hiện yêu cầu
a) 3tan2x8tanx 4 0
x x
2 tan
3
b) tan2x 3tanx 2 0 x
x
tan 1 tan 2
GV hướng dẫn HS tìm cách giải thứ hai đối với PT này
GV Nêu công thức hạ bậc và công thức nhân đôi?
HS 2sin2x 1 cos2x; 2cos2x 1 cos2x; 2sin cosx xsin 2x
GV chốt lại kiến thức:
Cách giải 2: Đưa về PT bậc nhất đối với sin2 ,cos2 bằng cách sử dụng công thức hạ bậc vàx x
công thức nhân đôi
VD2: Giải các phương trình sau:
a)2sin2x 5sin cosx x cos2x 2 b)sin2x 3 sin cosx x2 cos2x1
Gọi HS biến đổi
Các nhóm thực hiện yêu cầu
a) 3cos2x5sin2x5 b) cos2x 3 sin2x1
Hoạt động 3: Luyện tập giải PT thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
VD3: Giải các phương trình sau:
a) 4sin2x 5sin cosx x 6cos2x0 b)3sin2x 8sin cosx x8 3 9 cos 2x 0
c) 3 sin2x sin cosx x 0 d)sin2x 3 sin cosx x2 cos2x1
Gọi HS trình bày
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Trang 7a) 4tan2x 5tanx 6 0 x
x
3 tan
4 tan 2
b) 3tan2x8tanx8 3 9 0
x x
3 3 8 tan
3
c) sin ( 3 sinx x cos ) 0x x
sin 0
3 sin cos 0
d) cos (cosx x 3sin ) 0x x
Hoạt động 4: Vận dụng các phép biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
VD1: Giải các phương trình sau:
a) sin2 sin5x xsin3 sin 4x x b) sinxsin3xsin5x0 c) sin2xsin 32 x2sin 22 x
GV hướng dẫn HS nhận xét rút ra cách biến đổi
a) cos3xcosx
b) sin3 (2cos2x x1) 0
x x
sin3 0
1 cos2
2
c) cos2xcos6x2cos4x 2cos4 (cos2x x 1) 0 x
x
cos4 0 cos2 1
VD2: Giải các phương trình sau:
a) sinx(sinx – cosx) – 1 = 0 b) 2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x c) sin3 sin6x x sin 9x
GV hướng dẫn HS nhận xét rút ra cách biến đổi
a) cos (cosx xsin ) 0x x
b) cos (2cosx x1) 0 x
x
2cos 1 0
c) sin3 (sin6x x 2cos6 1) 0x x
sin3 0 sin6 2cos6 1
Hoạt động 5: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải một số dạng phương trình đơn giản
– Công thức nghiệm PTLG cơ bản
– Điều kiện xác định của PT
Tiết 13: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN Ngày soạn: Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Biết được dạng và cách giải PT bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG; PT bậc nhất đối với sinx và cosx; PT thuần nhất; PT đối xứng; một số PTLG khác
2.Kĩ năng:
Giải được PT thuộc các dạng trên
3.Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc viết công thức nghiệm của PTLG cơ bản
4 Định hướng hình thành và phát triển các năng lực
Trang 8- Năng lực tư duy khi nhận biết về phương trình lượng giác
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học (công thức, kí hiệu)
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực giao tiếp
II Tiến trình dạy học chuyên đề
1 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Chuẩn bị của giáo viên:
+ Kế hoạch dạy học,
+ Các phiếu học tập sử dụng trong chuyên đề
+ Bảng phụ
- Chuẩn bị của HS: Sách, vở, nháp, ôn tập các kiến thức liên quan bài học
2 Phương pháp dạy học
Thảo luận nhóm, sử dụng phương tiện dạy học trực quan, đàm thoại, tình huống, động não, giảng giải, thuyết trình
3 Thiết kế tiến trình dạy học chuyên đề
Hoạt động khởi động:
a) Mục tiêu: Học sinh làm quen với và hiểu được nội dung PTLG thường gặp
b) Phương tiện: Sách giáo khoa
c) Tổ chức dạy học (cá nhân/toàn lớp)
1 GV giới thiệu với HS cấu tạo khung chương trình, số tiết và những kiến thức cơ bản của PTLG thường gặp
2 HS dùng SGK tìm hiểu sơ qua kiến thức liên quan đến PTLG thường gặp
3 GV cho học sinh biết mục đích của chuyên đề này là nghiên cứu PTLG thường gặp
Hoạt động thực hành
Hoạt động 1: Luyện tập áp dụng công thức biến đổi tích tổng để giải PTLG
1 Giải các phương trình sau:
a) cos cos5x x cos2 cos4x x b) cos5 sin4x x cos3 sin2x x
c) sin2x sin4x sin6x d) sinx sin2x cosx cos2x
Thực hiện các hoạt động sau:
Biến đổi tích thành tổng đưa về PT lượng giác cơ bản
Viết công thức nghiệm của các phương trình
Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm
- Đối chiếu kết quả làm việc của nhóm với kết luận và ý kiến phản hồi của thầy/ cô giáo, tự đánh giá kết quả học tập của bản thân, của nhóm
- Ghi nội dung học tập vào vở
a) cos4x cos2x x k x k;
3
3
b) sin9x sin5x x k ;x k
c) sin3 (cosx x cos3 ) 0x x k ;x k
d) sin x sin 2x
Hoạt động 2: Luyện tập áp dụng công thức hạ bậc để giải PTLG
2 Giải các phương trình sau:
a) sin 42 x sin 32 x sin 22 x sin2x b) cos2x cos 22 x cos 32 x cos 42 x 2
c) cos2x cos 22 x cos 32 x 1 d) sin6x cos6x 1
4
Thực hiện các hoạt động sau:
+) Hạ bậc
+) Biến đổi tổng thành tích
+) Đưa về các PTLG thường gặp
Trang 9+) Giải PT
Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm
- Đối chiếu kết quả làm việc của nhóm với kết luận và ý kiến phản hồi của thầy/ cô giáo, tự đánh giá kết quả học tập của bản thân, của nhóm
- Ghi nội dung học tập vào vở
a) cos (cos7x x cos3 ) 0x x
cos7 cos3
b) x k
2
c) cos2x cos4x 2cos 32 x 0 cos3 cos2 cosx x x 0 x k ;
d) sin 22 x 1x k
Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình có xét ĐKXĐ
3 Giải các phương trình sau:
a) tan(2x 10 ) cot0 x 0 b) tanx tan2x sin3 cosx x
c)
sin2 cos2 sin 4 d)
x
x
cos2 sin cos
1 sin2
Thực hiện các hoạt động sau:
+) Đặt đk
+) Đưa về PTLG cơ bản
+) Giải PT
Báo cáo với thầy/cô giáo kết quả những việc em đã làm
- Đối chiếu kết quả làm việc của nhóm với kết luận và ý kiến phản hồi của thầy/ cô giáo, tự đánh giá kết quả học tập của bản thân, của nhóm
- Ghi nội dung học tập vào vở
Đ1.
a) ĐK: x
x
0 cos(2 10 ) 0
PTtan(2x 10 ) tan(900 0x) x 800k1800 (thoả (*))
b) ĐK: x
x
cos2 0
PT
x
x
sin3 0
cos cos2
x k
3
c) ĐK: sin 4x 0 (*)
PT sin2x cos2x 1
PT vô nghiệm
d) ĐK: sin2x 1
PT
cos sin
x k2 ; x k
4
2
Hoạt động 5: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải một số dạng phương trình đơn giản
– Công thức nghiệm PTLG cơ bản
– Điều kiện xác định của PT